Gói thầu: Gói thầu số 05- Mua sắm lắt đặp thiết bị công trình: Nhà hội trường thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Mua sắm lắt đặp thiết bị công trình: Nhà hội trường thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025488 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 06:53:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,066,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.100059E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2200118E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.846.694.200 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thay thế là: ≥ 1 năm - Khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót trong vòng 08 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư- Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng tổ chức lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/Điện tử/CNTT hoặc tươngđương; Đã làm đội trưởng đội lắp đặt thiết bị ít nhất 02 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị có qui mô tương tự gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp liên quan, CMND và hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử viễn thông/CNTT hoặc tương đương;Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành ít nhất 01 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị có qui mô tương tự gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp liên quan, CMND và hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05- Mua sắm lắt đặp thiết bị công trình: Nhà hội trường thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê Nhà hội trường thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu - Tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Chương III Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu kèm các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (nếu có) của nhân sự chủ chốt; |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa và các dịch vụ liên quan (nếu có) đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê, số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê, số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Danh Ca, chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê, số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Đặng Gia Phú Thọ - Khu thành công, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ; SĐT: 0886839663 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Khê, số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế băng 3 chiếc, gỗ Sồi Nga tự nhiên sơn PU, bọc giả da PU | 48 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 2 | Ghế băng 4 chiếc, gỗ Sồi Nga tự nhiên sơn PU, bọc giả da PU | 24 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 3 | Bục để tượng Bác, gỗ Sồi Nga tự nhiên sơn PU | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 4 | Bục phát biểu, gỗ Sồi Nga tự nhiên sơn PU | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 5 | Bàn hội trường loại B3, gỗ Sồi Nga tự nhiên sơn PU | 48 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 6 | Bàn hội trường loại B4 , gỗ Sồi Nga tự nhiên sơn PU | 24 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 7 | Bàn hội trường loại B2, gỗ Sồi Nga tự nhiên sơn PU | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 8 | Bàn hội trường loại B1, gỗ Sồi Nga tự nhiên sơn PU | 9 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 9 | Ghế chủ tọa bọc nỉ chất liệu nỉ cao cấp ( Malaysia hoặc tương đương), gỗ Sồi Nga tự nhiên sơn PU | 37 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 10 | Bục gỗ sân khấu, khung sắt hộp, lát ván MDF cos xanh chống ẩm | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 11 | Tượng đồng Bác Hồ bằng đồng | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 12 | Bàn hội trường loại B5, gỗ Sồi Nga tự nhiên sơn PU (sân khấu) | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 13 | Bàn hội trường loại B6, gỗ Sồi Nga tự nhiên sơn PU (sân khấu) | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 14 | Ghế thư ký bọc nỉ chất liệu nỉ cao cấp ( Malaysia hoặc tương đương) | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 15 | Bộ chữ mạ đồng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 16 | Quốc huy nước Việt Nam | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 17 | Trụ cột cờ Inox 304 dày 1,4 ly | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 18 | Smart tv 82 inch ( Samsung hoặc tương đương) | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 19 | Bàn mixer điều khiển âm thanh 16 line kỹ thuật số, (YAMAHA-Malaixia hoặc tương đương) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 20 | Loa thùng công suất 1200-2000/ thùng. Full JBL PRX425 (Mỹ/Mexico/PRC) hoặc tương đương | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 21 | Loa âm trần BOSCH LC2-PC30G6-4, (Đức/PRC) hoặc tương đương | 25 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 22 | Cục công suất đồng bộ CROWN XLI3500-nhập khẩu chính hãng, (Mỹ/PRC) hoặc tương đương | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 23 | Bộ lọc âm thanh Equalizer DBX1231 (USA-TQ) hoặc tương đương | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 24 | Loa Wharfedale 3180 (USA-TQ) hoặc tương đương | 1 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 25 | Thiết bị xử lý tín hiệu tự động Crossover DBX232-XL (USA-TQ) hoặc tương đương | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 26 | Thiết bị nén tiếng đóng vai trò xử lý hiệu ứng Compressor DBX111-XL (USA-TQ) hoặc tương đương | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 27 | Micro để bục SHURE MX418D, (Mexico/PRC) hoặc tương đương | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 28 | Micro không dây SHURE UR4D ( 1 bộ 2 chiếc ) (USA-TQ) hoặc tương đương | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 29 | Micro không dây BOSE 777 (1 bộ 2 chiếc) (USA-TQ) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 30 | Tủ thiết bị chuyên dụng ( PRC ) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 31 | Bộ dây tín hiệu + rắc các loại | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 32 | Máy điều hòa âm trần nối ống gió 100.000BTU/H | 9 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 33 | Tiêu âm đầu đẩy dàn lạnh CSL 100.000BTU/H, KT 1100x300/L500mm tôn dày 0.75mm | 9 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 34 | Gia công lắp đặt ống gió hộp ghép mí TK 750x300,L800 tôn dày 0.58mm | 9 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 35 | Gia công lắp đặt ống gió hộp ghép mí TK 450x300,L1100 tôn dày 0.58mm | 9 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 36 | Gia công lắp đặt hộp gió đầu giàn lạnh KT 110x300/750x300/L400 tôn dày 0.75mm | 18 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 37 | Gia công lắp đặt côn thu KT 750x300/450x300,L300, tôn dày 0.58mm | 9 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 38 | Gia công lắp đặt chân rẽ KT 450x300/D300/L150 | 36 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 39 | Gia công lắp đặt cửa gió thổi KT 600x600 | 36 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 40 | Gia công lắp đặt hộp cho cửa gió bằng nhôm, sơn tĩnh điện KT 1200x300 + Lưới lọc bụi | 9 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 41 | Gia công lắp đặt hộp cho cửa gió thổi KT 600x600/H200,D300, tôn dày 0,58mm | 36 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 42 | Gia công lắp đặt hộp cho cửa gió thổi KT 200x600/H200,D300, tôn dày 0,58mm | 9 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 43 | Bạt nối mềm chống rung | 18 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 44 | Giá đỡ ống gió | 9 | hệ | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 45 | Silicon lam kín ống gió | 27 | tuýp | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 46 | Keo dán đinh Titebond | 26 | tuýp | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 47 | Ống gió mềm có bảo ôn D300 | 110 | m | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 48 | Bông thủy tinh bảo ôn có giấy bạc, tỷ trọng 32kg/cm3, dày 50mm | 132 | m2 | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 49 | Đinh ghim | 8 | thùng | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 50 | Băng dính bản rộng | 30 | cuộn | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 51 | Băng dính trong | 40 | cuộn | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 52 | Giăng xốp dính 2 mặt | 15 | cuộn | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 53 | Keo con chó | 3 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT | ||
| 54 | Kẹp bích | 10 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V - EHSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.100059E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2200118E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.846.694.200 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thay thế là: ≥ 1 năm - Khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót trong vòng 08 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư- Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng tổ chức lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/Điện tử/CNTT hoặc tươngđương; Đã làm đội trưởng đội lắp đặt thiết bị ít nhất 02 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị có qui mô tương tự gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp liên quan, CMND và hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử viễn thông/CNTT hoặc tương đương;Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành ít nhất 01 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị có qui mô tương tự gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp liên quan, CMND và hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi