Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa tàu SAR 411

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211033701-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sửa chữa tàu SAR 411
Số hiệu KHLCNT 20211021317
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (nguồn kinh phí không thường xuyên theo Quyết định số 2527/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 09:08:00 đến ngày 2021-10-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,973,113,465 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.973.113.465(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 891.934.039VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa tàu thủy vỏ thép cấp *_VRH HSC
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.081.179.425 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.243.538.275 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật máy tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7 và có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ máy
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ nguội
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc hợ tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Có thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị phun sơn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt tôn bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lốc tôn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt tôn CNC
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Các máy gia công cắt gọt (máy tiện, máy phay, máy khoan, máy bào, máy cưa,…) mỗi loại tổi thiểu có 01 chiếc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thủy lực các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nạp ắc quy (từ 80V/35Ah)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị cân vòi phun
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị thử áp lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ đo đa năng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đồng hồ mega ôm (0-500MΩ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ampe kìm (0-400A)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị đo chiều dày tôn vỏ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm thử tải công suất máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đo độ nhám bề mặt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Sửa chữa tàu SAR 411
Sửa chữa tàu SAR 411 của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (nguồn kinh phí không thường xuyên theo Quyết định số 2527/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37833650, FAX: 0243.7833649
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thẩm định Hồ sơ thiết kế dự toán: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. + Đơn vị lập E-HSMT/đánh giá E-HSDT: Ban quản lý Dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT/ Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam , địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37833650, FAX: 0243.7833649


E-CDNT 10.7
(1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. (4) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (5) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (6) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37833650, FAX: 0243.7833649
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội, Điện thoại: Điện thoại: 024.37683065 FAX: 024.37683058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37833650 FAX: 0243.7833649
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. PHẦN VỎ . . 0 .
2 I. Phần vỏ tàu dưới mớn nước . . 0 .
3 Phun nước ngọt rửa tàu . Tàu 1 .
4 Vệ sinh, cạo hà vỏ tàu dưới mớn nước bằng phương pháp doa chải bằng máy cầm tay . m2 362 .
5 Gõ gỉ dưới mớn nước (Dự kiến 15% diện tích bề mặt) . m2 54 .
6 Sơn dặm chống rỉ lớp 1, dưới mớn nước (15% diện tích bề mặt) . m2 54 .
7 Sơn Intershield 300 ENA300/A - International paint hoặc tương đương Lít 17,5 .
8 Sơn dặm nước chống rỉ lớp 2, dưới mớn nước (19% diện tích bề mặt) . m2 54 .
9 Sơn Intershield 301 ENA301/A - International paint hoặc tương đương Lít 17,5 .
10 Sơn trung gian lớp 1 . m2 362 .
11 Sơn intergard 263 FAJ034/A - International paint hoặc tương đương Lít 70 .
12 Sơn chống hà lớp 1, dưới mớn nước . m2 362 .
13 Interspeed 6200 BQA628 - International paint hoặc tương đương lít 110 .
14 Sơn chống hà lớp 2, dưới mớn nước . m2 362 .
15 Interspeed 6200 BQA624 - International paint hoặc tương đương lít 110 .
16 Tháo, gia công lỗ, thay anốt chống ăn mòn vỏ tàu . Tấm 25 .
17 Kẽm chống ăn mòn vỏ tàu 18 tấm kích thước 230x27 Kg 59,4 .
18 Kẽm chống ăn mòn 7 tấm kích thước 300x145x35 Kg 25,2 .
19 Keo Epoxy loại 0,65 Lít 0,65 lít - Liên doanh Hộp 2 .
20 II. Bên trong dưới mớn nước . . 0 .
21 Thay tôn vách hầm chân vịt mũi, sơn đủ các lớp theo quy trình hãng sơn . m2 1,2 .
22 Tôn vách hầm chân vị mũi 1,5m x 0,8m. Tôn 4mm - Grade A hoặc tương đương Kg 38 .
23 Cắt, thay kết cấu vách hầm chân vịt mũi vị trí thay tôn. . m 4 .
24 Kết cấu vách hầm chân vịt mũi Thép góc L63x63x6 Kg 23,8 .
25 Sơn chống gỉ lớp 1 . m2 1,2 .
26 Intergard 5600 KUA602/A - International paint hoặc tương đương Lít 1 .
27 Sơn chống gỉ lớp 2 . m2 1,2 .
28 Intergard 5600 KUA606/A - International paint hoặc tương đương Lít 1 .
29 Sửa chữa, thay tôn vách phân khoang giữa hầm mũi và phòng 4 thuyền viên và sơn đủ các lớp sơn theo quy trình hãng sơn . m2 1 .
30 Tôn vách phân khoang giữa hầm mũi và phòng 4 thuyền viên Tôn 4mm - Grade A hoặc tương đương kg 32 .
31 Cắt, thay kết cấu vách phân khoang giữa hầm mũi và phòng thuyền viên. Thép góc L63x63x6 m 3 .
32 Kết cấu vách phân khoang Thép góc L63x63x6 Kg 17,8 .
33 Sơn chống gỉ lớp 1 . m2 1 .
34 Intergard 5600 KUA602/A - International paint hoặc tương đương Lít 1 .
35 Sơn chống gỉ lớp 2 . m2 1 .
36 Intergard 5600 KUA606/A - International paint hoặc tương đương Lít 1 .
37 Vệ sinh, gõ gỉ sơn két nước ngọt sinh hoạt . m2 57 .
38 Interseal 67 HS EGF684 - International paint hoặc tương đương Lít 20 .
39 Sửa chữa, thay tôn cửa kín nước ra vào hầm chân vịt mũi, sơn đủ các lớp sơn theo quy trình hãng sơn . m2 0,3 .
40 Tôn cửa kín nước ra vào hầm chân vịt mũi Tôn 2mm - Grade A hoặc tương đương Kg 5 .
41 Sơn chống gỉ lớp 1 . m2 0,6 .
42 Intergard 5600 KUA602/A - International paint hoặc tương đương Lít 0,5 .
43 Sơn chống gỉ lớp 2 . m2 0,6 .
44 Intergard 5600 KUA606/A - International paint hoặc tương đương Lít 0,5 .
45 Sơn 2 lớp sơn KUA606/A . m2 0,6 .
46 Intergard 5600 KUA606/A - International paint hoặc tương đương Lít 1 .
47 Kiểm tra thay gioăng kín nước cửa ra vào hầm chân vịt mũi (gioăng cao su xốp) . Cái 1 .
48 Gioăng cao su xốp 50x30x5000 Cái 1 .
49 Keo X-66 X-66 (600ml) Hộp 1 .
50 Sửa chữa cửa nhà tắm cạnh phòng 4 người bao gồm cả vật tư . Khung 1 .
51 Sửa chữa, thay thế sàn nhà vệ sinh phòng 4 người. Bằng cách đục bỏ toàn bộ sàn cũ. Sau đó thay xương sàn nhà vệ sinh bằng xương gỗ 60x40, sau đó đúc tấm Composite δ5 . m2 2,1 .
52 Tấm Composite δ5 δ5 m2 2,1 .
53 Xương gỗ 60x40 KT60x40 m 15 .
54 Keo Apolo loại 1 lít loại 1 lít Hộp 1 .
55 Vít gỗ inox M4x30 M4x30 Chiếc 120 .
56 Đo chiều dày tôn vỏ phần đáy dưới mũi tàu và buồng máy. Lập bảng số liệu trình đăng kiểm . Điểm 30 .
57 III. Phần vỏ tàu trên đường mớn nước . . 0 .
58 Doa chải toàn bộ phần mạn khô (cả be chắn sóng trong và ngoài) . m2 326 .
59 Gõ gỉ mạn khô 21% . m2 70 .
60 Sơn dặm chống gỉ lớp 1 . m2 70 .
61 Sơn intershield 300 ENA300/A - International paint hoặc tương đương lít 25 .
62 Sơn dặm chống gỉ lớp 2 . m2 70 .
63 Sơn intershield 300 ENA301/A - International paint hoặc tương đương lít 25 .
64 Sơn phủ 01 lớp sơn màu cam phần mạn khô (cả be chắn sóng trong+ngoài) . m2 326 .
65 Interthane 990 PHD260/A - International paint hoặc tương đương Lít 40 .
66 Kẻ sơn màu, số thước mớn nước mũi, lái, vòng tròn đăng kiểm và các chữ hai bên mạn, sau lái tàu. . Tàu 1 .
67 Sửa chữa, thay cầu thang lên xuống sàn công tác sau lái . Chiếc 1 .
68 Sơn đỏ PHC 287 PHC 287 - International paint hoặc tương đương Lít 5 .
69 Sơn vàng PHB 134/PHA046 PHB 134/PHA046 - International paint hoặc tương đương Lít 5 .
70 IV. Phần mặt boong tàu, cabin và các thiết bị trên boong . . 0 .
71 Vệ sinh viền ca bin, ống thông gió buồng máy . m2 75 .
72 Sơn phủ màu da cam lớp 1, viền ca bin, ống thông gió buồng máy . m2 75 .
73 Interthane 990 PHD260/A - International paint hoặc tương đương Lít 10 .
74 Vệ sinh ống khói, các miệng lỗ thoát mạn, kẻ chữ, lỗ luồn dây, cọc bích, hệ tời neo . m2 50 .
75 Sơn màu đen lớp 1, ống khói, các miệng lỗ thoát mạn, kẻ chữ, lỗ luồn dây, cọc bích, hệ tời neo . m2 50 .
76 Interthane 990 PHY999/A - International paint hoặc tương đương Lít 6,5 .
77 Sơn màu đen lớp 2, ống khói, các miệng lỗ thoát mạn, kẻ chữ, lỗ luồn dây, cọc bích, hệ tời neo . m2 50 .
78 Interthane 990 PHY999/A - International paint hoặc tương đương Lít 6,5 .
79 Vệ sinh, gõ những điểm gỉ mặt boong . m2 20 .
80 Sơn dặm chống gỉ mặt boong lớp 1 . m2 20 .
81 Intershield 300 ENA300/A - International paint hoặc tương đương Lít 8 .
82 Sơn dặm chống gỉ mặt boong lớp 2 . m2 20 .
83 Intershield 300 ENA301/A - International paint hoặc tương đương Lít 8 .
84 Sơn màu ghi lớp 1, mặt boong đi lại + sàn hành lang (Boong chính) + tầng 2+ nóc lầu lái có rải hạt chống trượt . m2 249 .
85 Interthane 990 PHK724/A - International paint hoặc tương đương Lít 40 .
86 Sửa chữa, thay tôn, sơn sàn buồng quạt gió điều hòa kích thước 2m x 1,8m; khoảng 3,6 m2 m2 3,6 .
87 Tháo dỡ (Điều hòa trung tâm phục vụ thay tôn sàn buồng điều hòa) . hệ 1 .
88 Tôn sàn buồng quạt gió điều hòa Grade A- δ4 (kích thước 2m x 1,8m) hoặc tương đương kg 113,04 .
89 Tháo dỡ nội thất phục vụ thay tôn sàn buồng điều hòa.Tháo trần vách buồng ngủ dưới boong chính 04 người phía mũi( cạnh buồng chân vịt mũi), sau khi sửa chữa xong lắp lại . m2 22 .
90 Tháo dỡ bông cách nhiệt sau khi sửa chữa xong lắp lại . m2 32 .
91 Tháo dỡ giường tầng sau khi sửa chữa xong lắp lại . Chiếc 2 .
92 Tháo, nhấc toàn bộ các tấm nhôm chống trượt sàn buồng điều hòa, sau khi sửa chữa xong lắp ráp lại. . m2 6,2 .
93 Khoan lỗ bắt vít cố định tấm nhôm chống trượt với khung xương sàn, Slg: 70 chiếc . Chiếc 70 .
94 Tháo toàn bộ các tấm nhôm đục lỗ vách buồng điều hòa . m2 10,2 .
95 Tháo toàn bộ các tấm cách nhiệt vách buồng điều hòa . m2 10,2 .
96 Cắt, hàn lại 01 tấm vách phục vụ tháo máy điều hòa, kt:lxb: 1600x1200 m2 1,92 .
97 Cắt, thay tôn sàn buồng điều hòa, kt:lxbxδ:3200x2200x δ6 m2 7,392 .
98 Cắt, thay mã gia cường chân vách buồng điều hòa, kt:lxbxδ:380x350x bẻ 50 x 08 cái m2 1,117 .
99 Cắt, thay mã gia cường chân vách buồng điều hòa, kt:lxbxδ:620x270x bẻ 50 x 06 cái m2 1,05 .
100 Cắt, gia công L140x30xδ6x 1,9m x 02 thanh m2 0,68 .
101 Cắt, gia công T35x6/40x6 x 1,9mx 8 thanh m2 1,15 .
102 Sau khi gia công, lắp ráp xong bắn đinh lại, Slg: 355 đinh . Đinh 355 .
103 Thép tấm đóng tàu Grade A- δ6 Grade A - δ6 hoặc tương đương Kg 450 .
104 Đinh sắt Φ3x40 + mũ đồng xu Φ3x40 + mũ đồng xu bộ 355 .
105 Bông khoáng một mặt phủ nhôm dày 25mm A0 . m2 21 .
106 Băng dính nhôm bản rộng 50mm( Loại 30m/Cuộn) rộng 50mm( Loại 30m/Cuộn) Cuộn 6 .
107 Đinh rút nhôm Φ3 Φ3 Chiếc 250 .
108 Vít tự ren M4x6 M4x6 Chiếc 70 .
109 Vít gỗ inox M4 M4 - Chiếc 120 .
110 Sơn lớp 1, tôn thay sàn buồng quạt gió điều hòa (Sơn chống gỉ hai mặt 3,6 m2 x 2) m2 7,2 .
111 Sơn chống gỉ lớp 1(Intershield 300,ENA300/A) ENA300/A - International paint hoặc tương đương Lít 1 .
112 Sơn lớp 2, tôn thay sàn buồng quạt gió điều hòa (Sơn chống gỉ hai mặt = 3,6 m2 x 2) . m2 7,2 .
113 Sơn chống gỉ lớp 2 ( Intershield 300, ENA300/A) ENA300/A - International paint hoặc tương đương Lít 1 .
114 Vệ sinh sơn 1 lớp toàn bộ hệ bơm cứu hỏa,ống thông gió mũi lái, cần nâng hạ xuồng cứu nạn, cửa ra vào thân tàu, cầu thang xiên . m2 75 .
115 Sơn màu trắng PHB000/PHA046 PHB000/PHA046 - International paint hoặc tương đương Lít 5 .
116 Sơn màu cam PHD259/PHA046 PHD259/PHA046 - International paint hoặc tương đương Lít 5 .
117 Thay mới 2 đường xích neo Ø16 (27,5m/đường) . md 55 .
118 Xích neo Ø16 (27,5m/đường) hoặc tương đương md 55 .
119 Gõ gỉ, vệ sinh, sơn xích neo 02 đường xích neo cũ . md 55 .
120 Sơn xích neo Intertuf 203 _ JVA207 (sơn 2 nước) JVA207 - International paint hoặc tương đương Lít 10 .
121 Thay tôn khoang thông gió buồng máy (phần gờ kín của nắp chống lửa) . m2 1 .
122 Tôn 3mm khoang thông gió buồng máy (phần gờ kín của nắp chống lửa) . Kg 24 .
123 Tháo dỡ cách nhiệt phục vụ sửa chữa. Sau khi sửa chữa xong, lắp ráp lại. . m2 4 .
124 Đinh sắt Φ3x40 + mũ đồng xu Φ3x40 bộ 355 .
125 Tấm cách nhiệt A60- δ30 A60- δ30 m2 4 .
126 Băng dính nhôm bản rộng 50mm( Loại 30m/Cuộn) rộng 50mm( Loại 30m/Cuộn) Cuộn 2 .
127 Đinh rút nhôm Φ3 Φ3 Chiếc 26 .
128 Vít tự ren M4x6 M4x6 Chiếc 70 .
129 Tháo thông gió buồng máy phục vụ sửa chữa. Sau khi sửa chữa xong, lắp ráp lại. Bu lông inox cổ côn M10x40 + êcu bộ 15 .
130 Sơn lớp 1 tôn khoang thông gió buồng máy Sơn chống gỉ 2 mặt = 1m2 x x m2 2 .
131 Sơn Intershield 300 (ENA300/A) ENA300/A -International paint hoặc tương đương Lít 1 .
132 Sơn lớp 2 tôn khoang thông gió buồng máy (Sơn chống gỉ 2 mặt = 1m2 x 2) . m2 2 .
133 Sơn Intershield 300 (ENA300/A) ENA300/A -International paint hoặc tương đương Lít 1 .
134 Bảo dưỡng ống thông hơi kho sơn . Cái 1 .
135 Bảo dưỡng ống thông hơi buồng lái . Cái 4 .
136 V. Nội thất . . 0 .
137 Thay bậc gỗ viền Inox cửa vào bếp (đã bao gồm vật tư) . Bậc 1 .
138 VI. Vật tư phụ phục vụ sửa chữa . . 0 .
139 Thinner GTA007 GTA 007 - International paint hoặc tương đương Lít 10 .
140 Thinner GTA 220 GTA 220 - International paint hoặc tương đương Lít 30 .
141 Thinner GTA 713 GTA 713 - International paint hoặc tương đương Lít 15 .
142 Bóng ni lông mỏng khổ 1,4m phục vụ sơn tàu khổ 1,4m Cuộn 3 .
143 Bột đánh đồng . Kg 1 .
144 Chổi đánh đồng . Cái 12 .
145 Đá cắt D125 D125 Viên 10 .
146 Đá mài D125 D125 Viên 10 .
147 Giấy ráp P80 P80 Tờ 50 .
148 Bàn chải sắt . Cái 50 .
149 Băng dính giấy nhỏ B20 B20 Cuộn 80 .
150 Băng dính cách điện . Cuộn 10 .
151 Bút lấy dấu chống xoá . Cái 5 .
152 Giẻ lau sạch . Kg 40 .
153 Bút sơn bản nhỏ 20 -50 mm Cái 15 .
154 Bút sơn bản to 40 - 50 mm Cái 15 .
155 Chổi lăn sơn loại nhỏ 10 cm Cái 15 .
156 Chổi lăn sơn loại to 22, 5 cm Cái 15 .
157 B. Trạm phát điện CUMMIN 6BT-5.9D(M) (02 máy x 91KW) . . 0 .
158 I. Động cơ Cumin 6BT-5.9D(M) . . 0 .
159 Thay lò xo lọc separ máy đèn . Cái 4 .
160 Lò xo lọc separ máy đèn (Spring 30566) - Cummins hoặc tương đương Cái 4 .
161 Thay khung giữ lò xo lọc separ máy đèn . Cái 2 .
162 Khung giữ lò xo lọc separ máy đèn (Spring frame 30405) - Cummins hoặc tương đương Cái 2 .
163 Kiểm tra, vệ sinh, thay nước làm mát. . Máy 2 .
164 Dung dịch nước làm mát máy đèn: GlysacorrG93-94 Glysacory G93-94 - Hãng BASF hoặc tương đương Lít 10 .
165 Tháo, vệ sinh sinh hàn làm mát nước . Cái 2 .
166 Thay dầu nhờn các te . Máy 2 .
167 Dầu nhờn cho các te Shell: Rimula 4X 15W40 - hoặc tương đương Lít 32 .
168 Thay lọc dầu nhờn, lọc tinh nhiên liệu, lọc thô nhiên kiệu, lọc gió máy đèn Cummins. . Máy 2 .
169 Lọc dầu nhờn máy đèn Part No: LF 3349 - Cummin hoặc tương đương Cái 2 .
170 Lọc tinh nhiên liệu máy đèn. FF42000 - Cummin hoặc tương đương Cái 4 .
171 Lọc thô nhiên liệu máy đèn. Separ 2000 filterelement 01030 Cummin hoặc tương đương Cái 2 .
172 Phin lọc gió máy đèn. AF 1735 K - Cummin hoặc tương đương Cái 2 .
173 Thay kẽm sinh hàn làm mát nước . Cái 2 .
174 Kẽm sinh hàn làm mát nước 200gr/cái Cái 2 .
175 C. Phần máy phụ . . 0 .
176 I. Hệ thống máy tời neo . . 0 .
177 Thay má phanh tời neo . Cái 1 .
178 Má phanh tời neo 1000x70x5mm Cái 1 .
179 Hệ thống máy điều hòa trung tâm . . 0 .
180 Tháo, vệ sinh sinh hàn làm mát bầu ngưng điều hòa (thông rửa bằng dung dịch chuyên dụng) . Cái 1 .
181 Thử áp lực bầu ngưng (4 Bar) . Cái 1 .
182 Tháo, vệ sinh sơn cánh quạt gió giàn lạnh điều hòa . Cái 1 .
183 Tháo, thay vòng bi quạt gió giàn lạnh điều hòa . Vòng 2 .
184 Vòng bi quạt gió giàn lạnh: 6205-2Z Vòng 2 .
185 Bảo dưỡng 01 hệ thống điều hòa, Thay mới dàn lạnh. Gồm: . . 0 .
186 Thay mới dàn lạnh, thử kín dàn lạnh mới . Cái 1 .
187 Thay 01 lọc gió . Cái 1 .
188 Lắp đặt lại đường ống thông gió tại phòng AHU . Hệ thống 1 .
189 Lắp đặt đường ống dẫn công chất . Hệ thống 1 .
190 Thử kín toàn bộ hệ thống bằng nitơ . Hệ thống 1 .
191 Hút chân không, hiệu chỉnh, cân nạp gas bổ sung . Hệ thống 1 .
192 Thay 03 cánh tủ KT 900* 400 . Cái 3 .
193 Gas lạnh R404A R404A hoặc tương đương kg 22 .
194 Dàn bay hơi KT: 700x800x500m KT: 700x800x500m; Công suất 45KW Cái 1 .
195 Dây cu roa . Cái 3 .
196 Nitor . Chai 1 .
197 ống đồng Φ 35 Φ 35 m 2 .
198 ống đồng Φ 28 Φ 28 m 2 .
199 Bulong inox M8 M8 bộ 100 .
200 Túi lọc gió KT 700x700 KT 700x700 Bộ 1 .
201 Bảo ôn cách nhiệt cuộn . Kg 3 .
202 Tấm cách nhiệt d3 d3 m2 3 .
203 Ống gió kẽm kèm cách nhiệt Φ 300 Φ 300 m 3 .
204 Que hàn bạc . Kg 2 .
205 Thay dầu bôi trơn máy điều hòa . Máy 1 .
206 Dầu bôi trơn máy điều hòa Emkarate: RL68H hoặc tương đương Lít 5 .
207 Bình nước nóng sinh hoạt . . 0 .
208 Bảo dưỡng bình nước nóng sinh hoạt, thay kẽm chống ăn mòn . Bình 2 .
209 Kẽm chống ăn mòn bình nước nóng sinh hoạt 200g/cục Cục 2 .
210 Kiểm tra, bảo dưỡng bơm cấp dầu máy lọc dầu đốt . Bơm 1 .
211 Kiểm tra bảo dưỡng bơm chuyển dầu đốt . Bơm 1 .
212 Kiểm tra bảo dưỡng bơm dầu bẩn . Bơm 1 .
213 Bơm hút chân không . . 0 .
214 Thay mới bơm hút chân không nước thải vệ sinh mạn trái . Bơm 1 .
215 Bơm hút chân không nước thải (Cả động cơ điện và bơm) Bơm hiệu: JETS, type: JETS 15MBD; Seri: 086524-001-0025/086524-001-0026; Động cơ hiệu: MEZ, type: 7AAA90L02; U= 415V; f=50HZ; p=2.2kw; cos=0.85 hoặc tương đương Cái 1 .
216 Máy phân ly dầu nước . . 0 .
217 Kiểm tra, bảo dưỡng máy phân ly dầu nước . Máy 1 .
218 II. Máy lạnh ướp xác . . 0 .
219 Tháo, vệ sinh, đánh bóng sơn lại cánh quạt thông gió . Cánh 1 .
220 III. Máy lái . . 0 .
221 Thay lọc dầu máy lái . Máy 2 .
222 Lọc dầu máy lái A37 Part No: TXX2-10 QA-G5102 hoặc tương đương Cái 2 .
223 Hệ thống thủy lực chân vịt mũi . . 0 .
224 Thay phin lọc dầu thủy lực chân vịt mũi . Cái 1 .
225 Phin lọc dầu thủy lực chân vịt mũi Part No. RG 045/070 hoặc tương đương Cái 1 .
226 Thay phin lọc hơi dầu chân vịt mũi . Cái 1 .
227 Phin lọc hơi dầu chân vịt mũi Part: KL121L hoặc tương đương Cái 1 .
228 Các thiết bị khác . . 0 .
229 Thay họng hút gió phòng bệnh viện, phòng vệ sinh, phòng giặt . Cái 5 .
230 Họng hút gió phòng bệnh viện, phòng vệ sinh, phòng giặt Part: K-URH100 hoặc tương đương Cái 5 .
231 Thay họng xả gió phòng bệnh viện, phòng vệ sinh, phòng giặt . Cái 2 .
232 Họng xả gió phòng bệnh viện, phòng vệ sinh, phòng giặt Part: C01-08 hoặc tương đương Cái 2 .
233 Thay một số đoạn ống hút thông gió nhà vệ sinh. . md 5 .
234 Ống tôn mạ kẽm Ø150x6 Ø150x6 kg 106,25 .
235 Thay lưới cách nhiệt khoang thông gió buồng máy . Cái 3 .
236 Lưới cách nhiệt khoang thông gió buồng máy (kích thước khoảng 3x1m2) . Cái 3 .
237 Sửa bơm hút khô hầm lỉn . Cái 1 .
238 D. PHẦN ĐIỆN . . 0 .
239 I. Quạt thông gió cưỡng bức buồng máy . . 0 .
240 Tháo, vệ sinh, đánh bóng sơn lại cánh quạt thông gió cưỡng bức buồng máy . Cánh 2 .
241 Kiểm tra, tẩm sấy, đo độ cách điện động cơ lai quạt thông gió cưỡng bức buồng máy. 5,5 kw Động cơ 2 .
242 Thay vòng bi động cơ điện quạt thông gió . Động cơ 2 .
243 Vòng bi quạt thông gió Part No: 6208-2Z hoặc tương đương Vòng 2 .
244 Vòng bi quạt thông gió Part No: 6207-2Z hoặc tương đương Vòng 2 .
245 Kiểm tra, bảo dưỡng, tẩm sấy,đo độ cách điện động cơ lai quạt gió điều hòa. P=2,04 kw Động cơ 1 .
246 E. PHẦN HỆ TRỤC, VAN ỐNG VÀ CÁC HỆ THỐNG KHÁC . . 0 .
247 I. Chân vịt, hệ trục chân vịt - Trục lái, bánh lái . . 0 .
248 Tách tuốc tô, kiểm tra độ gãy khúc, lệch tâm (trước và sau khi lên đà) . Bộ 2 .
249 Kiểm tra phát hiện vết nứt trên các phần lắp đặt (mặt côn chân vịt) chân vịt bằng “Phương pháp Kiểm tra thẩm thấu (PT) . Cái 2 .
250 Vệ sinh cạo hà đánh bóng chân vịt . Cái 3 .
251 Kiểm tra thẩm thấu hiện màu chân vịt bằng phương pháp Kiểm tra thẩm thấu (PT) . Cái 3 .
252 Kiểm tra, đo khe hở giữa bạc trục với trục chân vịt . Trục 2 .
253 Tháo, vệ sinh sơn chống hà lưới chắn rác chân vịt mũi . Cái 2 .
254 Thay dầu bôi trơn bánh răng chân vịt mũi . Cái 1 .
255 Dầu bôi trơn bánh răng chân vịt mũi OMALA OIL100 hoặc tương đương Lít 4 .
256 Tháo trục bánh lái, đo khe hở giữa bạc trục với trục bánh lái, vệ sinh, doa chải sơn 2 nước sơn chống hà bánh lái . Cái 2 .
257 II. Hệ thống két, đường ống, van . . 0 .
258 Tháo nắp két, vệ sinh bên trong két lắng nhiên liệu, thay gioăng nắp két (5,919m3) . Két 1 .
259 Tháo nắp két, vệ sinh bên trong két dầu bôi trơn, thay gioăng nắp két (1,465 m3) . Két 1 .
260 Tháo nắp két, vệ sinh bên trong két dầu trực nhật, thay gioăng nắp két (1,448 m3) . Két 1 .
261 Tháo nắp két, vệ sinh bên trong két nhiên liệu mạn trái, phải, thay gioăng nắp két (11,078m3) . Két 2 .
262 Tháo nắp két, vệ sinh bên trong két nhiên liệu, thay gioăng nắp két (6,243 m3) . Két 1 .
263 Tháo nắp két, vệ sinh bên trong két nước thải (nước đen) , thay gioăng nắp két (2m3) . Két 1 .
264 Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị báo mực nước la canh toàn tàu . Tàu 1 .
265 Tháo, kiểm tra bảo dưỡng van thông biển hầm máy, hầm chân vịt mũi. Thử kín thử áp lực p=4kg/cm3 theo tiêu chuẩn của đăng kiểm . Cái 3 .
266 Tháo thay bu lông nắp két rỗng trục chân vịt bên trái buồng máy . Nắp 1 .
267 Bu lông M16 nắp két rỗng trục chân vịt bên trái buồng máy M16 Bu lông 20 .
268 Thay kẽm chống ăn mòn hộp van thông biển . Cái 3 .
269 Kẽm chống ăn mòn hộp van thông biển (02 cái ϕ 80 x 200 mm; 01 cái ϕ 40 x 200mm) (02 cái ϕ 80 x 200 mm; 01 cái ϕ 40 x 200mm) Kg 15,5 .
270 Cao su chịu dầu 1mm 1mm m2 3 .
271 Cao su chịu dầu 2mm 2mm m2 5 .
272 III. Hệ thống khí xả . . 0 .
273 Gia công, sửa chữa bầu tiêu âm khí xả máy chính trái, máy chính phải (Theo thực tế khi tháo và cắt vỏ bầu tiêu âm để đánh giá hiện trạng, nếu không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật thì gia công bầu tiêu âm theo đúng các thông số kích thước nguyên bản để thay thế). Gồm: . . 0 .
274 Bầu tiêu âm khí xả KT800x2800: Tháo, cắt vỏ bầu tiêu âm khí xả cũ (đánh giá tình trạng kỹ thuật cũng như lấy mẫu để gia công, sửa chữa) sau đó lắp đặt lại bầu tiêu âm khí xả. . Cái 2 .
275 Gia công, lắp đặt mới Thân vỏ Ф800; L2500 bằng inox tấm d5 Ф800; L2500 bằng inox Sus 304 tấm d5 Cái 2 .
276 Gia công, lắp đặt mới vách bầu tiêu âm Ф800 bằng inox tấm d5, hàn lắp đặt vào vỏ Ф800 bằng inox Sus 304 tấm d5 Cái 10 .
277 Gia công, lắp đặt mới Ống chia khí inox Ф76;L150 vách tiêu âm inox Sus 304; Ф76;L150 Cái 120 .
278 Khớp nối giản nở khí xả với bầu tiêu âm Ф267,4; L650: Tháo, bảo quản, bàn giao, thu hồi vật tư cũ. Gia công, lắp đặt mới . Cái 2 .
279 Gia công, lắp đặt mới Cút cong Ф267,4;L650 inox tấm d5 Ф267,4;L650 inox tấm d5 Cái 4 .
280 Gia công, lắp đặt mới Bích Ф385 inox tấm tấm d20 inox 304, Ф385, inox tấm d20 Cái 8 .
281 Cút xả mạn inox Ф750L350: Cạo gõ vệ sinh tại chỗ, hàn sửa hư hỏng phát sinh . Cái 2 .
282 Cút trộn nước khí xả inox Ф650L400: Cạo gõ vệ sinh tại chỗ, hàn sửa hư hỏng phát sinh . Cái 2 .
283 Nối ống dẫn khí xả 02 máy Ф550 . m 4 .
284 Tay treo ống xả: Tháo, sửa chữa hư hỏng cục bộ, thay giá ốp ống xả . Bộ 10 .
285 Cách nhiệt ống xả: Tháo, dỡ, thay mới bọc lại cách nhiệt 02 đường ống dẫn khí xả Ф650-800 . Ống 2 .
286 Nắp buồng máy: Tháo cẩu, thay gioăng, thay bu lông lục giác chìm M10x30 hỏng, lắp lai 01 nắp buồng máy KT1950x4200 . Cái 1 .
287 Tháo lắp thiết bị liên quan phục vụ cẩu lắp vận chuyển chi tiết ống dẫn khí xả vào ra vị trí lắp đặt . Tàu 1 .
288 IV. Vật tư: . . 0 .
289 Cổ xả tiêu âm F508;L150: Gia công bằng inox tấm d5 F508;L150- inox Sus 304 tấm d5 Cái 2 .
290 Bích Ф710 cổ xả tiêu âm; inox tấm d20 Ф710-inox sus 304 tấm d20 Cái 2 .
291 Cổ hút tiêu âm Ф267,4; L150 inox tấm d5 Ф267,4; L150 inox SUS 304 tấm d5 Cái 4 .
292 Bích Ф385 bằng inox tấm d20 inox 304, Ф385, inox tấm d20 Cái 4 .
293 Inox tấm d5 Inox SUS 304 tấm d5 kg 900,7 .
294 Ống inox Ф76,3x5,2 inox SUS 304, Ф76,3x5,2 m 177,2 .
295 Bộ giá đầu tay treo ống xả . Bộ 10 .
296 Bu lông inox M30x80+vđ Inox 304- M30x80+vđ Bộ 96 .
297 Bu lông inox M20x70+vđ inox 304 -M20x70+vđ Bộ 96 .
298 Bu lông lục giác chìm inox M10x30 inox M10x30 Bộ 150 .
299 Gioăng cao su tấm chịu dầu d5 KT:1950x4200 d5-KT:1950x4200 Cái 1 .
300 Keo silicon đỏ . Hộp 10 .
301 Bông gốm cách nhiệt d50 d50 m2 60 .
302 Bông gốm cách nhiệt d25 d25 m2 60 .
303 Vải thủy tinh . kg 20 .
304 Tôn tráng kẽm tấm 0,5÷0,58 ly . m2 60 .
305 Dây kẽm buộc 1÷1,5 ly . kg 15 .
306 Đinh rút nhôm d4 . cái 5.000 .
307 Mũi khoan 4,5ly . Cái 15 .
308 Bút lông dầu . Cái 10 .
309 Bìa lanh cric d5 . m2 4 .
310 Bìa lanh cric d3 . m2 4 .
311 Que hàn tig inox Ф3 . Kg 15 .
312 Khí argon . Chai 8 .
313 Bàn chải sắt . Cái 10 .
314 Đá cắt . Viên 10 .
315 Đá mài . Viên 5 .
316 Đá mài kím loại màu . Viên 20 .
317 V. Hệ thống nước thải vệ sinh . . 0 .
318 Thay bộ van FD VALVE, COMPLETE . Bộ 2 .
319 Van FD VALVE, COMPLETE Part No: 054110100 hoặc tương đương Bộ 2 .
320 Thay nút nhấn nhà vệ sinh (Release button complete) . Bộ 3 .
321 Nút nhấn nhà vệ sinh (Release button complete) Part No: 100100000 hoặc tương đương Bộ 3 .
322 F. PHẦN TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN VÀ NGHI KHÍ HÀNG HẢI . . 0 .
323 Bảo dưỡng RADA S- band FR-2135S S- band FR-2135S Cái 1 .
324 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy IMASAT F . Cái 1 .
325 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy vô tuyến tầm phương TAIYO TD_ L1550A Cái 1 .
326 Thay mới máy đo sâu . Cái 1 .
327 Máy đo sâu Echo Sounder FURUNO FE-800Bao gồm:- Màn hình hiển thị FE-8010-E- Bộ thu phát FE-8020- Hộp nối đầu dò MB-504-A- Đầu dò 200B-8B-30 (30m cáp tín hiệu)và hộp cơ khí lắp đặt dầu dò TTF-2000-20- Phụ kiện đồng bộ kèm theo - Giấy chứng nhận SPCN của Đăng kiểm Việt Nam FURUNO FE-800 hoặc tương đương Cái 1 .
328 Kiểm tra bảo dưỡng la bàn từ JUPITER Flat-glass Magnetic Compass Cái 1 .
329 Kiểm tra các trang thiết bị VTĐ và NKHH trên tàu. Lập bản Checklist Radio và Servey report Phao EPIRB có Đăng kiểm ký. Kiểm tra, dùng máy chuyên dụng Test và cấp bản test định kỳ cho phao vô tuyến sự cố EPIRB, Hệ thống tự động nhận dạng AIS. . Tàu 1 .
330 G. Phần đà đốc, dịch vụ . . 0 .
331 Khảo sát kỹ thuật . Tàu 1 .
332 Đưa tàu lên dock, xuống dock . Lần 2 .
333 Tàu lai kéo tàu ra vào đốc . Lần 2 .
334 Ngày tàu nằm dock (tính từ ngày lên và xuống dock) . Ngày 20 .
335 Ngày tàu nằm bến . Ngày 10 .
336 Bắc cầu thang lên xuống . Lần 2 .
337 Trực cứu hỏa . Ngày 30 .
338 Thu dọn rác và xử lý rác thải nguy hại . Ngày 30 .
339 Dịch vụ điện sinh hoạt (điện chiếu sáng, quạt thông gió, sinh hoạt... Trong thời gian tàu vào sửa chữa) (tạm tính) . KW 1.500 .
340 Làm giá kê tàu trên đà . Tàu 1 .
341 Dịch chuyển căn kê phục vụ sơn vỏ . Tàu 1 .
342 Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạt . m3 50 .
343 Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện . lần 2 .
344 Bắc dàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn vỏ tàu . lần 1 .
345 Tiếp mát vỏ tàu trong ụ . lần 1 .
346 Chi phí gửi dầu trong quá trình sửa chữa . lít 9.000 .
347 Chi phí đăng kiểm, kiểm tra giám sát (tạm tính) . tàu 1 .
348 Chi phí chạy thử và nghiệm thu thử tàu . . 0 .
349 Nghiệm thu thử tàu tại bến . tàu 1 .
350 Nghiệm thu thử tàu trên biển . tàu 1 .
351 Dầu Diezel phục vụ kiểm tra, sửa chữa, khử la bàn từ, nổ máy thử tại bến, chạy thử trên biển (tạm tính) . lít 3.913 .
352 Dầu nhờn tiêu hao (tạm tính) Loại Shell Rimulla R4 X 15W40 hoặc tương đương lít 20 .
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.973113465E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 891.934.039VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.973.113.465(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 891.934.039VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa tàu thủy vỏ thép cấp *_VRH HSC
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.081.179.425 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.243.538.275 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu 1 - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương105
2 Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị 2 Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương105
3 Phụ trách kỹ thuật máy tàu 1 Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương105
4 Phụ trách kỹ thuật điện tàu 1 Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương105
5 Thợ hàn 7 bậc 4/7 đến bậc 7/7 và có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực53
6 Thợ máy 3 bậc 4/7 đến bậc 7/753
7 Thợ điện 3 bậc 4/7 đến bậc 7/753
8 Thợ nguội 2 .53
9 hợ tiện 1 .53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Có thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn .1
2 Thiết bị phun sơn .2
3 Máy mài các loại .3
4 Máy hàn các loại .5
5 Máy cắt tôn bàn .3
6 Máy lốc tôn .1
7 Máy cắt tôn CNC .1
8 Các máy gia công cắt gọt (máy tiện, máy phay, máy khoan, máy bào, máy cưa,…) mỗi loại tổi thiểu có 01 chiếc .1
9 Máy cắt thủy lực các loại .1
10 Máy nạp ắc quy (từ 80V/35Ah) .1
11 Xe nâng 10T .1
12 Xe cần cẩu .1
13 Máy nén khí các loại .1
14 Thiết bị cân vòi phun Thiết bị kiểm tra đo lường1
15 Thiết bị thử áp lực Thiết bị kiểm tra đo lường1
16 Đồng hồ đo đa năng Thiết bị kiểm tra đo lường1
17 Đồng hồ mega ôm (0-500MΩ) Thiết bị kiểm tra đo lường1
18 Ampe kìm (0-400A) Thiết bị kiểm tra đo lường1
19 Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay Thiết bị kiểm tra đo lường1
20 Thiết bị đo chiều dày tôn vỏ Thiết bị kiểm tra đo lường1
21 Trạm thử tải công suất máy phát điện Thiết bị kiểm tra đo lường1
22 Máy đo độ nhám bề mặt kim loại Thiết bị kiểm tra đo lường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->