Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034413-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt
Tên gói thầu Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211034117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 08:55:00 đến ngày 2021-10-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,952,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.429431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4858862E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công việc Hạ tầng kỹ thuật -Cấp nước nông thôn (các hợp đồng tương tự phải kèm theo Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh quy mô và giá trị), Tương tự về điều kiện hiện trường thi công là vùng tây nguyên; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước nông thôn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.467.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.934.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật -cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên đúng chuyên ngành còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cấp thoát nước cấp III hoặc 02 công trình cấp thoát nước cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh kinh nghiệm thi công của nhân sự).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật -cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cấp thoát nước cấp III hoặc 02 công trình cấp thoát nước cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh kinh nghiệm thi công của nhân sự).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh kinh nghiệm thi công của nhân sự).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuât môi trường, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cấp thoát nước cấp III hoặc 02 công trình cấp thoát nước cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh kinh nghiệm thi công của nhân sự)..- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm vật liệu còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cấp thoát nước cấp III hoặc 02 công trình cấp thoát nước cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh kinh nghiệm thi công của nhân sự).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các loại
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp (bậc nghề ≥ 3/7), Có tối thiểu 5 chứng chỉ sơ cấp nghề thợ cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 150lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất : 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành công suất ≥ 8 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lốc tôn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy gia nhiệt D315mm
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cẩu ô tô≥10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 CV
- Số lượng tối thiểu 2
20-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. Có Quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Cấp nước tập trung thôn Ea Sanh, xã Cư San, huyện M’Drắk
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt , địa chỉ: Hẻm 26 Số 23/23 Trần Văn Phụ, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M’Drắk; Địa chỉ: Thị trấn M’Drắk, huyện M’Drắk, tỉnh Đắk lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo Phi. Địa chỉ: Số 97 Nguyễn Thị Định, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập, Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt, địa chỉ: Hẻm 26 Số 23/23 Trần Văn Phụ, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M’Drắk; Địa chỉ: Thị trấn M’Drắk, huyện M’Drắk, tỉnh Đắk lắk


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt , địa chỉ: Hẻm 26 Số 23/23 Trần Văn Phụ, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M’Drắk; Địa chỉ: Thị trấn M’Drắk, huyện M’Drắk, tỉnh Đắk lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các hồ sơ để chứng minh theo E-HSDT (Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; Hợp đồng tương tự; nhân lực; máy móc và các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M’Drắk; Địa chỉ: Thị trấn M’Drắk, huyện M’Drắk, tỉnh Đắk lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 09 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 080 50557, Fax: 080 50554
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 3 851 462, Fax: 0262 3 852 187.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 3 851 462, Fax: 0262 3 852 187.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP DÂNG VÀ CỬA THU NƯỚC
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ côngChương 5, E-HSMT22100m2
2Đào san đất trong phạm vi Chương 5, E-HSMT2ca
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT2,21100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT3,87100m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương 5, E-HSMT5,36100m3
6Đào phá đá chiều dày Chương 5, E-HSMT16,94m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,7100m3
8Đắp đê quây bằng cơ giới (tận dụng đắp)Chương 5, E-HSMT3,8100m3
9Đào xúc đất cấp 2 phá bỏ đê quâyChương 5, E-HSMT3,8100m3
10Đắp kênh dẫn dòngChương 5, E-HSMT3,87100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT5,53100m3
12Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT10,77m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT97,62m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT96,38m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương 5, E-HSMT36,3m3
16Bê tông mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT9,9m3
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,56m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,01tấn
19Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương 5, E-HSMT0,147tấn
20Khoan tạo lỗ bằng máy khoan, lỗ khoan D16mmChương 5, E-HSMT481 lỗ khoan
21Cấy thép vào nền đá D16mmChương 5, E-HSMT0,06tấn
22Cốt thép mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,03tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương 5, E-HSMT0,1100m2
24Ván khuôn tườngChương 5, E-HSMT2,83100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT17cấu kiện
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT8,5m3
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5, E-HSMT24,2m2
28Gia công khung cửa vanChương 5, E-HSMT0,115tấn
29Lắp dựng khung cửa vanChương 5, E-HSMT0,115tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT4,3m2
31Cao su tấm 10mmChương 5, E-HSMT3m2
32Bu lông D12Chương 5, E-HSMT1cái
33Bu lông D5Chương 5, E-HSMT52cái
34Máy đóng mở V1.5Chương 5, E-HSMT1bộ
35Sản xuất kết cấu thép khung lọc V7Chương 5, E-HSMT0,67tấn
36Gia công cửa lưới thép Inox 1mm mắc lước 2.5x2.5mmChương 5, E-HSMT20,8m2
37Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Chương 5, E-HSMT0,047100m3
38Lắp đặt ống thép không rỉ L=6m D150/168Chương 5, E-HSMT0,38100m
39Khoan lỗ ông lọc 10mmChương 5, E-HSMT8m
40Lắp đặt măng sông thép EE d150Chương 5, E-HSMT5cái
41Lắp đặt co lơi gang EE D150Chương 5, E-HSMT3cái
42Lắp đặt BU đường kính 150mmChương 5, E-HSMT4cái
43Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmChương 5, E-HSMT2cái
44Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 150/125mmChương 5, E-HSMT1cái
B CỐNG THOÁT NƯỚC L=5.5M
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương 5, E-HSMT0,128100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5, E-HSMT1,16m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương 5, E-HSMT3,24m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT3,75m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT0,87m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương 5, E-HSMT0,025tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương 5, E-HSMT0,079tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,04100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5, E-HSMT0,07100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương 5, E-HSMT0,15100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT6cấu kiện
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT0,42m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,03100m3
C ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ VÀ PHỤ KIỆN TRÊN TUYẾN
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT10,03m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương 5, E-HSMT4,82100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT4,68100m3
4Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125x3mmChương 5, E-HSMT11100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 6,0mmChương 5, E-HSMT7,63100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63x4.7mmChương 5, E-HSMT8,87100m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmChương 5, E-HSMT17cái
8Lắp bích thép, đường kính ống 125mmChương 5, E-HSMT183cặp bích
9Lắp đặt cút mặt bích, đường kính cút 125mmChương 5, E-HSMT10cái
10Măng sông D125Chương 5, E-HSMT1cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 6mmChương 5, E-HSMT7cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mmChương 5, E-HSMT4cái
13Lồng ống thép, đường kính 150x3mmChương 5, E-HSMT0,05100m
14Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90x3mmChương 5, E-HSMT0,25100m
15Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,24m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT3,25m3
17Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmChương 5, E-HSMT11100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmChương 5, E-HSMT7,63100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương 5, E-HSMT8,87100m
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT29,7m3
21Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,43m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT1,48m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT0,52m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,18tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,13100m2
26Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 125x3mmChương 5, E-HSMT0,24100m
27Lắp bích thép, đường kính ống 125mmChương 5, E-HSMT4cặp bích
28Măng sông gang D125Chương 5, E-HSMT4cái
29Ống TTK D63x3mmChương 5, E-HSMT0,08100m
30Lắp bích thép, đường kính ống 63mmChương 5, E-HSMT1cặp bích
31Măng sông D63Chương 5, E-HSMT2cái
32Đai thép cố định ốngChương 5, E-HSMT6cái
33Tấm đệm caosu 10mmChương 5, E-HSMT2m2
34Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 63x3mmChương 5, E-HSMT0,25100m
35Co lơi HDPE D63mmChương 5, E-HSMT16cái
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoanChương 5, E-HSMT161 lỗ khoan
37Đai thép cố định ốngChương 5, E-HSMT8cái
38Măng sông gang D63Chương 5, E-HSMT2cái
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT3,64m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT1,09m3
41Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,15m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT0,25m3
43Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT1,05m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT4,4m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,05m3
46Gia công tấm nắp thép hìnhChương 5, E-HSMT0,095tấn
47Lắp dựng tấm nắpChương 5, E-HSMT0,095tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT2,7m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,02100m2
50Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mmChương 5, E-HSMT1cái
51Tê BB D125/90Chương 5, E-HSMT1cái
52Măng sông D125Chương 5, E-HSMT2cái
53Lắp đặt BU đường kính 125mmChương 5, E-HSMT1cái
54Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mmChương 5, E-HSMT1cái
55Co BB D90Chương 5, E-HSMT1cái
56Lắp đặt BU đường kính 90mmChương 5, E-HSMT1cái
57Măng sông D90mmChương 5, E-HSMT2cái
58Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mmChương 5, E-HSMT0,05100m
59Bản lềChương 5, E-HSMT2cái
60Ổ khóaChương 5, E-HSMT1bộ
D HỐ BẢO VỆ GIẾNG KHOAN, ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT4,61m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,017100m3
3Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,38m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT2,89m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,18100m2
6Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT0,31m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,04m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT7,36m2
9Sản xuất tấm nắpChương 5, E-HSMT0,05tấn
10Lắp đặt tấm nắpChương 5, E-HSMT0,05tấn
11KhóaChương 5, E-HSMT1cái
12Bản lềChương 5, E-HSMT4cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50x3mmChương 5, E-HSMT0,5100m
14Cút thép D50Chương 5, E-HSMT3cái
15Rắc co thép D50Chương 5, E-HSMT1cái
16Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 50mmChương 5, E-HSMT1cái
17Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 50mmChương 5, E-HSMT1cái
18Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmChương 5, E-HSMT1cái
19Khớp nối HDPE 1 đầu ren D50mmChương 5, E-HSMT2cái
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Chương 5, E-HSMT130m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 chống cạnChương 5, E-HSMT110m
22Đầu báo chống cạnChương 5, E-HSMT1bộ
23Phào chống tràn điệnChương 5, E-HSMT1bộ
24Gia công lắp dựng trụ điện thép TK D110x3mmChương 5, E-HSMT0,72100m
25Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương 5, E-HSMT24sứ
26Cáp Inox 6mm giữ bơmChương 5, E-HSMT60m
27Lắp đặt máy bơm giếng khoan (NC)Chương 5, E-HSMT1cái
28Lắp đặt tủ điệnChương 5, E-HSMT1tủ
29Lắp đặt hộp công tơ 3 phaChương 5, E-HSMT2hộp
30Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương 5, E-HSMT2cái
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương 5, E-HSMT330m
E CỐNG, HÀNG RÀO, SÂN KHU XỬ LÝ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương 5, E-HSMT0,76100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT1,06100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,3100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,33100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT1,67100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,431100m3
7Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT19,8m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT2,24m2
9Xây đá hộc VXM 50#,móng trụ cổng, hàng ràoChương 5, E-HSMT55,45m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,22100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,13100m2
12Bê tông đá 1x2, 200# giằngChương 5, E-HSMT3,09m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT5,89m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT4,16m3
15Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT2,77m3
16Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT0,53m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương 5, E-HSMT11,09m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT60m2
19Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT35,46m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương 5, E-HSMT35,46m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT22,67m3
22Cắt khe 3x3 sânChương 5, E-HSMT2,0510m
23Thép hình xây trụ hàng ràoChương 5, E-HSMT0,039tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,288tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,423tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,202tấn
27Gia công hàng rào song sắtChương 5, E-HSMT29,82m2
28Lắp dựng hàng rào song sắtChương 5, E-HSMT29,82m2
29Gia công cửa song sắtChương 5, E-HSMT6,3m2
30Lắp dựng cửa song sắtChương 5, E-HSMT6,3m2
31Phụ kiện cửa kéoChương 5, E-HSMT1bộ
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18m
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT36,12m2
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương 5, E-HSMT0,4100m
F NHÀ QUẢN LÝ, CHÂM HÓA CHẤT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT34,77m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,12100m3
3Lót đá 4x6 M50Chương 5, E-HSMT7,28m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT13,64m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT2,76m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT1,12m3
7Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT2,25m3
8Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT20,99m3
9Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,34m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT4m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,9m3
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,178tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,569tấn
14Cốt thép sàn mái,sê nô, dầm , đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,574tấn
15Cốt thép sàn mái,sê nô, dầm , đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,916tấn
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,04tấn
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT51m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT57,1m2
19Quét dung dịch Flincote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT28,34m2
20Lát gạch Ceramic 400x400 trơn, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT15,44m2
21Lát gạch Ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT26,37m2
22Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT3m2
23Ốp gạch Ceramic trơn 250x200 vào tường nhà vệ sinhChương 5, E-HSMT9,9m2
24Lát gạch Ceramic 200x200 nhám, vữa XM mác 75 nhà vệ sinhChương 5, E-HSMT2,52m2
25Lát gạch chống nóng lá nem 200x200, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT40m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT190,16m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT113,12m2
28Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT198,24m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT80,16m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT190,16m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT113,12m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,4100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,2100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,97100m2
35Sản xuất, lắp dựng cửa sắt kính 5mmChương 5, E-HSMT11,28m2
36Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT7,59m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT32,76m2
38Ổ khóaChương 5, E-HSMT3cái
39Bản lềChương 5, E-HSMT38cái
40Gạch thông gió 20x20Chương 5, E-HSMT28viên
41Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT1bộ
42Lắp đặt lavaboChương 5, E-HSMT1bộ
43Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương 5, E-HSMT1bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT1bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT1cái
46Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT1cái
47Lắp đặt hộp đựng giấyChương 5, E-HSMT1bộ
48Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương 5, E-HSMT1bể
49Khớp nối 1 đầu ren D32Chương 5, E-HSMT1cái
50Co PVC D32Chương 5, E-HSMT5cái
51Ống PVC D32Chương 5, E-HSMT0,1100m
52Ống PVC D27Chương 5, E-HSMT1,1100m
53Co PVC D27Chương 5, E-HSMT12cái
54Tê PVC D27Chương 5, E-HSMT3cái
55Lắp đặt van ren, D27mmChương 5, E-HSMT2cái
56Khớp nối 1 đầu ren D27Chương 5, E-HSMT3cái
57Đào giếng thấm đất cấp 2Chương 5, E-HSMT24,72m3
58Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,87m3
59Đá hộc lát khan giếng thấmChương 5, E-HSMT0,31m3
60Bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT2,15m3
61Bê tông đá 1x2, 200# tấm đan hầm tự hoại, giếng thấmChương 5, E-HSMT0,66m3
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,0436100m2
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương 5, E-HSMT8cái
64Xây gạch 4x8x19, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT4,08m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT30,86m2
66Cốt thép tấm đan, đường kính Chương 5, E-HSMT0,043tấn
67Cốt thép tấm đan, đường kính Chương 5, E-HSMT0,064tấn
68Lắp ống PVC nối miệng bát D114x3,8mmChương 5, E-HSMT0,1100m
69Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ
70Lắp đặt tủ điệnChương 5, E-HSMT1bộ
71Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương 5, E-HSMT1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương 5, E-HSMT2cái
73Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT2hộp
74Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5, E-HSMT1cái
75Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Chương 5, E-HSMT30m
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT6cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương 5, E-HSMT50m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương 5, E-HSMT45m
79Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT4cái
80Lắp đặt ổ cắm baChương 5, E-HSMT1cái
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT70m
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT3bộ
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT3bộ
G MÁI CHE BỂ LỌC CHẬM
1Đào hố trụ (0,3x0,3x0,5m)Chương 5, E-HSMT0,18m3
2Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,02m3
3Đổ bê tông thủ côngChương 5, E-HSMT0,018m3
4Bu long neo móng + đai ốc D12Chương 5, E-HSMT16cái
5Bu lông giằng trụ D12Chương 5, E-HSMT64cái
6Gia công cột bằng thép ống MK 110x3mm(8.27kg/m)Chương 5, E-HSMT0,355tấn
7Lắp dựng cột thépChương 5, E-HSMT0,355tấn
8Gia công thép hộp đen làm kèo mái 30x60x1,2mm(1.64KG/M)Chương 5, E-HSMT0,082tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT0,082tấn
10Gia công xà gồ thép 30x60x1.2mm(1.64KG/M)Chương 5, E-HSMT0,051tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,051tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT47,32m2
13Lợp mái tôn kẽm màu cán sóng vuông 0,4MMChương 5, E-HSMT0,32100m2
H BÊ LẮNG (BỂ LỌC NHANH)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT49,98m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,1100m3
3Lót đá 4x6 M50Chương 5, E-HSMT2,34m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT24,24m3
5Thi công khớp nối ngăn nước bằng Sika Waterbars V-25Chương 5, E-HSMT31,8m
6Sơn chống thấm SnowcemChương 5, E-HSMT44,79m2
7Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,06tấn
8Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,35tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,05100m2
10Ván khuôn tườngChương 5, E-HSMT1,32100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,21100m2
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương 5, E-HSMT27,04m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT44,79m2
14Gia công thang, lan can sắt tráng kẽmChương 5, E-HSMT0,183tấn
15Lắp dựng thang, lan can sắt tráng kẽmChương 5, E-HSMT0,183tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT9,29m2
17Lắp bích thép, đường kính ống 125mmChương 5, E-HSMT2cặp bích
18Lắp bích thép, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT2cặp bích
19Máng Inox D200, L=1mChương 5, E-HSMT3m
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT5,51m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT1,22m3
22Lót đá 4x6 M50Chương 5, E-HSMT0,19m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT0,49m3
24Xây gạch XM 4x8x19, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT1,9m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT4,08m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,06m3
27Gia công tấm nắp thép hìnhChương 5, E-HSMT0,083tấn
28Lắp đặt tấm nắp thép hìnhChương 5, E-HSMT0,083tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT6,48m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,02100m2
I BỂ LỌC CHẬM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT7,68m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,03100m3
3Lót đá 4x6 M50Chương 5, E-HSMT0,98m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT2,89m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT6,74m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT0,56m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT0,93m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,66m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT7cấu kiện
10Thi công khớp nối ngăn nước bằng Sika Waterbars V-25Chương 5, E-HSMT10m
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT53,1m2
12Sơn chống thấm SnowcemChương 5, E-HSMT28,08m2
13Cốt thép tấm đan, đường kính Chương 5, E-HSMT0,062tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,057tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,167tấn
16Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,054tấn
17Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,905tấn
18Gia công thang, lan can TTKChương 5, E-HSMT0,295tấn
19Lắp dựng thang, lan can TTKChương 5, E-HSMT0,295tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT14,5m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT7cấu kiện
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5, E-HSMT0,13100m2
23Ván khuôn tường bểChương 5, E-HSMT0,53100m2
24Ván khuôn dầm, sànChương 5, E-HSMT0,15100m2
25Thi công tầng lọc bằng cát thạch anhChương 5, E-HSMT0,035100m3
26Thi công tầng lọc bằng sỏi sạnChương 5, E-HSMT0,015100m3
27Chụp lọc nhựaChương 5, E-HSMT315cái
28Ông PVC D32 lọcChương 5, E-HSMT0,315100m
29Lắp bích thép, đường kính ống 125mmChương 5, E-HSMT1,5cặp bích
30Lắp bích thép, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT1cặp bích
31Máng Inox D300, L=1mChương 5, E-HSMT3,2m
32Cùm mángChương 5, E-HSMT4bộ
J BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH, HỐ ĐỒNG HỒ TỔNG VÀ ĐIỀU TIẾT NƯỚC THÔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương 5, E-HSMT7,06m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT1,11100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,38100m3
4Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT7,06m3
5Bê tông đá 1x2 M200 hố đồng hô, hố xả cặnChương 5, E-HSMT1,22m3
6Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT16m3
7Bê tông tường chiều dày Chương 5, E-HSMT18,01m3
8Bê tông sàn dầm đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT1,33m3
9Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT6,38m3
10Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT5,61m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT36,4m2
12Gia công tấm nắpChương 5, E-HSMT0,25tấn
13Lắp đặt tấm nắpChương 5, E-HSMT0,25tấn
14Bản lềChương 5, E-HSMT12cái
15Ổ khóaChương 5, E-HSMT4cái
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT102,14m2
17Cốt thép DChương 5, E-HSMT0,26tấn
18Cốt thép DChương 5, E-HSMT5,91tấn
19Cốt thép dầm đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,045tấn
20Cốt thép dầm đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,318tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,1100m2
22Ván khuôn thép tường thẳngChương 5, E-HSMT1,82100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,69100m2
24Đổ dăm lọc lên nắp bểChương 5, E-HSMT0,0513100m3
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương 5, E-HSMT29,6m2
26Sơn Snowcem chống thấm (cho bề mặt bê tông)Chương 5, E-HSMT62,75m2
27Sản xuất thang thép tráng kẽmChương 5, E-HSMT0,038tấn
28Lắp dựng thang thép tráng kẽmChương 5, E-HSMT0,038tấn
29Dải chống thấm sika water bar V15Chương 5, E-HSMT57,6m
30Co thép TK D60 (ống thông hơi)Chương 5, E-HSMT2cái
31Ông thép TK D60 (ống thông hơi)Chương 5, E-HSMT0,011100m
32Lắp đặt bơm chìm (cấp nước lên nhà quản lý)Chương 5, E-HSMT1cái
33Co thép BB D125Chương 5, E-HSMT8cái
34Lắp đặt van phao điện chống trànChương 5, E-HSMT1cái
35Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125x3mmChương 5, E-HSMT0,092100m
36Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40x3mmChương 5, E-HSMT0,22100m
37Lắp bích thép, đường kính ống 125mmChương 5, E-HSMT10cặp bích
38Cút TTK 40mmChương 5, E-HSMT7cái
39Lắp bích thép, đường kính ống 40mmChương 5, E-HSMT0,5cặp bích
40Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 125mmChương 5, E-HSMT1cái
41Phễu BB D150/125mmChương 5, E-HSMT3cái
42Đào móng thủ công, đất cấp IIChương 5, E-HSMT4,54m3
43Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,27m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT0,5m3
45Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,4m3
46Cốt thép tấm đan, đường kính Chương 5, E-HSMT0,026tấn
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương 5, E-HSMT0,03100m2
48Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT1,2m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT5,2m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT6,8m2
51Gia công tấm nắp thép hìnhChương 5, E-HSMT0,02tấn
52Lắp đặt tấm nắp thép hìnhChương 5, E-HSMT0,02tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,72m2
54Ổ khóaChương 5, E-HSMT1cái
55Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100x3mmChương 5, E-HSMT0,05100m
56Lắp đặt măng sông gang D110Chương 5, E-HSMT1cái
57Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương 5, E-HSMT1cái
58Lắp đặt đồng hồ đo BB D100mmChương 5, E-HSMT1cái
59Đào móng thủ công, đất cấp IIChương 5, E-HSMT1,96m3
60Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,12m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT0,33m3
62Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT0,64m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT3,2m2
64Gia công tấm nắp thép hìnhChương 5, E-HSMT0,053tấn
65Lắp đặt tấm nắp thép hìnhChương 5, E-HSMT0,053tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1,62m2
67Ổ khóaChương 5, E-HSMT1cái
68Bản lềChương 5, E-HSMT2cái
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương 5, E-HSMT0,02100m2
K HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ XỬ LÝ
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125x3mmChương 5, E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mmChương 5, E-HSMT6cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmChương 5, E-HSMT2cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương 5, E-HSMT1cái
5Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80x3mmChương 5, E-HSMT0,23100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50x3mmChương 5, E-HSMT0,1100m
7Tê BB D125Chương 5, E-HSMT3cái
8Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 125mmChương 5, E-HSMT17cái
9Co thép TK D80mmChương 5, E-HSMT9cái
10Măng sông lồng D125Chương 5, E-HSMT3cái
L ĐƯỜNG ỐNG CẤP VÀ PHỤ KIỆN
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT235,2m3
2Đào đường ống, chiều rộng Chương 5, E-HSMT2,16100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT4,41100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmChương 5, E-HSMT2,92100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63x3mmChương 5, E-HSMT17,26100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40x2mmChương 5, E-HSMT2,36100m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmChương 5, E-HSMT34cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmChương 5, E-HSMT1cái
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChương 5, E-HSMT2,92100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương 5, E-HSMT17,26100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương 5, E-HSMT2,36100m
12Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương 5, E-HSMT22,54100m
13Lống ống thép, đường kính 125x3mmChương 5, E-HSMT0,2100m
14Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90x3mmChương 5, E-HSMT0,1100m
15Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60x3mmChương 5, E-HSMT0,05100m
16Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmChương 5, E-HSMT2cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương 5, E-HSMT2cái
18Măng sông HDPE 1 đầu ren, đường kính van 63mmChương 5, E-HSMT4cái
19Măng sông HDPE 1 đầu ren, đường kính van 40mmChương 5, E-HSMT4cái
20Tê HDPE D110/63Chương 5, E-HSMT1cái
21Côn HDPE D110/63Chương 5, E-HSMT1cái
22Tê HDPE D63/40Chương 5, E-HSMT2cái
23Cút HDPE D110Chương 5, E-HSMT1cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmChương 5, E-HSMT2cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmChương 5, E-HSMT2cái
26Nắp chụp van gangChương 5, E-HSMT4cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x4.3mmChương 5, E-HSMT0,03100m
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5, E-HSMT0,07m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT0,05m3
30Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày Chương 5, E-HSMT0,03m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5, E-HSMT0,4m3
32Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,22m3
33Hoàn trả bê tông mặt đường đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT0,4m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT19,8m3
35Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,29m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT0,98m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT0,31m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,12tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,08100m2
40Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 60x3mmChương 5, E-HSMT0,16100m
41Lắp bích thép, đường kính ống 63mmChương 5, E-HSMT2cặp bích
42Măng sông gang D63Chương 5, E-HSMT6cái
43Đai thép cố định ốngChương 5, E-HSMT4cái
44Tấm đệm caosu 10mmChương 5, E-HSMT2m2
45Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmChương 5, E-HSMT0,81100m
46Co lơi HDPE D63mmChương 5, E-HSMT16cái
47Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoanChương 5, E-HSMT541 lỗ khoan
48Đai thép cố định ốngChương 5, E-HSMT27cái
49Măng sông gang D63Chương 5, E-HSMT8cái
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT3,84m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT2,56m3
52Lót đá 4x6 M50Chương 5, E-HSMT0,24m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT0,4m3
54Xây gạch xm 4x8x19, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT1,02m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT7,68m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,12m3
57Gia công tấm nắp thép hìnhChương 5, E-HSMT0,148tấn
58Lắp dựng tấm nắpChương 5, E-HSMT0,148tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT3,7m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,04100m2
61Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmChương 5, E-HSMT2cái
62Tê HDPE D63/32mmChương 5, E-HSMT2cái
63Khớp nối 1ĐRN D32Chương 5, E-HSMT4cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmChương 5, E-HSMT4cái
65Tê HDPE D63Chương 5, E-HSMT2cái
66Khớp nối 1ĐRN D63Chương 5, E-HSMT8cái
67Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương 5, E-HSMT0,08100m
68Bản lềChương 5, E-HSMT8cái
69KhóaChương 5, E-HSMT4bộ
M ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH
1Đào đường ống bằng máy, đất cấp IIChương 5, E-HSMT2,3100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT2,3100m3
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110,60,50mChương 5, E-HSMT100cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25x1.8mmChương 5, E-HSMT15100m
5Lắp đặt van góc 2 chiều hdpe, đường kính van 25mmChương 5, E-HSMT100cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 (cấp B kèm rac co)Chương 5, E-HSMT100cái
7Khâu nối thép 2ĐRN D21mmChương 5, E-HSMT100cái
8Lắp đặt co thép TK D21mmChương 5, E-HSMT300cái
9Tê TTK D25mmChương 5, E-HSMT100cái
10Lắp đặt vòi gạt thép D21Chương 5, E-HSMT100cái
11Lắp đặt KN1ĐRN, PVC D21/27mmChương 5, E-HSMT100cái
12Hộp bảo vệ đồng hồ thép D4 đúc sẵnChương 5, E-HSMT100cái
13Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng ren, đường kính 21x2mmChương 5, E-HSMT1100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1.8mmChương 5, E-HSMT0,2100m
15Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 27mmChương 5, E-HSMT100cái
N THIẾT BỊ
1Thiết bị trộn tĩnh và phụ kiệnChương 5, E-HSMT2bộ
2Cát lọc thạch anh (0.8 - 1.6 mm)-Bể lắngChương 5, E-HSMT945kg
3Cát lọc thạch anh (0.8 - 1.6 mm) -Bể lọcChương 5, E-HSMT2.352kg
4Cát lọc thạch anh (0.8 - 1.6 mm)-Bể lắngChương 5, E-HSMT945kg
5Cát lọc thạch anh (0.8 - 1.6 mm)-Bể lọcChương 5, E-HSMT5.488kg
6Núm lọc đường kính d25mmChương 5, E-HSMT315cái
7Cụm điều chế hóa chất keo tụ, tạo bông, khử trùng (Công suất động cơ: 1/2HP/380V/50Hz, Trục cánh khuấy: cánh khuấy mái chè, kích thước Dx H = 200 x 1000 mm loại 2 tầng cánh, vật liệu Inox 304, Bồn pha hóa chất nhựa : 1000 lít)Chương 5, E-HSMT3hệ
8Cụm bơm định lượng hóa chất keo tụ (Lưu lượng tối đa: 100 lít/h ; Công suất: 45W; Điện 1 pha 220V Cột áp tối đa 7kg/cm2)Chương 5, E-HSMT1cái
9Cụm bơm định lượng hóa chất tạo bông (Lưu lượng tối đa: 100 lít/h ; Công suất: 45W; Điện 1 pha 220V Cột áp tối đa 7kg/cm2)Chương 5, E-HSMT1cái
10Cụm hóa chất khử trùng (châm clo) ( Lưu lượng tối đa: 100 lít/h , Công suất: 45W, Điện 1 pha 220V Cột áp tối đa 7kg/cm2)Chương 5, E-HSMT1cái
11Hệ thống điều khiển: Bao gồm tủ động lực, điều khiển và thiết bị phụ trợ, trong đó: Cung cấp vật tư, lắp đặt hệ thống điện (tủ điện điều khiển có vỏ tủ sơn tĩnh điện, công tắc, đèn, đồng hồ đo Vôn, Ampe, máng điện, dây cáp điện...); Phụ kiện: LS ; Chức năng: chống cạn, chống mất pha, có tác dụng điều khiển sự hoạt động hệ thống an toàn trong vận hành,hạn chế sự cố trong tình trạng thấp nhất; Nguyên lý hoạt động: tự động + man; Hệ thống cáp điện, phụ kiện: Bao gồm cáp điện động lực, cáp tín hiệu và phụ kiện đến toàn bộ thiết bị trong hệ thống, Cáp tín hiệu, Phụ kiện: ống uPVC luồn dây động lực và tín hiệu, máng, hộp kỹ thuật.Chương 5, E-HSMT1hệ
12Chi phí lắp đặt hệ thốngChương 5, E-HSMT1hệ
13Chi phí vận hành thử nghiệm hệ thống, đào tạo chuyển giao công nghệChương 5, E-HSMT1Hệ
14Chi phí xét nghiệm mẫuChương 5, E-HSMT1Hệ
15Vận chuyển máy móc, thiết bị (TPHCM hoặc Hà Nội)Chương 5, E-HSMT1Hệ
16Bơm hỏa tiễn nguồn điện 3 pha đường kính 98mm, 2,2kW H=120mChương 5, E-HSMT1Cái
17Tủ điện điều khiểnChương 5, E-HSMT1Bộ
18Bơn chìm nước thải H 15 m q=12 m3/hChương 5, E-HSMT1Bộ
19Tủ điện điều khiểnChương 5, E-HSMT1Bộ
20Giường ngủ gỗ công nghiệp HT1 và HT2 rộng 1.6mChương 5, E-HSMT1Bộ
21Bàn làm việcChương 5, E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.429431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4858862E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công việc Hạ tầng kỹ thuật -Cấp nước nông thôn (các hợp đồng tương tự phải kèm theo Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh quy mô và giá trị), Tương tự về điều kiện hiện trường thi công là vùng tây nguyên; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước nông thôn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.467.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.934.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật -cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên đúng chuyên ngành còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cấp thoát nước cấp III hoặc 02 công trình cấp thoát nước cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh kinh nghiệm thi công của nhân sự).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).87
2 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật -cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cấp thoát nước cấp III hoặc 02 công trình cấp thoát nước cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh kinh nghiệm thi công của nhân sự).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).54
3 Kỹ thuật thi công phần dân dụng 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh kinh nghiệm thi công của nhân sự).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).43
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuât môi trường, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).43
5 Kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cấp thoát nước cấp III hoặc 02 công trình cấp thoát nước cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh kinh nghiệm thi công của nhân sự)..- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).43
6 Kỹ thuật vật liệu 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm vật liệu còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cấp thoát nước cấp III hoặc 02 công trình cấp thoát nước cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh kinh nghiệm thi công của nhân sự).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).43
7 Công nhân kỹ thuật các loại 1 Có chứng chỉ nghề phù hợp (bậc nghề ≥ 3/7), Có tối thiểu 5 chứng chỉ sơ cấp nghề thợ cấp thoát nước22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).4
2 Máy vận thăng sức nâng ≥ 1 tấn2
3 Máy ủi công suất ≥ 110 CV Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
4 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 150lít2
5 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất : 360 m3/h1
6 Máy lu bánh thép tự hành công suất ≥ 8 T Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).2
7 Máy lốc tôn công suất : 5,0 kW2
8 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kw2
9 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kw2
10 Máy khoan bê tông Công suất: 0,62 kw2
11 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250lít2
12 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW2
14 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW2
15 Máy gia nhiệt D315mm công suất: 5 kW2
16 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg2
17 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu≥ 0,8 m3 Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).2
18 Máy cẩu ô tô≥10T Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
19 Máy bơm nước, động cơ diezel công suất : 5,0 CV2
20 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. Có Quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->