Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 08:55:00 đến ngày 2021-10-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,952,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.429431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4858862E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công việc Hạ tầng kỹ thuật -Cấp nước nông thôn (các hợp đồng tương tự phải kèm theo Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh quy mô và giá trị), Tương tự về điều kiện hiện trường thi công là vùng tây nguyên; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước nông thôn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.467.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.934.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật -cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên đúng chuyên ngành còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cấp thoát nước cấp III hoặc 02 công trình cấp thoát nước cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh kinh nghiệm thi công của nhân sự).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật -cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cấp thoát nước cấp III hoặc 02 công trình cấp thoát nước cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh kinh nghiệm thi công của nhân sự).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh kinh nghiệm thi công của nhân sự).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuât môi trường, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cấp thoát nước cấp III hoặc 02 công trình cấp thoát nước cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh kinh nghiệm thi công của nhân sự)..- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm vật liệu còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cấp thoát nước cấp III hoặc 02 công trình cấp thoát nước cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh kinh nghiệm thi công của nhân sự).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các loại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp (bậc nghề ≥ 3/7), Có tối thiểu 5 chứng chỉ sơ cấp nghề thợ cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất : 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành công suất ≥ 8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lốc tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy gia nhiệt D315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cẩu ô tô≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. Có Quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị Cấp nước tập trung thôn Ea Sanh, xã Cư San, huyện M’Drắk 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các hồ sơ để chứng minh theo E-HSDT (Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; Hợp đồng tương tự; nhân lực; máy móc và các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M’Drắk; Địa chỉ: Thị trấn M’Drắk, huyện M’Drắk, tỉnh Đắk lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 09 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 080 50557, Fax: 080 50554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 3 851 462, Fax: 0262 3 852 187. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 3 851 462, Fax: 0262 3 852 187. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP DÂNG VÀ CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 22 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 2 | ca |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 2,21 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 3,87 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 5,36 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đá chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 16,94 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 8 | Đắp đê quây bằng cơ giới (tận dụng đắp) | Chương 5, E-HSMT | 3,8 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất cấp 2 phá bỏ đê quây | Chương 5, E-HSMT | 3,8 | 100m3 |
| 10 | Đắp kênh dẫn dòng | Chương 5, E-HSMT | 3,87 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,53 | 100m3 |
| 12 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 10,77 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 97,62 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 96,38 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 36,3 | m3 |
| 16 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 20 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm | Chương 5, E-HSMT | 48 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Cấy thép vào nền đá D16mm | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 22 | Cốt thép mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tường | Chương 5, E-HSMT | 2,83 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương 5, E-HSMT | 24,2 | m2 |
| 28 | Gia công khung cửa van | Chương 5, E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung cửa van | Chương 5, E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 31 | Cao su tấm 10mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | m2 |
| 32 | Bu lông D12 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Bu lông D5 | Chương 5, E-HSMT | 52 | cái |
| 34 | Máy đóng mở V1.5 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Sản xuất kết cấu thép khung lọc V7 | Chương 5, E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 36 | Gia công cửa lưới thép Inox 1mm mắc lước 2.5x2.5mm | Chương 5, E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Chương 5, E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ L=6m D150/168 | Chương 5, E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 39 | Khoan lỗ ông lọc 10mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | m |
| 40 | Lắp đặt măng sông thép EE d150 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt co lơi gang EE D150 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt BU đường kính 150mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 150/125mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC L=5.5M | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5, E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5, E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ VÀ PHỤ KIỆN TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 10,03 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 4,82 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 4,68 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125x3mm | Chương 5, E-HSMT | 11 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 6,0mm | Chương 5, E-HSMT | 7,63 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63x4.7mm | Chương 5, E-HSMT | 8,87 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Chương 5, E-HSMT | 183 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt cút mặt bích, đường kính cút 125mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Măng sông D125 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 6mm | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lồng ống thép, đường kính 150x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 15 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chương 5, E-HSMT | 11 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Chương 5, E-HSMT | 7,63 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương 5, E-HSMT | 8,87 | 100m |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 29,7 | m3 |
| 21 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 125x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 28 | Măng sông gang D125 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Ống TTK D63x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 63mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 31 | Măng sông D63 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đai thép cố định ống | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Tấm đệm caosu 10mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 63x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 35 | Co lơi HDPE D63mm | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan | Chương 5, E-HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Đai thép cố định ống | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Măng sông gang D63 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 41 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 43 | Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 46 | Gia công tấm nắp thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 47 | Lắp dựng tấm nắp | Chương 5, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Tê BB D125/90 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Măng sông D125 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt BU đường kính 125mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Co BB D90 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Măng sông D90mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 59 | Bản lề | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Ổ khóa | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| D | HỐ BẢO VỆ GIẾNG KHOAN, ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 4,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 9 | Sản xuất tấm nắp | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm nắp | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 11 | Khóa | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bản lề | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 14 | Cút thép D50 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Rắc co thép D50 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 50mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 50mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Khớp nối HDPE 1 đầu ren D50mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 130 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 chống cạn | Chương 5, E-HSMT | 110 | m |
| 22 | Đầu báo chống cạn | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Phào chống tràn điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Gia công lắp dựng trụ điện thép TK D110x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 24 | sứ |
| 26 | Cáp Inox 6mm giữ bơm | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt máy bơm giếng khoan (NC) | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt hộp công tơ 3 pha | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 30 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 330 | m |
| E | CỐNG, HÀNG RÀO, SÂN KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 1,06 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 1,67 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,431 | 100m3 |
| 7 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 9 | Xây đá hộc VXM 50#,móng trụ cổng, hàng rào | Chương 5, E-HSMT | 55,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,13 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2, 200# giằng | Chương 5, E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,89 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 15 | Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 11,09 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 60 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 35,46 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 35,46 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 22,67 | m3 |
| 22 | Cắt khe 3x3 sân | Chương 5, E-HSMT | 2,05 | 10m |
| 23 | Thép hình xây trụ hàng rào | Chương 5, E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Chương 5, E-HSMT | 29,82 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương 5, E-HSMT | 29,82 | m2 |
| 29 | Gia công cửa song sắt | Chương 5, E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa song sắt | Chương 5, E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa kéo | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18 | m |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 36,12 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| F | NHÀ QUẢN LÝ, CHÂM HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 34,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 M50 | Chương 5, E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 13,64 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 20,99 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,569 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái,sê nô, dầm , đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,574 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn mái,sê nô, dầm , đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,916 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 51 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 57,1 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch Flincote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 28,34 | m2 |
| 20 | Lát gạch Ceramic 400x400 trơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 15,44 | m2 |
| 21 | Lát gạch Ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 26,37 | m2 |
| 22 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3 | m2 |
| 23 | Ốp gạch Ceramic trơn 250x200 vào tường nhà vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 24 | Lát gạch Ceramic 200x200 nhám, vữa XM mác 75 nhà vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 25 | Lát gạch chống nóng lá nem 200x200, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 190,16 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 113,12 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 198,24 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 80,16 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 190,16 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 113,12 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,97 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt kính 5mm | Chương 5, E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 7,59 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 38 | Ổ khóa | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Bản lề | Chương 5, E-HSMT | 38 | cái |
| 40 | Gạch thông gió 20x20 | Chương 5, E-HSMT | 28 | viên |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt lavabo | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 49 | Khớp nối 1 đầu ren D32 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Co PVC D32 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Ống PVC D32 | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 52 | Ống PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 53 | Co PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Tê PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, D27mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Khớp nối 1 đầu ren D27 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Đào giếng thấm đất cấp 2 | Chương 5, E-HSMT | 24,72 | m3 |
| 58 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 59 | Đá hộc lát khan giếng thấm | Chương 5, E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 61 | Bê tông đá 1x2, 200# tấm đan hầm tự hoại, giếng thấm | Chương 5, E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,0436 | 100m2 |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Xây gạch 4x8x19, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 30,86 | m2 |
| 66 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 67 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 68 | Lắp ống PVC nối miệng bát D114x3,8mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 70 | Lắp đặt tủ điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 45 | m |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| G | MÁI CHE BỂ LỌC CHẬM | |||
| 1 | Đào hố trụ (0,3x0,3x0,5m) | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công | Chương 5, E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 4 | Bu long neo móng + đai ốc D12 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Bu lông giằng trụ D12 | Chương 5, E-HSMT | 64 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống MK 110x3mm(8.27kg/m) | Chương 5, E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Chương 5, E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 8 | Gia công thép hộp đen làm kèo mái 30x60x1,2mm(1.64KG/M) | Chương 5, E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép 30x60x1.2mm(1.64KG/M) | Chương 5, E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 47,32 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn kẽm màu cán sóng vuông 0,4MM | Chương 5, E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| H | BÊ LẮNG (BỂ LỌC NHANH) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 49,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 M50 | Chương 5, E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 24,24 | m3 |
| 5 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Sika Waterbars V-25 | Chương 5, E-HSMT | 31,8 | m |
| 6 | Sơn chống thấm Snowcem | Chương 5, E-HSMT | 44,79 | m2 |
| 7 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 8 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,35 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Chương 5, E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương 5, E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 44,79 | m2 |
| 14 | Gia công thang, lan can sắt tráng kẽm | Chương 5, E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thang, lan can sắt tráng kẽm | Chương 5, E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 9,29 | m2 |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 19 | Máng Inox D200, L=1m | Chương 5, E-HSMT | 3 | m |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 5,51 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 22 | Lót đá 4x6 M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 24 | Xây gạch XM 4x8x19, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 27 | Gia công tấm nắp thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm nắp thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| I | BỂ LỌC CHẬM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 6,74 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 10 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Sika Waterbars V-25 | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 53,1 | m2 |
| 12 | Sơn chống thấm Snowcem | Chương 5, E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 16 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 17 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,905 | tấn |
| 18 | Gia công thang, lan can TTK | Chương 5, E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thang, lan can TTK | Chương 5, E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 14,5 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5, E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường bể | Chương 5, E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn dầm, sàn | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh | Chương 5, E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng sỏi sạn | Chương 5, E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 27 | Chụp lọc nhựa | Chương 5, E-HSMT | 315 | cái |
| 28 | Ông PVC D32 lọc | Chương 5, E-HSMT | 0,315 | 100m |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Chương 5, E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 31 | Máng Inox D300, L=1m | Chương 5, E-HSMT | 3,2 | m |
| 32 | Cùm máng | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| J | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH, HỐ ĐỒNG HỒ TỔNG VÀ ĐIỀU TIẾT NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 7,06 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 1,11 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 4 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 7,06 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 hố đồng hô, hố xả cặn | Chương 5, E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 16 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 18,01 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn dầm đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 12 | Gia công tấm nắp | Chương 5, E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm nắp | Chương 5, E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 14 | Bản lề | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Ổ khóa | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 102,14 | m2 |
| 17 | Cốt thép D | Chương 5, E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 18 | Cốt thép D | Chương 5, E-HSMT | 5,91 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép tường thẳng | Chương 5, E-HSMT | 1,82 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 24 | Đổ dăm lọc lên nắp bể | Chương 5, E-HSMT | 0,0513 | 100m3 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương 5, E-HSMT | 29,6 | m2 |
| 26 | Sơn Snowcem chống thấm (cho bề mặt bê tông) | Chương 5, E-HSMT | 62,75 | m2 |
| 27 | Sản xuất thang thép tráng kẽm | Chương 5, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thang thép tráng kẽm | Chương 5, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 29 | Dải chống thấm sika water bar V15 | Chương 5, E-HSMT | 57,6 | m |
| 30 | Co thép TK D60 (ống thông hơi) | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Ông thép TK D60 (ống thông hơi) | Chương 5, E-HSMT | 0,011 | 100m |
| 32 | Lắp đặt bơm chìm (cấp nước lên nhà quản lý) | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Co thép BB D125 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao điện chống tràn | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,092 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 38 | Cút TTK 40mm | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 125mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Phễu BB D150/125mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Đào móng thủ công, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 43 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương 5, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 48 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 51 | Gia công tấm nắp thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 52 | Lắp đặt tấm nắp thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 54 | Ổ khóa | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 56 | Lắp đặt măng sông gang D110 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo BB D100mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Đào móng thủ công, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 60 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 64 | Gia công tấm nắp thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 65 | Lắp đặt tấm nắp thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 67 | Ổ khóa | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Bản lề | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| K | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ XỬ LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Tê BB D125 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 125mm | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Co thép TK D80mm | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Măng sông lồng D125 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| L | ĐƯỜNG ỐNG CẤP VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 235,2 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 2,16 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 4,41 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Chương 5, E-HSMT | 2,92 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63x3mm | Chương 5, E-HSMT | 17,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40x2mm | Chương 5, E-HSMT | 2,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương 5, E-HSMT | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 2,92 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương 5, E-HSMT | 17,26 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương 5, E-HSMT | 2,36 | 100m |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương 5, E-HSMT | 22,54 | 100m |
| 13 | Lống ống thép, đường kính 125x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Măng sông HDPE 1 đầu ren, đường kính van 63mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Măng sông HDPE 1 đầu ren, đường kính van 40mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Tê HDPE D110/63 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Côn HDPE D110/63 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tê HDPE D63/40 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cút HDPE D110 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Nắp chụp van gang | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x4.3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5, E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 30 | Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 32 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 33 | Hoàn trả bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 35 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 60x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 41 | Lắp bích thép, đường kính ống 63mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 42 | Măng sông gang D63 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Đai thép cố định ống | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Tấm đệm caosu 10mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Chương 5, E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 46 | Co lơi HDPE D63mm | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan | Chương 5, E-HSMT | 54 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Đai thép cố định ống | Chương 5, E-HSMT | 27 | cái |
| 49 | Măng sông gang D63 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 52 | Lót đá 4x6 M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 54 | Xây gạch xm 4x8x19, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 57 | Gia công tấm nắp thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 58 | Lắp dựng tấm nắp | Chương 5, E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Tê HDPE D63/32mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Khớp nối 1ĐRN D32 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Tê HDPE D63 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Khớp nối 1ĐRN D63 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 68 | Bản lề | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Khóa | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| M | ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào đường ống bằng máy, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 2,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 2,3 | 100m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110,60,50m | Chương 5, E-HSMT | 100 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25x1.8mm | Chương 5, E-HSMT | 15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van góc 2 chiều hdpe, đường kính van 25mm | Chương 5, E-HSMT | 100 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 (cấp B kèm rac co) | Chương 5, E-HSMT | 100 | cái |
| 7 | Khâu nối thép 2ĐRN D21mm | Chương 5, E-HSMT | 100 | cái |
| 8 | Lắp đặt co thép TK D21mm | Chương 5, E-HSMT | 300 | cái |
| 9 | Tê TTK D25mm | Chương 5, E-HSMT | 100 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi gạt thép D21 | Chương 5, E-HSMT | 100 | cái |
| 11 | Lắp đặt KN1ĐRN, PVC D21/27mm | Chương 5, E-HSMT | 100 | cái |
| 12 | Hộp bảo vệ đồng hồ thép D4 đúc sẵn | Chương 5, E-HSMT | 100 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng ren, đường kính 21x2mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1.8mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 27mm | Chương 5, E-HSMT | 100 | cái |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị trộn tĩnh và phụ kiện | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cát lọc thạch anh (0.8 - 1.6 mm)-Bể lắng | Chương 5, E-HSMT | 945 | kg |
| 3 | Cát lọc thạch anh (0.8 - 1.6 mm) -Bể lọc | Chương 5, E-HSMT | 2.352 | kg |
| 4 | Cát lọc thạch anh (0.8 - 1.6 mm)-Bể lắng | Chương 5, E-HSMT | 945 | kg |
| 5 | Cát lọc thạch anh (0.8 - 1.6 mm)-Bể lọc | Chương 5, E-HSMT | 5.488 | kg |
| 6 | Núm lọc đường kính d25mm | Chương 5, E-HSMT | 315 | cái |
| 7 | Cụm điều chế hóa chất keo tụ, tạo bông, khử trùng (Công suất động cơ: 1/2HP/380V/50Hz, Trục cánh khuấy: cánh khuấy mái chè, kích thước Dx H = 200 x 1000 mm loại 2 tầng cánh, vật liệu Inox 304, Bồn pha hóa chất nhựa : 1000 lít) | Chương 5, E-HSMT | 3 | hệ |
| 8 | Cụm bơm định lượng hóa chất keo tụ (Lưu lượng tối đa: 100 lít/h ; Công suất: 45W; Điện 1 pha 220V Cột áp tối đa 7kg/cm2) | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cụm bơm định lượng hóa chất tạo bông (Lưu lượng tối đa: 100 lít/h ; Công suất: 45W; Điện 1 pha 220V Cột áp tối đa 7kg/cm2) | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cụm hóa chất khử trùng (châm clo) ( Lưu lượng tối đa: 100 lít/h , Công suất: 45W, Điện 1 pha 220V Cột áp tối đa 7kg/cm2) | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Hệ thống điều khiển: Bao gồm tủ động lực, điều khiển và thiết bị phụ trợ, trong đó: Cung cấp vật tư, lắp đặt hệ thống điện (tủ điện điều khiển có vỏ tủ sơn tĩnh điện, công tắc, đèn, đồng hồ đo Vôn, Ampe, máng điện, dây cáp điện...); Phụ kiện: LS ; Chức năng: chống cạn, chống mất pha, có tác dụng điều khiển sự hoạt động hệ thống an toàn trong vận hành,hạn chế sự cố trong tình trạng thấp nhất; Nguyên lý hoạt động: tự động + man; Hệ thống cáp điện, phụ kiện: Bao gồm cáp điện động lực, cáp tín hiệu và phụ kiện đến toàn bộ thiết bị trong hệ thống, Cáp tín hiệu, Phụ kiện: ống uPVC luồn dây động lực và tín hiệu, máng, hộp kỹ thuật. | Chương 5, E-HSMT | 1 | hệ |
| 12 | Chi phí lắp đặt hệ thống | Chương 5, E-HSMT | 1 | hệ |
| 13 | Chi phí vận hành thử nghiệm hệ thống, đào tạo chuyển giao công nghệ | Chương 5, E-HSMT | 1 | Hệ |
| 14 | Chi phí xét nghiệm mẫu | Chương 5, E-HSMT | 1 | Hệ |
| 15 | Vận chuyển máy móc, thiết bị (TPHCM hoặc Hà Nội) | Chương 5, E-HSMT | 1 | Hệ |
| 16 | Bơm hỏa tiễn nguồn điện 3 pha đường kính 98mm, 2,2kW H=120m | Chương 5, E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Tủ điện điều khiển | Chương 5, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Bơn chìm nước thải H 15 m q=12 m3/h | Chương 5, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Tủ điện điều khiển | Chương 5, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Giường ngủ gỗ công nghiệp HT1 và HT2 rộng 1.6m | Chương 5, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Bàn làm việc | Chương 5, E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.429431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4858862E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công việc Hạ tầng kỹ thuật -Cấp nước nông thôn (các hợp đồng tương tự phải kèm theo Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh quy mô và giá trị), Tương tự về điều kiện hiện trường thi công là vùng tây nguyên; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước nông thôn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.467.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.934.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật -cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên đúng chuyên ngành còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cấp thoát nước cấp III hoặc 02 công trình cấp thoát nước cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh kinh nghiệm thi công của nhân sự).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). | 8 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật -cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cấp thoát nước cấp III hoặc 02 công trình cấp thoát nước cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh kinh nghiệm thi công của nhân sự).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). | 5 | 4 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần dân dụng | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh kinh nghiệm thi công của nhân sự).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). | 4 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuât môi trường, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). | 4 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cấp thoát nước cấp III hoặc 02 công trình cấp thoát nước cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh kinh nghiệm thi công của nhân sự)..- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). | 4 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật vật liệu | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm vật liệu còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cấp thoát nước cấp III hoặc 02 công trình cấp thoát nước cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh kinh nghiệm thi công của nhân sự).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). | 4 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật các loại | 1 | Có chứng chỉ nghề phù hợp (bậc nghề ≥ 3/7), Có tối thiểu 5 chứng chỉ sơ cấp nghề thợ cấp thoát nước | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 4 |
| 2 | Máy vận thăng | sức nâng ≥ 1 tấn | 2 |
| 3 | Máy ủi công suất ≥ 110 CV | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 150lít | 2 |
| 5 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất : 360 m3/h | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành công suất ≥ 8 T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 2 |
| 7 | Máy lốc tôn | công suất : 5,0 kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kw | 2 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kw | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất: 0,62 kw | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250lít | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 15 | Máy gia nhiệt D315mm | công suất: 5 kW | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 2 |
| 17 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu≥ 0,8 m3 | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 2 |
| 18 | Máy cẩu ô tô≥10T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 19 | Máy bơm nước, động cơ diezel | công suất : 5,0 CV | 2 |
| 20 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. Có Quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi