Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư linh kiện điện tử phục vụ tổ chức huấn luyện đài ra đa 36Д6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư linh kiện điện tử phục vụ tổ chức huấn luyện đài ra đa 36Д6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030773 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huấn luyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 08:55:00 đến ngày 2021-10-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 344,074,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.161122E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.881496E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.852.360 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 481.704.720 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua vật tư linh kiện điện tử phục vụ tổ chức huấn luyện đài ra đa 36Д6 Mua sắm vật tư phục vụ tổ chức huấn luyện khai thác, sửa chữa đài ra đa 36Д6 tại Nhà máy Z119 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huấn luyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Nhà máy Z119) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.
Điện thoại: (84-24) 33.840.284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: (84-24) 33.840.284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu, địa chỉ: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 2П305В | 1 | Cái | Loại vỏ: KT-1-12.Thông số kỹ thuật: АЕЯР.432140.536 ТУĐặc tính kỹ thuật chính của bóng bán dẫn 2P305V:- Cấu tạo bóng bán dẫn: có cổng cách điện và kênh n;- Rsi max - Nguồn tiêu tán công suất: 150 mW; | |
| 2 | Bán dẫn | 2Т368A | 1 | Cái | 2Т368A | |
| 3 | Bảng mạch | вЮ6.732.457 | 1 | Cái | вЮ6.732.457 | |
| 4 | Bảng mạch | вЮ7.480.038 | 1 | Cái | вЮ7.480.038 | |
| 5 | Bộ chuyển đổi | ПГ7-13-10П3Н В | 1 | Cái | Điện áp: 550VDung lượng: 5pFĐiện trở: ≤1000MOhm | |
| 6 | Bộ lọc công suất cao tần | PEH200KB5100MU2 | 1 | Cái | Cường độ dòng điện: 12000mAĐiện dung: 10000uF | |
| 7 | Bút Zebra | Trắng | 1 | Cái | Trắng | |
| 8 | Cuộn chặn | ДМ-0,1-50 В | 1 | Cái | dòng điện: 0,1 đến 3 Adải tần: max 35 MHzkích thước: 3,2 đến 4,2 mm | |
| 9 | Cuộn chặn | ДМ-0,1-50В-50 мкГн | 1 | Cái | Kích tước: 3,2 mm đến 4,2 mm;Dòng điện: 0,1 A đến 3AĐộ tự cảm: 1 μH đến 500 μH | |
| 10 | Đầu phi | СР-50-469ФВ | 1 | Cái | Dải tần từ 0 đến 10 GHz.Điện áp làm việc: 500 VTrở kháng đặc tính: 50 Ohm.Kí hiệu: 469 | |
| 11 | Đầu phi | СР-50-425ФВ | 1 | Cái | Dải tần từ 0 đến 10 GHz.Điện áp làm việc: 500 VTrở kháng đặc tính: 50 Ohm.Kí hiệu: 425 | |
| 12 | Đầu phi | СР-50-826ФВ | 1 | Cái | Dải tần từ 0 đến 10 GHz.Điện áp làm việc: 500 VTrở kháng đặc tính: 50 Ohm.Kí hiệu: 826 | |
| 13 | Đầu phi | СР-50-471ФВ | 1 | Cái | Dải tần từ 0 đến 10 GHz.Điện áp làm việc: 500 VTrở kháng đặc tính: 50 Ohm.Kí hiệu: 471 | |
| 14 | Đầu sa | PCГ-10TB | 1 | Cái | PCГ-10TB | |
| 15 | Đi ốt | 2Д522Б | 1 | Cái | Điện áp: ≤50VDòng điện: ≤100mAĐiện ung: 4pF | |
| 16 | Đi ốt | 2Д201Б | 1 | Cái | Điện áp: ≤100VDòng điện: ≤10mATần số: 1kHz | |
| 17 | Đi ốt | 2Д206В | 1 | Cái | Điện áp: ≤ 600VDòng điện: ≤100mA | |
| 18 | Đi ốt Ổn áp | 2С133А | 6 | Cái | Điện áp: ≤3,3VDòng điện: ≤10mACông suất: 0,3W | |
| 19 | Đi ốt quang | 3Л341Б | 5 | Cái | Điện áp: ≤2,8VDòng điện: ≤20mAbức xạ: đỏ | |
| 20 | Điện trở | RC 2012 J | 12 | Cái | Công suất: 8W | |
| 21 | Giấy ráp | P600 | 2 | tờ | P600 | |
| 22 | Keo tản nhiệt | HY510 | 17 | Gram | HY510 | |
| 23 | Lắc tẩm phủ bề mặt | PUC 400ml/275 | 0,1 | Lít | PUC 400ml/275 | |
| 24 | Mạch khuếch đại | HA3012 | 1 | Cái | HA3012 | |
| 25 | Nhựa thông | 0,3 | Kg | HTL433 | ||
| 26 | Nước hàn | Flux HWY800 | 2 | ml | Flux HWY800 | |
| 27 | Ro le | КНЕ130, 27 В | 1 | Cái | Điện áp: ≤27VDòng điện:≤ 25ASố lượng tiếp điểm: 3 | |
| 28 | Rơ le | РЭН35 РФ4.510.144-02.01 | 3 | Cái | Dải tần: ≤5000HzĐiện áp: ≤700VChuyển mạch tần số từ 50 đến 10000 Hz. | |
| 29 | Thiếc hàn | 0,3 | Kg | Điểm nóng chảy: 90 đến 450°C | ||
| 30 | Tụ điện | CL 21 В | 6 | Cái | CL 21 В | |
| 31 | Tụ điện | TC SCN 1A | 2 | Cái | TC SCN 1A | |
| 32 | Tụ điện | КBИ-2 30kB 20ПФ±20% | 2 | Cái | - Giá trị điện dung 20ПФ±20%; - Điến áp làm việc tối đa ≥30KV | |
| 33 | Van phe-rít vi dải | ФВП2-14А | 1 | Cái | - Hệ số truyền S12 ≤ 2dB; - Hệ số cách li S21≥ 30dB | |
| 34 | Vi mạch | 1НТ251 | 4 | Cái | Công suất:: ≤400 mWtần số: ≤200 MHzDòng thu: ≤800mAĐiện áp: 45V | |
| 35 | Vi mạch | LP2960AIM-3,3 | 1 | Cái | Điện áp đầu vào: 30VĐiện áp đầu ra: 3,3V | |
| 36 | Vi mạch | SN74ABT244ADW | 2 | Cái | Điện áp: tối đa 5,5VDòng điện: tối đa 64mASố kênh: 8 | |
| 37 | Vi mạch | XC95288XL-10TQ144I chứa chương trình Mảng И2СВ038 | 1 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: (3.0 - 3.6) V. - Tần số làm việc đến 208MHz. - Tiêu chuẩn SX: Full IEEE Standard 1149.1 boundary-scan (JTAG).- Tích hợp chương trình làm việc của mảng И2СВ039 | |
| 38 | Vi mạch | К817Р | 10 | Cái | К817Р | |
| 39 | Vi mạch | КФ 1564ЛН1 | 1 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 2 ±6 V; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,04 mA; - Giá trị cho phép điện thế: 150 V; | |
| 40 | Vi mạch | ADM208AN | 1 | Cái | công suất: 15 mwtốc độ dữ liệu 120 kb/sĐiện áp: ± 30 v | |
| 41 | Vi mạch | PIC16F628 chứa chương trình điều khiển tầng 1 khối УM-100 | 1 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: (2.0 - 5.5) V. - Nhà sản xuất: Microchip. - Tần số làm việc đến 33MHz. - Bộ nhớ trong: 128 bytes of EEPROM.- Tích hợp chương trình làm việc của tầng 1 khối УM-100 | |
| 42 | Vi mạch | PIC16F676 chứa chương trình điều khiển tầng 2 khối УM-100 | 1 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: (2.0 - 5.5) V. - Nhà sản xuất: Microchip. - Tần số làm việc đến 33MHz. - Bộ nhớ trong: 128 bytes of EEPROM.- Tích hợp chương trình làm việc của tầng 2 khối УM-100 | |
| 43 | Vi mạch | AD7825BR | 1 | Cái | Điện áp: ≤5VSố đầu vào: 8 | |
| 44 | Vi mạch | 848УР1 | 4 | Cái | 848УР1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.161122E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.881496E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.852.360 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 481.704.720 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi