Gói thầu: Gói thầu số 02: Lập bản đồ thổ nhưỡng - nông hóa và đề xuất phát triển các vùng sản xuất nông nghiệp hàng hóa tập trung huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2030, định hướng đến năm 2045
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Lập bản đồ thổ nhưỡng - nông hóa và đề xuất phát triển các vùng sản xuất nông nghiệp hàng hóa tập trung huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2030, định hướng đến năm 2045 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972377 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 07:21:00 đến ngày 2021-10-23 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,834,037,928 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.834.037.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 708.509.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.984.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.952.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.984.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.952.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm từ 10 năm trở lên.Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Khoa học đất; Quản lý ruộng đất; Môi trường; Nông nghiệp; Trồng trọt;- Có bằng Tiến sĩ một trong các chuyên ngành: Khoa học đất; Quản lý ruộng đất; Môi trường; Nông nghiệp; Khoa học cây trồngĐã chủ nhiệm ít nhất 03 dự án về:- Xây dựng dữ liệu bản đồ nông hóa thổ nhưỡng hoặc lập bản đồ nông hóa thổ nhưỡng phục vụ sản xuất nông nghiệp cấp huyện;- 03 dự án Quy hoạch nông nghiệp cấp huyện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhóm chuyên gia về đánh giá tính chất thổ nhưỡng, nông hóa của đất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trưởng nhóm: 01 người. Kinh nghiệm từ 10 năm trở lên.- Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Khoa học đất; Môi trường; Hóa học- Đã tham gia ít nhất 02 dự án về: Xây dựng dữ liệu bản đồ nông hóa thổ nhưỡng hoặc lập bản đồ nông hóa thổ nhưỡng phục vụ sản xuất nông nghiệp cấp huyện hoặc Dự án điều tra, đánh giá thoái hóa đất hoặc Dự án đánh giá chất lượng đất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhóm chuyên gia về đánh giá tính chất thổ nhưỡng, nông hóa của đất |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên gia: 03 người Kinh nghiệm từ 05 năm trở lên.- Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Khoa học đất; Môi trường; Hóa học- Đã tham gia ít nhất 02 dự án về: Xây dựng dữ liệu bản đồ nông hóa thổ nhưỡng hoặc lập bản đồ nông hóa thổ nhưỡng phục vụ sản xuất nông nghiệp cấp huyện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm chuyên gia về nông lâm nghiệp, thủy sản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trưởng nhóm: 01 người. Kinh nghiệm từ 10 năm trở lên.- Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Cây trồng;Nông học; Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi; Thủy sản.- Đã chủ nhiệm ít nhất 03 dự án quy hoạch nông nghiệp (cấp huyện trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhóm chuyên gia về nông lâm nghiệp, thủy sản |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên gia: 03 người Kinh nghiệm từ 05 năm trở lên.- Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Cây trồng; Nông học; Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi; Thủy sản; Nông nghiệp.- Đã tham gia ít nhất 03 dự án quy hoạch nông nghiệp (cấp huyện trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm chuyên gia về kinh tế, thương mại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trưởng nhóm: 01 người. Kinh nghiệm từ 10 năm trở lên.- Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp; Quản trị kinh doanh; Quản lý kinh tế.- Đã tham gia ít nhất 02 dự án về: Xây dựng dữ liệu bản đồ nông hóa thổ nhưỡng hoặc lập bản đồ nông hóa thổ nhưỡng phục vụ sản xuất nông nghiệp cấp huyện hoặc Dự án quy hoạch nông nghiệp cấp huyện trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhóm chuyên gia về kinh tế, thương mại |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên gia: 03 người Kinh nghiệm từ 05 năm trở lên.- Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp; Quản trị kinh doanh.- Đã tham gia ít nhất 02 dự án về: Xây dựng dữ liệu bản đồ nông hóa thổ nhưỡng hoặc lập bản đồ nông hóa thổ nhưỡng phục vụ sản xuất nông nghiệp cấp huyện hoặc Dự án quy hoạch nông nghiệp cấp huyện trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm chuyên gia về quản lý đất đai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trưởng nhóm: 01 người. Kinh nghiệm từ 10 năm trở lên.- Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Quản lý đất đai; Quản lý ruộng đất.- Đã tham gia ít nhất 02 dự án về: Xây dựng dữ liệu bản đồ nông hóa thổ nhưỡng hoặc lập bản đồ nông hóa thổ nhưỡng phục vụ sản xuất nông nghiệp cấp huyện và 02 dự án quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhóm chuyên gia về quản lý đất đai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên gia: 03 người Kinh nghiệm từ 05 năm trở lên.Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Quản lý đất đai; Quản lý ruộng đất.- Đã tham gia ít nhất 02 dự án về: Xây dựng dữ liệu bản đồ nông hóa thổ nhưỡng hoặc lập bản đồ nông hóa thổ nhưỡng phục vụ sản xuất nông nghiệp cấp huyện và 02 dự án quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm chuyên gia về xây dựng bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trưởng nhóm: 01 người. Kinh nghiệm từ 10 năm trở lên.- Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Địa chính; Địa lý.- Đã tham gia ít nhất 02 dự án về: Xây dựng dữ liệu bản đồ nông hóa thổ nhưỡng hoặc lập bản đồ nông hóa thổ nhưỡng phục vụ sản xuất nông nghiệp cấp huyện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhóm chuyên gia về xây dựng bản đồ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên gia: 03 người Kinh nghiệm từ 05 năm trở lên- Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Địa chính; Địa lý.- Đã tham gia ít nhất 02 dự án về: Xây dựng dữ liệu bản đồ nông hóa thổ nhưỡng hoặc lập bản đồ nông hóa thổ nhưỡng phục vụ sản xuất nông nghiệp cấp huyện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm mẫu đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm phân tích mẫu đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Lập bản đồ thổ nhưỡng - nông hóa và đề xuất phát triển các vùng sản xuất nông nghiệp hàng hóa tập trung huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2030, định hướng đến năm 2045 Lập bản đồ thổ nhưỡng - nông hóa và đề xuất phát triển các vùng sản xuất nông nghiệp hàng hóa tập trung huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2030, định hướng đến năm 2045 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và các tài liệu có liên quan. |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Sơn Tây; Địa chỉ: xã Sơn Mùa, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng ngãi; Số điện thoại: 0255 3 868 061. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Sơn Tây; Địa chỉ: xã Sơn Mùa, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng ngãi; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Sơn Tây; Địa chỉ: xã Sơn Mùa, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng ngãi; Số điện thoại: 0255 3 868 061. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Tây; Địa chỉ: xã Sơn Mùa, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng ngãi; Số điện thoại: 0255 3 868 433. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | lấy mẫu đất phục vụ xây dựng bản đồ thổ nhưỡng | Chương V-HSMT | Mẫu | 711 | |
| 2 | lấy mẫu đất phục vụ xây dựng bản đồ nông hóa | Chương V-HSMT | Mẫu | 391 | |
| 3 | phân tích mẫu đất phục vụ xây dựng bản đồ thổ nhưỡng | Chương V-HSMT | Mẫu | 711 | |
| 4 | phân tích mẫu đất phục vụ xây dựng bản đồ nông hóa | Chương V-HSMT | Mẫu | 391 | |
| 5 | Xây dựng bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ nông hoá cấp huyện, tỷ lệ 1/25.000 (Gồm cả viết báo cáo) | Chương V-HSMT | Ha | 19.385,99 | |
| 6 | Xây dựng bản đồ phân hạng mức độ thích nghi cấp huyện, tỷ lệ 1/25.000 (Gồm cả viết báo cáo) | Chương V-HSMT | Ha | 19.385,99 | |
| 7 | Xây dựng bản đồ phát triển các vùng sản xuất nông nghiệp hàng hóa tập trung huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2030, định hướng đến năm 2045 tỷ lệ 1/25.000 | Chương V-HSMT | Ha | 19.385,99 | |
| 8 | Đánh giá hiện trạng sản xuất nông nghiệp huyện Sơn Tây giai đoạn 2015-2020 | Chương V-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 9 | Đánh giá hiện trạng việc hình thành một số vùng sản xuất nông nghiệp hàng hóa tập trung | Chương V-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 10 | Định hướng phát triển các vùng sản xuất nông nghiệp hàng hóa tập trung huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021 - 2030, định hướng đến năm 2045 | Chương V-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 11 | Viết báo cáo tổng hợp đề án | Chương V-HSMT | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.834037E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 708.509.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.834.037.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 708.509.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.984.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.952.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.984.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.952.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | Kinh nghiệm từ 10 năm trở lên.Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Khoa học đất; Quản lý ruộng đất; Môi trường; Nông nghiệp; Trồng trọt;- Có bằng Tiến sĩ một trong các chuyên ngành: Khoa học đất; Quản lý ruộng đất; Môi trường; Nông nghiệp; Khoa học cây trồngĐã chủ nhiệm ít nhất 03 dự án về:- Xây dựng dữ liệu bản đồ nông hóa thổ nhưỡng hoặc lập bản đồ nông hóa thổ nhưỡng phục vụ sản xuất nông nghiệp cấp huyện;- 03 dự án Quy hoạch nông nghiệp cấp huyện trở lên | 10 | 10 |
| 2 | Nhóm chuyên gia về đánh giá tính chất thổ nhưỡng, nông hóa của đất | 1 | Trưởng nhóm: 01 người. Kinh nghiệm từ 10 năm trở lên.- Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Khoa học đất; Môi trường; Hóa học- Đã tham gia ít nhất 02 dự án về: Xây dựng dữ liệu bản đồ nông hóa thổ nhưỡng hoặc lập bản đồ nông hóa thổ nhưỡng phục vụ sản xuất nông nghiệp cấp huyện hoặc Dự án điều tra, đánh giá thoái hóa đất hoặc Dự án đánh giá chất lượng đất. | 10 | 10 |
| 3 | Nhóm chuyên gia về đánh giá tính chất thổ nhưỡng, nông hóa của đất | 3 | Chuyên gia: 03 người Kinh nghiệm từ 05 năm trở lên.- Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Khoa học đất; Môi trường; Hóa học- Đã tham gia ít nhất 02 dự án về: Xây dựng dữ liệu bản đồ nông hóa thổ nhưỡng hoặc lập bản đồ nông hóa thổ nhưỡng phục vụ sản xuất nông nghiệp cấp huyện | 5 | 5 |
| 4 | Nhóm chuyên gia về nông lâm nghiệp, thủy sản | 1 | Trưởng nhóm: 01 người. Kinh nghiệm từ 10 năm trở lên.- Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Cây trồng;Nông học; Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi; Thủy sản.- Đã chủ nhiệm ít nhất 03 dự án quy hoạch nông nghiệp (cấp huyện trở lên) | 10 | 10 |
| 5 | Nhóm chuyên gia về nông lâm nghiệp, thủy sản | 3 | Chuyên gia: 03 người Kinh nghiệm từ 05 năm trở lên.- Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Cây trồng; Nông học; Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi; Thủy sản; Nông nghiệp.- Đã tham gia ít nhất 03 dự án quy hoạch nông nghiệp (cấp huyện trở lên) | 5 | 5 |
| 6 | Nhóm chuyên gia về kinh tế, thương mại | 1 | Trưởng nhóm: 01 người. Kinh nghiệm từ 10 năm trở lên.- Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp; Quản trị kinh doanh; Quản lý kinh tế.- Đã tham gia ít nhất 02 dự án về: Xây dựng dữ liệu bản đồ nông hóa thổ nhưỡng hoặc lập bản đồ nông hóa thổ nhưỡng phục vụ sản xuất nông nghiệp cấp huyện hoặc Dự án quy hoạch nông nghiệp cấp huyện trở lên. | 10 | 10 |
| 7 | Nhóm chuyên gia về kinh tế, thương mại | 3 | Chuyên gia: 03 người Kinh nghiệm từ 05 năm trở lên.- Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp; Quản trị kinh doanh.- Đã tham gia ít nhất 02 dự án về: Xây dựng dữ liệu bản đồ nông hóa thổ nhưỡng hoặc lập bản đồ nông hóa thổ nhưỡng phục vụ sản xuất nông nghiệp cấp huyện hoặc Dự án quy hoạch nông nghiệp cấp huyện trở lên. | 5 | 5 |
| 8 | Nhóm chuyên gia về quản lý đất đai | 1 | Trưởng nhóm: 01 người. Kinh nghiệm từ 10 năm trở lên.- Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Quản lý đất đai; Quản lý ruộng đất.- Đã tham gia ít nhất 02 dự án về: Xây dựng dữ liệu bản đồ nông hóa thổ nhưỡng hoặc lập bản đồ nông hóa thổ nhưỡng phục vụ sản xuất nông nghiệp cấp huyện và 02 dự án quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện trở lên. | 10 | 10 |
| 9 | Nhóm chuyên gia về quản lý đất đai | 3 | Chuyên gia: 03 người Kinh nghiệm từ 05 năm trở lên.Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Quản lý đất đai; Quản lý ruộng đất.- Đã tham gia ít nhất 02 dự án về: Xây dựng dữ liệu bản đồ nông hóa thổ nhưỡng hoặc lập bản đồ nông hóa thổ nhưỡng phục vụ sản xuất nông nghiệp cấp huyện và 02 dự án quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện trở lên. | 5 | 5 |
| 10 | Nhóm chuyên gia về xây dựng bản đồ | 1 | Trưởng nhóm: 01 người. Kinh nghiệm từ 10 năm trở lên.- Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Địa chính; Địa lý.- Đã tham gia ít nhất 02 dự án về: Xây dựng dữ liệu bản đồ nông hóa thổ nhưỡng hoặc lập bản đồ nông hóa thổ nhưỡng phục vụ sản xuất nông nghiệp cấp huyện. | 10 | 10 |
| 11 | Nhóm chuyên gia về xây dựng bản đồ | 3 | Chuyên gia: 03 người Kinh nghiệm từ 05 năm trở lên- Yêu cầu chung về bằng cấp: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Địa chính; Địa lý.- Đã tham gia ít nhất 02 dự án về: Xây dựng dữ liệu bản đồ nông hóa thổ nhưỡng hoặc lập bản đồ nông hóa thổ nhưỡng phục vụ sản xuất nông nghiệp cấp huyện. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm mẫu đất | Phòng thí nghiệm phân tích mẫu đất | 1 |
| 2 | Máy GPS | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi