Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030987-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 07:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211020412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 06:59:00 đến ngày 2021-10-23 07:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,363,266,234 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu trạm y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Trạm y tế thị trấn Tiền Hải huyện Tiền Hải
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0901.566.102; 0974.386.586, email: [email protected]; [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn thiết kế An Bình, Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải; + Tư vấn lập HSMT; thẩm định HSMT; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0901.566.102; 0974.386.586, email: [email protected]; [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Chứng chỉ hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0901.566.102; 0974.386.586, email: [email protected]; [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0901.566.102; 0974.386.586; Email: [email protected]; [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0901.566.102; 0974.386.586; Email: [email protected]; [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V30,12
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa cănTheo yêu cầu chương V35,428
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa cănTheo yêu cầu chương V26,169
4Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmTheo yêu cầu chương V66,572
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V2,853100m³
6Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmTheo yêu cầu chương V16,208
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa cănTheo yêu cầu chương V69,922
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa cănTheo yêu cầu chương V18,753
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V1,463100m³
10Bốc xếp phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V270,671
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnTheo yêu cầu chương V270,671
12Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu chương V270,671m3
13Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấpTheo yêu cầu chương V460,141tấn
14Dọn dẹp bồn trồng cây thuốc namTheo yêu cầu chương V20công
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V0,853tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V0,853tấn
17Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V0,848100m²
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V2,421100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V26,897
3Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V103,45100m
4Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V20,69
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,216100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V22,482
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V1,2100m²
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,5100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V1,152tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V2,736tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo yêu cầu chương V4,647tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V92,752
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V4,495
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V51,656
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,569100m²
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,131tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,722tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V6,262
19Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V89,658
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,897100m³
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V1,793100m³
22Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu chương V1,793100m³/km
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V1,262100m³
24Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V24,488
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V1,638
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,359tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,054100m²
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V6,665
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V72,533
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V8,829
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu chương V81,362
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu chương V0,116tấn
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,072100m²
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V1,44
36Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu chương V15cái
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V2,362100m²
38Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,186tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,17tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V2,339tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V1,556tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V7,962
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V7,207
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V3,076100m²
45Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,433tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,388tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V3,038tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V2,734tấn
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V25,837
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V4,948100m²
51Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V9,493tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V68,381
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V1,493100m²
54Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,455tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,949tấn
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V8,075
57Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V0,29100m²
58Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,337tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,15tấn
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V2,981
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V62,627
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V5,887
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V60,356
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V26,836
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V596,853
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1.225,437
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V122,455
68Hồ phần cột trước khi trátTheo yêu cầu chương V69,792
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V69,792
70Hồ phần xà dầm trước khi trátTheo yêu cầu chương V236,076
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V236,076
72Hồ phần trần trước khi trátTheo yêu cầu chương V494,819
73Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V494,819
74Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V142,32m
75Đắp đầu cộtTheo yêu cầu chương V14cái
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu chương V131,075
77Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V340,508
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V20,704
79Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V475,665
80Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V418,183
81Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V52,99
82Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Theo yêu cầu chương V747,844
83Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2Theo yêu cầu chương V7,514
84Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,512
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V15,12
86Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu chương V20,4
87Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V33,6m
88Sản xuất lan can cầu thang inoxTheo yêu cầu chương V7,969m2
89Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V7,969
90Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V10,249
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V2,628
92Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V15,111
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V49,275
94Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu chương V49,275
95Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V109,5m
96Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V0,429
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V21,207
98Gia công và lắp dựng con tiện:Theo yêu cầu chương V116cái
99Sản xuất Cửa đi hệ nhôm Xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ KinlongTheo yêu cầu chương V119,805m2
100Sản xuất Cửa sổ hệ nhôm Xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ KinlongTheo yêu cầu chương V52,919m2
101Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V172,724
102Sản xuất cửa, hoa sắt cửa bằng inoxTheo yêu cầu chương V468,232kg
103Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V53,46
104Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V0,185
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V2,828
106Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiTheo yêu cầu chương V5,813
107Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V740,515
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V1.296,689
109Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V2,714tấn
110Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V2,714tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V145,641m²
112Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V3,296100m²
113Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu chương V95,438
114Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo yêu cầu chương V28cái
115Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V56bộ
116Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu chương V35bộ
117Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu chương V10cái
118Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thườngTheo yêu cầu chương V11bộ
119Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo yêu cầu chương V23cái
120Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4Theo yêu cầu chương V14cái
121Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu chương V97cái
122Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤200ATheo yêu cầu chương V1cái
123Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100ATheo yêu cầu chương V1cái
124Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu chương V40cái
125Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo yêu cầu chương V16cái
126Quạt hút mùi bếpTheo yêu cầu chương V1cái
127Tủ điện tầngTheo yêu cầu chương V2cái
128Tủ điện phòngTheo yêu cầu chương V16cái
129Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2Theo yêu cầu chương V130m
130Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2Theo yêu cầu chương V15m
131Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo yêu cầu chương V2.250m
132Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Theo yêu cầu chương V300m
133Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmTheo yêu cầu chương V750m
134Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Theo yêu cầu chương V192hộp
135Bình cứa cháy (mỗi phòng 2 bình)Theo yêu cầu chương V36bình
136Tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V16bảng
137Tủ chứa bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V16tủ
138Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V11bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V11cái
140Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu chương V11cái
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V12bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V12bộ
143Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương senTheo yêu cầu chương V11bộ
144Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V11cái
145Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V11cái
146Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V11cái
147Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V11cái
148Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo yêu cầu chương V2bể
149Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu chương V1,8100m
150Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V90cái
151Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu chương V1,5100m
152Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu chương V110cái
153Máy bơm 3,5kwTheo yêu cầu chương V1cái
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu chương V0,3100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu chương V3100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu chương V1,2100m
157Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V30cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mmTheo yêu cầu chương V150cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V90cái
160Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V24cái
161Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo yêu cầu chương V8cái
162Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu chương V8cái
163Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu chương V12cọc
164Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtTheo yêu cầu chương V80m
165Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtTheo yêu cầu chương V120m
166Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V51,2
167Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V51,2
168Chân bậtTheo yêu cầu chương V40cái
169Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V4,722100m²
170Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V5,881100m²
171Bạt chống bụiTheo yêu cầu chương V472,23m2
172Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V1,35100m
173Mua tôn dày 1cm, khổ rộng 1m, dài 4mTheo yêu cầu chương V4.239kg
174Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V4,239tấn
C CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cmTheo yêu cầu chương V8,96m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu chương V0,448
3Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmTheo yêu cầu chương V0,591
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V1.298,79
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V475,168
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu chương V1,039m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnTheo yêu cầu chương V1,039
8Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấnTheo yêu cầu chương V1,039
9Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấpTheo yêu cầu chương V2,495tấn
10Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V543,401
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V1.236,062
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V13,548
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,186100m²
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,168tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V1,024
16Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V257,661
17Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu chương V56,248
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu chương V56,248
19Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V2,376tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V2,376tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V102,5531m²
22Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V2,6100m²
23Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V76,97
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V76,97
25Thay bản lề cửaTheo yêu cầu chương V144cái
26Thay khóa cửa điTheo yêu cầu chương V22cái
27Thay chốt cửa sổTheo yêu cầu chương V26cái
28Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu chương V76,97
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V26,703
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V8,901
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,178100m³
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,178100m³/km
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,147100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V3,245
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giácTheo yêu cầu chương V0,555100m²
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V8,92
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,157tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,029tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo yêu cầu chương V0,598tấn
12Bu long M20x450Theo yêu cầu chương V32cái
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V0,39tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V0,39tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12mTheo yêu cầu chương V0,642tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương V0,642tấn
17Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,395tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,395tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V73,3851m²
20Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V1,171100m²
21Tôn máng nướcTheo yêu cầu chương V19,74md
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu chương V0,36100m
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V19,478
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V6,493
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,13100m³
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,13100m³/km
27Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V5,562
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,106100m²
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V3,01
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giácTheo yêu cầu chương V0,211100m²
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V4,796
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,089tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,026tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo yêu cầu chương V0,169tấn
35Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V0,241tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V0,614tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mTheo yêu cầu chương V0,307tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương V0,307tấn
39Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,255tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,255tấn
41Bu long M20x45Theo yêu cầu chương V24cái
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V461m²
43Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V0,815100m²
44Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V2,798
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V7,263
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V69,038
47Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu chương V69,038
48Cắt mạch sân BTTheo yêu cầu chương V40md
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V73,566
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V24,522
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,49100m³
52Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,49100m³/km
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,159100m²
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V7,452
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,238100m²
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V11,909
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V10,701
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V97,28
59Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V36,488
60Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,365100m²
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu chương V0,447tấn
62Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V6,283
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo yêu cầu chương V121cấu kiện
64Sạt gạt mặt bằngTheo yêu cầu chương V1ca
65Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,6100m³
66Nilong lót 2 lớpTheo yêu cầu chương V400m2
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V24
68Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tôngTheo yêu cầu chương V33m
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V200
70Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu chương V200
71Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmTheo yêu cầu chương V13,338
72Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa cănTheo yêu cầu chương V1,607
73Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa cănTheo yêu cầu chương V1,32
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnTheo yêu cầu chương V16,264
75Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấnTheo yêu cầu chương V16,264
76Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,248100m³
77Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V2,751
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V5,502
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,183100m³
80Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,183100m³/km
81Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,067100m²
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V2,116
83Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,29100m²
84Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,021tấn
85Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,218tấn
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V5,433
87Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V7,714
88Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,048100m²
89Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,104tấn
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V1,32
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V5,025
92Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V61,81
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V28,148
94Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V21,12m
95Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu chương V18,35
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V18,351m²
97Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V18,35
98Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inoxTheo yêu cầu chương V15,384
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V74,574
100Gia công sản xuất chữ Inox vàngTheo yêu cầu chương V1bộ
101Đục tẩy bề mặt tườngTheo yêu cầu chương V35,023
102Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inoxTheo yêu cầu chương V35,023
103Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V16,869
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V16,8691m²
105Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V198,991
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V198,992
107Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V149,72
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V149,721
109Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V36,68
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V36,681m²
111Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,235100m³
112Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V2,608
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,261100m³
114Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,261100m³/km
115Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,015100m²
116Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V1,254
117Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,086100m²
118Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,013tấn
119Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,268tấn
120Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo yêu cầu chương V0,138tấn
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V2,653
122Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V3,201
123Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V0,094100m²
124Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,124tấn
125Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V1,11
126Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V38,55
127Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V8
128Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu chương V27,2
129Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V8
130Nắp bểTheo yêu cầu chương V1cái
131Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V29,535
132Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V4,713
133Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V13,528
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V68,131
135Lát gạch thẻTheo yêu cầu chương V37,13
136Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V9,845
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,197100m³
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,197100m³
139Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,197100m³/km
140Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu chương V15,451m3
141Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo yêu cầu chương V58m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmTheo yêu cầu chương V50m
143Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤8mTheo yêu cầu chương V4cột
144Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - lắp đèn chống ẩmTheo yêu cầu chương V4bộ
145Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu chương V4bộ
146Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8mTheo yêu cầu chương V4cần đèn
147Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu chương V4bảng
148Lắp cửa cộtTheo yêu cầu chương V4cửa
149Tủ điệnTheo yêu cầu chương V1cái
150cầu đấu dâyTheo yêu cầu chương V4cái
151Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu chương V0,4100m
152Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtTheo yêu cầu chương V14m
153Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu chương V4cọc
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmTheo yêu cầu chương V14m
155Gạch men báo cáp ngầmTheo yêu cầu chương V15cái
156Khung móng M24 đèn cao ápTheo yêu cầu chương V4cái
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V1,997
158Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V1,536
159Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,077100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu trạm y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh )2
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh )2
3 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh )2
4 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh )1
5 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh )1
6 Máy cắt uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh )1
7 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh )1
8 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh )1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->