Gói thầu: CPC-ĐH.LT-G01: Cung cấp dây dẫn, cáp quang, cách điện và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001092-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | CPC-ĐH.LT-G01: Cung cấp dây dẫn, cáp quang, cách điện và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349634 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 84 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 19:48:00 đến ngày 2021-10-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,160,093,617 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 390,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9741E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.948E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp dây dẫn hoặc cách điện 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.430.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
CPC-ĐH.LT-G01: Cung cấp dây dẫn, cáp quang, cách điện và phụ kiện Nâng cao khả năng mang tải đường dây 110kV TBA 110kV Đồng Hới – Lệ Thủy 84 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa hoặc tài liệu tương đương của đơn vị độc lập có thẩm quyền chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa được sản xuất từ năm 2018 trở về sau đạt ≥25%. (Nếu có, đối với các hàng hóa nhà thầu đề xuất được hưởng ưu đãi). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét hưởng ưu đãi. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Tài liệu có dấu (*) có thể không được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá E-HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là: Giá chào thầu là giá giao hàng tại địa điểm giao hàng như quy định ở Chương V - Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo các mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 390.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây dẫn trần ACSR 185/29 | 124.485 | m | Chương V | ||
| 2 | Dây dẫn ACSR-510/45mm2 | 500 | m | Chương V | ||
| 3 | Khung định vị dây dẫn | 2.825 | Cái | Chương V | ||
| 4 | Tạ chống rung dây dẫn | 1.096 | Cái | Chương V | ||
| 5 | Đầu cose lèo dây dẫn ACSR 185/29 + Bu lông dài | 12 | Cái | Chương V | ||
| 6 | Dây cáp quang kết hợp chống sét OPGW57-24 | 41.487 | m | Chương V | ||
| 7 | Tạ chống rung dây cáp quang (gồm Armour rod) | 331 | Cái | Chương V | ||
| 8 | Chuỗi đỡ dây cáp quang với armour rod | 138 | Bộ | Chương V | ||
| 9 | Chuỗi néo dây cáp quang kiểu dây xoắn | 55 | Bộ | Chương V | ||
| 10 | Hộp nối dây cáp quang tại cột (1in/2out) | 15 | Hộp | Chương V | ||
| 11 | Kẹp định vị cáp quang xuống cột | 272 | Cái | Chương V | ||
| 12 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn 2xACSR 185/29 (CĐĐ.1-70(CT)) , gồm: Cách điện U70BS: 290 Bát; Mắc nối kép WS-7: 280 Cái; Khánh đơn L-1020: 280 Cái; Móc treo chữ U U-7: 560 cái; Khóa đỡ dây dẫn CGH-5: 560 cái; Đệm dây bảo vệ Armour rod cho dây ACSR 185/29: 560 cái | 280 | Bộ | Chương V | Cách điện U70BS chỉ mua mới 290 bát do sử dụng VTTB thu hồi | |
| 13 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn 2xACSR 185/29 (CĐK.2-70), gồm: Gu đông treo chuỗi U1680: 03 Cái; Móc treo chữ U U-7: 09 cái; Khánh L-1040: 03 cái; Vòng treo đầu tròn Q-7U: 06 cái; Cách điện U70BS: 66 Bát; Mắc nối đơn WS-7: 06 cái; Khánh nối đơn dưới LF-104020: 03 cái; Khóa đỡ dây dẫn CGH-5: 06 cái; Đệm dây bảo vệ Armour rod cho dây ACSR 185/29: 06 cái. | 3 | Bộ | Chương V | ||
| 14 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn 2xACSR 185/29 [CĐK.2.70 (CT1)], gồm: Cách điện U70BS: 42 Bát; Mắc nối đơn WS-7: 42 Cái; Khánh nối đơn dưới LF-104020: 21 cái; Móc treo chữ U U-7: 42 cái; Khóa đỡ dây dẫn CGH-5: 42 cái; Đệm dây bảo vệ Armour rod cho dây ACSR 185/29: 42 cái. | 21 | Bộ | Chương V | ||
| 15 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn 2xACSR 185/29 [CĐK.2.70 (CT2)], gồm: Gu đông treo chuỗi U1680: 93 cái; Móc treo chữ U : 279 cái; Khánh L-1040: 93 cái; Vòng treo đầu tròn Q-7U: 186 cái; Cách điện U70BS: 1.116 Bát; Mắc nối đơn WS-7: 186 Cái; Khánh nối đơn dưới LF-104020: 93 Cái; Khóa đỡ dây dẫn CGH-5: 186 Cái; Đệm dây bảo vệ Armour rod cho dây ACSR 185/29: 186 Cái | 93 | Bộ | Chương V | ||
| 16 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn 2xACSR 185/29 [ CĐK.2-70(CT3)], gồm: Cách điện U70BS: 24 Bát; Mắc nối đơn WS-7: 24 Cái; Khánh nối đơn dưới LF-104020: 12 Cái; Móc treo chữ U U-7:24 Cái; Khóa đỡ dây dẫn CGH-5: 24 Cái; Đệm dây bảo vệ Armour rod cho dây ACSR 185/29: 24 Cái | 12 | Bộ | Chương V | ||
| 17 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn 2xACSR 185/29 [CĐK.2-70 (CT4)], gồm: Gu đông treo chuỗi U1680: 03 Cái; Móc treo chữ U U-7: 09 Cái; Khánh L-1040: 03 Cái; Vòng treo đầu tròn Q-7U: 06 Cái; Cách điện U70BS: 39 Bát; Mắc nối đơn: WS-7: 06 Cái; Khánh nối đơn dưới LF-104020: 03 Cái; Khóa đỡ dây dẫn CGH-5: 06 Cái; Đệm dây bảo vệ Armour rod cho dây ACSR 185/29: 06 Cái | 3 | Bộ | Chương V | ||
| 18 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR 185/29 [CĐL.1-70], gồm: Gu đông treo chuỗi U1680: 18 Cái; Vòng treo đầu tròn Q-7:18 Cái; Cách điện U70BS: 198 Bát; Mắc nối kép WS-7: 18 Cái; Khánh nối đơn L-1020: 18 Cái; Móc treo chữ U U-7: 36 Cái; Khóa đỡ dây dẫn CGH-5: 36 Cái; Đệm dây bảo vệ Armour rod cho dây ACSR 185/29: 36 cái | 18 | Bộ | Chương V | ||
| 19 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR 185/29 [CĐL.1-70 (CT)], gồm: Cách điện U70BS: 17 Bát; Mắc nối kép WS-7: 17 Cái; Khánh nối đơn L-1020: 17 Cái; Móc treo chữ U U-7: 34 Cái; Khóa đỡ dây dẫn CGH-5: 34 Cái; Đệm dây bảo vệ Armour rod cho dây ACSR 185/29: 34 Cái | 17 | Bộ | Chương V | ||
| 20 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn 2xACSR 185/29 [CNĐ.1-120 (CT)], gồm: Cách điện U120B: 12 Bát; Mắc nối kép WS-12: 12 Cái; Khánh nối đơn dưới (L-1640) L-1220: 12 Cái; Bản treo vuông góc kép Z-12: 24 Cái; Mắc nối điều chỉnh PT-12: 24 Cái; Mắc nối thi công NR-12: 24 Cái; Khóa néo ép dây NY-185/30: 24 Cái. | 12 | Bộ | Chương V | ||
| 21 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn 2xACSR 185/29 [CNK.2-120 (CT1)], gồm: Móc treo chữ U U-16: 72 Cái; Mắc nối điều chỉnh PT-16: 24 Cái; Mắc nối thi công NR-16: 24 Cái; Khánh L-1640: 24 Cái; Vòng treo đầu tròn Q-12U: 48 Cái; Cách điện U120B: 48 Bát; Mắc nối kép WS-12: 48 Cái; Khánh nối đơn dưới (L-1640) LF-164020: 24 Cái; Bản treo vuông góc kép Z-12: 48 Cái; Mắc nối điều chỉnh PT-12: 48 Cái; Mắc nối thi công NR-12: 48 Cái; Khóa néo ép dây NY-185/30: 48 Cái. | 24 | Bộ | Chương V | ||
| 22 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn 2xACSR 185/29 [CNK.2-120 (CT2)], gồm: Móc treo chữ U U-16: 342 Cái; Mắc nối điều chỉnh PT-16: 114 Cái; Mắc nối thi công NR-16: 114 Cái; Khánh L-1640: 114 Cái; Vòng treo đầu tròn Q-12U: 228 Cái; Cách điện U120B: 1.482 Bát; Mắc nối kép WS-12: 228 Cái; Khánh nối đơn dưới (L-1640) LF-164020: 114 Cái; Bản treo vuông góc kép Z-12: 228 Cái; Mắc nối điều chỉnh PT-12: 228 Cái; Mắc nối thi công NR-12: 228 Cái; Khóa néo ép dây NY-185/30: 228 Cái | 114 | Bộ | Chương V | ||
| 23 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn 2xACSR 185/29 (CNK.2-120), gồm: Móc treo chữ U U-16: 36 Cái; Mắc nối điều chỉnh PT-16: 12 Cái; Mắc nối thi công NR-16: 12 Cái; Khánh L-1640: 12 Cái; Vòng treo đầu tròn Q-12U: 24 Cái; Cách điện U120B: 288 Bát; Mắc nối kép WS-12: 24 Cái; Khánh nối đơn dưới (L-1640) LF-164020: 12 Cái; Bản treo vuông góc kép Z-12: 24 Cái; Mắc nối điều chỉnh PT-12: 24 Cái; Mắc nối thi công NR-12: 24 Cái; Khóa néo ép dây NY-185/30: 24 Cái. | 12 | Bộ | Chương V | ||
| 24 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ACSR 185/29 [CĐK.2-70 (1)], gồm: Gu đông treo chuỗi U1680: 03 Cái; Cùm chữ U U-7: 03 Cái; Móc treo chữ U U-7: 03 Cái; Khánh nối đơn trên L-1040: 03 Cái; Vòng treo đầu tròn Q-7U: 06 Cái; Cách điện U70BS: 66 Bát; Mắc nối kép WS-7: 06 Cái; Khánh nối đơn dưới LF-104020: 03 Cái; Mắc nối kép PS-7: 03 Cái; Khóa đỡ dây dẫn CGH-5: 03 Cái; Đệm dây bảo vệ Armour rod cho dây ACSR 185/29: 03 Cái. | 3 | Bộ | Chương V | ||
| 25 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR 185/29 [CNĐ.1-120 (1)] gồm: Móc treo chữ U U-12: 12 Cái; Mắc nối điều chỉnh PT-12: 06 Cái; Vòng treo đầu tròn QP-12: 06 Cái; Cách điện U120B: 72 Cái; Mắc nối kép WS-7: 06 Cái; Mắc nối thi công NR-12: 06 Cái; Khóa néo ép dây kèm đầu cos lèo NY-185/30: 06 Cái. | 6 | Bộ | Chương V | ||
| 26 | Biến dòng điện 123kV đặt ngoài trời - Điện áp định mức: 123kV - Tỷ số TI: 400-800-1200/1/1/1/1/1 - Kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-510/45mm2 -Toàn bộ kẹp các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh cho vận hành không bao gồm trụ đỡ và phụ kiện tiếp địa | 6 | Bộ | Chương V | Gối đỡ lắp biến dòng điện mới vào trụ đỡ hiện hữu (thuộc B xây lắp) | |
| 27 | Chuỗi cách điện đỡ 123kV và khóa đỡ, phụ kiện phù hợp cho dây 1xACSR-510mm2Gu đông treo chuỗi U1680: 09 cái; Móc treo chữ U U-7: 09 cái; Vòng treo đầu tròn Q-7: 09 Cái; Cách điện U70BS: 108 Bát; Mắc nối đơn W-7: 09 Cái; Khóa đỡ đơn dây dẫn CGH-5: 09 Cái | 9 | Bộ | Chương V | ||
| 28 | Chuỗi cách điện néo 123kV và khóa néo, phụ kiện phù hợp cho dây 1xACSR-510mm2:Gu dông chữ U U1680: 18 Cái; Móc treo chữ U U-12: 18 Cái; Mắc nối điều chỉnh PT-12: 18 Cái; Vòng treo đầu tròn: 18 Cái; Cách điện U120B: 234 Bát; Mắc nối kép WS-12: 18 Bát; Mắc nối thi công NR-12: 18 Cái; Mắc nối trung gian P-12: 18 Cái; Khóa néo ép dây kèm đầu cos lèo NY-510: 18 bộ | 18 | Bộ | Chương V | ||
| 29 | Kẹp cực máy cắt 123kV, phù hợp cho dây 1xACSR-510/45mm2 | 12 | Bộ | Chương V | ||
| 30 | Kẹp cực dao cách ly 123kV phù hợp với dây 1xACSR-510/45mm2 | 24 | Bộ | Chương V | ||
| 31 | Kẹp cực biến điện áp 123kV phù hợp với dây 1xACSR-510/45mm2 | 12 | cái | Chương V | ||
| 32 | Kẹp chữ T dùng cho dây 1xACSR-510/45 và 1 dây 1xACSR-510/45mm2 | 6 | Bộ | Chương V | ||
| 33 | Kẹp chữ T (loại ép) dùng cho dây 2xACSR185 và dây 1xACSR-510/45mm2 | 6 | Bộ | Chương V | ||
| 34 | Kẹp chữ T dùng cho dây 1xACSR510/45mm2 và dây 1xACSR-240mm2 | 19 | Bộ | Chương V | ||
| 35 | Chống sét van 110kV, gồm: Chống sét van không khe hở ZnO, loại Y3 (kèm kẹp cực thiết bị và kẹp rẽ nhánh); Bộ đếm sét có hiển thị dòng rò; Kèm giá đỡ bộ đếm sét | 6 | Bộ | Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9741E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.948E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp dây dẫn hoặc cách điện 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.430.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi