Gói thầu: Gói thầu số 07-MBĐC21: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07-MBĐC21: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033485 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 09:00:00 đến ngày 2021-10-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,100,000 VNĐ ((Bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.00042E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 01 đợt trong vòng 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07-MBĐC21: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử Sản xuất trang bị, dụng cụ theo Quyết định số 1004/QĐ-VKT ngày 06 tháng 8 năm 2021 -MBĐC21 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ): nếu có |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Các cam kết bảo hành bảo trì được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) ĐT: 069 563 129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp đo 520-RMW-33-01 | 100 | m | Cáp bốn sợi mềm, lưới chống nhiễu lõi xoắn tiết diện 1,5 mm2 | ||
| 2 | Cáp kích nổ 520- RMW-33-02 | 100 | m | Cáp bốn sợi mềm, lưới chống nhiễu lõi xoắn tiết diện 2,5 mm2 | ||
| 3 | Cáp kích nổ 520- RMW-33-03 | 100 | m | Cáp hai sợi mềm, lưới chống nhiễu lõi xoắn nhiều sợi tiết diện 2,5 mm2 | ||
| 4 | Cáp đo 520-APW-23-01 | 100 | m | Cáp hai sợi mềm, lưới chống nhiễu lõi xoắn nhiều sợi tiết diện 0,5 mm2 | ||
| 5 | Cáp đo 520-APW-23-02 | 100 | m | Cáp hai sợi mềm, lưới chống nhiễu lõi xoắn nhiều sợi tiết diện 0,5 mm2 | ||
| 6 | Cáp đo 520-BCW-29-01 | 400 | m | Cáp bốn sợi mềm, lưới chống nhiễu lõi xoắn nhiều sợi tiết diện 1,5 mm2 | ||
| 7 | Cáp tiếp đất 524-DMW-02-01 | 10 | m | Cáp một sợi mềm, lưới chống nhiễu lõi xoắn nhiều sợi tiết diện 1,5 mm2 | ||
| 8 | Dây tiếp đất 523-DMW-13-01 | 10 | m | Dây dẫn một lõi mềm, lưới chống nhiễu tiết diện 6 mm2 | ||
| 9 | Cáp đo 523-BPW-28-01 | 10 | m | Dây dẫn lưới chống nhiễu tiết diện 0,5 mm2 | ||
| 10 | Điện trở 6 Om/80W | 4 | cái | Điện trở công suất 6Ω, 80 Wat | ||
| 11 | Điện trở 12 Om/160W | 4 | cái | Điện trở công suất 12Ω, 160Wat | ||
| 12 | Công tắc 5A/100V | 8 | cái | Điện áp tối đa Umax=100V; dòng điện tối đa Imax = 5A | ||
| 13 | Sun 10A/300mV | 2 | cái | Dải cường độ dòng cần đo 0-10A; điện áp rơi trên điện trở Shunt từ 0-300mV | ||
| 14 | Rơ le 6A 24V | 2 | cái | Điện áp hoạt động U= 24±10%V; dòng tối đa chạy qua tiếp điểm rơ le Imax =6A | ||
| 15 | Cầu đấu dây | 1 | cái | Điện áp định mức: 600V; Dòng điện định mức: 15A. | ||
| 16 | Dây tiết diện 5 mm2 | 4 | m | Dây đơn, Dòng định mức 50A, độ sụt áp 10mV | ||
| 17 | Dây tiết diện 0,5 mm2 | 5 | m | Dây đơn, Dòng định mức 5A, độ sụt áp 33mV | ||
| 18 | Khối tải P-73 | 1 | cái | Phip FR4, kích thước: 600x400x1,5. | ||
| 19 | Khối nguồn ổn áp 24V | 1 | cái | Điện áp ra Ur =24V | ||
| 20 | Công tắc 5A/100V | 1 | cái | Điện áp định mức Umax=100V;dòng điện định mức = 5A | ||
| 21 | Dây tiết diện 0,5 mm2 | 10 | m | Dây đơn, Dòng định mức 5A, độ sụt áp 33mV | ||
| 22 | Bảng điều khiển khối tải P-73 | 1 | cái | Phip FR4, kích thước: 600x400x1,5. | ||
| 23 | Công tắc 4A/250V | 2 | cái | Điện áp tối đa Umax=100V; dòng điện tối đa Imax = 5A | ||
| 24 | Nút ấn chuyển mạch (màu trắng) | 2 | cái | Điện trở tiếp điểm: Nhỏ hơn 50 mΩ., òng định mức: 24V 10A, 110V 8A, 220V 6A, 380V 4A, 500V 2.5A. | ||
| 25 | Nút ấn chuyển mạch (màu xanh) | 1 | cái | Điện trở tiếp điểm: Nhỏ hơn 50 mΩ., òng định mức: 24V 10A, 110V 8A, 220V 6A, 380V 4A, 500V 2.5A. | ||
| 26 | Nút ấn chuyển mạch (màu đỏ) | 1 | cái | Điện trở tiếp điểm: Nhỏ hơn 50 mΩ., dòng định mức: 24V 10A, 110V 8A, 220V 6A, 380V 4A, 500V 2.5A. | ||
| 27 | Đèn màu trắng 24V/50mA | 2 | cái | Điện áp: 24VDC/AC, Màu sắc: trắng, Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 28 | Đèn màu xanh 24V/50mA | 1 | cái | Điện áp: 24VDC/AC, Màu sắc: xanh,Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 29 | Đèn màu đỏ 24V/50mA | 1 | cái | Điện áp: 24VDC/AC, Màu sắc: đỏ, Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 30 | Hốc cắm cầu chì 0,25A | 1 | cái | Đường kính Ø=15mm, chiều dài thân = 29,2mm | ||
| 31 | Biến thế 230V/24A, 2A | 1 | cái | Biến thế hạ áp, điện áp vào Uvào = 230V; điện áp Ura = 24V; dòng ra Ira=2A. | ||
| 32 | Rơ le LUMEL3PDT 10A | 1 | cái | Điện áp hoạt động U= 24±10%V; dòng tối đa chạy qua tiếp điểm rơ le Imax = 10A | ||
| 33 | Cầu đấu dây 6339-07 | 1 | cái | Điện áp định mức: 600V; Dòng điện định mức: 15A. | ||
| 34 | Phích cắm ШР20Б4Ш4, ổ cắm ШР20КПН4Г4 | 2 | bộ | Phích cắm và ổ cắm 4 chân, dòng dịnh mức 5A | ||
| 35 | Lỗ đo | 7 | cái | Đường kính Ø=0.8mm, chiều dài thân = 20mm | ||
| 36 | Điện trở 6k8 Om/0,5W | 2 | cái | Điện trở công suất 6,8KΩ; 0,5Watt | ||
| 37 | Điện trở 120 Om/15W | 2 | cái | Điện trở 120Ω; 15Watt | ||
| 38 | Tụ điện 5000 microF/50V | 1 | cái | Tụ điện, điện dung C=5000 MicroFara;điện áp định mức 50V | ||
| 39 | Đi ốt quang 5mm | 8 | cái | Điện áp định mức 3V, dòng điện tối đa 300mV | ||
| 40 | Lỗ cắm cầu chì 2A | 1 | cái | Đường kính Ø=15mm, chiều dài thân = 29,2mm | ||
| 41 | Bảng kích nổ | 1 | cái | Phip FR4, kích thước: 1200x600x1,5. | ||
| 42 | Hộp chấp hành | 1 | cái | Phip FR4, kích thước: 600x400x1,5. | ||
| 43 | Bảng kích nổ P-73 | 1 | cái | Phip FR4, kích thước: 600x400x1,5. | ||
| 44 | Bảng điều khiển kích nổ ОП-2 | 1 | cái | Inox tấm 2mm, kích thước: 200x200x70, CNC độ chính xác 0,02mm, khắc laze ký hiệu, vị trí cong tắc, đèn báo. | ||
| 45 | Bảng điều khiển đốt thử nghiệm ОП-1 | 1 | cái | Inox tấm 2mm, kích thước: 200x200x100, CNC độ chính xác 0,02mm, khắc laze ký hiệu, vị trí cong tắc, đèn báo. | ||
| 46 | Bảng điều khiển khởi động động cơ | 1 | cái | Inox tấm 2mm, kích thước: 250x150x120, CNC độ chính xác 0,02mm, khắc laze ký hiệu, vị trí cong tắc, đèn báo. | ||
| 47 | Máy quay ly tâm | 1 | cái | Kích thước: 587x510x936 mm; - Động cơ điện: 380V; Công suất 0,75 kW; Tốc độ vòng quay: 1000 vòng/phút |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.00042E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 01 đợt trong vòng 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi