Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013025-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211005292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 08:30:00 đến ngày 2021-10-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,411,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 xây lắp
Trường THTHCS Vĩnh Hòa (điểm trường THCS); Hạng mục: Nhà 2 tầng, 6 phòng bộ môn
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0233.3820.536
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng AQT Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc ADAMAX


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0233.3820.536


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0233.3820.536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7756100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIInt23,0178m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4nt19,0772m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4nt44,4247m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt10,9517m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt11,2778m3
7Xây tường thẳng blô 12x20x30cm, vữa XM M75nt45,0934m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,6082100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,986100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt1,2736100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,347tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,3295tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt3,372tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt0,796tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,841tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmnt1,026tấn
17Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95nt6,0242100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4nt42,548m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ cộtnt2,2837100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt14,3509m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mmnt0,196tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mmnt0,8782tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mmnt0,3188tấn
24Xây tường bằng gạch KN 95x95x200cm câu gạch thẻ KN 60x95x200mm, vữa XM M100nt28,2095m3
25Xây tường bằng gạch KN 95x95x200mm câu gạch thẻ KN 60x95x200mm, vữa XM mác 100nt28,8494m3
26Xây tường bằng gạch KN 95x95x200cm câu gạch thẻ KN 60x95x200mm, vữa XM M100nt47,1438m3
27Xây tường bằng gạch KN 95x95x200mm câu gạch thẻ KN 60x95x200mm, vữa XM mác 100nt41,393m3
28Xây tường thẳng bằng gạch KN 95x95x200mm, vữa XM M100nt4,9938m3
29Xây lan can hoa bê tông 30x30 cm, vữa XM mác 75nt4,14m2
30Xây cột, trụ bằng gạch thẻ KN 60x95x200mm, vữa XM M100nt5,9488m3
31Xây tường thẳng bằng gạch KN 95x140x200mm, vữa XM M100nt12,924m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2nt3,7409m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt2,7303m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt47,2573m3
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt57,6099m3
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt3,7366m3
37Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngnt0,5292m3
38Trát trau xi măng nguyên chất lam gió cầu thang trước khi lắp đặtnt24,108m2
39Quét sơn tương đương KOVA -CT11A + xi măng chống thấm mái phần không lợpnt55,3112m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75nt55,3112m2
41Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmnt11,7501tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ,lam, lan can đường kính nt0,538tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô lam .lan can, đường kính >10 mmnt0,432tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính nt0,247tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm,nt0,145tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính nt0,66tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính nt5,3417tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmnt2,592tấn
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtnt0,4889100m2
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lam ngang +lan cannt0,5989100m2
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngnt0,3823100m2
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngnt4,3923100m2
53Ván khuôn gỗ sàn máint5,761100m2
54Xây tường thẳng bằng gạch KN 60x95x200mm, vữa XM M100nt2,34m3
55Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmnt2,1638tấn
56Bu long fi 18 L =450 cố định thanh kèont30cái
57Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngnt0,0151tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngnt0,0151tấn
59Lắp dựng xà gồ thépnt2,1638tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ tương đương Việt Ýnt4,4181100m2
61Ke chống bảo (3 cái/m)nt534,15cái
62Thép dẹt 4x40 đỡ máng tôn hợp thủynt34,1632kg
63Sơn xà gồ + giằng máint156,1361m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm tương đương Đệ Nhấtnt0,05100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm tương đương Đệ Nhấtnt0,924100m
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm tương đương Đệ Nhấtnt11cái
67Cầu cản rác inoxnt11cái
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt130,2304m2
69Trát trần, vữa XM M75nt576,1m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt380,41m2
71Trát gờ chỉ, gờ giọt nước, vữa XM M75nt113,82m
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75nt105,872m2
73Trát tai trụ ,gờ lan can dày 2,0 cm, vữa XM mác 75nt5,312m2
74Trát gờ chỉ hoa lan can,gờ cửa, vữa XM cát mịn mác 75nt69,56m
75Trát mặt trên lan can vữa XM mác 75nt23,088m2
76Mài granitô mặt trên lan cannt24,96m2
77Trát bậc cấp dày 2cm, Vữa XM mác 75nt58,899m2
78Láng granitô cầu thangnt23,214m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt382,9046m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt1.115,3786m2
81Trát tường thu hồi , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75nt320m2
82Trát chân móng dày 2cm, vữa XM mác 75 (cắt giả da quy)nt55,86m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Jotunnt663,3056m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Jotunnt2.071,8886m2
85Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm mài cạnh tương đương TASAnt682,0032m2
86Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (gạch gốm tương đương đất Việt)nt35,685m2
87Láng nền bó hè +lối dốc có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75nt133,4m2
88Vách kính, kính an toàn trắng dày 8,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Cty Phú Huy Nguyễn)nt29,922m2
89Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 8,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Cty Phú Huy Nguyễn)nt49,834m2
90Cửa sổ mở quay, mở hất kính an toàn trắng dày 8,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Cty Phú Huy Nguyễn)nt55,464m2
91Lắp dựng cửa vào khuônnt135,221m2 cấu kiện
92Lắp dựng khuôn cửa đơnnt397,51m cấu kiện
93Khóa chốt cửa đi một cánh mở quaynt1bộ
94Khóa chốt cửa đi hai cánh mở quaynt17bộ
95Khóa bán nguyệt cửa sổ hai cánh mở quaynt12bộ
96Cửa cuốn quay tay (không có động cơ)nt10,0724m2
97Lắp dựng cửa cuốn tương đương Đông Ánt10,0724m2
98Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 80x60 tương đương gổ kiềnnt9,7m
99Sản xuất lan can thép fi 16nt0,118tấn
100Lắp dựng lan can sắtnt8,73m2
101Móc, chốt các loại mạ đồngnt2m
102Sơn sắt thép các loại 3 nướcnt14,3411m2
103Hoa cửa sắt (thép hộp 14x14)nt61,3562m2
104Lắp dựng hoa sắt cửant61,3562m2
105Khoá cầu ngang đồng tương đương Việt tiệpnt1bộ
106Sơn PU kết cấu gỗnt2,134m2
107Vật liệu và nhân công Biểu trưng và kẻ hàng chử trên sảnhnt1TB
108Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàint6,84100m2
109Hộp cứu hoả 600x400x220 tôn tráng kẽm dày1,5ly sơn đỏnt5Cái
110Bình chữa cháy CO2 MT3nt5Bình
111ống thép tráng kẻm tương đương Vinapipe TC BS 1387/85 D40x2,5nt2,8m
112ống thép tráng kẻm tương đươngVinapipe TC BS 1387/85 D20x2,1nt2m
113Côn thu 40/20 = 2nt1Cái
114Cút D40 có ren vặn tháo lắpnt1Cái
115Vệ sinhnt3Công
B PHẦN ĐIỆN
C Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tương đương Huỳnh Quangnt48bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương sinont9cái
3Lắp đặt công tắc 3 hạt tương đương sinont20cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A tương đương sinont2cái
5Lắp đặt ô cắm đôi tương đương romannt240cái
6Lắp đặt quạt trần tương đương Vinawindnt48cái
7Lắp đặt hộp nối KT ≤225cm2 tương đương sinont1hộp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 tương đương cadivint170m
9Lắp đặt aptomat loại 2 cực MCCB: 100A (ICU=15KA) tương đương sinont1cái
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmnt170m
11Lắp đặt hộp nối các loại KT ≤500cm2nt15hộp
12Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 tương đương cadivint125m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 tương đương cadivint550m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmnt250m
15Lắp đặt aptomat loại 2 cực MCCB: 100A (ICU=15KA) tương đương sinont1cái
16Lắp đặt aptomat loại 2 cực MCCB: 50A (ICU=15KA) tương đương cadivint2cái
17Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 tương đương cadivint130m
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tương đương Huỳnh Quangnt6bộ
D Cáp mạng internet
1Hộp đế âm tường cắm 6 đầu conneternt66hộp
2Đầu nối dây mạngnt30bộ
3Đầu bấm connetor mạngnt10hộp
4Lắp đặt dây cáp mạngnt280m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmnt280m
E Phần cấp, thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=32mm tương đương Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V1,196100m
2Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D27-10Bar tương đương Tiền Phongnt0,156100m
3Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D27-10Bar tương đương Tiền Phongnt0,306100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10Bar D34 tương đương Tiền Phongnt0,05100m
5Lắp đặt van nhựa PPR fi32 tương đương Tiền Phongnt1cái
6Lắp đặt van nhựa PPR fi27 tương đương Tiền Phongnt4cái
7Lắp đặt van nhựa PPR fi27 tương đương Tiền Phongnt4cái
8Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR fi32 tương đương Tiền Phongnt1cái
9Lắp đặt van nhựa PPR fi27 tương đương Tiền Phongnt4cái
10Lắp đặt van phao tự động fi27 tương đương Tiền Phongnt1cái
11Lắp đặt van nhựa cứng fi34 tương đương Tiền Phongnt1cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 fi32x32 tương đương Tiền Phongnt5cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 fi32x27 tương đương Tiền Phongnt4cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 fi32x27 tương đương Tiền Phongnt4cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 fi27 tương đương Tiền Phongnt12cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 fi27 tương đương Tiền Phongnt24cái
17Lắp đặt măng nhựa PPR PN10 fi27 tương đương Tiền Phongnt4cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 90o fi32 tương đương Tiền Phongnt5cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 90o fi27 tương đương Tiền Phongnt4cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 90o fi27 tương đương Tiền Phongnt24cái
21Lắp đặt cút nhựa cứng - 90o fi34 tương đương Tiền Phongnt1cái
22Lắp đặt măng song nhựa PPR PN10 (đầu nối thẳng ) fi32 tương đương Tiền Phongnt23cái
23Lắp đặt măng song nhựa PPR PN10 (đầu nối thẳng ) fi27 tương đương Tiền Phongnt5cái
24Lắp đặt măng song nhựa PPR PN10 (đầu nối thẳng ) fi27 tương đương Tiền Phongnt8cái
25Lắp đặt măng song nhựa PPR PN10 2 đầu ren trong (líp ren) fi27 tương đương Tiền Phongnt6cái
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương inaxnt8bộ
27Lắp đặt vòi lạnh gắn tường lắp đặt tại rửa tay (tương đương Caesar W021C)nt8cái
28Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 tương đương Sơn Hànt1bể
29Lắp đặt máy bơm nước tương đương HANIL PH255Wnt1cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN6Bar D110 tương đương Tiền Phongnt0,263100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D60 tương đương Tiền Phongnt0,251100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN12,5Bar D34 tương đương Tiền Phongnt0,152100m
33Lắp đặt tê nhựa cứng - 135o fi110x110 tương đương Tiền Phongnt5cái
34Lắp đặt tê nhựa cứng - 135o fi110x60 tương đương Tiền Phongnt2cái
35Lắp đặt tê nhựa cứng - 135o fi110x34 tương đương Tiền Phongnt12cái
36Lắp đặt tê nhựa cứng - 135o fi60x60 tương đương Tiền Phongnt4cái
37Lắp đặt tê nhựa cứng - 90o fi110x110 tương đương Tiền Phongnt5cái
38Lắp đặt tê nhựa cứng - 90o fi60x60 tương đương Tiền Phongnt4cái
39Lắp đặt tê kiểm tra + bu bịt đầu fi110x110 tương đương Tiền Phongnt2cái
40Lắp đặt tê kiểm tra + bu bịt đầu fi60x60 tương đương Tiền Phongnt2cái
41Lắp đặt côn nhựa cứng fi110x60 tương đương Tiền Phongnt1cái
42Lắp đặt cút nhựa cứng - 135o fi110 tương đương Tiền Phongnt24cái
43Lắp đặt cút nhựa cứng - 135o fi60 tương đương Tiền Phongnt24cái
44Lắp đặt cút nhựa cứng - 135o fi34 tương đương Tiền Phongnt8cái
45Lắp đặt cút nhựa cứng - 90o fi110 tương đương Tiền Phongnt8cái
46Lắp đặt cút nhựa cứng - 90o fi60 tương đương Tiền Phongnt8cái
47Lắp đặt cút nhựa cứng - 90o fi34 tương đương Tiền Phongnt8cái
48Lắp đặt phễu thu nước inox vuông KT 90x90 fi60nt6cái
F Phần chống sét
1Đào đất đặt dây chống sét bằng thủ công, đất cấp IIInt30,24m3
2Đắp đất dây chống sét bằng thủ côngnt30,24m3
3Gia công kim thu sét, dài 1mnt5cái
4Lắp đặt kim thu sét, dài 1mnt5cái
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmnt61,2m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmnt72m
7Chân bật thép tròn Ct3 D14 (mạ nhúng kẽm nóng)nt10m
8Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngnt14cọc
9Cát vàngnt0,05m3
10Xi măng PC30nt50kg
11Que hàn điệnnt5kg
12Sơn tương đương Bạch Tuyếtnt2hộp/1kg
13Lắp đặt ống nhựa PP tương đương Tiền Phong fi 20 (luồn dây dẩm sét xuống)nt12m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực3
2 Máy hàn điện Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt1
3 Máy xúc Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy cắt gạch đá Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt2
6 Đầm dùi Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn thép Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->