Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 08:30:00 đến ngày 2021-10-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,411,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Trường THTHCS Vĩnh Hòa (điểm trường THCS); Hạng mục: Nhà 2 tầng, 6 phòng bộ môn 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh
Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Điện thoại: 0233.3820.536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7756 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | nt | 23,0178 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | nt | 19,0772 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | nt | 44,4247 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 10,9517 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 11,2778 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng blô 12x20x30cm, vữa XM M75 | nt | 45,0934 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,6082 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,986 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 1,2736 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,347 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3295 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 3,372 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 0,796 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,841 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | nt | 1,026 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 6,0242 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | nt | 42,548 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ cột | nt | 2,2837 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 14,3509 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | nt | 0,196 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | nt | 0,8782 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | nt | 0,3188 | tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch KN 95x95x200cm câu gạch thẻ KN 60x95x200mm, vữa XM M100 | nt | 28,2095 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch KN 95x95x200mm câu gạch thẻ KN 60x95x200mm, vữa XM mác 100 | nt | 28,8494 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch KN 95x95x200cm câu gạch thẻ KN 60x95x200mm, vữa XM M100 | nt | 47,1438 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch KN 95x95x200mm câu gạch thẻ KN 60x95x200mm, vữa XM mác 100 | nt | 41,393 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 95x95x200mm, vữa XM M100 | nt | 4,9938 | m3 |
| 29 | Xây lan can hoa bê tông 30x30 cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,14 | m2 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ KN 60x95x200mm, vữa XM M100 | nt | 5,9488 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 95x140x200mm, vữa XM M100 | nt | 12,924 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 3,7409 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 2,7303 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 47,2573 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 57,6099 | m3 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 3,7366 | m3 |
| 37 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 0,5292 | m3 |
| 38 | Trát trau xi măng nguyên chất lam gió cầu thang trước khi lắp đặt | nt | 24,108 | m2 |
| 39 | Quét sơn tương đương KOVA -CT11A + xi măng chống thấm mái phần không lợp | nt | 55,3112 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 55,3112 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | nt | 11,7501 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ,lam, lan can đường kính | nt | 0,538 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô lam .lan can, đường kính >10 mm | nt | 0,432 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | nt | 0,247 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, | nt | 0,145 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | nt | 0,66 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | nt | 5,3417 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | nt | 2,592 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | nt | 0,4889 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lam ngang +lan can | nt | 0,5989 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | nt | 0,3823 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 4,3923 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 5,761 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 60x95x200mm, vữa XM M100 | nt | 2,34 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | nt | 2,1638 | tấn |
| 56 | Bu long fi 18 L =450 cố định thanh kèo | nt | 30 | cái |
| 57 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | nt | 0,0151 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | nt | 0,0151 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,1638 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ tương đương Việt Ý | nt | 4,4181 | 100m2 |
| 61 | Ke chống bảo (3 cái/m) | nt | 534,15 | cái |
| 62 | Thép dẹt 4x40 đỡ máng tôn hợp thủy | nt | 34,1632 | kg |
| 63 | Sơn xà gồ + giằng mái | nt | 156,136 | 1m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm tương đương Đệ Nhất | nt | 0,05 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm tương đương Đệ Nhất | nt | 0,924 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm tương đương Đệ Nhất | nt | 11 | cái |
| 67 | Cầu cản rác inox | nt | 11 | cái |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 130,2304 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 576,1 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 380,41 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, gờ giọt nước, vữa XM M75 | nt | 113,82 | m |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 105,872 | m2 |
| 73 | Trát tai trụ ,gờ lan can dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,312 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ hoa lan can,gờ cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 69,56 | m |
| 75 | Trát mặt trên lan can vữa XM mác 75 | nt | 23,088 | m2 |
| 76 | Mài granitô mặt trên lan can | nt | 24,96 | m2 |
| 77 | Trát bậc cấp dày 2cm, Vữa XM mác 75 | nt | 58,899 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | nt | 23,214 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 382,9046 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1.115,3786 | m2 |
| 81 | Trát tường thu hồi , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 320 | m2 |
| 82 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM mác 75 (cắt giả da quy) | nt | 55,86 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Jotun | nt | 663,3056 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Jotun | nt | 2.071,8886 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm mài cạnh tương đương TASA | nt | 682,0032 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (gạch gốm tương đương đất Việt) | nt | 35,685 | m2 |
| 87 | Láng nền bó hè +lối dốc có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 133,4 | m2 |
| 88 | Vách kính, kính an toàn trắng dày 8,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Cty Phú Huy Nguyễn) | nt | 29,922 | m2 |
| 89 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 8,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Cty Phú Huy Nguyễn) | nt | 49,834 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở quay, mở hất kính an toàn trắng dày 8,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Cty Phú Huy Nguyễn) | nt | 55,464 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 135,22 | 1m2 cấu kiện |
| 92 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 397,5 | 1m cấu kiện |
| 93 | Khóa chốt cửa đi một cánh mở quay | nt | 1 | bộ |
| 94 | Khóa chốt cửa đi hai cánh mở quay | nt | 17 | bộ |
| 95 | Khóa bán nguyệt cửa sổ hai cánh mở quay | nt | 12 | bộ |
| 96 | Cửa cuốn quay tay (không có động cơ) | nt | 10,0724 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa cuốn tương đương Đông Á | nt | 10,0724 | m2 |
| 98 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 80x60 tương đương gổ kiền | nt | 9,7 | m |
| 99 | Sản xuất lan can thép fi 16 | nt | 0,118 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 8,73 | m2 |
| 101 | Móc, chốt các loại mạ đồng | nt | 2 | m |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 14,3411 | m2 |
| 103 | Hoa cửa sắt (thép hộp 14x14) | nt | 61,3562 | m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 61,3562 | m2 |
| 105 | Khoá cầu ngang đồng tương đương Việt tiệp | nt | 1 | bộ |
| 106 | Sơn PU kết cấu gỗ | nt | 2,134 | m2 |
| 107 | Vật liệu và nhân công Biểu trưng và kẻ hàng chử trên sảnh | nt | 1 | TB |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | nt | 6,84 | 100m2 |
| 109 | Hộp cứu hoả 600x400x220 tôn tráng kẽm dày1,5ly sơn đỏ | nt | 5 | Cái |
| 110 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | nt | 5 | Bình |
| 111 | ống thép tráng kẻm tương đương Vinapipe TC BS 1387/85 D40x2,5 | nt | 2,8 | m |
| 112 | ống thép tráng kẻm tương đươngVinapipe TC BS 1387/85 D20x2,1 | nt | 2 | m |
| 113 | Côn thu 40/20 = 2 | nt | 1 | Cái |
| 114 | Cút D40 có ren vặn tháo lắp | nt | 1 | Cái |
| 115 | Vệ sinh | nt | 3 | Công |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tương đương Huỳnh Quang | nt | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương sino | nt | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt tương đương sino | nt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A tương đương sino | nt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi tương đương roman | nt | 240 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần tương đương Vinawind | nt | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối KT ≤225cm2 tương đương sino | nt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 tương đương cadivi | nt | 170 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 2 cực MCCB: 100A (ICU=15KA) tương đương sino | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | nt | 170 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối các loại KT ≤500cm2 | nt | 15 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 tương đương cadivi | nt | 125 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 tương đương cadivi | nt | 550 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | nt | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 2 cực MCCB: 100A (ICU=15KA) tương đương sino | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2 cực MCCB: 50A (ICU=15KA) tương đương cadivi | nt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 tương đương cadivi | nt | 130 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tương đương Huỳnh Quang | nt | 6 | bộ |
| D | Cáp mạng internet | |||
| 1 | Hộp đế âm tường cắm 6 đầu conneter | nt | 66 | hộp |
| 2 | Đầu nối dây mạng | nt | 30 | bộ |
| 3 | Đầu bấm connetor mạng | nt | 10 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng | nt | 280 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | nt | 280 | m |
| E | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=32mm tương đương Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D27-10Bar tương đương Tiền Phong | nt | 0,156 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D27-10Bar tương đương Tiền Phong | nt | 0,306 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10Bar D34 tương đương Tiền Phong | nt | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van nhựa PPR fi32 tương đương Tiền Phong | nt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa PPR fi27 tương đương Tiền Phong | nt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PPR fi27 tương đương Tiền Phong | nt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR fi32 tương đương Tiền Phong | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa PPR fi27 tương đương Tiền Phong | nt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao tự động fi27 tương đương Tiền Phong | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa cứng fi34 tương đương Tiền Phong | nt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 fi32x32 tương đương Tiền Phong | nt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 fi32x27 tương đương Tiền Phong | nt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 fi32x27 tương đương Tiền Phong | nt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 fi27 tương đương Tiền Phong | nt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 fi27 tương đương Tiền Phong | nt | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng nhựa PPR PN10 fi27 tương đương Tiền Phong | nt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 90o fi32 tương đương Tiền Phong | nt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 90o fi27 tương đương Tiền Phong | nt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 90o fi27 tương đương Tiền Phong | nt | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa cứng - 90o fi34 tương đương Tiền Phong | nt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng song nhựa PPR PN10 (đầu nối thẳng ) fi32 tương đương Tiền Phong | nt | 23 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng song nhựa PPR PN10 (đầu nối thẳng ) fi27 tương đương Tiền Phong | nt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng song nhựa PPR PN10 (đầu nối thẳng ) fi27 tương đương Tiền Phong | nt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng song nhựa PPR PN10 2 đầu ren trong (líp ren) fi27 tương đương Tiền Phong | nt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương inax | nt | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi lạnh gắn tường lắp đặt tại rửa tay (tương đương Caesar W021C) | nt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 tương đương Sơn Hà | nt | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước tương đương HANIL PH255W | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN6Bar D110 tương đương Tiền Phong | nt | 0,263 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D60 tương đương Tiền Phong | nt | 0,251 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN12,5Bar D34 tương đương Tiền Phong | nt | 0,152 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa cứng - 135o fi110x110 tương đương Tiền Phong | nt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa cứng - 135o fi110x60 tương đương Tiền Phong | nt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa cứng - 135o fi110x34 tương đương Tiền Phong | nt | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa cứng - 135o fi60x60 tương đương Tiền Phong | nt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa cứng - 90o fi110x110 tương đương Tiền Phong | nt | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa cứng - 90o fi60x60 tương đương Tiền Phong | nt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê kiểm tra + bu bịt đầu fi110x110 tương đương Tiền Phong | nt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê kiểm tra + bu bịt đầu fi60x60 tương đương Tiền Phong | nt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa cứng fi110x60 tương đương Tiền Phong | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa cứng - 135o fi110 tương đương Tiền Phong | nt | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa cứng - 135o fi60 tương đương Tiền Phong | nt | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa cứng - 135o fi34 tương đương Tiền Phong | nt | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa cứng - 90o fi110 tương đương Tiền Phong | nt | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa cứng - 90o fi60 tương đương Tiền Phong | nt | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa cứng - 90o fi34 tương đương Tiền Phong | nt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu nước inox vuông KT 90x90 fi60 | nt | 6 | cái |
| F | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất đặt dây chống sét bằng thủ công, đất cấp III | nt | 30,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất dây chống sét bằng thủ công | nt | 30,24 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1m | nt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | nt | 5 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | nt | 61,2 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | nt | 72 | m |
| 7 | Chân bật thép tròn Ct3 D14 (mạ nhúng kẽm nóng) | nt | 10 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 14 | cọc |
| 9 | Cát vàng | nt | 0,05 | m3 |
| 10 | Xi măng PC30 | nt | 50 | kg |
| 11 | Que hàn điện | nt | 5 | kg |
| 12 | Sơn tương đương Bạch Tuyết | nt | 2 | hộp/1kg |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PP tương đương Tiền Phong fi 20 (luồn dây dẩm sét xuống) | nt | 12 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy hàn điện | Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy xúc | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi