Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012784-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211005280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 08:41:00 đến ngày 2021-10-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,489,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 xây lắp
Trường mầm non số 2 Kim Thạch; Hạng mục: Nhà hiệu bộ và phòng học chức năng
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0233.3820.536
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần kiến trúc Vương Gia Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc ADAMAX


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0233.3820.536


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0233.3820.536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Số điện thoại: 0233.3820.536
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1725100m3
2Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98nt2,01100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,9238100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B3.5, sạn ngangnt21,2709m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B20, đá 2x4nt67,7549m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt2,1654100m2
7Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácnt0,8535100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B25, đá 1x2nt1,1232m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B25, đá 1x2nt2,0189m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B25, đá 1x2nt15,4445m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt5,4786100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B25, đá 1x2nt48,3458m3
13Ván khuôn gỗ sàn máint5,6466100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B25, đá 1x2nt56,466m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,3384100m2
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B25, đá 1x2nt3,4357m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,9012100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông B25, đá 1x2nt5,8646m3
19Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, vữa XM mác M75nt18,3457m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,5038tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,3897tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt2,1068tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,1903tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,7497tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmnt0,6763tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmnt4,0127tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmnt0,2085tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,703tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt4,065tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmnt0,96tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmnt6,68tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmnt0,261tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmnt0,241tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmnt0,735tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmnt0,275tấn
36San và lấp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9nt4,1625100m3
37Vận chuyển đất, ô tô tự đổ -đất cấp IIInt2,01100m3
38Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95nt1,0833100m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B7.5, đá 4x6nt29,2123m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B12.5, đá 1x2nt0,4158m3
41Xây tường gạch nung, gạch ống 9x9x20 câu gạch đặc 6x10x20, vữa xi măng M75nt76,9868m3
42Xây tường bằng gạch KN gạch ống 9,5x9,5x20 câu gạch đặc 5x10x20, vữa xi măng M75nt29,8915m3
43Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ 9,5x14x20, vữa xi măng M75nt12,028m3
44Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20, vữa XM M75nt1,8242m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm, vữa XM M75nt13,8463m3
46Xây ốp cột, trụ bằng gạch nung 6x10x20, vữa XM M75nt3,9348m3
47Xây bậc thang bằng gạch KN 5x10x20cm, vữa XM M75nt0,7241m3
48Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75nt35,6266m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt403,8136m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt630,4601m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt195,5917m2
52Trát lanh tô, lam treo vữa XM M75nt84,6766m2
53Trát xà dầm, vữa xi măng M75nt376,7608m2
54Trát trần, vữa xi măng M75nt564,66m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75nt75,6m
56Trát gờ móc nước, vữa XM M75nt109,8m
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương SPEC EKO 1 nước lót + 2 nước phủnt672,5217m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương SPEC EKO 1 nước lót + 2 nước phủnt1.619,0677m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt5,4m2
60Lát đá granite màu đen bậc tam cấp tương đương Kim Sa Bình Địnhnt27,3886m2
61Lát đá granite màu trắng bậc tam cấp tương đương Bình Địnhnt7,0872m2
62Lát đá granite màu xám bậc cầu thang tương đương Huếnt43,1117m2
63Mài granitô tay vịn lan can màu vàng nhạt, vữa XM cát mịn M75nt11,1524m2
64Mài granitô tay vịn cầu thang màu đỏ, vữa XM cát mịn M75nt4,095m2
65Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600mm tương đương priment522,516m2
66Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300mm tương đương priment2,64m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mm tương đương priment12,326m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 tương đương priment41,1366m2
69Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600mm tương đương priment228,984m2
70Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽmnt1,5518tấn
71Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽmnt1,5518tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt138,7681m2
73Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0,45ly tương đương Việt Ýnt3,7976100m2
74Ke chống bão (3 cái/m)nt1.050,36cái
75Ống nhựa thoát nước tràn D32, L=300mmnt18cái
76Quét tương đương KOVA CT11A + xi măng chống thấm sê nô, sàn WCnt96,2902m2
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt96,2902m2
78Trần thả tấm nhựa PVC KT 600x600 dày 7ly có hoa vănnt224,0084m2
79Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mm tương đương sản phẩm công ty TNHH QT Trang Khánhnt57,1345m2
80Cửa đi mở quay 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 mm tương đương sản phẩm công ty TNHH QT Trang Khánhnt24,64m2
81Cửa đi mở quay 1 cánh kính trắng an toàn 6,38 mm tương đương sản phẩm công ty TNHH QT Trang Khánhnt15,4m2
82Cửa sổ mở quay, mở hất kính trắng an toàn 6,38 mm tương đương sản phẩm công ty TNHH QT Trang Khánhnt52m2
83Phụ kiện cửa đi 2 cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D, cremonnt8Bộ
84Phụ kiện cửa đi 1 cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3Dnt8Bộ
85Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh: Khóa chốt đa điểmnt36Bộ
86Khóa cài cửa sổ mở hấtnt22Bộ
87Lắp dựng vách kínhnt57,1345m2
88Lắp dựng các loại cửant92,04m2
89Hoa sắt cửa sổnt58,32m2
90Lắp dựng hoa sắt cửant58,32m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt58,321m2
92Vách ngăn tấm Compact HPL dày 18mmnt12,58m2
93Gia công tay vịn lan can bằng ống inox 304nt0,0267tấn
94Gia công lan can inox 304nt0,0179tấn
95Lắp dựng lan can inox 304nt1,736m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoàint6,276100m2
97Lắp dựng dàn giáo trongnt6,16100m2
98Bình bột chữa cháy ABC MFZ4nt2cái
99Bình khí chữa cháy CO2 3kg MT3nt2cái
100Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCnt2cái
101Hộp đựng bình bột + khí tôn sản xuất sẵn KT: 400x600x180mmnt2hộp
B Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy - đất cấp IIInt0,1301100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0235100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B3.5, đá 4x6nt0,599m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B15, đá 4x6nt0,1278m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B25, đá 1x2nt0,599m3
6Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, vữa XM mác M75nt3,0344m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,0576100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B25, đá 1x2nt0,518m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đannt0,0256100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B25, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngnt0,5006m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnt61cấu kiện
12Lắp các loại CKBT đúc sẵnnt1cái
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1)nt16,1136m2
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 2)nt16,1136m2
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 3)nt16,1136m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt14,5216m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt3,5611m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0374tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,016tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,036tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,0248tấn
22Đắp đất nền móng công trìnhnt4,4791m3
C Hố thấm
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp IIInt8,8m3
2Sạn 20x40 lẫn 45% cát hạt nhỏ De=1, dày 800nt3,2m3
3Sạn 40x60 lẫn 35% cát hạt trung 1nt2m3
4Sạn ngang 60x80 lẫn 25% cát hạt to De>2 dày 500nt2m3
5Sạn 10x20 lẫn 15% cát hạt nhỏ Dent0,8m3
6Đắp đấtnt0,8m3
7Ống thoát D110nt4cái
D ĐIỆN TRONG NHÀ
1Đèn LED ốp trần KT250x250mm-12W tương đương roman (LT806/18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Đèn Tuýp Led đơn 1,2m lắp 1 bóng LED T8 - 20W/220V tương đương Rạng Đôngnt50bộ
3Quạt trần đảo chiều tương đương senkont22cái
4Quạt treo tường tương đương senkont12cái
5Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt 3 chấu 16A tương đương sinont20cái
6Mặt ổ cắm hỗn hợp đơn - dẹt ba chấu tương đương sinont12cái
7Mặt công tắc 1 nút bấm 10A tương đương sinont6cái
8Mặt công tắc 3 nút bấm 10A tương đương sinont4cái
9Mặt công tắc 4 nút bấm 10A tương đương sinont9cái
10Băng dính cách điệnnt6cuộn
11Áp tô mát khối 1 pha 2 cực MCCB-32A/22KA tương đương LSnt3cái
12Áp tô mát khối 1 pha 2 cực MCB-20A/6KA tương đương LSnt7cái
13Hộp điện tổng vỏ sắt sơn tĩnh điện KT: 300x250x160nt3hộp
14Cáp điện 2x16mm2 tương đương cadivint70m
15Dây điện VCm0 M-2x1,5mm2 tương đương cadivint1.150m
16Dây điện VCm0 M-2x2,5mm2 tương đương cadivint300m
17Dây điện VCm0 M-2x4mm2 tương đương cadivint185m
18Cáp điện CU/PVC M-2x10mm2 tương đương cadivint35m
19Dây điện VC-1x1,5mm2 tương đương cadivint100m
20Dây điện VC-1x2,5mm2 tương đương cadivint300m
21Dây điện VC-1x10mm2 tương đương cadivint50m
22Đinh vít các loạint2Kg
23Hộp đấu dây các loại tương đương sinont30hộp
24Ống nhựa cứng D21 luồn cáp điện các loại tương đương sinont750m
25Đế âm chống cháy tương đương sinont45cái
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét CT3 D18, dài 0,8m đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Dây dẫn sét & dây xuống CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng)nt40m
3Dây tiếp đất CT3 D18 (mạ kẽm nhúng nóng)nt50m
4Thép tròn CT3 D14 làm chân bật (mạ kẽm nhúng nóng)nt4m
5Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,0m (mạ kẽm nhúng nóng)nt12cọc
6Cát vàngnt0,1m3
7Xi măng PC30nt30Kg
8Bulong M-12nt4cái
9Thép dẹt 40x4nt1,256Kg
10Tấm chì 40x2lynt0,5m
11Que hàn điệnnt6Kg
12Ống gốm trang trínt6ống
13Đào hào tiếp đất bằng thủ công, đất cấp IIInt22,5m3
14Đắp đấtnt22,5m3
F Hệ thống cấp nước
1Ống nhựa PPR (dày 2,9ly) D32 tương đương Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
2Ống nhựa PPR (dày 2,8ly) D25, tương đương Tiền Phongnt0,26100m
3Ống nhựa PPR (dày 2,3ly) D20, tương đương Tiền Phongnt0,32100m
4Van nhựa PPR D32 tương đương Tiền Phongnt4cái
5Van nhựa PPR D25 tương đương Tiền Phongnt5cái
6Van nhựa PPR D20 tương đương Tiền Phongnt3cái
7Van nhựa PPR 1 chiều D32 tương đương Tiền Phongnt2cái
8Tê nhựa PPR D32x32 tương đương Tiền Phongnt6cái
9Tê nhựa PPR D25x25 tương đương Tiền Phongnt18cái
10Tê nhựa PPR D20x20 tương đương Tiền Phongnt24cái
11Cút nhựa PPR 90o D32 tương đương Tiền Phongnt12cái
12Cút nhựa PPR 90o D25 tương đương Tiền Phongnt20cái
13Cút nhựa PPR 90o D20 tương đương Tiền Phongnt26cái
14Côn nhựa PPR D32x25 tương đương Tiền Phongnt8cái
15Côn nhựa PPR D25x20 tương đương Tiền Phongnt12cái
16Chậu rửa men sứ trắng (trọn bộ) tương đương Caesar B101Cnt12cái
17Vòi gắn chậu tương đương Caesarnt12cái
18Stéc inox ngang dung tích 2000L + phao điện tương đương Tân Ánt1cái
19Máy bơm nước sinh hoạt tương đương Pentax CM100-1HPnt1cái
20Vòi rửa nhựa tương đương Đệ Nhấtnt2cái
G Hệ thống thoát nước
1Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Đệ Nhất) D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
2Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Đệ Nhất) D90nt0,16100m
3Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Đệ Nhất) D75nt0,12100m
4Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Đệ Nhất) D60nt0,36100m
5Tê Y nhựa uP.V.C-135o D110x110 tương đương Đệ Nhấtnt16cái
6Tê Y nhựa uP.V.C-135o D90x90 tương đương Đệ Nhấtnt4cái
7Tê Y nhựa uP.V.C-135o D75x75 tương đương Đệ Nhấtnt6cái
8Tê Y nhựa uP.V.C-135o D60x60 tương đương Đệ Nhấtnt16cái
9Côn nhựa cứng D110x60 tương đương Đệ Nhấtnt4cái
10Côn nhựa cứng D90x75 tương đương Đệ Nhấtnt3cái
11Côn nhựa cứng D75x60 tương đương Đệ Nhấtnt8cái
12Cút nhựa uP.V.C-135o D110 tương đương Đệ Nhấtnt16cái
13Cút nhựa uP.V.C-135o D90 tương đương Đệ Nhấtnt6cái
14Cút nhựa uP.V.C-135o D75 tương đương Đệ Nhấtnt4cái
15Cút nhựa uP.V.C-135o D60 tương đương Đệ Nhấtnt12cái
16Xí bệt men sứ trắng trọn bộ tương đương Caesar C1352nt18cái
17Tiểu nam men sứ trắng + bộ xả tương đương Caesar U0233nt10cái
18Phễu thu nước inox vuông KT: 100x100 tương đương zento ZT 508nt12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực3
2 Máy hàn điện Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt1
3 Máy xúc Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy cắt gạch đá Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt2
6 Đầm dùi Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn thép Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->