Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư linh kiện điện tử phục vụ tổ chức huấn luyện đài ra đa 36Д6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034470-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua vật tư linh kiện điện tử phục vụ tổ chức huấn luyện đài ra đa 36Д6
Số hiệu KHLCNT 20211030773
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huấn luyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 08:55:00 đến ngày 2021-10-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 344,074,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.161122E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.881496E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.852.360 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 481.704.720 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua vật tư linh kiện điện tử phục vụ tổ chức huấn luyện đài ra đa 36Д6
Mua sắm vật tư phục vụ tổ chức huấn luyện khai thác, sửa chữa đài ra đa 36Д6 tại Nhà máy Z119
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huấn luyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 33.840.284
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 33.840.284


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Nhà máy Z119) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 33.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: (84-24) 33.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu, địa chỉ: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn2П305В1CáiLoại vỏ: KT-1-12.Thông số kỹ thuật: АЕЯР.432140.536 ТУĐặc tính kỹ thuật chính của bóng bán dẫn 2P305V:- Cấu tạo bóng bán dẫn: có cổng cách điện và kênh n;- Rsi max - Nguồn tiêu tán công suất: 150 mW;
2Bán dẫn2Т368A1Cái2Т368A
3Bảng mạchвЮ6.732.4571CáiвЮ6.732.457
4Bảng mạchвЮ7.480.0381CáiвЮ7.480.038
5Bộ chuyển đổiПГ7-13-10П3Н В1CáiĐiện áp: 550VDung lượng: 5pFĐiện trở: ≤1000MOhm
6Bộ lọc công suất cao tầnPEH200KB5100MU21CáiCường độ dòng điện: 12000mAĐiện dung: 10000uF
7Bút ZebraTrắng1CáiTrắng
8Cuộn chặnДМ-0,1-50 В1Cáidòng điện: 0,1 đến 3 Adải tần: max 35 MHzkích thước: 3,2 đến 4,2 mm
9Cuộn chặnДМ-0,1-50В-50 мкГн1CáiKích tước: 3,2 mm đến 4,2 mm;Dòng điện: 0,1 A đến 3AĐộ tự cảm: 1 μH đến 500 μH
10Đầu phiСР-50-469ФВ1CáiDải tần từ 0 đến 10 GHz.Điện áp làm việc: 500 VTrở kháng đặc tính: 50 Ohm.Kí hiệu: 469
11Đầu phiСР-50-425ФВ1CáiDải tần từ 0 đến 10 GHz.Điện áp làm việc: 500 VTrở kháng đặc tính: 50 Ohm.Kí hiệu: 425
12Đầu phiСР-50-826ФВ1CáiDải tần từ 0 đến 10 GHz.Điện áp làm việc: 500 VTrở kháng đặc tính: 50 Ohm.Kí hiệu: 826
13Đầu phiСР-50-471ФВ1CáiDải tần từ 0 đến 10 GHz.Điện áp làm việc: 500 VTrở kháng đặc tính: 50 Ohm.Kí hiệu: 471
14Đầu saPCГ-10TB1CáiPCГ-10TB
15Đi ốt2Д522Б1CáiĐiện áp: ≤50VDòng điện: ≤100mAĐiện ung: 4pF
16Đi ốt2Д201Б1CáiĐiện áp: ≤100VDòng điện: ≤10mATần số: 1kHz
17Đi ốt2Д206В1CáiĐiện áp: ≤ 600VDòng điện: ≤100mA
18Đi ốt Ổn áp2С133А6CáiĐiện áp: ≤3,3VDòng điện: ≤10mACông suất: 0,3W
19Đi ốt quang3Л341Б5CáiĐiện áp: ≤2,8VDòng điện: ≤20mAbức xạ: đỏ
20Điện trởRC 2012 J12CáiCông suất: 8W
21Giấy rápP6002tờP600
22Keo tản nhiệtHY51017GramHY510
23Lắc tẩm phủ bề mặtPUC 400ml/2750,1LítPUC 400ml/275
24Mạch khuếch đạiHA30121CáiHA3012
25Nhựa thông0,3KgHTL433
26Nước hànFlux HWY8002mlFlux HWY800
27Ro leКНЕ130, 27 В1CáiĐiện áp: ≤27VDòng điện:≤ 25ASố lượng tiếp điểm: 3
28Rơ leРЭН35 РФ4.510.144-02.013CáiDải tần: ≤5000HzĐiện áp: ≤700VChuyển mạch tần số từ 50 đến 10000 Hz.
29Thiếc hàn0,3KgĐiểm nóng chảy: 90 đến 450°C
30Tụ điệnCL 21 В6CáiCL 21 В
31Tụ điệnTC SCN 1A2CáiTC SCN 1A
32Tụ điệnКBИ-2 30kB 20ПФ±20%2Cái- Giá trị điện dung 20ПФ±20%; - Điến áp làm việc tối đa ≥30KV
33Van phe-rít vi dảiФВП2-14А1Cái- Hệ số truyền S12 ≤ 2dB; - Hệ số cách li S21≥ 30dB
34Vi mạch1НТ2514CáiCông suất:: ≤400 mWtần số: ≤200 MHzDòng thu: ≤800mAĐiện áp: 45V
35Vi mạchLP2960AIM-3,31CáiĐiện áp đầu vào: 30VĐiện áp đầu ra: 3,3V
36Vi mạchSN74ABT244ADW2CáiĐiện áp: tối đa 5,5VDòng điện: tối đa 64mASố kênh: 8
37Vi mạchXC95288XL-10TQ144I chứa chương trình Mảng И2СВ0381Cái- Điện áp nguồn nuôi: (3.0 - 3.6) V. - Tần số làm việc đến 208MHz. - Tiêu chuẩn SX: Full IEEE Standard 1149.1 boundary-scan (JTAG).- Tích hợp chương trình làm việc của mảng И2СВ039
38Vi mạchК817Р10CáiК817Р
39Vi mạchКФ 1564ЛН11Cái- Dải điện áp cung cấp: 2 ±6 V; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,04 mA; - Giá trị cho phép điện thế: 150 V;
40Vi mạchADM208AN1Cáicông suất: 15 mwtốc độ dữ liệu 120 kb/sĐiện áp: ± 30 v
41Vi mạchPIC16F628 chứa chương trình điều khiển tầng 1 khối УM-1001Cái- Điện áp nguồn nuôi: (2.0 - 5.5) V. - Nhà sản xuất: Microchip. - Tần số làm việc đến 33MHz. - Bộ nhớ trong: 128 bytes of EEPROM.- Tích hợp chương trình làm việc của tầng 1 khối УM-100
42Vi mạchPIC16F676 chứa chương trình điều khiển tầng 2 khối УM-1001Cái- Điện áp nguồn nuôi: (2.0 - 5.5) V. - Nhà sản xuất: Microchip. - Tần số làm việc đến 33MHz. - Bộ nhớ trong: 128 bytes of EEPROM.- Tích hợp chương trình làm việc của tầng 2 khối УM-100
43Vi mạchAD7825BR1CáiĐiện áp: ≤5VSố đầu vào: 8
44Vi mạch848УР14Cái848УР1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.161122E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.881496E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.852.360 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 481.704.720 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->