Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 08:41:00 đến ngày 2021-10-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,489,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Trường mầm non số 2 Kim Thạch; Hạng mục: Nhà hiệu bộ và phòng học chức năng 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh
Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Điện thoại: 0233.3820.536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Số điện thoại: 0233.3820.536 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1725 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 2,01 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,9238 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B3.5, sạn ngang | nt | 21,2709 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B20, đá 2x4 | nt | 67,7549 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 2,1654 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | nt | 0,8535 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B25, đá 1x2 | nt | 1,1232 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B25, đá 1x2 | nt | 2,0189 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B25, đá 1x2 | nt | 15,4445 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 5,4786 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B25, đá 1x2 | nt | 48,3458 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 5,6466 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B25, đá 1x2 | nt | 56,466 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,3384 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B25, đá 1x2 | nt | 3,4357 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,9012 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông B25, đá 1x2 | nt | 5,8646 | m3 |
| 19 | Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, vữa XM mác M75 | nt | 18,3457 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,5038 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,3897 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 2,1068 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1903 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,7497 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | nt | 0,6763 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | nt | 4,0127 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | nt | 0,2085 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,703 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 4,065 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | nt | 0,96 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | nt | 6,68 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | nt | 0,261 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | nt | 0,241 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,735 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | nt | 0,275 | tấn |
| 36 | San và lấp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 4,1625 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ -đất cấp III | nt | 2,01 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1,0833 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B7.5, đá 4x6 | nt | 29,2123 | m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B12.5, đá 1x2 | nt | 0,4158 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch nung, gạch ống 9x9x20 câu gạch đặc 6x10x20, vữa xi măng M75 | nt | 76,9868 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch KN gạch ống 9,5x9,5x20 câu gạch đặc 5x10x20, vữa xi măng M75 | nt | 29,8915 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ 9,5x14x20, vữa xi măng M75 | nt | 12,028 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20, vữa XM M75 | nt | 1,8242 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm, vữa XM M75 | nt | 13,8463 | m3 |
| 46 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch nung 6x10x20, vữa XM M75 | nt | 3,9348 | m3 |
| 47 | Xây bậc thang bằng gạch KN 5x10x20cm, vữa XM M75 | nt | 0,7241 | m3 |
| 48 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 35,6266 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 403,8136 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 630,4601 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 195,5917 | m2 |
| 52 | Trát lanh tô, lam treo vữa XM M75 | nt | 84,6766 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | nt | 376,7608 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa xi măng M75 | nt | 564,66 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 75,6 | m |
| 56 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | nt | 109,8 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương SPEC EKO 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 672,5217 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương SPEC EKO 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.619,0677 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 5,4 | m2 |
| 60 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp tương đương Kim Sa Bình Định | nt | 27,3886 | m2 |
| 61 | Lát đá granite màu trắng bậc tam cấp tương đương Bình Định | nt | 7,0872 | m2 |
| 62 | Lát đá granite màu xám bậc cầu thang tương đương Huế | nt | 43,1117 | m2 |
| 63 | Mài granitô tay vịn lan can màu vàng nhạt, vữa XM cát mịn M75 | nt | 11,1524 | m2 |
| 64 | Mài granitô tay vịn cầu thang màu đỏ, vữa XM cát mịn M75 | nt | 4,095 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600mm tương đương prime | nt | 522,516 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300mm tương đương prime | nt | 2,64 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mm tương đương prime | nt | 12,326 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 tương đương prime | nt | 41,1366 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600mm tương đương prime | nt | 228,984 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | nt | 1,5518 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | nt | 1,5518 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 138,768 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0,45ly tương đương Việt Ý | nt | 3,7976 | 100m2 |
| 74 | Ke chống bão (3 cái/m) | nt | 1.050,36 | cái |
| 75 | Ống nhựa thoát nước tràn D32, L=300mm | nt | 18 | cái |
| 76 | Quét tương đương KOVA CT11A + xi măng chống thấm sê nô, sàn WC | nt | 96,2902 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 96,2902 | m2 |
| 78 | Trần thả tấm nhựa PVC KT 600x600 dày 7ly có hoa văn | nt | 224,0084 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mm tương đương sản phẩm công ty TNHH QT Trang Khánh | nt | 57,1345 | m2 |
| 80 | Cửa đi mở quay 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 mm tương đương sản phẩm công ty TNHH QT Trang Khánh | nt | 24,64 | m2 |
| 81 | Cửa đi mở quay 1 cánh kính trắng an toàn 6,38 mm tương đương sản phẩm công ty TNHH QT Trang Khánh | nt | 15,4 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở quay, mở hất kính trắng an toàn 6,38 mm tương đương sản phẩm công ty TNHH QT Trang Khánh | nt | 52 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D, cremon | nt | 8 | Bộ |
| 84 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D | nt | 8 | Bộ |
| 85 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh: Khóa chốt đa điểm | nt | 36 | Bộ |
| 86 | Khóa cài cửa sổ mở hất | nt | 22 | Bộ |
| 87 | Lắp dựng vách kính | nt | 57,1345 | m2 |
| 88 | Lắp dựng các loại cửa | nt | 92,04 | m2 |
| 89 | Hoa sắt cửa sổ | nt | 58,32 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 58,32 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 58,32 | 1m2 |
| 92 | Vách ngăn tấm Compact HPL dày 18mm | nt | 12,58 | m2 |
| 93 | Gia công tay vịn lan can bằng ống inox 304 | nt | 0,0267 | tấn |
| 94 | Gia công lan can inox 304 | nt | 0,0179 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can inox 304 | nt | 1,736 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | nt | 6,276 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong | nt | 6,16 | 100m2 |
| 98 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | nt | 2 | cái |
| 99 | Bình khí chữa cháy CO2 3kg MT3 | nt | 2 | cái |
| 100 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | nt | 2 | cái |
| 101 | Hộp đựng bình bột + khí tôn sản xuất sẵn KT: 400x600x180mm | nt | 2 | hộp |
| B | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - đất cấp III | nt | 0,1301 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0235 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B3.5, đá 4x6 | nt | 0,599 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B15, đá 4x6 | nt | 0,1278 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B25, đá 1x2 | nt | 0,599 | m3 |
| 6 | Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, vữa XM mác M75 | nt | 3,0344 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B25, đá 1x2 | nt | 0,518 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | nt | 0,0256 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B25, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 0,5006 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 6 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | nt | 1 | cái |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1) | nt | 16,1136 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 2) | nt | 16,1136 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 3) | nt | 16,1136 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 14,5216 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 3,5611 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0374 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,016 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,036 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,0248 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 4,4791 | m3 |
| C | Hố thấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp III | nt | 8,8 | m3 |
| 2 | Sạn 20x40 lẫn 45% cát hạt nhỏ De=1, dày 800 | nt | 3,2 | m3 |
| 3 | Sạn 40x60 lẫn 35% cát hạt trung 1| nt | 2 | m3 | |
| 4 | Sạn ngang 60x80 lẫn 25% cát hạt to De>2 dày 500 | nt | 2 | m3 |
| 5 | Sạn 10x20 lẫn 15% cát hạt nhỏ De | nt | 0,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất | nt | 0,8 | m3 |
| 7 | Ống thoát D110 | nt | 4 | cái |
| D | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần KT250x250mm-12W tương đương roman (LT806/18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Đèn Tuýp Led đơn 1,2m lắp 1 bóng LED T8 - 20W/220V tương đương Rạng Đông | nt | 50 | bộ |
| 3 | Quạt trần đảo chiều tương đương senko | nt | 22 | cái |
| 4 | Quạt treo tường tương đương senko | nt | 12 | cái |
| 5 | Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt 3 chấu 16A tương đương sino | nt | 20 | cái |
| 6 | Mặt ổ cắm hỗn hợp đơn - dẹt ba chấu tương đương sino | nt | 12 | cái |
| 7 | Mặt công tắc 1 nút bấm 10A tương đương sino | nt | 6 | cái |
| 8 | Mặt công tắc 3 nút bấm 10A tương đương sino | nt | 4 | cái |
| 9 | Mặt công tắc 4 nút bấm 10A tương đương sino | nt | 9 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | nt | 6 | cuộn |
| 11 | Áp tô mát khối 1 pha 2 cực MCCB-32A/22KA tương đương LS | nt | 3 | cái |
| 12 | Áp tô mát khối 1 pha 2 cực MCB-20A/6KA tương đương LS | nt | 7 | cái |
| 13 | Hộp điện tổng vỏ sắt sơn tĩnh điện KT: 300x250x160 | nt | 3 | hộp |
| 14 | Cáp điện 2x16mm2 tương đương cadivi | nt | 70 | m |
| 15 | Dây điện VCm0 M-2x1,5mm2 tương đương cadivi | nt | 1.150 | m |
| 16 | Dây điện VCm0 M-2x2,5mm2 tương đương cadivi | nt | 300 | m |
| 17 | Dây điện VCm0 M-2x4mm2 tương đương cadivi | nt | 185 | m |
| 18 | Cáp điện CU/PVC M-2x10mm2 tương đương cadivi | nt | 35 | m |
| 19 | Dây điện VC-1x1,5mm2 tương đương cadivi | nt | 100 | m |
| 20 | Dây điện VC-1x2,5mm2 tương đương cadivi | nt | 300 | m |
| 21 | Dây điện VC-1x10mm2 tương đương cadivi | nt | 50 | m |
| 22 | Đinh vít các loại | nt | 2 | Kg |
| 23 | Hộp đấu dây các loại tương đương sino | nt | 30 | hộp |
| 24 | Ống nhựa cứng D21 luồn cáp điện các loại tương đương sino | nt | 750 | m |
| 25 | Đế âm chống cháy tương đương sino | nt | 45 | cái |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét CT3 D18, dài 0,8m đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét & dây xuống CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng) | nt | 40 | m |
| 3 | Dây tiếp đất CT3 D18 (mạ kẽm nhúng nóng) | nt | 50 | m |
| 4 | Thép tròn CT3 D14 làm chân bật (mạ kẽm nhúng nóng) | nt | 4 | m |
| 5 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,0m (mạ kẽm nhúng nóng) | nt | 12 | cọc |
| 6 | Cát vàng | nt | 0,1 | m3 |
| 7 | Xi măng PC30 | nt | 30 | Kg |
| 8 | Bulong M-12 | nt | 4 | cái |
| 9 | Thép dẹt 40x4 | nt | 1,256 | Kg |
| 10 | Tấm chì 40x2ly | nt | 0,5 | m |
| 11 | Que hàn điện | nt | 6 | Kg |
| 12 | Ống gốm trang trí | nt | 6 | ống |
| 13 | Đào hào tiếp đất bằng thủ công, đất cấp III | nt | 22,5 | m3 |
| 14 | Đắp đất | nt | 22,5 | m3 |
| F | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR (dày 2,9ly) D32 tương đương Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR (dày 2,8ly) D25, tương đương Tiền Phong | nt | 0,26 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR (dày 2,3ly) D20, tương đương Tiền Phong | nt | 0,32 | 100m |
| 4 | Van nhựa PPR D32 tương đương Tiền Phong | nt | 4 | cái |
| 5 | Van nhựa PPR D25 tương đương Tiền Phong | nt | 5 | cái |
| 6 | Van nhựa PPR D20 tương đương Tiền Phong | nt | 3 | cái |
| 7 | Van nhựa PPR 1 chiều D32 tương đương Tiền Phong | nt | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D32x32 tương đương Tiền Phong | nt | 6 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D25x25 tương đương Tiền Phong | nt | 18 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D20x20 tương đương Tiền Phong | nt | 24 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR 90o D32 tương đương Tiền Phong | nt | 12 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR 90o D25 tương đương Tiền Phong | nt | 20 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR 90o D20 tương đương Tiền Phong | nt | 26 | cái |
| 14 | Côn nhựa PPR D32x25 tương đương Tiền Phong | nt | 8 | cái |
| 15 | Côn nhựa PPR D25x20 tương đương Tiền Phong | nt | 12 | cái |
| 16 | Chậu rửa men sứ trắng (trọn bộ) tương đương Caesar B101C | nt | 12 | cái |
| 17 | Vòi gắn chậu tương đương Caesar | nt | 12 | cái |
| 18 | Stéc inox ngang dung tích 2000L + phao điện tương đương Tân Á | nt | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm nước sinh hoạt tương đương Pentax CM100-1HP | nt | 1 | cái |
| 20 | Vòi rửa nhựa tương đương Đệ Nhất | nt | 2 | cái |
| G | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Đệ Nhất) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Đệ Nhất) D90 | nt | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Đệ Nhất) D75 | nt | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Đệ Nhất) D60 | nt | 0,36 | 100m |
| 5 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D110x110 tương đương Đệ Nhất | nt | 16 | cái |
| 6 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D90x90 tương đương Đệ Nhất | nt | 4 | cái |
| 7 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D75x75 tương đương Đệ Nhất | nt | 6 | cái |
| 8 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D60x60 tương đương Đệ Nhất | nt | 16 | cái |
| 9 | Côn nhựa cứng D110x60 tương đương Đệ Nhất | nt | 4 | cái |
| 10 | Côn nhựa cứng D90x75 tương đương Đệ Nhất | nt | 3 | cái |
| 11 | Côn nhựa cứng D75x60 tương đương Đệ Nhất | nt | 8 | cái |
| 12 | Cút nhựa uP.V.C-135o D110 tương đương Đệ Nhất | nt | 16 | cái |
| 13 | Cút nhựa uP.V.C-135o D90 tương đương Đệ Nhất | nt | 6 | cái |
| 14 | Cút nhựa uP.V.C-135o D75 tương đương Đệ Nhất | nt | 4 | cái |
| 15 | Cút nhựa uP.V.C-135o D60 tương đương Đệ Nhất | nt | 12 | cái |
| 16 | Xí bệt men sứ trắng trọn bộ tương đương Caesar C1352 | nt | 18 | cái |
| 17 | Tiểu nam men sứ trắng + bộ xả tương đương Caesar U0233 | nt | 10 | cái |
| 18 | Phễu thu nước inox vuông KT: 100x100 tương đương zento ZT 508 | nt | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy hàn điện | Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy xúc | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi