Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư linh kiện điện tử phục vụ tổ chức huấn luyện đài ra đa Kasta-2E2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư linh kiện điện tử phục vụ tổ chức huấn luyện đài ra đa Kasta-2E2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030600 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân Sách huấn luyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 09:03:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 418,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28008E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.37344E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.070.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 586.140.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua vật tư linh kiện điện tử phục vụ tổ chức huấn luyện đài ra đa Kasta-2E2 Mua sắm vật tư phục vụ Tổ chức huấn luyện khai thác, sửa chữa đài ra đa Kasta-2E2 tại Nhà máy Z119 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân Sách huấn luyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Nhà máy Z119) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.
Điện thoại: (84-24) 33.840.284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: (84-24) 33.840.284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu, địa chỉ: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến trở | СП5-10К | 1 | Cái | - Dải điện trở danh định: 100 Ohm-47 kOhm- Công suất định mức: 1 W- Sai lệch cho phép của các điện trở: ± 5; ± 10 | |
| 2 | Biến trở | СП5-3В-330Ω | 1 | Cái | - Dải điện trở danh định: 3,3 Ohm - 47 kOhm- Công suất định mức: 1 W- Sai lệch cho phép của điện trở: ± 5; ± 10 | |
| 3 | Biến trở | СП5-3В-6,8К | 3 | Cái | - Dải điện trở danh định: 3,3 Ohm - 22,0 kOhm;- Công suất định mức: 0,5 W;- Giới hạn điện áp hoạt động: 300 V; | |
| 4 | Đầu sa | СНП34С-90Р-В | 1 | Cái | Điện áp: ≤150 v . Điện trở tiếp xúc: ≤ 15 mOhm.Kích thước: 9,4 × 21,5 × 132 mm. | |
| 5 | Điện trở | C2-10-2,0 | 7 | Cái | Công suất định mức: 2WGiới hạn điện áp: 100V | |
| 6 | Điện trở | C2-33Н-0, 5 | 7 | Cái | Công suất định mức: 0,5WGiới hạn điện áp: 350V | |
| 7 | Điện trở | C2-33Н-0,25 | 11 | Cái | Công suất định mức: 0,25WGiới hạn điện áp: 350V | |
| 8 | Keo tản nhiệt | HY510 | 8 | gram | HY510 | |
| 9 | Lắc tẩm phủ bề mặt | PUC 400ml/275 | 0,4 | Lít | PUC 400ml/275 | |
| 10 | Mô đun | 393ВВ41-01 | 3 | Cái | - Suy giảm trong dải giữ chậm: ≥ 35dB;- Giá trị suy hao trong dải thông: ≤ 3 dB;- Giá trị dải thông khi suy hao không đồng đều: (fГ6 ÷ fГ10) MHz;- Hệ số sóng đứng: ≤1,7;- Có khả năng chống nhiễu. | |
| 11 | Mô đun | 393-ГБ02-01 | 2 | Cái | - Tần số tín hiệu đầu vào: (87 ÷ 90) MHz;- Tần số tín hiệu đầu ra: (fГ6 ÷ fГ10) MHz;- Điện áp nguồn nuôi: (17 ± 1,7) V; (5±0,1) V;- Công suất tín hiệu đầu ra: ≥ 170 mW;- Có khả năng chống nhiễu. | |
| 12 | Mô đun | 393ГБ03-01 | 1 | Cái | - Tần số tín hiệu đầu vào:(fГ6 ÷ fГ10) MHz;- Tần số tín hiệu đầu ra: (f6 ÷ f10) MHz;- Điện áp nguồn nuôi: (12 ± 0,36) V; (5±0,1) V;- Công suất tín hiệu đầu ra: (60 ÷ 100) mW;- Hệ số sóng đứng: ≤1,5;- Có khả năng chống nhiễu. | |
| 13 | Nhựa thông | 0,4 | Kg | HTL433 | ||
| 14 | Nước hàn Flux | HWY800 | 18 | ml | Tác dụng làm sạch: Làm sạch và loại bỏ lớp gỉ sét trên bề mặt kim loại. Tác dụng chống oxy hóa | |
| 15 | Rơ le | РТТ6-025 | 2 | Cái | - Tần số làm việc: 400 Hz;- Điện áp tối đa: 440V;- Dòng tải danh định: 200 A;- Phân khối ВЗУУ17-07 làm việc đúng chức năng trên khí tài Casta-2E | |
| 16 | Thiếc hàn | 0,4 | Kg | Điểm nóng chảy: 90 đến 450°C | ||
| 17 | Tụ điện | К50-100мкФ | 5 | Cái | Điện áp làm việc, 50VCông suất định mức, 100μF | |
| 18 | Tụ điện | К50-29В | 4 | Cái | Điện áp định mức: 6,3-450 V;Công suất định mức: 1-4700 uF;Dung sai công suất: -20 đến +50%; | |
| 19 | Tụ điện | К53-1А-10 | 8 | Cái | Điện áp định mức: - 6,3 V đến 40 V.Công suất danh nghĩa từ 0,033 μF đến 100 μF. | |
| 20 | Tụ điện | К53-4-4,7 | 12 | Cái | Phạm vi công suất 1 - 100 μF Dải điện áp 6,3 - 30V | |
| 21 | Vải phin trắng | 4 | m2 | Màu trắng | ||
| 22 | Vi mạch | 12N02 | 2 | Cái | 12N02 | |
| 23 | Vi mạch | 133ИМ2 | 5 | Cái | 133ИМ2 | |
| 24 | Vi mạch | 133ИМ3 | 9 | Cái | 133ИМ3 | |
| 25 | Vi mạch | 133КП2 | 6 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10% Loại thân 402.16-32. - Điều kiện kỹ thuật "VP" I63.088.023TU32 / 02; - Điều kiện kỹ thuật "OSM" I63.088.023TU32 / 02, P0.070.052. | |
| 26 | Vi mạch | 133ЛА15 | 12 | Cái | giao diện MOS ZU-TTL | |
| 27 | Vi mạch | 133ЛН1 | 7 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. - Điều kiện kỹ thuật "VP" I63.088.023TU22 / 02; - Điều kiện kỹ thuật "OSM" I63.088.023TU22 / 02, P0.070.052. | |
| 28 | Vi mạch | 133ЛП5 | 13 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Thông số kỹ thuật: - Điều kiện kỹ thuật "VP" I63.088.023TU31 / 02; -Điều kiện kỹ thuật "OSM" I63.088.023TU31 / 02, P0.070.052. | |
| 29 | Vi mạch | 13V34 | 1 | Cái | 13V34 | |
| 30 | Vi mạch | 19M15 | 3 | Cái | 19M15 | |
| 31 | Vi mạch | 1НТ251 | 1 | Cái | 1НТ251 | |
| 32 | Vi mạch | 24М15 | 1 | Cái | 24М15 | |
| 33 | Vi mạch | 24М23 | 2 | Cái | 24М23 | |
| 34 | Vi mạch | 284КН1Б | 2 | Cái | Chứa 18 phần tử tích phân | |
| 35 | Vi mạch | 2ТС622А | 5 | Cái | - Điều kiện kỹ thuật "VP" I93.456.001TU; - Điều kiện kỹ thuật "OS" I93.456.001TU / D6, aA0.339.190TU. | |
| 36 | Vi mạch | 505РЕ30068 | 3 | Cái | 505РЕ30068 | |
| 37 | Vi mạch | 505РЕ30070 | 2 | Cái | 505РЕ30070 | |
| 38 | Vi mạch | 521-СА3 | 1 | Cái | Điện áp ≤100 nAĐiện thế ≤15V | |
| 39 | Vi mạch | 533ИД3 | 1 | Cái | Điện áp ≤ 16 mA -Điều kiện kỹ thuật "VP" bK0.347.141TU60 / 02; - Điều kiện kỹ thuật "OSM" bK0.347.141TU60 / 02, P0.070.052 | |
| 40 | Vi mạch | 533ИД7 | 1 | Cái | Điện áp cung cấp: ≤10 mA.Thông số kỹ thuật: bK0.347.141-02TU / 02. | |
| 41 | Vi mạch | 533ИЕ7 | 7 | Cái | 533ИЕ7 | |
| 42 | Vi mạch | 533ИР16 | 5 | Cái | Điện áp: ≤31 mA- Điều kiện kỹ thuật "VP" bK0.347.141-03TU / 02; - Điều kiện kỹ thuật "OSM" bK0.347.141-03TU / 02, P0.070.052. | |
| 43 | Vi mạch | 533ИР51 | 2 | Cái | 533ИР51 | |
| 44 | Vi mạch | 533КП11 | 3 | Cái | Điện áp: ≤ 14 mA.- Điều kiện kỹ thuật "VP" bK0.347.141-05TU / 02; - Điều kiện kỹ thuật "OSM" bK0.347.141-05TU / 02, P0.070.052 | |
| 45 | Vi mạch | 533ЛН1 | 2 | Cái | 533ЛН1 | |
| 46 | Vi mạch | 533ЛР11 | 3 | Cái | 533ЛР11 | |
| 47 | Vi mạch | 533ПИ 3 | 7 | Cái | 533ПИ 3 | |
| 48 | Vi mạch | 533ТМ8 | 4 | Cái | Điện áp: ≤ 18 mA.- Điều kiện kỹ thuật "VP" bK0.347.141TU11 / 02; - Điều kiện kỹ thuật "OSM" bK0.347.141TU11 / 02, P0.070.052. | |
| 49 | Vi mạch | 533ТР2 | 1 | Cái | Điện áp: ≤ 7 mA.- Điều kiện kỹ thuật "VP" bK0.347.141TU9 / 02;; - Điều kiện kỹ thuật "OSM" bK0.347.141TU9 / 02, P0.070.052. | |
| 50 | Vi mạch | 541РУ2 | 2 | Cái | dung lượng 4 kbit (1k x 4) | |
| 51 | Vi mạch | 554УД1Б | 1 | Cái | 554УД1Б | |
| 52 | Vi mạch | 556РТ5 | 3 | Cái | dung lượng 4096 bit (512x8 | |
| 53 | Vi mạch | 572ПА1А | 10 | Cái | - Điều kiện kỹ thuật "VP" bK0.347.182TU1; - Điều kiện kỹ thuật "OSM" bK0.347.182TU1, P0.070.052. | |
| 54 | Vi mạch | 585АП16 | 4 | Cái | 585АП16 | |
| 55 | Vi mạch | K21K5J | 7 | Cái | K21K5J | |
| 56 | Vi mạch | K-2-4K7J | 5 | Cái | Điện áp: ≤ 550VKích thước: 27,3x28x14,6mmCông suất: 25W | |
| 57 | Vi mạch | Б18-17 | 5 | Cái | Б18-17 | |
| 58 | Vi mạch | УД701 | 13 | Cái | - Điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ: ≤ 3,6 mA; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28008E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.37344E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.070.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 586.140.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi