Gói thầu: Gói thầu mua vật tư, phụ tùng số 15
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X61 |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua vật tư, phụ tùng số 15 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034281 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 08:37:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 344,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.169045E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89206E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 346.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X61 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua vật tư, phụ tùng số 15 Dự toán vật tư, phụ tùng số 15 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo qui định |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, vật tư, dụng cụ chuyên dùng…): Trong 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thuế/Quyết định thành lập. 2. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất. Lợi nhuận năm gần nhất phải dương. Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm sản xuất kinh doanh trở lên 3. Số lượng hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 02 năm gần nhất: 02 hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 069591261, 0376403383. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 0376403383. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch vật tư, Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng găng zil, gaz | 5 | bộ | Cốt 0 Ø 100,001, Là loại thép tốt, được mạ Crôm sáng bóng và tăng độ cứng, có góc vát phía trong và ngoài để thoát nhiệt, gạt dầu. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 2 | Bạc biên, bạc baliê zil | 3 | bộ | Kích thước cổ trục 74.50 cổ biên 65, 50 cổ trục 70,00mm, kích thước cổ biên 60,00mm. Bạc cốt bảo dưỡng 0,05, được tráng bác bít sáng bóng không bị phồng rộp, không có vết xước sâu, khi lắp ráp với trục ôm khít tiếp.xúc đều, chuyển động êm không giật, kêu. | ||
| 3 | Bạc biên, bạc baliê uaz | 1 | bộ | Kích thước cổ trục 64,00 cổ biên 57,00. Bạc cốt bảo dưỡng 0,05, được tráng bác bít sáng bóng không bị phồng rộp, không có vết xước sâu, khi lắp ráp với trục ôm khít tiếp xúc đều, chuyển động êm không giật, kêu. | ||
| 4 | Đệm động cơ zil, gaz, uaz | 6 | bộ | Được rập bằng loại amiăng chì giữa có lớp thép gia tăng độ bền, độ cứng cho đệm, hai mặt đệm sáng bóng, không vết lõm, mép buồng đốt được viền bằng đồng vàng cán mỏng. | ||
| 5 | Phớt trục cơ | 1 | cái | 85*90*10; 75*80*10Lợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, mỡ rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. | ||
| 6 | Lõi lọc dầu | 2 | cái | Lõi lọc là các lớp giấy có độ bền cao được xếp khít với nhau tạo thành khối lọc tạp chất, cặn bẩn có trong dầu, dầu sạch sẽ được bôi trơn cho các bề mặt làm việc của động cơ. | ||
| 7 | Dây đai | 18 | cái | C64; B41, A41 Dây có nhiều bố gai có độ co dãn tốt không bị lão hóa nứt gãy, còn mới rõ nhãn mác xuất sứ. | ||
| 8 | Bơm xăng Б9 Б10 | 4 | cái | Nhãn Ƃ9Д; Ƃ10 bơm được đúc bằng ăngtymon bề mặt trong ngoài sáng bóng không ba via, hoạt động hiệu quả trong các chế độ làm việc của động cơ, ký hiệu xuất sứ dập trên thân bơm rõ ràng. | ||
| 9 | Bơm xăng gaz | 1 | cái | Nhãn Ƃ9Д bơm được đúc bằng ăngtymon bề mặt trong ngoài sáng bóng không ba via, hoạt động hiệu quả trong các chế độ làm việc của động cơ, ký hiệu xuất sứ dập trên thân bơm rõ ràng. | ||
| 10 | Trục, phớt phíp bơm nước | 2 | bộ | Trục bằng thép CT45 bề mặt được tôi cứng sáng bóng không bị rỗ. | ||
| 11 | Bi bơm nước | 6 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 12 | Bơm nước | 2 | cái | Phần vỏ được đúc bằng nhôm nguyên khối, mặt ngoài, trong nhẵn bóng không có vết khuyết mặt tiết xúc không bị vênh. Thân bơm đúc bằng gang mặt ngoài nhẵn bóng không bị rỗ, vị trí lắp ổ đỡ được gia công theo tiêu chuẩn. Trục bơm được gia công bằng thép CT 45 mạ crôm nhẵn bóng tròn đều, cánh guồng bằng phíp hoặc gang, không cong vênh nứt vỡ. bơm kín khít, khi làm việc ở các chế độ quay êm không kêu, đảo, chảy nước. tuần hoàn nước tốt. | ||
| 13 | Cánh guồng bơm nước | 2 | cái | Được gia công bằng gỗ phít, hoặc gang. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật, không nứt, vỡ bề mặt tiếp xúc lớn, độ đảo hướng tâm ≥ 0,5 ̊ , không han rỉ, khi hoạt động êm không đảo, không có tiếng kêu lạ. | ||
| 14 | Bơm dầu | 1 | cái | Được chế tạo bằng hợp kim nhôm bên trong có các ổ đỡ để lắp các bánh răng khi làm việc bơm cung cấp áp suất dầu từ 0,75÷ 4KG/cm2 để bôi trơn và làm mát các chi tiết động cơ bơm hoạt động nhẹ nhàng, ổn định | ||
| 15 | Khoá xăng | 5 | cái | Được đúc nguyên khối bằng ăngtymon, có ba ngả để bắt với các đường dẫn xăng. Các bước ren đúng theo tiêu chuẩn hệ mét, trục khóa được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, bề mặt nhẵn bóng tiếp xúc kín không chảy xăng. Quay nhẹ nhàng khi đảo chiều. | ||
| 16 | Khóa dầu | 7 | cái | Được đúc bằng ăng tymon nguyên khối, một đầu được gia công ren ngoài M10, một đầu ren trong M12, (ren hệ mét), bên ngoài khóa nhẵn bóng không ba via. Khóa kín không rò rỉ. | ||
| 17 | Bàn ép ly hợp | 1 | bộ | Là loại bàn ép đĩa đơn vỏ bằng thép CT 45, đĩa ép đúc bằng gang xám nguyên khối, có một mặt phẳng để ép đĩa ma sát với bánh đà, một mặt có các vai để lắp cần bẩy và các lò xo ép. Mặt đĩa ép sáng bóng theo tiêu chuẩn không bị vênh, nứt, các vai lắp cần bẩy đối xứng, phân bố đều, các lò xo ép được gia công bằng thép đặc biệt độ đàn hồi tốt, lực ép đều khi làm ở nhiệt độ cao không biến dạng. | ||
| 18 | Vành răng bánh đà | 1 | cái | Được làm bằng thép tốt, có phay các răng để chuyền lực quay từ khởi động tới động cơ. Không cho phép nứt, vỡ vênh, độ đảo hướng trục nhỏ hơn 0,05mm. | ||
| 19 | Ống cao su nước + đai kẹp | 16 | ống | Ống cao su Ø50 * 400mm; Ф45*300mm bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố được bọc cao su, chịu được 120 ͦ C khi nước động cơ bị sôi. Đai kẹp là thép không rỉ kích thước Ø 47 ÷ 64 mm, chịu được sự tác động của môi trường và nhiệt độ động cơ khi làm việc ở cường độ cao. | ||
| 20 | Ống cao su nước chữ S | 1 | ống | Ống cao su Ø45 * 500mm bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố được bọc cao su, chịu được 120 ͦ C khi nước động cơ bị sôi. Đai kẹp là thép không rỉ kích thước Ø 47 ÷ 64 mm, chịu được sự tác động của môi trường và nhiệt độ động cơ khi làm việc ở cường độ cao. | ||
| 21 | Ông cao su Ф 10 | 1 | m | Ống cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, chịu dầu tốt có kích thước Ф10. | ||
| 22 | Ống cao su Ф16 | 2 | m | Ống cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, có kích thước Ф16. | ||
| 23 | Đệm rích lơ CHK | 2 | bộ | Đệm được rập theo đúng kích thước , nguyên liệu bằng amiăng không bị gãy, khuyết có độ co dãn. Các rích lơ được gia công bằng đồng vàng, đúng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bát tăng tốc bằng dạ chịu xăng tốt dịch chuyển nhẹ nhàng, không bị kẹt. | ||
| 24 | Chế hoà khí zil, gaz | 3 | cái | K88AE; K126A; K135 Phần vỏ được chế tạo bằng ăngtymon thân được đúc bằng nhôm khối hoặc gang. ngoài sáng các bề mặt tiếp xúc kín không chảy xăng, khe hở các mặt lắp ghép không vượt quá 0,05mm, trục, bướm ga, các rích lơ được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, các đường dẫn xăng không bị tắc. làm việc tốt ở 5 chế độ. Chế đạt chuẩn theo nhà sản xuất. có xuất sứ rõ ràng còn nguyên nhãn mác. | ||
| 25 | Chế hoà khí uaz | 1 | cái | K131; K135 Phần vỏ được chế tạo bằng ăngtymon thân được đúc bằng nhôm khối hoặc gang. ngoài sáng các bề mặt tiếp xúc kín không chảy xăng, khe hở các mặt lắp ghép không vượt quá 0,05mm, trục, bướm ga, các rích lơ được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, các đường dẫn xăng không bị tắc. làm việc tốt ở 5 chế độ. Chế đạt chuẩn theo nhà sản xuất. có xuất sứ rõ ràng còn nguyên nhãn mác. | ||
| 26 | Cốc lọc xăng thô, tinh | 7 | cái | Cốc lọc được gia công vỏ bằng thép không rỉ, nắp trên đúc bằng gang, nhôm nguyên khối bề mặt nhẵn bóng không bị nứt vỡ chảy xăng, có đường dẫn xăng vào, ra. Lõi lọc bằng đá xốp hoặc lưới xếp tửng lớp để lọc xăng và bảo đảm lưu lượng xăng cung cấp cho động cơ. | ||
| 27 | Cút + khóa xả nước | 5 | bộ | Được gia công bằng đồng vàng thân và trục khóa thành một khối có độ kín tốt khi khóa không rò rỉ khi nước ở nhiệt độ cao. | ||
| 28 | Căn dịch dọc | 3 | bộ | Được chế tạo bằng thép CT45 bề mặt được tráng bác bít, có dãnh thoát dầu. | ||
| 29 | Bánh răng cam | 1 | cái | Được chế tạo bằng gang, hoặc bằng phíp, ở tâm lỗ được phay dãnh để lắp với trục cam, phía ngoài phay các răng để ăn khớp với bánh răng trục cơ, bánh răng sáng bóng không nứt vỡ, ba via. | ||
| 30 | Ty ô dầu làm mát | 2 | ống | Ty ô cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, chịu dầu tốt. | ||
| 31 | Ty ô xăng cao su | 3 | ống | Ty ô cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, chịu xăng tốt. | ||
| 32 | Ống cao su cong bầu lọc gió | 1 | ống | Ống cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, chịu nhiệt tốt. | ||
| 33 | Ống sắt van thông hơi | 2 | ống | Được làm bằng thép ống Ф20, uốn theo thân máy có tác dụng thông hơi cho buồng trục động cơ. | ||
| 34 | Dây kéo ga, gió | 4 | cái | Vỏ ngoài bằng nhựa mềm dạng gen bọc toàn ống chống nước, bụi. Thân được làm bằng thép lò xo quấn thành các vòng tròn sát nhau tạo thành lỗ có đường kính 2mm, chiều dài 120mm. Lõi dây cũng là thép lò xo Ø1mm, chiều dài 130mm. | ||
| 35 | Lò xo chân ga | 1 | cái | Được gia công bằng thép lò xo, quấn các vòng đều nhau, đàn hồi tốt. | ||
| 36 | Cần bẩy ly hợp | 4 | bộ | Cần được gia công bằng thép đặc biệt chịu sự va đập, mài mòn có gia công lỗ để lắp bi kim và chốt. cần có độ cong theo tiêu chuẩn, có gia cố thêm các gân để tăng cứng. các lỗ đồng tâm với lỗ ở vai đĩa ép ly hợp. | ||
| 37 | Ty ô đồng Ф 4 | 6 | m | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1.9mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 4 . | ||
| 38 | Ty ô đồng Ф 8 | 39 | m | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1.9mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 8. | ||
| 39 | Ty ô đồng Ф 10 | 14 | m | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1.9mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 10 . | ||
| 40 | Ty ô đông Ф 12 | 4 | m | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1.9mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 12. | ||
| 41 | Cuống hút thùng xăng | 12 | cái | Cuống được đúc bằng gang được kết nối hàn với ty ô đồng để dẫn xăng, có lưới lọc cặn. Có độ kín dẫn xăng tốt. | ||
| 42 | Đầu tẩu + khuyên đồng | 92 | bộ | Đầu tẩu được gia công bằng thép CT thường, có độ mềm vừa phải, được tiện bước ren ngoài hệ mét, cắt mép vát để tạo độ kín với khuyên đồng. Khuyên đồng được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, tiện côn hai đầu có Ø lỗ 8. | ||
| 43 | Bìa amiăng 1mm | 7 | m2 | Được cán thành tấm có khổ 1,5x 1,5 độ dày 1mm, bề mặt nhẵn bóng, có độ xốp, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm, chịu nhiệt tốt. | ||
| 44 | Bìa amiăng chịu nhiệt | 2 | m2 | Được cán thành tấm có khổ 1,5x 1,5 bề mặt nhẵn bóng, có độ xốp, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm hịu nhiệt độ cao. | ||
| 45 | Bìa amiăng 2mm | 2 | m2 | Được cán thành tấm có khổ 1,5x 1,5 độ dày 2mm, bề mặt nhẵn bóng, có độ xốp, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm. | ||
| 46 | Xương, đĩa ma sát | 2 | bộ | Xương đĩa ly hợp làm bằng thép CD80A trên có bố trí các lò xo giảm giật, bề mặt được khoan các lỗ theo hình sao để tán má ly hợp với xương đĩa, má là sợi đồng và bột amiăng được ép ở nhiệt độ cao thành khối bền chắc và tán với xương bằng đinh tán. | ||
| 47 | Má li hợp + đinh tán | 6 | má | Là kết hợp giữa sợi đồng vàng bột nghiền amiăng kết dính tạo thành tấm để tạo thành má ly hợp không cứng quá để kết nối chuyền hết công xuất động cơ tới các bộ chuyền động khác. Bề mặt tiếp xúc có các rãnh thoát nhiệt, lỗ để tán đinh tán. | ||
| 48 | Dầu MT - 16 | 81 | lít | Độ nhớt động học, cSt 400C: 58 Chỉ số độ nhớt (min): 70Tỷ trọng ở 15 oC, kg/l: 0.85 Điểm chớp cháy Là loại dầu TCVN có độ bôi trơn tốt phủ đều trên bề mặt làm việc kim loại, làm mát. | ||
| 49 | Táo lái | 4 | cụm | Được đúc bằng gang trắng bên trong và bên ngoài nhẵn bóng không ba via, rơ rão, đảo chiều 360⁰ êm ái nhẹ nhàng. | ||
| 50 | Phớt đầu trục, cầu, số | 57 | cái | Cỡ số 114*145*15; 65*90*10; 62*90*12; 51*76*9.5*14Thành phần nhựa mềm bọc cốt thép. Lợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, mỡ rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. | ||
| 51 | Ty ô đồng điều tiết máy nén khí | 2 | cái | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 6. | ||
| 52 | Má phanh chân zil, gaz, uaz | 30 | má | Thành phần Amiăng và sợi đồng tạo thành sản phẩm, tăng hiệu xuất khi phanh tạo sự êm không bị giật khi phanh đột ngột, có độ cong ôm khít với guốc phanh, được khoan các lỗ tương ứng với lỗ trên guốc phanh để tán cố định má phanh với guốc. | ||
| 53 | Moay ơ uaz | 1 | cái | Được chế tạo bằng thép CT45, vị trí lắp áo ngoài vòng bi moay ơ phải lắp chặt, các then lỗ bu lông ốc lốp lắp chặt không bị rơ. Độ đảo hướng kính, tâm theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 54 | Tổng phanh zil | 1 | cái | Được đúc băng nhôm dẻo bên trong và ngoài sáng bóng. Bên trong lắp cụm van chia, van xả và các màng van để cấp hơi tới các bầu phanh và xả khí khi nhả bàn đạp phanh. Không được lọt khí qua bề mặt lắp ghép và lỗ van xả. | ||
| 55 | Tổng phanh uaz | 1 | bộ | Được chế tạo bằng gang, bên trong bên ngoài sáng bóng không ba via, nứt vỡ, cụm tổng phanh có khoang chứa dầu và khoang công tác, hoạt động nhẹ nhàng không bị kẹt chảy dầu. | ||
| 56 | Bộ gạt mưa zil | 3 | bộ | Được chế tạo theo tiêu chuẩn, làm việc êm ái không dật cục, kín khít không rò hơi. Bên ngoài sáng bóng không ba via. | ||
| 57 | Trục vít con lăn HTL gaz, uaz | 3 | bộ | Được gia công bằng thép tốt CD 80 có dãnh ăn khớp giữa trục vít và con lăn, hoạt động nhẹ nhàng êm ái, không bị kêu khi đánh lái. | ||
| 58 | Bu lông,ốc lốp zil, gaz, uaz | 30 | bộ | Được gia công bằng thép tốt CD 80 có bước ren hệ mét và hệ Anh, ren đều không bị trờn, hỏng. | ||
| 59 | Ê cu, gu lông côn đầu trục | 19 | bộ | M14* 4 M12*3 Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét. | ||
| 60 | Gioăng, đệm phớt hộp tay lái | 1 | bộ | Lợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. Gioăng dạng cao su có nhiều kích thước đường kính thân 0,6mm có tác dụng làm kín không rò rỉ dầu khi áp suất đạt 150KG/cm2. | ||
| 61 | Hộp tay lái zil | 1 | hộp | Hộp được chế tạo bằng gang, không bị nứt còn mới không chảy dầu, khi bơm dầu làm việc tạo áp xuất dầu trên 150KG/cm2, hộp kín không bị rò rỉ dầu trên bề mặt lắp gép, làm việc nhẹ nhàng không bị kẹt, kêu. | ||
| 62 | Hộp ngăn kéo HTL | 1 | cái | Được chế tạo bằng gang phần tâm lắp cụm van chia và bố trí lỗ lắp bi và lò xo, không cho phép chảy dầu vị trí lắp ghép.Còn mới, đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất sứ rõ ràng. | ||
| 63 | Thớt giữa bơm trợ lực lái | 3 | bộ | Đúng chủng loại, còn mới không chảy dầu, tạo áp xuất 150KG/cm2 trợ lực tốt nhẹ nhàng êm ái cho hệ thống lái. | ||
| 64 | Bộ chia dầu gaz | 2 | bộ | Là cụm van phân bố dầu trợ lực được ép từ bơm dầu tới khoang xi lanh công tác của thang lái ngang tác dụng trợ lực cho lái xe nhẹ nhàng khi chuyển hướng, không cho phép chảy dầu tại vị trí lắp ghép. | ||
| 65 | Bi hộp số chính | 2 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 66 | Bi đầu trục đứng zil | 2 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 67 | Vòng bi kép vành chậu | 1 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 68 | Ty ô phanh cao su | 19 | ống | Là loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn hơi, dầu tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 69 | Ty ô dầu trợ lực lái | 9 | cái | Là loại cao su chịu áp lực dầu trên 150KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn dầu tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 70 | Bơm con bánh xe gaz | 5 | cái | Đúc bằng gang xám, bề mặt làm việc có độ bóng cao, phít tông di chuyển nhẹ nhàng, vành khăn không bị nở. khi phanh không bị bó kẹt. | ||
| 71 | Bơm con bánh xe uaz | 2 | cái | Đúc bằng gang xám, bề mặt làm việc có độ bóng cao, phít tông di chuyển nhẹ nhàng, vành khăn không bị nở. khi phanh không bị bó kẹt. | ||
| 72 | Bầu bát phanh cao su | 2 | cái | Đảm bảo theo tiêu chuẩn còn mới, nguyên nhãn mác, có độ kín khi làm việc, bầu bằng thép không han rỉ. bát cao su có độ đàn hồi cao, giữa có lớp bố tăng độ bền. | ||
| 73 | Bát phanh cao su | 14 | cái | Là cao su được lưu hóa tăng độ co dãn,có lớp bố tăng độ bền cao. | ||
| 74 | Cao su chụp bụi hộp số zil | 2 | cái | Là cao su được lưu hóa tăng độ co dãn, độ bền cao. Ngăn bụi tốt. | ||
| 75 | Ê cu BL M6, M8 | 96 | bộ | M6* 4 M8*5 Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét | ||
| 76 | Ê cu BL các loại | 379 | bộ | M10*3 M12*5 Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét | ||
| 77 | Mỡ đầu trục, bơm | 25 | kg | Mỡ có màu vàng nhạt. Hoạt động tốt và ốn định ≤2000C Nhiệt độ tối đa 2600C Bôitrơn tốt , chịu nhiệt tốt, chịu nước tốt. | ||
| 78 | Dầu cầu, dầu số (P140) | 75 | lít | Là loại dầu gốc khoáng có khoảng nhiệt độ rộng bôi trơn tốt, trải đều thích hợp cho các loại truyền động bánh răng.Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86Độ nhớt ở 400C CST: 90. | ||
| 79 | Dầu trợ lực lái (CS32) | 25 | lít | CS32 Màu vàng nhạt, trong suốt Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86 Độ nhớt ở 400C CST: 20-24 Chỉ số độ nhớt (min): 50; Nhiệt độ chớp nóng chảy cốc hở, min: 1450C Nhiệt độ đông đặc, max: -60C Hàm lượng tách nước, max(% thể tích): 0.02 Theo TCVN. | ||
| 80 | Dầu phanh (VH32) | 4 | hộp | Hoạt động tốt và ốn định ≤2000C Nhiệt độ tối đa 2600C Bôitrơn tốt , chịu nhiệt tốt, chịu nước tốt. | ||
| 81 | Đồng tốc+ vành đồng | 1 | bộ | Là khớp nối mềm được chế tạo bằng thép tốt chịu mài mòn va đập, phía ngoài có phay răng để ăn khớp với vành đồng. Tâm được phay then hoa ăn khớp vơi trục bị động. Vành đồng được chế tạo bằng đồng vàng, còn mới dịch chuyển êm ái nhẹng nhàng. | ||
| 82 | Bi + trục chữ thập các đăng | 1 | bộ | Được chế tạo bằng thép tốt,được liên kết thành khối các ổ bi kim quay quanh trục là cụm liên kết các trục các đăng và truyền mô men từ hộp số tới cầu xe. | ||
| 83 | Khóa gạt mưa | 1 | cái | Gia công bằng nhôm khi không mở khóa kín khít, không rò hơi, khi mở quay nhẹ nhàng không kẹt. | ||
| 84 | Khóa xả bình hơi | 1 | cái | Gia công bằng đồng khi không mở khóa kín khít, không rò hơi, khi mở quay nhẹ nhàng không kẹt. | ||
| 85 | Bi đầu trục | 15 | vòng | ZIL7312K Vòng bi dạng côn các viên bi được chế tạo loại thép đặc biệt chịu mài mòn, va đập tính ổn định độ bền cao. Quay nhẹ nhàng trơn, tiếp xúc đều. | ||
| 86 | Gioăng bát bầu trợ lực | 1 | bộ | Là bát cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao, tăng tính đàn hồi, chịu nhiệt độ và dầu tốt. | ||
| 87 | Khớp chữ thập tay lái | 2 | bộ | Được chế tạo bằng thép tốt,được liên kết thành khối các ổ bi kim quay quanh trục là cụm liên kết trục tay lái với hộp tay lái | ||
| 88 | Lò xo guốc phanh | 6 | cái | Được chế tạo bằng thép lò xo, quấn thành các vòng trò đều, có độ đàn hồi tốt. | ||
| 89 | Căn hãm đầu trục | 4 | cái | Được dập bằng thép, dùng để hãm chặt ốc đầu trục khi xe chạy ốc không bị trôi ra. | ||
| 90 | Vòng bi hộp tay lái | 2 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 91 | Rô tuyn gài cầu | 2 | quả | Được chế tạo bằng thép tốt là cụm tăng mô men xoẵn khi xe đi trên đường đèo dốc. | ||
| 92 | Pha đèn + bóng | 12 | bộ | ØГ122- Г12v40w Mặt kính sáng không bị xước nứt, pha được tráng bạc sáng, bên ngoài được sơn cách điện. Bóng đèn và pha đèn được cố định với nhau bằng vành hãm, có dãnh khuyết để chống xoay. | ||
| 93 | Cụm đồng hồ zil | 3 | bộ | KП205 Gồm bốn đồng hồ trong một cụm( Đ, hồ điện, xăng, nước, dầu). mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt. | ||
| 94 | Đồng hồ nước, xăng, điện | 9 | cái | Mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt. | ||
| 95 | Khóa điện | 6 | cái | Khi bật chìa khóa về vị trí “0” ngắt toàn bộ mạch đánh lửa, động cơ tắt, các thiết bị bảng đồng hồ, các công tắc ở vị trí tắt. khi mở khóa ở nấc “I” cụm đề động cơ chưa làm việc, phải ở vị trí “II” thì khởi động được động cơ, và các thiết bị khác làm việc. | ||
| 96 | Khóa mát | 2 | cái | Vỏ khóa bằng ăng ty mon, thân và các tiếp điểm bằng đồng đỏ, được ép bởi các lò xo, tiếp xúc tốt không chạm chập. | ||
| 97 | Khóa đảo pha cốt | 1 | cái | Công tắc đèn pha cốt ФAP П53- ƌ là cụm công tắc chuyển chiếu gần và chiếu xa của cụm đèn pha, làm việc tốt khi chuyển mạch. | ||
| 98 | Bơm nước rửa kính đồng bộ | 6 | cái | Bình làm bằng nhựa dẻo, màu trắng, có tai để cố định với tai xe. Bơm 12v màu đen, có hai đầu giắc cắm dương và âm. Bơm hoạt động tốt. | ||
| 99 | Còi điện | 5 | cái | C44 Tiếng kêu phải trong không rè, ngắt quãng, vỏ màu đen, ốc vít còi chưa điều chỉnh, âm thanh chuẩn của nhà sản xuất.(từ 90÷ 115db). | ||
| 100 | Công tắc | 24 | cái | Công tắc một nấc, hai nấc, bật nhẹ nhàng, không bị kẹt, đóng ngắt mạch điện tốt, không gây chạm chập. | ||
| 101 | Đèn xi nhan | 4 | cái | Đế đèn màu đen, nắp màu vàng, nhựa còn sáng bóng, khi gạt báo tín hiệu tốt. | ||
| 102 | Cảm biến xăng | 11 | cái | Báo tốt khi bật công tắc kim đồng hồ phải chỉ theo mức nhiên liệu có trong thùng. | ||
| 103 | Tiết chế PP132 | 1 | cái | PP132 Vỏ hộp không bi nứt bẹp, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. các chỉ số khi sử dụng hoạt động tốt. | ||
| 104 | Đầu kẹp, đầu nối AQ | 35 | cái | Được đúc bằng đồng vàng nguyên chất, không có ba via tiếp, dẫn điện tốt. | ||
| 105 | Hộp TK 200 | 1 | cái | Vỏ được đúc bằng nhôm có gân tăng cứng, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. Đảm bảo tốt cho hệ thống đánh lửa, ổn định độ bền cao, trong mọi chế độ làm việc của xe. | ||
| 106 | TK102 | 2 | cái | Vỏ được đúc bằng nhôm có gân tăng cứng, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. Đảm bảo tốt cho hệ thống đánh lửa, ổn định độ bền cao, trong mọi chế độ làm việc của xe. | ||
| 107 | Gạt mưa uaz | 1 | cái | СП 236 còn nguyên nhãn mác, quay nhẹ nhàng êm ái, không bị dật cục. | ||
| 108 | Gạt mưa gaz | 2 | cái | СП 236E còn nguyên nhãn mác, quay nhẹ nhàng êm ái, không bị dật cục. | ||
| 109 | Đèn con trước | 4 | cái | Cụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ. | ||
| 110 | Dây điện 1C x1,5 | 120 | m | 1Cx 1,5 Vỏ bọc chính hãng lõi đồng theo đúng tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 111 | Bộ chia điện zil | 4 | bộ | P102; Vỏ được đúc bằng nhôm trục gia công bằng thép tốt có lắp cuộn stato không cho phép thủng ở thân vỏ, nắp. chia làm việc tốt ổn định ở mọi chế độ. Cấp dòng cao áp tới các nến điện | ||
| 112 | Bộ chia điện uaz | 1 | bộ | P102Д; Vỏ được đúc bằng nhôm trục gia công bằng thép tốt có lắp cuộn stato không cho phép thủng ở thân vỏ, nắp. chia làm việc tốt ổn định ở mọi chế độ. Cấp dòng cao áp tới các nến điện | ||
| 113 | Nến điện ống zil | 20 | cái | Ø18mmCH307BC VI Thân được gia công bằng thép giữa được ép sứ cách điện. hai đầu có tiện ren để bắt với lỗ của buồng đốt, đầu dây cao áp. Khi làm việc đầu đánh lửa phải có màu gạch cua là tốt, còn ướt và đen là hỏng. thân nến sngs bóng ren hai đầu còn tốt. sứ không bị vỡ.Được bọc sứ cách điện để giảm sự phóng điện ra ngoài. Nến làm việc tốt khi đầu đánh lửa có màu gạch cua. | ||
| 114 | Nến điện uaz | 12 | cái | Ø18mm Thân được gia công bằng thép giữa được ép sứ cách điện. hai đầu có tiện ren để bắt với lỗ của buồng đốt, đầu dây cao áp. Khi làm việc đầu đánh lửa phải có màu gạch cua là tốt, còn ướt và đen là hỏng. thân nến sngs bóng ren hai đầu còn tốt. sứ không bị vỡ.-Mặt kính mới sáng bóng, thân không móp méo, han rỉ. | ||
| 115 | Tẩu nến | 12 | cái | Là dạng phíp giữa có lõi đồng dẫn điện từ dây cao áp tới các nến điện, ngăn nước và dò điện. | ||
| 116 | Tăng điện ƌ 115 | 1 | cái | Б115; Vỏ bằng nhôm bên trong có 2 cuộn dây không cho phép bị thủng cách điện, đứt cuộn dây, hỏng ren bắt đầu nối dây, chảy dầu. Hoạt động tốt trong các chế độ làm việc của động cơ. | ||
| 117 | Bánh răng khởi động | 1 | cái | Bánh răng còn mới, phần ăn khớp với bánh đà không bị ba via, tòe đầu. Khi làm việc lai dắt bánh đà tốt cho động cơ nổ được. | ||
| 118 | Rơ le xin đường | 3 | cái | Rơ le làm việc tốt phải đóng ngắt mạch điện. vỏ làm bằng nhôm nguyên chất, thân và các tiếp điểm bằng đồng đỏ. | ||
| 119 | Đồng hồ công tơ mét | 1 | cái | Đồng hồ còn mới sáng bóng mặt kính sáng không bị nứt vỡ, hoạt động tốt. | ||
| 120 | Cảm biến dầu 6 KG | 1 | cái | Vỏ được làm bằng nhôm dẻo, bên ngoài sáng bóng báo tốt khi động cơ làm việc. | ||
| 121 | Còi hơi | 2 | cái | Tiếng kêu phải trong không rè, ngắt quãng, vỏ bằng đồng vàng hoặc nhôm, không ba via nứt vỡ. | ||
| 122 | Đèn hậu | 12 | cái | E2- 512 - 597ɸП132Cụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ. | ||
| 123 | Tay gạt xin đường | 3 | cái | Tay gạt ngắt khi ở vị trí trung gian, khi gạt sang phải, sang trái đèn xin đường nháy sáng. | ||
| 124 | Điện trở phụ | 1 | cái | Các cọc bắt dây tiếp xúc tốt dây mai xo chưa bị mo ve cháy đen. Khi lắp lên xe phụ trợ tốt cho hệ thổng đánh lửa của xe. | ||
| 125 | Đèn trần | 1 | cái | Cụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ. | ||
| 126 | Đèn thùng xe | 4 | cái | Cụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ. | ||
| 127 | Dây cáp ắc qui | 7 | m | Vỏ bọc bằng nhựa, lõi bằng đồng đỏ có thân Ф12 dẫn điện tốt không bị nóng khi khởi động làm việc. | ||
| 128 | Ắc qui Đồng Nai 12v 50Ah | 1 | cái | N50 12v-50Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM. | ||
| 129 | Ăc qui Đồng Nai 12v 85Ah | 2 | cái | N100 12v- 85Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM. | ||
| 130 | Ắc qui Đồng Nai 12v 100Ah | 3 | cái | N100 12v-100Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM. | ||
| 131 | Gương + giá đỡ | 10 | bộ | Loại 738; 748, Mặt gương sáng không vết xước, không bị ố. ảnh thật, giá đỡ được gia công bằng thép dùng để cố định gương và điều chỉnh tầm nhìn phía sau xe. | ||
| 132 | Gương | 2 | cái | Loại 738; 748, Mặt gương sáng không vết xước, không bị ố. ảnh thật. | ||
| 133 | Trần ca bin | 2 | bộ | Trần bằng bìa cứng bọc da, các mép được viền chắc chắn, không bị phồng rộp. | ||
| 134 | Cao su sàn xe | 12 | m2 | Là cao su tự nhiên đã được lưu hóa cán mỏng 3mm xb1,2 m x 10m. | ||
| 135 | Gioăng cao su cánh cửa | 74 | m | Là loại cao su xốp có sự đàn hồi tốt. khi sử dụng không bẹp. | ||
| 136 | Gioăng cao su kính chắn gió | 8 | m | Là cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 137 | Đệm ghế | 4 | cái | Là cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng, tạo sự thoải mái khi lái xe. | ||
| 138 | Tựa ghế | 4 | cái | Là cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng, tạo cảm giác thoải mái khi lái xe. | ||
| 139 | Bộ nâng hạ kính | 2 | bộ | Được chế tạo bằng Ăng ty mon, dùng nâng hạ kính, quay nhẹ nhàng không bị kẹt. | ||
| 140 | Chắn nắng | 12 | cái | Là bìa cứng bọc da, mép viền chắc chắn. | ||
| 141 | Ổ khoá cửa mở trong + tay | 12 | bộ | Ổ khóa sáng không ba via, khóa mở tay trong, ngoài nhẹ nhàng, khi đóng cửa mấu hãm phải khóa tốt, không bật cửa khi xe chạy. | ||
| 142 | Nẹp căng bạt | 6 | cái | La thép lò xo giúp cho bạt được căng không bị võng đọng nước. | ||
| 143 | Khung kính chéo | 1 | bộ | Khung kính không han rỉ, các bản lề quay nhẹ nhàng, khi gá lắp vào cánh cửa đạt yêu cầu kỹ thuật, kính chéo khi khóa phải khít. | ||
| 144 | Giá lên xuống ba đờ xốc | 1 | bộ | Giá được gia công bằng thép tốt, được tạo thành bậc để lên xuống xe dễ ràng, giá có khóa hãm, và gấp lên khi xe di chuyển. | ||
| 145 | Sơn quân sự | 122 | kg | Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kích thước FC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin:55.Thờigian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max2. Độ cứng của màng sơn min: 0,15, Độ bền uốn của màng mm,max: 2. Độ va đập của màng, kg, cm, min: 200. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, min: 70.Đóng gói 3kg/ hộp sắt. | ||
| 146 | Sơn đen, chống rỉ tổng hợp | 73 | kg | Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kích thước FC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin:55.Thờigian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max đóng gói 3kg/ hộp. | ||
| 147 | Sơn nhũ | 2 | kg | Là sơn dầu LOBSTER chất lượng cao là sự tổng hợp của Alkyd Resin cao cấp với chất tạo màu bền đẹp cho mà sắc tính tế và sang trọng,thích cho bảo quản trên gỗ và kim loại. | ||
| 148 | Sơn chống rỉ 2 thành phần | 15 | kg | Màng sơn khô: 60± 10µm /lớp. Thời gian sử dụng 5 giờ ở 30ºC. kể từ khi pha sơn.Độchephủ≈7m²/lít/lớpKhô sờ được 30 phút ở 30ºC. Khô Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kíchthướcFC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin | ||
| 149 | Dầu bóng NIP PON | 43 | kg | 358658180VNAMZ592104032.Độ dày màng sơn yêu cầu 30microns đối với màng sơn khô. 70microns đối với màng sơn ướt.Đóng gói 0,8 lít. | ||
| 150 | Dầu bóng (BEYON) | 3 | hộp | 2K ACRYLIC Thời gian khô Max0,5h. Độ bền va đập Min45kg/cm² Hàm lượng khô bay hơi 50- 60%. Độ bóng quang học(góc tới 60®) Min 95. Dầu bóng 2K có độ bóng cao. Bám tốt, cứng, chịu mài mòn. Chịu được thời tiết, nhanh khô. Đóng gói 1,2kg/ hộp sắt. | ||
| 151 | Sơn quân sự Ni cô | 4 | kg | Là sơn dầu LOBSTER chất lượng cao là sự tổng hợp của Alkyd Resin cao cấp với chất tạo màu bền đẹp cho mà sắc tính tế và sang trọng,thích cho bảo quản trên gỗ và kim loại. | ||
| 152 | Pu tin | 5 | lít | Là hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn. | ||
| 153 | Ma tít 2 thành phần | 55 | kg | POLYESTERPUTTYYAKO 380PLUS Là bột bả cao cấp để che khuất các vết khuyết tật làm phẳng bề mặt kim loại dùng cho ô tô. | ||
| 154 | Ma tít láng | 13 | kg | BMTLK901Thành phần là nhựa Nitrocelluiose. Ma tít bả láng 1K K901Kombi Filler. Được gia công bằng thép không rỉ, không bị móp méo, tắc, chảy nước khi sử dụng. | ||
| 155 | Dung môi | 25 | lít | Là hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn. | ||
| 156 | Nắp đậy sắt Ф25 | 20 | cái | Gia công bằng thép CT có đường kính trong Ф25. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm. Nắp dạng lục năng dùng cà lê 41, bên trong có tiện ren hệ mét, để bịt đầu ống Ф25. | ||
| 157 | Nắp đậy sắt Ф 50 | 6 | cái | Gia công bằng thép CT có đường kính trong Ф50. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm phía đầu nắp được phay đai ốc dùng cà lê 46 bên trong có tiện ren hệ mét, để bịt đầu ống Ф 50. | ||
| 158 | Ốc công cán phun bàn chải | 23 | cái | Được tiện bằng thép CT Dạng đai ốc dùng cà lê 27 Được gia công tiện ren ngoài dùng để nối đầu ống. | ||
| 159 | Đầu nối cán phun thẳng,nối đôi | 18 | cái | Được gia công tiện ren ngoài dùng để nối đầu ống Ф25. | ||
| 160 | Chắn sóng si téc | 12 | cái | Gia công bằng thép tấm 4mm* 40mm* 90mm giữa cắt 3lỗ Ф 100, hai đầu được cắt lỗ Ф 30 để cố định tấm chắn sóng với thành téc. | ||
| 161 | Vòng bi bơm máy | 6 | vòng | Số 703 Bi sáng bóng, gia công bằng thép tốt quay trơn không có tiếng kêu, kẹt | ||
| 162 | Vòng bi cuộn tời dây | 9 | vòng | Số 307, Bi sáng bóng, gia công bằng thép tốt quay trơn không có tiếng kêu, kẹt. | ||
| 163 | Khóa van hơi | 3 | cái | Là cụm khóa an toàn khi áp xuất hơi vượt mức quy định khóa sẽ tự động xả. | ||
| 164 | Khoá van hơi ra moóc | 3 | cái | Dạng cụm khóa cung cấp hơi ra moóc. Khóa quay nhẹ nhàng, không rò rỉ hơi. | ||
| 165 | Sàn tắm 0,8 x 0,8 mét | 10 | cái | Được làm bằng thép hộp không rỉ có kích thước 0,8x0,8 m. | ||
| 166 | Khớp nối M50 | 7 | cái | Gia công bằng thép CT có đường kính trong Ф50. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm phía đầu nắp được ống Ф 50. | ||
| 167 | Khóa xả bình tích nhiệt | 3 | cái | Được gia công bằng đồng vàng thân và trục khóa thành một khối có độ kín tốt khi khóa không rò rỉ khi nước ở nhiệt độ cao. | ||
| 168 | Dây dệt kim 30 | 60 | m | Là dây được liên kết các sợi dù với nhau tạo thành khối bền chắc. Dùng để cố định các ống cao su. | ||
| 169 | Đệm cao su 5 mm | 4 | m2 | Là cao su tự nhiên đã được lưu hóa cán mỏng 5mmx1,2 mx 10m | ||
| 170 | Gỗ dán 10 mm | 6 | m2 | Là dạng gỗ ép dùng để lót sàn xe. | ||
| 171 | Nhôm L2 x 2 | 12 | m | Là nhôm dẻo L2x2X6m, màu trắng, sáng bóng. | ||
| 172 | Nắp đậy van an toàn, Êlê va tơ | 5 | cái | Được gia công bằng thép CT, là cụm nắp đậy cụm van tránh bị lực tác động hỏng cụm van. | ||
| 173 | Chổi quét sơn | 2 | bộ | Loại chổi quét đóng thoe bộ có đủ kích cỡ từ nhỏ tới lớn, sợi chổi mềm mại, chắc chắn. | ||
| 174 | Chổi quét sơn | 4 | cái | Loại bút vẽ đóng thoe bộ có đủ kích cỡ từ nhỏ tới lớn, sợi chổi mềm mại, chắc chắn. | ||
| 175 | Giấy ráp mịn | 374 | tờ | P1000; P400; P320, P240- khổ A4 23* 24 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô. | ||
| 176 | Vải ráp thô | 87 | m | P40 là loại giáp phá bề mặt thô giáp chuẩn bi bả ma tít.P120 Là loại giáp mịn chuẩn bị cho bề mặt sơn lót .Khổ rộng 10cm *100cm. | ||
| 177 | Chổi đánh rỉ | 326 | cái | Ø 100mm cao 35mm sợi thép 0,3mm màu vàng là sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung gẫy sợi khi sử dụng. | ||
| 178 | Khẩu trang | 110 | cái | Được làm bằng vải cốt tông 70%; 30%Spunpoly đường may chắc chắn, sử dụng tiện lợi. ngăn bụi tốt. | ||
| 179 | Găng tay | 110 | đôi | Được dệt bằng sợi chắc chắn, dễ thao tác cho người dùng, bảo hộ cho người lao động. | ||
| 180 | Giẻ lau | 110 | kg | Là các mảnh vải vụn dùng làm rẻ lau cho công nhân trong các khu công nghiệp có độ mềm, tỷ lệ cốt tông cao. | ||
| 181 | Xà phòng | 22 | kg | Màu trắng giặt sạch nhanh, tẩy rửa các lớp dầu mỡ bám trên bề mặt chuẩn bị sơn. | ||
| 182 | Vải màn | 5 | m | Dạng sợi cốt tông được dệt thành tấm, màu trắng dùng lọc sơn. | ||
| 183 | Giấy A4 | 1 | R | Là giấy nhập khẩu, đạt theo tiêu chuẩn, khổ A4. | ||
| 184 | Bút bi (Thiên Long) | 2 | cái | Bút chính hãng, mực đều không chảy mực. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.169045E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89206E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 346.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi