Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư linh kiện điện tử phục vụ tổ chức huấn luyện đài ra đa Kasta-2E2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034334-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua vật tư linh kiện điện tử phục vụ tổ chức huấn luyện đài ra đa Kasta-2E2
Số hiệu KHLCNT 20211030600
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân Sách huấn luyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 09:03:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 418,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28008E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.37344E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.070.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 586.140.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua vật tư linh kiện điện tử phục vụ tổ chức huấn luyện đài ra đa Kasta-2E2
Mua sắm vật tư phục vụ Tổ chức huấn luyện khai thác, sửa chữa đài ra đa Kasta-2E2 tại Nhà máy Z119
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân Sách huấn luyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 33.840.284
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 33.840.284


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Nhà máy Z119) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 33.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: (84-24) 33.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu, địa chỉ: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến trởСП5-10К1Cái- Dải điện trở danh định: 100 Ohm-47 kOhm- Công suất định mức: 1 W- Sai lệch cho phép của các điện trở: ± 5; ± 10
2Biến trởСП5-3В-330Ω1Cái- Dải điện trở danh định: 3,3 Ohm - 47 kOhm- Công suất định mức: 1 W- Sai lệch cho phép của điện trở: ± 5; ± 10
3Biến trởСП5-3В-6,8К3Cái- Dải điện trở danh định: 3,3 Ohm - 22,0 kOhm;- Công suất định mức: 0,5 W;- Giới hạn điện áp hoạt động: 300 V;
4Đầu saСНП34С-90Р-В1CáiĐiện áp: ≤150 v . Điện trở tiếp xúc: ≤ 15 mOhm.Kích thước: 9,4 × 21,5 × 132 mm.
5Điện trởC2-10-2,07CáiCông suất định mức: 2WGiới hạn điện áp: 100V
6Điện trởC2-33Н-0, 57CáiCông suất định mức: 0,5WGiới hạn điện áp: 350V
7Điện trởC2-33Н-0,2511CáiCông suất định mức: 0,25WGiới hạn điện áp: 350V
8Keo tản nhiệtHY5108gramHY510
9Lắc tẩm phủ bề mặtPUC 400ml/2750,4LítPUC 400ml/275
10Mô đun393ВВ41-013Cái- Suy giảm trong dải giữ chậm: ≥ 35dB;- Giá trị suy hao trong dải thông: ≤ 3 dB;- Giá trị dải thông khi suy hao không đồng đều: (fГ6 ÷ fГ10) MHz;- Hệ số sóng đứng: ≤1,7;- Có khả năng chống nhiễu.
11Mô đun393-ГБ02-012Cái- Tần số tín hiệu đầu vào: (87 ÷ 90) MHz;- Tần số tín hiệu đầu ra: (fГ6 ÷ fГ10) MHz;- Điện áp nguồn nuôi: (17 ± 1,7) V; (5±0,1) V;- Công suất tín hiệu đầu ra: ≥ 170 mW;- Có khả năng chống nhiễu.
12Mô đun393ГБ03-011Cái- Tần số tín hiệu đầu vào:(fГ6 ÷ fГ10) MHz;- Tần số tín hiệu đầu ra: (f6 ÷ f10) MHz;- Điện áp nguồn nuôi: (12 ± 0,36) V; (5±0,1) V;- Công suất tín hiệu đầu ra: (60 ÷ 100) mW;- Hệ số sóng đứng: ≤1,5;- Có khả năng chống nhiễu.
13Nhựa thông0,4KgHTL433
14Nước hàn FluxHWY80018mlTác dụng làm sạch: Làm sạch và loại bỏ lớp gỉ sét trên bề mặt kim loại. Tác dụng chống oxy hóa
15Rơ leРТТ6-0252Cái- Tần số làm việc: 400 Hz;- Điện áp tối đa: 440V;- Dòng tải danh định: 200 A;- Phân khối ВЗУУ17-07 làm việc đúng chức năng trên khí tài Casta-2E
16Thiếc hàn0,4KgĐiểm nóng chảy: 90 đến 450°C
17Tụ điệnК50-100мкФ5CáiĐiện áp làm việc, 50VCông suất định mức, 100μF
18Tụ điệnК50-29В4CáiĐiện áp định mức: 6,3-450 V;Công suất định mức: 1-4700 uF;Dung sai công suất: -20 đến +50%;
19Tụ điệnК53-1А-108CáiĐiện áp định mức: - 6,3 V đến 40 V.Công suất danh nghĩa từ 0,033 μF đến 100 μF.
20Tụ điệnК53-4-4,712CáiPhạm vi công suất 1 - 100 μF Dải điện áp 6,3 - 30V
21Vải phin trắng4m2Màu trắng
22Vi mạch12N022Cái12N02
23Vi mạch133ИМ25Cái133ИМ2
24Vi mạch133ИМ39Cái133ИМ3
25Vi mạch133КП26CáiĐiện áp cung cấp: 5,0 V ± 10% Loại thân 402.16-32. - Điều kiện kỹ thuật "VP" I63.088.023TU32 / 02; - Điều kiện kỹ thuật "OSM" I63.088.023TU32 / 02, P0.070.052.
26Vi mạch133ЛА1512Cáigiao diện MOS ZU-TTL
27Vi mạch133ЛН17CáiĐiện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. - Điều kiện kỹ thuật "VP" I63.088.023TU22 / 02; - Điều kiện kỹ thuật "OSM" I63.088.023TU22 / 02, P0.070.052.
28Vi mạch133ЛП513CáiĐiện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Thông số kỹ thuật: - Điều kiện kỹ thuật "VP" I63.088.023TU31 / 02; -Điều kiện kỹ thuật "OSM" I63.088.023TU31 / 02, P0.070.052.
29Vi mạch13V341Cái13V34
30Vi mạch19M153Cái19M15
31Vi mạch1НТ2511Cái1НТ251
32Vi mạch24М151Cái24М15
33Vi mạch24М232Cái24М23
34Vi mạch284КН1Б2CáiChứa 18 phần tử tích phân
35Vi mạch2ТС622А5Cái- Điều kiện kỹ thuật "VP" I93.456.001TU; - Điều kiện kỹ thuật "OS" I93.456.001TU / D6, aA0.339.190TU.
36Vi mạch505РЕ300683Cái505РЕ30068
37Vi mạch505РЕ300702Cái505РЕ30070
38Vi mạch521-СА31CáiĐiện áp ≤100 nAĐiện thế ≤15V
39Vi mạch533ИД31CáiĐiện áp ≤ 16 mA -Điều kiện kỹ thuật "VP" bK0.347.141TU60 / 02; - Điều kiện kỹ thuật "OSM" bK0.347.141TU60 / 02, P0.070.052
40Vi mạch533ИД71CáiĐiện áp cung cấp: ≤10 mA.Thông số kỹ thuật: bK0.347.141-02TU / 02.
41Vi mạch533ИЕ77Cái533ИЕ7
42Vi mạch533ИР165CáiĐiện áp: ≤31 mA- Điều kiện kỹ thuật "VP" bK0.347.141-03TU / 02; - Điều kiện kỹ thuật "OSM" bK0.347.141-03TU / 02, P0.070.052.
43Vi mạch533ИР512Cái533ИР51
44Vi mạch533КП113CáiĐiện áp: ≤ 14 mA.- Điều kiện kỹ thuật "VP" bK0.347.141-05TU / 02; - Điều kiện kỹ thuật "OSM" bK0.347.141-05TU / 02, P0.070.052
45Vi mạch533ЛН12Cái533ЛН1
46Vi mạch533ЛР113Cái533ЛР11
47Vi mạch533ПИ 37Cái533ПИ 3
48Vi mạch533ТМ84CáiĐiện áp: ≤ 18 mA.- Điều kiện kỹ thuật "VP" bK0.347.141TU11 / 02; - Điều kiện kỹ thuật "OSM" bK0.347.141TU11 / 02, P0.070.052.
49Vi mạch533ТР21CáiĐiện áp: ≤ 7 mA.- Điều kiện kỹ thuật "VP" bK0.347.141TU9 / 02;; - Điều kiện kỹ thuật "OSM" bK0.347.141TU9 / 02, P0.070.052.
50Vi mạch541РУ22Cáidung lượng 4 kbit (1k x 4)
51Vi mạch554УД1Б1Cái554УД1Б
52Vi mạch556РТ53Cáidung lượng 4096 bit (512x8
53Vi mạch572ПА1А10Cái- Điều kiện kỹ thuật "VP" bK0.347.182TU1; - Điều kiện kỹ thuật "OSM" bK0.347.182TU1, P0.070.052.
54Vi mạch585АП164Cái585АП16
55Vi mạchK21K5J7CáiK21K5J
56Vi mạchK-2-4K7J5CáiĐiện áp: ≤ 550VKích thước: 27,3x28x14,6mmCông suất: 25W
57Vi mạchБ18-175CáiБ18-17
58Vi mạchУД70113Cái- Điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ: ≤ 3,6 mA;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28008E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.37344E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.070.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 586.140.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->