Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881997-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210869678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của khu dân cư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 08:05:00 đến ngày 2021-10-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,988,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.896E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông và thoát nước+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 9.100.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình đường hoặc cấp, thoát nước ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình đường + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình đường hoặc cấp, thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cầu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Xây dựng khu dân cư mới thôn Hoà Ché (phía đông đường trục xã), xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang - Giai đoạn 1
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của khu dân cư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 , địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hùng Thắng Địa điểm: Xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư 569. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn - kiểm định và xây dựng A.G.C Việt Nam. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628; Địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Thôn Cập Nhất, xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628; Địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Thôn Cập Nhất, xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 , địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hùng Thắng Địa điểm: Xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hùng Thắng Địa điểm: Xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Giang Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Hùng Thắng Địa điểm: Xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1San lấp cát đầm K90Mô tả kỹ thuật theo chương V140,9868100m3
2Đào đất để đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V3,6653100m3
3Đắp đất bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V366,53m3
B Đường giao thông
1Vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1.339,93m3
2Đào nền + khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V112,21m3
3Đào đất trong phạm vi hè để đắp đường ra đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6124100m3
4Đắp đất đường ra đồng, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V661,24m3
5Đắp cát hè phố, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V61,079100m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7206100m3
7Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6097100m3
8Đá dăm đệm móng tường kè dày 10cm, đá 2x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
9Bê tông móng tường kè mác 150, dày 10cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
10Ván khuôn móng tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,1494100m2
11Gạch bê tông xây kè nền đường VXM V.75#, B=33cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
12Gạch bê tông xây kè nền đường VXM V.75#, B>33cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,41m3
13Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7398100m3
14Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1658100m3
15Rải ni lông chống mất nước trước khi đổ BTXM mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,6989100m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9767100m2
17Đổ mặt đường bê tông xi măng dày 22cm, mác 300, đá 2x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V629,89m3
18Bê tông đổ viên bờ lốc, đá 1x2, mác 300 (bờ lốc cửa thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
19Cốt thép viên bờ lốc cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1735tấn
20Ván khuôn thép đổ viên bờ lốc (bờ lốc cửa thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3596100m2
21Bê tông móng viên bờ lốc, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,85m3
22Ván khuôn bê tông móng viên bờ lốcMô tả kỹ thuật theo chương V1,79100m2
23Vữa xi măng mác 100 đệm móng bờ lốc, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V268,5m2
24Lắp đặt viên bờ lốc P=122,50Kg - bờ lốc hè phốMô tả kỹ thuật theo chương V932cái
25Mua viên bờ lốc hè phố KT (23x30x100)cm, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V895viên
26Lát vỉa hè bằng gạch men bóng tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V3.544,87m2
27Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1269100m3
28Vận chuyển cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9621100m3
29Vận chuyển cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, (16Km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9621100m3
30Bê tông lót hè, mác 150, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V354,49m3
31Đá dăm đệm móng bó gáy hè dày 10cm, đá 2x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,93m3
32Bê tông móng M.150# dày 10cm đá (1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,93m3
33Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,2544100m2
34Gạch bê tông xây bó gáy hè tường rộng 22cm, VXM V75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,59m3
35Trát bó gáy hè dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V370,09m2
36Đào hố móng trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V100,44m3
37Đất mầu bỏ vào hố móng trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V124m3
38Trồng cây Sấu - đường kính gốc từ 4 đến 6cm, cao>=1,5m vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V124cây
39Lát gạch bó gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V99,67m2
40Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện (cả công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m2
41Láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, VXMCV mác 75 (cả công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
42Vận chuyển bùn đất đổ đi, cự ly 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V14,5214100m3
43Vận chuyển bùn đất đổ đi 1km tiếp theo (cự ly vận chuyển 4 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5214100m3
C Thoát nước
1Đào hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V201,52m3
2Nạo vét bùn hiện có trong lòng mương xâyMô tả kỹ thuật theo chương V34,35m3
3Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m (Cự ly vận chuyển 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,35m3
4Cắt tường mương xây hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V2,43210m
5Phá dỡ kết cấu mương xây hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V27,4m3
6Cọc tre gia cố hố móng; Lc=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V615,625100m
7Đá dăm đệm móng dày 10cm, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V129,87m3
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V209,13m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8806100m2
10Gạch bê tông xây tường, VXM V.75#Mô tả kỹ thuật theo chương V383,52m3
11Trát tường dày trung bình 1.5cm, VXM V.75#Mô tả kỹ thuật theo chương V1.645,54m2
12Bê tông đỉnh rãnh, hố thu, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V109,03m3
13Cốt thép đỉnh rãnh, mương, hố thu, hố ga D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5913tấn
14Cốt thép đỉnh rãnh D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
15Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh, mương, hố thu, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V14,9396100m2
16Lắp đặt thanh chống, tấm đan rãnh, mương, hố thu, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2.2161cấu kiện
17Bê tông thanh chống và tấm đan, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V85,47m3
18Ván khuôn thép tấm đan, thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,968100m2
19Cốt thép tấm đan, thanh chống DMô tả kỹ thuật theo chương V8,5146tấn
20Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2666tấn
21Đắp cát trả hố móng- cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V88,96m3
22Cắt mặt đường BTXM hiện có trước khi lắp đặt hộp thu nước KT(82x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,13610m
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
24Đào kết cấu cấp phối đá dăm hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
25Lắp đặt hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V371cấu kiện
26Bê tông hộp thu nước, mác 300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26m3
27Cốt thép hộp thu nước, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4192tấn
28Ván khuôn thép tấm đan hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7955100m2
29Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
30Bê tông lưới chắn rác, mác 300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
31Cốt thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784tấn
32Ván khuôn lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036100m2
D Cấp nước (Ngoài ranh dự án)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
3Đào đất đặt đường ống, -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3
4Đào đất đặt đường ống, -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V226,8393m3
5Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209m3
6Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2474100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3
8Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,1100m2
9Bê tông nền, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7100m
14Khử trùng ống nước, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7100m
15Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm ( Ống lồng qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
16Tháo dỡ gạch tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp -đất cấp II(hố đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
18Đắp hố đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
19Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm(vật liệu 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
20Lắp tê gang BBB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Hàn đầu nối b=gắn bích HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
24Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt tê thu gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100 x 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Gioăng cao su D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
30Chụp van gang D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp ống dẫn hướng(PVC D100)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m
32Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264m3
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
35Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,0288m3
37Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3353m3
38Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5029m3
39Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0116m3
40Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m2
41Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4164m3
42Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2034m3
43Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0516m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1541m3
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
50Lắp van 1 chiều BB D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp van 2 chiều BB D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp lọc cặn BB D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp ống ổn định dòng BB D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đồng hồ đo lưu lượng BB D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp côn gang BB D100x80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E Cấp nước (Trong ranh dự án)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,78100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,32100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,78100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,32100m
6Khử trùng ống nước, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,78100m
7Khử trùng ống nước, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,32100m
8Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
13Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Chụp van gang D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp ống dẫn hướng(PVC D100)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
18Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
19Lắp đai khởi thủy Gang D100x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
21Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Van ren 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
24Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
25Bê tông nền, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
26Bê tông nền, M200, đá 1x2(bê tông gối đỡ đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0058m3
27Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748m3
28Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m2
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
30Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
31Bê tông móng, M200, đá 1x2(bê tông tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,0288m3
35Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3353m3
36Bê tông nền, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5029m3
37Bê tông nền, M200, đá 1x2(bê tông gối đỡ van)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0116m3
38Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,595m3
39Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m2
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,35m2
41Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1347tấn
42Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1541m3
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp tê gang BB D100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt BU, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp van xả cặn BB D100(OKM)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
49Lắp bích thép đặc, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
50Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
52Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
54Đầu nối gắn bích D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp tê nhựa HDPE D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt ống dẫn hướng PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
59Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
60Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
61Chụp van gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Hộp bảo vệ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
65Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,12100 m
66Lắp đai khởi thủy D50x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
67Lắp khâu nối ren ngoài D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
68Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
69Lắp cút măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V208cái
70Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V312cuộn
F Chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công
1Bê tông đổ đế cọc tiêu, M.250, đá 1x2 (KT 30x30x10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099m3
2Ván khuôn thép đổ đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
3Ống nhựa PVC D60 làm cọc tiêu dài 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m
4Dán màng phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,6941m2
5Dây buộc phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V600m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,74m2
7Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=50cmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Đèn cảnh báo giao thông ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Dây điện + điện thắp sáng đèn cảnh báo (Cho cả quá trình thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
10Biển báo hình tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt biển thông tin về dự án KT 90x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Biển báo thông tin về dự án- hình chữ nhật KT (0,9x1,3)m-Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
14Chân cột biển báo - Cột cao 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V28m
15Đào móng chôn cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
16Đổ bê tông móng biển báo giao thông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
17Người hướng dẫn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.896E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông và thoát nước+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 9.100.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình đường hoặc cấp, thoát nước ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 201831
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình đường + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước21
3 Cán bộ giám sát 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình đường hoặc cấp, thoát nước21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy ủi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy lu tĩnh bánh thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy lu tĩnh bánh hơi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy lu rung Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy san Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy rải Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Ô tô tự đổ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
11 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
12 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
13 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
14 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
15 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
16 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
17 Cần cầu Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
18 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
19 Búa căn khí nén Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
20 Máy cắt bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
21 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
22 Máy hàn nhiệt Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
23 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
24 Máy mài Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->