Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 07:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 06:59:00 đến ngày 2021-10-23 07:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,363,266,234 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu trạm y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Trạm y tế thị trấn Tiền Hải huyện Tiền Hải 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Chứng chỉ hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0901.566.102; 0974.386.586, email: [email protected]; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0901.566.102; 0974.386.586; Email: [email protected]; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0901.566.102; 0974.386.586; Email: [email protected]; [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 30,12 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn | Theo yêu cầu chương V | 35,428 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn | Theo yêu cầu chương V | 26,169 | m³ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo yêu cầu chương V | 66,572 | m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 2,853 | 100m³ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo yêu cầu chương V | 16,208 | m³ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn | Theo yêu cầu chương V | 69,922 | m³ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn | Theo yêu cầu chương V | 18,753 | m³ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 1,463 | 100m³ |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu chương V | 270,671 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu chương V | 270,671 | m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V | 270,671 | m3 |
| 13 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp | Theo yêu cầu chương V | 460,141 | tấn |
| 14 | Dọn dẹp bồn trồng cây thuốc nam | Theo yêu cầu chương V | 20 | công |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V | 0,853 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V | 0,853 | tấn |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 0,848 | 100m² |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 2,421 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 26,897 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 103,45 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 20,69 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,216 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 22,482 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 1,152 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 2,736 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu chương V | 4,647 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 92,752 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 4,495 | m³ |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 51,656 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,569 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,131 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,722 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 6,262 | m³ |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 89,658 | m³ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,897 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,793 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,793 | 100m³/km |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 1,262 | 100m³ |
| 24 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 24,488 | m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,638 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,359 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,054 | 100m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 3 | m³ |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 6,665 | m³ |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 72,533 | m² |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 8,829 | m² |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu chương V | 81,362 | m² |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 0,116 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,072 | 100m² |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 1,44 | m³ |
| 36 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 2,362 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,186 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,17 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 2,339 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 1,556 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 7,962 | m³ |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 7,207 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 3,076 | 100m² |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,433 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,388 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 3,038 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 2,734 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 25,837 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 4,948 | 100m² |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 9,493 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 68,381 | m³ |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 1,493 | 100m² |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,455 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,949 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 8,075 | m³ |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V | 0,29 | 100m² |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,337 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | tấn |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 2,981 | m³ |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 62,627 | m³ |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,887 | m³ |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 60,356 | m³ |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 26,836 | m³ |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 596,853 | m² |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.225,437 | m² |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 122,455 | m² |
| 68 | Hồ phần cột trước khi trát | Theo yêu cầu chương V | 69,792 | m² |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 69,792 | m² |
| 70 | Hồ phần xà dầm trước khi trát | Theo yêu cầu chương V | 236,076 | m² |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 236,076 | m² |
| 72 | Hồ phần trần trước khi trát | Theo yêu cầu chương V | 494,819 | m² |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 494,819 | m² |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 142,32 | m |
| 75 | Đắp đầu cột | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu chương V | 131,075 | m² |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 340,508 | m² |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 20,704 | m³ |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 475,665 | m² |
| 80 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 418,183 | m² |
| 81 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 52,99 | m² |
| 82 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Theo yêu cầu chương V | 747,844 | m² |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 | Theo yêu cầu chương V | 7,514 | m² |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,512 | m³ |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 15,12 | m² |
| 86 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 20,4 | m² |
| 87 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 33,6 | m |
| 88 | Sản xuất lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu chương V | 7,969 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V | 7,969 | m² |
| 90 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 10,249 | m³ |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 2,628 | m³ |
| 92 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 15,111 | m³ |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 49,275 | m² |
| 94 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 49,275 | m² |
| 95 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 109,5 | m |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,429 | m³ |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 21,207 | m² |
| 98 | Gia công và lắp dựng con tiện: | Theo yêu cầu chương V | 116 | cái |
| 99 | Sản xuất Cửa đi hệ nhôm Xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Theo yêu cầu chương V | 119,805 | m2 |
| 100 | Sản xuất Cửa sổ hệ nhôm Xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Theo yêu cầu chương V | 52,919 | m2 |
| 101 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 172,724 | m² |
| 102 | Sản xuất cửa, hoa sắt cửa bằng inox | Theo yêu cầu chương V | 468,232 | kg |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 53,46 | m² |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,185 | m³ |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,828 | m² |
| 106 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo yêu cầu chương V | 5,813 | m² |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 740,515 | m² |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 1.296,689 | m² |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 2,714 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 2,714 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 145,64 | 1m² |
| 112 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 3,296 | 100m² |
| 113 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chương V | 95,438 | m² |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V | 56 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu chương V | 35 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường | Theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 120 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu chương V | 97 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤200A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 126 | Quạt hút mùi bếp | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 127 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 128 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 | Theo yêu cầu chương V | 130 | m |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2 | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2.250 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu chương V | 750 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Theo yêu cầu chương V | 192 | hộp |
| 135 | Bình cứa cháy (mỗi phòng 2 bình) | Theo yêu cầu chương V | 36 | bình |
| 136 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 16 | bảng |
| 137 | Tủ chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 16 | tủ |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bể |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu chương V | 1,8 | 100m |
| 150 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V | 90 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | 100m |
| 152 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V | 110 | cái |
| 153 | Máy bơm 3,5kw | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Theo yêu cầu chương V | 150 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 90 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 161 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 163 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu chương V | 12 | cọc |
| 164 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 165 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 166 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 51,2 | m³ |
| 167 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 51,2 | m³ |
| 168 | Chân bật | Theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V | 4,722 | 100m² |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V | 5,881 | 100m² |
| 171 | Bạt chống bụi | Theo yêu cầu chương V | 472,23 | m2 |
| 172 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,35 | 100m |
| 173 | Mua tôn dày 1cm, khổ rộng 1m, dài 4m | Theo yêu cầu chương V | 4.239 | kg |
| 174 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V | 4,239 | tấn |
| C | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm | Theo yêu cầu chương V | 8,96 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chương V | 0,448 | m³ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo yêu cầu chương V | 0,591 | m³ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 1.298,79 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 475,168 | m² |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu chương V | 1,039 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu chương V | 1,039 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu chương V | 1,039 | m³ |
| 9 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp | Theo yêu cầu chương V | 2,495 | tấn |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 543,401 | m² |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 1.236,062 | m² |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 13,548 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,186 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,168 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,024 | m³ |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 257,661 | m² |
| 17 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu chương V | 56,248 | m² |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu chương V | 56,248 | m² |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 2,376 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 2,376 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 102,553 | 1m² |
| 22 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 2,6 | 100m² |
| 23 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 76,97 | m² |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 76,97 | m² |
| 25 | Thay bản lề cửa | Theo yêu cầu chương V | 144 | cái |
| 26 | Thay khóa cửa đi | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 27 | Thay chốt cửa sổ | Theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu chương V | 76,97 | m² |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 26,703 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 8,901 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,178 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,178 | 100m³/km |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,147 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 3,245 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V | 0,555 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 8,92 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,157 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,029 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,598 | tấn |
| 12 | Bu long M20x450 | Theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V | 0,39 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V | 0,39 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | Theo yêu cầu chương V | 0,642 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V | 0,642 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,395 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,395 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 73,385 | 1m² |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 1,171 | 100m² |
| 21 | Tôn máng nước | Theo yêu cầu chương V | 19,74 | md |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 19,478 | m³ |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 6,493 | m³ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,13 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,13 | 100m³/km |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 5,562 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,106 | 100m² |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 3,01 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V | 0,211 | 100m² |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 4,796 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,089 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,026 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,169 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V | 0,241 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V | 0,614 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo yêu cầu chương V | 0,307 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V | 0,307 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,255 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,255 | tấn |
| 41 | Bu long M20x45 | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 46 | 1m² |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 0,815 | 100m² |
| 44 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 2,798 | m³ |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 7,263 | m³ |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 69,038 | m² |
| 47 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo yêu cầu chương V | 69,038 | m² |
| 48 | Cắt mạch sân BT | Theo yêu cầu chương V | 40 | md |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 73,566 | m³ |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 24,522 | m³ |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,49 | 100m³ |
| 52 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,49 | 100m³/km |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,159 | 100m² |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 7,452 | m³ |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,238 | 100m² |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 11,909 | m³ |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 10,701 | m³ |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 97,28 | m² |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 36,488 | m² |
| 60 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,365 | 100m² |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 0,447 | tấn |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 6,283 | m³ |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu chương V | 121 | cấu kiện |
| 64 | Sạt gạt mặt bằng | Theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| 65 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m³ |
| 66 | Nilong lót 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 400 | m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 24 | m³ |
| 68 | Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 33 | m |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 200 | m² |
| 70 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo yêu cầu chương V | 200 | m² |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo yêu cầu chương V | 13,338 | m³ |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn | Theo yêu cầu chương V | 1,607 | m³ |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn | Theo yêu cầu chương V | 1,32 | m³ |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu chương V | 16,264 | m³ |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu chương V | 16,264 | m³ |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,248 | 100m³ |
| 77 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 2,751 | m³ |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 5,502 | m³ |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,183 | 100m³ |
| 80 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,183 | 100m³/km |
| 81 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,067 | 100m² |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 2,116 | m³ |
| 83 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,29 | 100m² |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,021 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,218 | tấn |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 5,433 | m³ |
| 87 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 7,714 | m³ |
| 88 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,048 | 100m² |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,104 | tấn |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,32 | m³ |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 5,025 | m³ |
| 92 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 61,81 | m² |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 28,148 | m² |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 21,12 | m |
| 95 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu chương V | 18,35 | m² |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 18,35 | 1m² |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 18,35 | m² |
| 98 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V | 15,384 | m² |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 74,574 | m² |
| 100 | Gia công sản xuất chữ Inox vàng | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 101 | Đục tẩy bề mặt tường | Theo yêu cầu chương V | 35,023 | m² |
| 102 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V | 35,023 | m² |
| 103 | Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 16,869 | m² |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 16,869 | 1m² |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 198,991 | m² |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 198,992 | m² |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 149,72 | m² |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 149,721 | m² |
| 109 | Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 36,68 | m² |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 36,68 | 1m² |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,235 | 100m³ |
| 112 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 2,608 | m³ |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,261 | 100m³ |
| 114 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,261 | 100m³/km |
| 115 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,015 | 100m² |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,254 | m³ |
| 117 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,086 | 100m² |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,013 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,268 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,138 | tấn |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,653 | m³ |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,201 | m³ |
| 123 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 0,094 | 100m² |
| 124 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,124 | tấn |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,11 | m³ |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 38,55 | m² |
| 127 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 8 | m² |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu chương V | 27,2 | m² |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 8 | m² |
| 130 | Nắp bể | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 131 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 29,535 | m³ |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 4,713 | m³ |
| 133 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 13,528 | m³ |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 68,131 | m² |
| 135 | Lát gạch thẻ | Theo yêu cầu chương V | 37,13 | m² |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 9,845 | m³ |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,197 | 100m³ |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,197 | 100m³ |
| 139 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,197 | 100m³/km |
| 140 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu chương V | 15,451 | m3 |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 58 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 143 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤8m | Theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - lắp đèn chống ẩm | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8m | Theo yêu cầu chương V | 4 | cần đèn |
| 147 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chương V | 4 | bảng |
| 148 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu chương V | 4 | cửa |
| 149 | Tủ điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 150 | cầu đấu dây | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 151 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 152 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Theo yêu cầu chương V | 14 | m |
| 153 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu chương V | 4 | cọc |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu chương V | 14 | m |
| 155 | Gạch men báo cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 156 | Khung móng M24 đèn cao áp | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 1,997 | m³ |
| 158 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 1,536 | m³ |
| 159 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,077 | 100m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu trạm y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 4 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi