Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của khu dân cư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 08:05:00 đến ngày 2021-10-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,988,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.896E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông và thoát nước+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 9.100.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình đường hoặc cấp, thoát nước ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình đường + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình đường hoặc cấp, thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Xây dựng khu dân cư mới thôn Hoà Ché (phía đông đường trục xã), xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang - Giai đoạn 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của khu dân cư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Hùng Thắng
Địa điểm: Xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Giang Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân xã Hùng Thắng Địa điểm: Xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | San lấp cát đầm K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,9868 | 100m3 |
| 2 | Đào đất để đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6653 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,53 | m3 |
| B | Đường giao thông | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.339,93 | m3 |
| 2 | Đào nền + khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,21 | m3 |
| 3 | Đào đất trong phạm vi hè để đắp đường ra đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6124 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đường ra đồng, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,24 | m3 |
| 5 | Đắp cát hè phố, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,079 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7206 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6097 | 100m3 |
| 8 | Đá dăm đệm móng tường kè dày 10cm, đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường kè mác 150, dày 10cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 11 | Gạch bê tông xây kè nền đường VXM V.75#, B=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 12 | Gạch bê tông xây kè nền đường VXM V.75#, B>33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,41 | m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7398 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1658 | 100m3 |
| 15 | Rải ni lông chống mất nước trước khi đổ BTXM mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6989 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9767 | 100m2 |
| 17 | Đổ mặt đường bê tông xi măng dày 22cm, mác 300, đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,89 | m3 |
| 18 | Bê tông đổ viên bờ lốc, đá 1x2, mác 300 (bờ lốc cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 19 | Cốt thép viên bờ lốc cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép đổ viên bờ lốc (bờ lốc cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3596 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng viên bờ lốc, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,85 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông móng viên bờ lốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100m2 |
| 23 | Vữa xi măng mác 100 đệm móng bờ lốc, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,5 | m2 |
| 24 | Lắp đặt viên bờ lốc P=122,50Kg - bờ lốc hè phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932 | cái |
| 25 | Mua viên bờ lốc hè phố KT (23x30x100)cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895 | viên |
| 26 | Lát vỉa hè bằng gạch men bóng tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.544,87 | m2 |
| 27 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1269 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9621 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, (16Km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9621 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót hè, mác 150, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,49 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm móng bó gáy hè dày 10cm, đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,93 | m3 |
| 32 | Bê tông móng M.150# dày 10cm đá (1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,93 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2544 | 100m2 |
| 34 | Gạch bê tông xây bó gáy hè tường rộng 22cm, VXM V75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,59 | m3 |
| 35 | Trát bó gáy hè dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,09 | m2 |
| 36 | Đào hố móng trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,44 | m3 |
| 37 | Đất mầu bỏ vào hố móng trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m3 |
| 38 | Trồng cây Sấu - đường kính gốc từ 4 đến 6cm, cao>=1,5m vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cây |
| 39 | Lát gạch bó gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,67 | m2 |
| 40 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện (cả công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 41 | Láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, VXMCV mác 75 (cả công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 42 | Vận chuyển bùn đất đổ đi, cự ly 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5214 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển bùn đất đổ đi 1km tiếp theo (cự ly vận chuyển 4 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5214 | 100m3 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,52 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn hiện có trong lòng mương xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m (Cự ly vận chuyển 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,35 | m3 |
| 4 | Cắt tường mương xây hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mương xây hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m3 |
| 6 | Cọc tre gia cố hố móng; Lc=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,625 | 100m |
| 7 | Đá dăm đệm móng dày 10cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,87 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,13 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8806 | 100m2 |
| 10 | Gạch bê tông xây tường, VXM V.75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,52 | m3 |
| 11 | Trát tường dày trung bình 1.5cm, VXM V.75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.645,54 | m2 |
| 12 | Bê tông đỉnh rãnh, hố thu, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,03 | m3 |
| 13 | Cốt thép đỉnh rãnh, mương, hố thu, hố ga D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5913 | tấn |
| 14 | Cốt thép đỉnh rãnh D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh, mương, hố thu, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9396 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt thanh chống, tấm đan rãnh, mương, hố thu, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.216 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông thanh chống và tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,47 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép tấm đan, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,968 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, thanh chống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5146 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2666 | tấn |
| 21 | Đắp cát trả hố móng- cát tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,96 | m3 |
| 22 | Cắt mặt đường BTXM hiện có trước khi lắp đặt hộp thu nước KT(82x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | 10m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 24 | Đào kết cấu cấp phối đá dăm hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 25 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông hộp thu nước, mác 300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 27 | Cốt thép hộp thu nước, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4192 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép tấm đan hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7955 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 30 | Bê tông lưới chắn rác, mác 300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 31 | Cốt thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 32 | Ván khuôn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | 100m2 |
| D | Cấp nước (Ngoài ranh dự án) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,8393 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2474 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm ( Ống lồng qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ gạch tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp -đất cấp II(hố đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 18 | Đắp hố đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 19 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm(vật liệu 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 20 | Lắp tê gang BBB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Hàn đầu nối b=gắn bích HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100 x 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Gioăng cao su D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 30 | Chụp van gang D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp ống dẫn hướng(PVC D100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0288 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3353 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5029 | m3 |
| 39 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4164 | m3 |
| 42 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0516 | m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 50 | Lắp van 1 chiều BB D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp van 2 chiều BB D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp lọc cặn BB D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp ống ổn định dòng BB D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đồng hồ đo lưu lượng BB D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp côn gang BB D100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | Cấp nước (Trong ranh dự án) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100m |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Chụp van gang D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp ống dẫn hướng(PVC D100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 19 | Lắp đai khởi thủy Gang D100x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Van ren 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, M200, đá 1x2(bê tông gối đỡ đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | m3 |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 31 | Bê tông móng, M200, đá 1x2(bê tông tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0288 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3353 | m3 |
| 36 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5029 | m3 |
| 37 | Bê tông nền, M200, đá 1x2(bê tông gối đỡ van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | m3 |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m2 |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | tấn |
| 42 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp tê gang BB D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp van xả cặn BB D100(OKM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 50 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 52 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 54 | Đầu nối gắn bích D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp tê nhựa HDPE D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống dẫn hướng PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 59 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 61 | Chụp van gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Hộp bảo vệ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100 m |
| 66 | Lắp đai khởi thủy D50x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 67 | Lắp khâu nối ren ngoài D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 69 | Lắp cút măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 70 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | cuộn |
| F | Chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công | |||
| 1 | Bê tông đổ đế cọc tiêu, M.250, đá 1x2 (KT 30x30x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đổ đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC D60 làm cọc tiêu dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 4 | Dán màng phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6941 | m2 |
| 5 | Dây buộc phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Dây điện + điện thắp sáng đèn cảnh báo (Cho cả quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 10 | Biển báo hình tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển thông tin về dự án KT 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Biển báo thông tin về dự án- hình chữ nhật KT (0,9x1,3)m- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 14 | Chân cột biển báo - Cột cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 15 | Đào móng chôn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng biển báo giao thông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 17 | Người hướng dẫn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.896E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông và thoát nước+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 9.100.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình đường hoặc cấp, thoát nước ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình đường + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình đường hoặc cấp, thoát nước | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh bánh hơi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy san | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy rải | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 15 | Máy hàn điện | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 17 | Cần cầu | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 19 | Búa căn khí nén | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 22 | Máy hàn nhiệt | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 23 | Máy khoan bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 24 | Máy mài | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi