Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa tàu SAR 411
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa tàu SAR 411 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021317 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (nguồn kinh phí không thường xuyên theo Quyết định số 2527/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 09:08:00 đến ngày 2021-10-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,973,113,465 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.973.113.465(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 891.934.039VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa tàu thủy vỏ thép cấp *_VRH HSC Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.081.179.425 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.243.538.275 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật máy tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 và có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ máy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ nguội |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | hợ tiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Có thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cắt tôn bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lốc tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt tôn CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Các máy gia công cắt gọt (máy tiện, máy phay, máy khoan, máy bào, máy cưa,…) mỗi loại tổi thiểu có 01 chiếc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt thủy lực các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nạp ắc quy (từ 80V/35Ah) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị cân vòi phun | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị thử áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ đo đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đồng hồ mega ôm (0-500MΩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ampe kìm (0-400A) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị đo chiều dày tôn vỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm thử tải công suất máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đo độ nhám bề mặt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Sửa chữa tàu SAR 411 Sửa chữa tàu SAR 411 của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (nguồn kinh phí không thường xuyên theo Quyết định số 2527/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. (4) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (5) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (6) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37833650, FAX: 0243.7833649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội, Điện thoại: Điện thoại: 024.37683065 FAX: 024.37683058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37833650 FAX: 0243.7833649 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. PHẦN VỎ | . | . | 0 | . |
| 2 | I. Phần vỏ tàu dưới mớn nước | . | . | 0 | . |
| 3 | Phun nước ngọt rửa tàu | . | Tàu | 1 | . |
| 4 | Vệ sinh, cạo hà vỏ tàu dưới mớn nước bằng phương pháp doa chải bằng máy cầm tay | . | m2 | 362 | . |
| 5 | Gõ gỉ dưới mớn nước (Dự kiến 15% diện tích bề mặt) | . | m2 | 54 | . |
| 6 | Sơn dặm chống rỉ lớp 1, dưới mớn nước (15% diện tích bề mặt) | . | m2 | 54 | . |
| 7 | Sơn Intershield 300 | ENA300/A - International paint hoặc tương đương | Lít | 17,5 | . |
| 8 | Sơn dặm nước chống rỉ lớp 2, dưới mớn nước (19% diện tích bề mặt) | . | m2 | 54 | . |
| 9 | Sơn Intershield 301 | ENA301/A - International paint hoặc tương đương | Lít | 17,5 | . |
| 10 | Sơn trung gian lớp 1 | . | m2 | 362 | . |
| 11 | Sơn intergard 263 | FAJ034/A - International paint hoặc tương đương | Lít | 70 | . |
| 12 | Sơn chống hà lớp 1, dưới mớn nước | . | m2 | 362 | . |
| 13 | Interspeed 6200 | BQA628 - International paint hoặc tương đương | lít | 110 | . |
| 14 | Sơn chống hà lớp 2, dưới mớn nước | . | m2 | 362 | . |
| 15 | Interspeed 6200 | BQA624 - International paint hoặc tương đương | lít | 110 | . |
| 16 | Tháo, gia công lỗ, thay anốt chống ăn mòn vỏ tàu | . | Tấm | 25 | . |
| 17 | Kẽm chống ăn mòn vỏ tàu | 18 tấm kích thước 230x27 | Kg | 59,4 | . |
| 18 | Kẽm chống ăn mòn | 7 tấm kích thước 300x145x35 | Kg | 25,2 | . |
| 19 | Keo Epoxy loại 0,65 Lít | 0,65 lít - Liên doanh | Hộp | 2 | . |
| 20 | II. Bên trong dưới mớn nước | . | . | 0 | . |
| 21 | Thay tôn vách hầm chân vịt mũi, sơn đủ các lớp theo quy trình hãng sơn | . | m2 | 1,2 | . |
| 22 | Tôn vách hầm chân vị mũi | 1,5m x 0,8m. Tôn 4mm - Grade A hoặc tương đương | Kg | 38 | . |
| 23 | Cắt, thay kết cấu vách hầm chân vịt mũi vị trí thay tôn. | . | m | 4 | . |
| 24 | Kết cấu vách hầm chân vịt mũi | Thép góc L63x63x6 | Kg | 23,8 | . |
| 25 | Sơn chống gỉ lớp 1 | . | m2 | 1,2 | . |
| 26 | Intergard 5600 | KUA602/A - International paint hoặc tương đương | Lít | 1 | . |
| 27 | Sơn chống gỉ lớp 2 | . | m2 | 1,2 | . |
| 28 | Intergard 5600 | KUA606/A - International paint hoặc tương đương | Lít | 1 | . |
| 29 | Sửa chữa, thay tôn vách phân khoang giữa hầm mũi và phòng 4 thuyền viên và sơn đủ các lớp sơn theo quy trình hãng sơn | . | m2 | 1 | . |
| 30 | Tôn vách phân khoang giữa hầm mũi và phòng 4 thuyền viên | Tôn 4mm - Grade A hoặc tương đương | kg | 32 | . |
| 31 | Cắt, thay kết cấu vách phân khoang giữa hầm mũi và phòng thuyền viên. | Thép góc L63x63x6 | m | 3 | . |
| 32 | Kết cấu vách phân khoang | Thép góc L63x63x6 | Kg | 17,8 | . |
| 33 | Sơn chống gỉ lớp 1 | . | m2 | 1 | . |
| 34 | Intergard 5600 | KUA602/A - International paint hoặc tương đương | Lít | 1 | . |
| 35 | Sơn chống gỉ lớp 2 | . | m2 | 1 | . |
| 36 | Intergard 5600 | KUA606/A - International paint hoặc tương đương | Lít | 1 | . |
| 37 | Vệ sinh, gõ gỉ sơn két nước ngọt sinh hoạt | . | m2 | 57 | . |
| 38 | Interseal 67 HS | EGF684 - International paint hoặc tương đương | Lít | 20 | . |
| 39 | Sửa chữa, thay tôn cửa kín nước ra vào hầm chân vịt mũi, sơn đủ các lớp sơn theo quy trình hãng sơn | . | m2 | 0,3 | . |
| 40 | Tôn cửa kín nước ra vào hầm chân vịt mũi | Tôn 2mm - Grade A hoặc tương đương | Kg | 5 | . |
| 41 | Sơn chống gỉ lớp 1 | . | m2 | 0,6 | . |
| 42 | Intergard 5600 | KUA602/A - International paint hoặc tương đương | Lít | 0,5 | . |
| 43 | Sơn chống gỉ lớp 2 | . | m2 | 0,6 | . |
| 44 | Intergard 5600 | KUA606/A - International paint hoặc tương đương | Lít | 0,5 | . |
| 45 | Sơn 2 lớp sơn KUA606/A | . | m2 | 0,6 | . |
| 46 | Intergard 5600 | KUA606/A - International paint hoặc tương đương | Lít | 1 | . |
| 47 | Kiểm tra thay gioăng kín nước cửa ra vào hầm chân vịt mũi (gioăng cao su xốp) | . | Cái | 1 | . |
| 48 | Gioăng cao su xốp | 50x30x5000 | Cái | 1 | . |
| 49 | Keo X-66 | X-66 (600ml) | Hộp | 1 | . |
| 50 | Sửa chữa cửa nhà tắm cạnh phòng 4 người bao gồm cả vật tư | . | Khung | 1 | . |
| 51 | Sửa chữa, thay thế sàn nhà vệ sinh phòng 4 người. Bằng cách đục bỏ toàn bộ sàn cũ. Sau đó thay xương sàn nhà vệ sinh bằng xương gỗ 60x40, sau đó đúc tấm Composite δ5 | . | m2 | 2,1 | . |
| 52 | Tấm Composite δ5 | δ5 | m2 | 2,1 | . |
| 53 | Xương gỗ 60x40 | KT60x40 | m | 15 | . |
| 54 | Keo Apolo loại 1 lít | loại 1 lít | Hộp | 1 | . |
| 55 | Vít gỗ inox M4x30 | M4x30 | Chiếc | 120 | . |
| 56 | Đo chiều dày tôn vỏ phần đáy dưới mũi tàu và buồng máy. Lập bảng số liệu trình đăng kiểm | . | Điểm | 30 | . |
| 57 | III. Phần vỏ tàu trên đường mớn nước | . | . | 0 | . |
| 58 | Doa chải toàn bộ phần mạn khô (cả be chắn sóng trong và ngoài) | . | m2 | 326 | . |
| 59 | Gõ gỉ mạn khô 21% | . | m2 | 70 | . |
| 60 | Sơn dặm chống gỉ lớp 1 | . | m2 | 70 | . |
| 61 | Sơn intershield 300 | ENA300/A - International paint hoặc tương đương | lít | 25 | . |
| 62 | Sơn dặm chống gỉ lớp 2 | . | m2 | 70 | . |
| 63 | Sơn intershield 300 | ENA301/A - International paint hoặc tương đương | lít | 25 | . |
| 64 | Sơn phủ 01 lớp sơn màu cam phần mạn khô (cả be chắn sóng trong+ngoài) | . | m2 | 326 | . |
| 65 | Interthane 990 | PHD260/A - International paint hoặc tương đương | Lít | 40 | . |
| 66 | Kẻ sơn màu, số thước mớn nước mũi, lái, vòng tròn đăng kiểm và các chữ hai bên mạn, sau lái tàu. | . | Tàu | 1 | . |
| 67 | Sửa chữa, thay cầu thang lên xuống sàn công tác sau lái | . | Chiếc | 1 | . |
| 68 | Sơn đỏ PHC 287 | PHC 287 - International paint hoặc tương đương | Lít | 5 | . |
| 69 | Sơn vàng PHB 134/PHA046 | PHB 134/PHA046 - International paint hoặc tương đương | Lít | 5 | . |
| 70 | IV. Phần mặt boong tàu, cabin và các thiết bị trên boong | . | . | 0 | . |
| 71 | Vệ sinh viền ca bin, ống thông gió buồng máy | . | m2 | 75 | . |
| 72 | Sơn phủ màu da cam lớp 1, viền ca bin, ống thông gió buồng máy | . | m2 | 75 | . |
| 73 | Interthane 990 | PHD260/A - International paint hoặc tương đương | Lít | 10 | . |
| 74 | Vệ sinh ống khói, các miệng lỗ thoát mạn, kẻ chữ, lỗ luồn dây, cọc bích, hệ tời neo | . | m2 | 50 | . |
| 75 | Sơn màu đen lớp 1, ống khói, các miệng lỗ thoát mạn, kẻ chữ, lỗ luồn dây, cọc bích, hệ tời neo | . | m2 | 50 | . |
| 76 | Interthane 990 | PHY999/A - International paint hoặc tương đương | Lít | 6,5 | . |
| 77 | Sơn màu đen lớp 2, ống khói, các miệng lỗ thoát mạn, kẻ chữ, lỗ luồn dây, cọc bích, hệ tời neo | . | m2 | 50 | . |
| 78 | Interthane 990 | PHY999/A - International paint hoặc tương đương | Lít | 6,5 | . |
| 79 | Vệ sinh, gõ những điểm gỉ mặt boong | . | m2 | 20 | . |
| 80 | Sơn dặm chống gỉ mặt boong lớp 1 | . | m2 | 20 | . |
| 81 | Intershield 300 | ENA300/A - International paint hoặc tương đương | Lít | 8 | . |
| 82 | Sơn dặm chống gỉ mặt boong lớp 2 | . | m2 | 20 | . |
| 83 | Intershield 300 | ENA301/A - International paint hoặc tương đương | Lít | 8 | . |
| 84 | Sơn màu ghi lớp 1, mặt boong đi lại + sàn hành lang (Boong chính) + tầng 2+ nóc lầu lái có rải hạt chống trượt | . | m2 | 249 | . |
| 85 | Interthane 990 | PHK724/A - International paint hoặc tương đương | Lít | 40 | . |
| 86 | Sửa chữa, thay tôn, sơn sàn buồng quạt gió điều hòa | kích thước 2m x 1,8m; khoảng 3,6 m2 | m2 | 3,6 | . |
| 87 | Tháo dỡ (Điều hòa trung tâm phục vụ thay tôn sàn buồng điều hòa) | . | hệ | 1 | . |
| 88 | Tôn sàn buồng quạt gió điều hòa | Grade A- δ4 (kích thước 2m x 1,8m) hoặc tương đương | kg | 113,04 | . |
| 89 | Tháo dỡ nội thất phục vụ thay tôn sàn buồng điều hòa.Tháo trần vách buồng ngủ dưới boong chính 04 người phía mũi( cạnh buồng chân vịt mũi), sau khi sửa chữa xong lắp lại | . | m2 | 22 | . |
| 90 | Tháo dỡ bông cách nhiệt sau khi sửa chữa xong lắp lại | . | m2 | 32 | . |
| 91 | Tháo dỡ giường tầng sau khi sửa chữa xong lắp lại | . | Chiếc | 2 | . |
| 92 | Tháo, nhấc toàn bộ các tấm nhôm chống trượt sàn buồng điều hòa, sau khi sửa chữa xong lắp ráp lại. | . | m2 | 6,2 | . |
| 93 | Khoan lỗ bắt vít cố định tấm nhôm chống trượt với khung xương sàn, Slg: 70 chiếc | . | Chiếc | 70 | . |
| 94 | Tháo toàn bộ các tấm nhôm đục lỗ vách buồng điều hòa | . | m2 | 10,2 | . |
| 95 | Tháo toàn bộ các tấm cách nhiệt vách buồng điều hòa | . | m2 | 10,2 | . |
| 96 | Cắt, hàn lại 01 tấm vách phục vụ tháo máy điều hòa, | kt:lxb: 1600x1200 | m2 | 1,92 | . |
| 97 | Cắt, thay tôn sàn buồng điều hòa, | kt:lxbxδ:3200x2200x δ6 | m2 | 7,392 | . |
| 98 | Cắt, thay mã gia cường chân vách buồng điều hòa, | kt:lxbxδ:380x350x bẻ 50 x 08 cái | m2 | 1,117 | . |
| 99 | Cắt, thay mã gia cường chân vách buồng điều hòa, | kt:lxbxδ:620x270x bẻ 50 x 06 cái | m2 | 1,05 | . |
| 100 | Cắt, gia công | L140x30xδ6x 1,9m x 02 thanh | m2 | 0,68 | . |
| 101 | Cắt, gia công | T35x6/40x6 x 1,9mx 8 thanh | m2 | 1,15 | . |
| 102 | Sau khi gia công, lắp ráp xong bắn đinh lại, Slg: 355 đinh | . | Đinh | 355 | . |
| 103 | Thép tấm đóng tàu Grade A- δ6 | Grade A - δ6 hoặc tương đương | Kg | 450 | . |
| 104 | Đinh sắt Φ3x40 + mũ đồng xu | Φ3x40 + mũ đồng xu | bộ | 355 | . |
| 105 | Bông khoáng một mặt phủ nhôm dày 25mm A0 | . | m2 | 21 | . |
| 106 | Băng dính nhôm bản rộng 50mm( Loại 30m/Cuộn) | rộng 50mm( Loại 30m/Cuộn) | Cuộn | 6 | . |
| 107 | Đinh rút nhôm Φ3 | Φ3 | Chiếc | 250 | . |
| 108 | Vít tự ren M4x6 | M4x6 | Chiếc | 70 | . |
| 109 | Vít gỗ inox M4 | M4 - | Chiếc | 120 | . |
| 110 | Sơn lớp 1, tôn thay sàn buồng quạt gió điều hòa | (Sơn chống gỉ hai mặt 3,6 m2 x 2) | m2 | 7,2 | . |
| 111 | Sơn chống gỉ lớp 1(Intershield 300,ENA300/A) | ENA300/A - International paint hoặc tương đương | Lít | 1 | . |
| 112 | Sơn lớp 2, tôn thay sàn buồng quạt gió điều hòa (Sơn chống gỉ hai mặt = 3,6 m2 x 2) | . | m2 | 7,2 | . |
| 113 | Sơn chống gỉ lớp 2 ( Intershield 300, ENA300/A) | ENA300/A - International paint hoặc tương đương | Lít | 1 | . |
| 114 | Vệ sinh sơn 1 lớp toàn bộ hệ bơm cứu hỏa,ống thông gió mũi lái, cần nâng hạ xuồng cứu nạn, cửa ra vào thân tàu, cầu thang xiên | . | m2 | 75 | . |
| 115 | Sơn màu trắng PHB000/PHA046 | PHB000/PHA046 - International paint hoặc tương đương | Lít | 5 | . |
| 116 | Sơn màu cam PHD259/PHA046 | PHD259/PHA046 - International paint hoặc tương đương | Lít | 5 | . |
| 117 | Thay mới 2 đường xích neo Ø16 (27,5m/đường) | . | md | 55 | . |
| 118 | Xích neo | Ø16 (27,5m/đường) hoặc tương đương | md | 55 | . |
| 119 | Gõ gỉ, vệ sinh, sơn xích neo 02 đường xích neo cũ | . | md | 55 | . |
| 120 | Sơn xích neo Intertuf 203 _ JVA207 (sơn 2 nước) | JVA207 - International paint hoặc tương đương | Lít | 10 | . |
| 121 | Thay tôn khoang thông gió buồng máy (phần gờ kín của nắp chống lửa) | . | m2 | 1 | . |
| 122 | Tôn 3mm khoang thông gió buồng máy (phần gờ kín của nắp chống lửa) | . | Kg | 24 | . |
| 123 | Tháo dỡ cách nhiệt phục vụ sửa chữa. Sau khi sửa chữa xong, lắp ráp lại. | . | m2 | 4 | . |
| 124 | Đinh sắt Φ3x40 + mũ đồng xu | Φ3x40 | bộ | 355 | . |
| 125 | Tấm cách nhiệt A60- δ30 | A60- δ30 | m2 | 4 | . |
| 126 | Băng dính nhôm bản rộng 50mm( Loại 30m/Cuộn) | rộng 50mm( Loại 30m/Cuộn) | Cuộn | 2 | . |
| 127 | Đinh rút nhôm Φ3 | Φ3 | Chiếc | 26 | . |
| 128 | Vít tự ren M4x6 | M4x6 | Chiếc | 70 | . |
| 129 | Tháo thông gió buồng máy phục vụ sửa chữa. Sau khi sửa chữa xong, lắp ráp lại. | Bu lông inox cổ côn M10x40 + êcu | bộ | 15 | . |
| 130 | Sơn lớp 1 tôn khoang thông gió buồng máy | Sơn chống gỉ 2 mặt = 1m2 x x | m2 | 2 | . |
| 131 | Sơn Intershield 300 (ENA300/A) | ENA300/A -International paint hoặc tương đương | Lít | 1 | . |
| 132 | Sơn lớp 2 tôn khoang thông gió buồng máy (Sơn chống gỉ 2 mặt = 1m2 x 2) | . | m2 | 2 | . |
| 133 | Sơn Intershield 300 (ENA300/A) | ENA300/A -International paint hoặc tương đương | Lít | 1 | . |
| 134 | Bảo dưỡng ống thông hơi kho sơn | . | Cái | 1 | . |
| 135 | Bảo dưỡng ống thông hơi buồng lái | . | Cái | 4 | . |
| 136 | V. Nội thất | . | . | 0 | . |
| 137 | Thay bậc gỗ viền Inox cửa vào bếp (đã bao gồm vật tư) | . | Bậc | 1 | . |
| 138 | VI. Vật tư phụ phục vụ sửa chữa | . | . | 0 | . |
| 139 | Thinner GTA007 | GTA 007 - International paint hoặc tương đương | Lít | 10 | . |
| 140 | Thinner GTA 220 | GTA 220 - International paint hoặc tương đương | Lít | 30 | . |
| 141 | Thinner GTA 713 | GTA 713 - International paint hoặc tương đương | Lít | 15 | . |
| 142 | Bóng ni lông mỏng khổ 1,4m phục vụ sơn tàu | khổ 1,4m | Cuộn | 3 | . |
| 143 | Bột đánh đồng | . | Kg | 1 | . |
| 144 | Chổi đánh đồng | . | Cái | 12 | . |
| 145 | Đá cắt D125 | D125 | Viên | 10 | . |
| 146 | Đá mài D125 | D125 | Viên | 10 | . |
| 147 | Giấy ráp P80 | P80 | Tờ | 50 | . |
| 148 | Bàn chải sắt | . | Cái | 50 | . |
| 149 | Băng dính giấy nhỏ B20 | B20 | Cuộn | 80 | . |
| 150 | Băng dính cách điện | . | Cuộn | 10 | . |
| 151 | Bút lấy dấu chống xoá | . | Cái | 5 | . |
| 152 | Giẻ lau sạch | . | Kg | 40 | . |
| 153 | Bút sơn bản nhỏ | 20 -50 mm | Cái | 15 | . |
| 154 | Bút sơn bản to | 40 - 50 mm | Cái | 15 | . |
| 155 | Chổi lăn sơn loại nhỏ | 10 cm | Cái | 15 | . |
| 156 | Chổi lăn sơn loại to | 22, 5 cm | Cái | 15 | . |
| 157 | B. Trạm phát điện CUMMIN 6BT-5.9D(M) (02 máy x 91KW) | . | . | 0 | . |
| 158 | I. Động cơ Cumin 6BT-5.9D(M) | . | . | 0 | . |
| 159 | Thay lò xo lọc separ máy đèn | . | Cái | 4 | . |
| 160 | Lò xo lọc separ máy đèn | (Spring 30566) - Cummins hoặc tương đương | Cái | 4 | . |
| 161 | Thay khung giữ lò xo lọc separ máy đèn | . | Cái | 2 | . |
| 162 | Khung giữ lò xo lọc separ máy đèn | (Spring frame 30405) - Cummins hoặc tương đương | Cái | 2 | . |
| 163 | Kiểm tra, vệ sinh, thay nước làm mát. | . | Máy | 2 | . |
| 164 | Dung dịch nước làm mát máy đèn: GlysacorrG93-94 | Glysacory G93-94 - Hãng BASF hoặc tương đương | Lít | 10 | . |
| 165 | Tháo, vệ sinh sinh hàn làm mát nước | . | Cái | 2 | . |
| 166 | Thay dầu nhờn các te | . | Máy | 2 | . |
| 167 | Dầu nhờn cho các te | Shell: Rimula 4X 15W40 - hoặc tương đương | Lít | 32 | . |
| 168 | Thay lọc dầu nhờn, lọc tinh nhiên liệu, lọc thô nhiên kiệu, lọc gió máy đèn Cummins. | . | Máy | 2 | . |
| 169 | Lọc dầu nhờn máy đèn | Part No: LF 3349 - Cummin hoặc tương đương | Cái | 2 | . |
| 170 | Lọc tinh nhiên liệu máy đèn. | FF42000 - Cummin hoặc tương đương | Cái | 4 | . |
| 171 | Lọc thô nhiên liệu máy đèn. | Separ 2000 filterelement 01030 Cummin hoặc tương đương | Cái | 2 | . |
| 172 | Phin lọc gió máy đèn. | AF 1735 K - Cummin hoặc tương đương | Cái | 2 | . |
| 173 | Thay kẽm sinh hàn làm mát nước | . | Cái | 2 | . |
| 174 | Kẽm sinh hàn làm mát nước | 200gr/cái | Cái | 2 | . |
| 175 | C. Phần máy phụ | . | . | 0 | . |
| 176 | I. Hệ thống máy tời neo | . | . | 0 | . |
| 177 | Thay má phanh tời neo | . | Cái | 1 | . |
| 178 | Má phanh tời neo | 1000x70x5mm | Cái | 1 | . |
| 179 | Hệ thống máy điều hòa trung tâm | . | . | 0 | . |
| 180 | Tháo, vệ sinh sinh hàn làm mát bầu ngưng điều hòa (thông rửa bằng dung dịch chuyên dụng) | . | Cái | 1 | . |
| 181 | Thử áp lực bầu ngưng (4 Bar) | . | Cái | 1 | . |
| 182 | Tháo, vệ sinh sơn cánh quạt gió giàn lạnh điều hòa | . | Cái | 1 | . |
| 183 | Tháo, thay vòng bi quạt gió giàn lạnh điều hòa | . | Vòng | 2 | . |
| 184 | Vòng bi quạt gió giàn lạnh: | 6205-2Z | Vòng | 2 | . |
| 185 | Bảo dưỡng 01 hệ thống điều hòa, Thay mới dàn lạnh. Gồm: | . | . | 0 | . |
| 186 | Thay mới dàn lạnh, thử kín dàn lạnh mới | . | Cái | 1 | . |
| 187 | Thay 01 lọc gió | . | Cái | 1 | . |
| 188 | Lắp đặt lại đường ống thông gió tại phòng AHU | . | Hệ thống | 1 | . |
| 189 | Lắp đặt đường ống dẫn công chất | . | Hệ thống | 1 | . |
| 190 | Thử kín toàn bộ hệ thống bằng nitơ | . | Hệ thống | 1 | . |
| 191 | Hút chân không, hiệu chỉnh, cân nạp gas bổ sung | . | Hệ thống | 1 | . |
| 192 | Thay 03 cánh tủ KT 900* 400 | . | Cái | 3 | . |
| 193 | Gas lạnh R404A | R404A hoặc tương đương | kg | 22 | . |
| 194 | Dàn bay hơi KT: 700x800x500m | KT: 700x800x500m; Công suất 45KW | Cái | 1 | . |
| 195 | Dây cu roa | . | Cái | 3 | . |
| 196 | Nitor | . | Chai | 1 | . |
| 197 | ống đồng Φ 35 | Φ 35 | m | 2 | . |
| 198 | ống đồng Φ 28 | Φ 28 | m | 2 | . |
| 199 | Bulong inox M8 | M8 | bộ | 100 | . |
| 200 | Túi lọc gió KT 700x700 | KT 700x700 | Bộ | 1 | . |
| 201 | Bảo ôn cách nhiệt cuộn | . | Kg | 3 | . |
| 202 | Tấm cách nhiệt d3 | d3 | m2 | 3 | . |
| 203 | Ống gió kẽm kèm cách nhiệt Φ 300 | Φ 300 | m | 3 | . |
| 204 | Que hàn bạc | . | Kg | 2 | . |
| 205 | Thay dầu bôi trơn máy điều hòa | . | Máy | 1 | . |
| 206 | Dầu bôi trơn máy điều hòa | Emkarate: RL68H hoặc tương đương | Lít | 5 | . |
| 207 | Bình nước nóng sinh hoạt | . | . | 0 | . |
| 208 | Bảo dưỡng bình nước nóng sinh hoạt, thay kẽm chống ăn mòn | . | Bình | 2 | . |
| 209 | Kẽm chống ăn mòn bình nước nóng sinh hoạt | 200g/cục | Cục | 2 | . |
| 210 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm cấp dầu máy lọc dầu đốt | . | Bơm | 1 | . |
| 211 | Kiểm tra bảo dưỡng bơm chuyển dầu đốt | . | Bơm | 1 | . |
| 212 | Kiểm tra bảo dưỡng bơm dầu bẩn | . | Bơm | 1 | . |
| 213 | Bơm hút chân không | . | . | 0 | . |
| 214 | Thay mới bơm hút chân không nước thải vệ sinh mạn trái | . | Bơm | 1 | . |
| 215 | Bơm hút chân không nước thải (Cả động cơ điện và bơm) | Bơm hiệu: JETS, type: JETS 15MBD; Seri: 086524-001-0025/086524-001-0026; Động cơ hiệu: MEZ, type: 7AAA90L02; U= 415V; f=50HZ; p=2.2kw; cos=0.85 hoặc tương đương | Cái | 1 | . |
| 216 | Máy phân ly dầu nước | . | . | 0 | . |
| 217 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy phân ly dầu nước | . | Máy | 1 | . |
| 218 | II. Máy lạnh ướp xác | . | . | 0 | . |
| 219 | Tháo, vệ sinh, đánh bóng sơn lại cánh quạt thông gió | . | Cánh | 1 | . |
| 220 | III. Máy lái | . | . | 0 | . |
| 221 | Thay lọc dầu máy lái | . | Máy | 2 | . |
| 222 | Lọc dầu máy lái A37 | Part No: TXX2-10 QA-G5102 hoặc tương đương | Cái | 2 | . |
| 223 | Hệ thống thủy lực chân vịt mũi | . | . | 0 | . |
| 224 | Thay phin lọc dầu thủy lực chân vịt mũi | . | Cái | 1 | . |
| 225 | Phin lọc dầu thủy lực chân vịt mũi | Part No. RG 045/070 hoặc tương đương | Cái | 1 | . |
| 226 | Thay phin lọc hơi dầu chân vịt mũi | . | Cái | 1 | . |
| 227 | Phin lọc hơi dầu chân vịt mũi | Part: KL121L hoặc tương đương | Cái | 1 | . |
| 228 | Các thiết bị khác | . | . | 0 | . |
| 229 | Thay họng hút gió phòng bệnh viện, phòng vệ sinh, phòng giặt | . | Cái | 5 | . |
| 230 | Họng hút gió phòng bệnh viện, phòng vệ sinh, phòng giặt | Part: K-URH100 hoặc tương đương | Cái | 5 | . |
| 231 | Thay họng xả gió phòng bệnh viện, phòng vệ sinh, phòng giặt | . | Cái | 2 | . |
| 232 | Họng xả gió phòng bệnh viện, phòng vệ sinh, phòng giặt | Part: C01-08 hoặc tương đương | Cái | 2 | . |
| 233 | Thay một số đoạn ống hút thông gió nhà vệ sinh. | . | md | 5 | . |
| 234 | Ống tôn mạ kẽm Ø150x6 | Ø150x6 | kg | 106,25 | . |
| 235 | Thay lưới cách nhiệt khoang thông gió buồng máy | . | Cái | 3 | . |
| 236 | Lưới cách nhiệt khoang thông gió buồng máy (kích thước khoảng 3x1m2) | . | Cái | 3 | . |
| 237 | Sửa bơm hút khô hầm lỉn | . | Cái | 1 | . |
| 238 | D. PHẦN ĐIỆN | . | . | 0 | . |
| 239 | I. Quạt thông gió cưỡng bức buồng máy | . | . | 0 | . |
| 240 | Tháo, vệ sinh, đánh bóng sơn lại cánh quạt thông gió cưỡng bức buồng máy | . | Cánh | 2 | . |
| 241 | Kiểm tra, tẩm sấy, đo độ cách điện động cơ lai quạt thông gió cưỡng bức buồng máy. | 5,5 kw | Động cơ | 2 | . |
| 242 | Thay vòng bi động cơ điện quạt thông gió | . | Động cơ | 2 | . |
| 243 | Vòng bi quạt thông gió | Part No: 6208-2Z hoặc tương đương | Vòng | 2 | . |
| 244 | Vòng bi quạt thông gió | Part No: 6207-2Z hoặc tương đương | Vòng | 2 | . |
| 245 | Kiểm tra, bảo dưỡng, tẩm sấy,đo độ cách điện động cơ lai quạt gió điều hòa. | P=2,04 kw | Động cơ | 1 | . |
| 246 | E. PHẦN HỆ TRỤC, VAN ỐNG VÀ CÁC HỆ THỐNG KHÁC | . | . | 0 | . |
| 247 | I. Chân vịt, hệ trục chân vịt - Trục lái, bánh lái | . | . | 0 | . |
| 248 | Tách tuốc tô, kiểm tra độ gãy khúc, lệch tâm (trước và sau khi lên đà) | . | Bộ | 2 | . |
| 249 | Kiểm tra phát hiện vết nứt trên các phần lắp đặt (mặt côn chân vịt) chân vịt bằng “Phương pháp Kiểm tra thẩm thấu (PT) | . | Cái | 2 | . |
| 250 | Vệ sinh cạo hà đánh bóng chân vịt | . | Cái | 3 | . |
| 251 | Kiểm tra thẩm thấu hiện màu chân vịt bằng phương pháp Kiểm tra thẩm thấu (PT) | . | Cái | 3 | . |
| 252 | Kiểm tra, đo khe hở giữa bạc trục với trục chân vịt | . | Trục | 2 | . |
| 253 | Tháo, vệ sinh sơn chống hà lưới chắn rác chân vịt mũi | . | Cái | 2 | . |
| 254 | Thay dầu bôi trơn bánh răng chân vịt mũi | . | Cái | 1 | . |
| 255 | Dầu bôi trơn bánh răng chân vịt mũi | OMALA OIL100 hoặc tương đương | Lít | 4 | . |
| 256 | Tháo trục bánh lái, đo khe hở giữa bạc trục với trục bánh lái, vệ sinh, doa chải sơn 2 nước sơn chống hà bánh lái | . | Cái | 2 | . |
| 257 | II. Hệ thống két, đường ống, van | . | . | 0 | . |
| 258 | Tháo nắp két, vệ sinh bên trong két lắng nhiên liệu, thay gioăng nắp két (5,919m3) | . | Két | 1 | . |
| 259 | Tháo nắp két, vệ sinh bên trong két dầu bôi trơn, thay gioăng nắp két (1,465 m3) | . | Két | 1 | . |
| 260 | Tháo nắp két, vệ sinh bên trong két dầu trực nhật, thay gioăng nắp két (1,448 m3) | . | Két | 1 | . |
| 261 | Tháo nắp két, vệ sinh bên trong két nhiên liệu mạn trái, phải, thay gioăng nắp két (11,078m3) | . | Két | 2 | . |
| 262 | Tháo nắp két, vệ sinh bên trong két nhiên liệu, thay gioăng nắp két (6,243 m3) | . | Két | 1 | . |
| 263 | Tháo nắp két, vệ sinh bên trong két nước thải (nước đen) , thay gioăng nắp két (2m3) | . | Két | 1 | . |
| 264 | Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị báo mực nước la canh toàn tàu | . | Tàu | 1 | . |
| 265 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng van thông biển hầm máy, hầm chân vịt mũi. Thử kín thử áp lực p=4kg/cm3 theo tiêu chuẩn của đăng kiểm | . | Cái | 3 | . |
| 266 | Tháo thay bu lông nắp két rỗng trục chân vịt bên trái buồng máy | . | Nắp | 1 | . |
| 267 | Bu lông M16 nắp két rỗng trục chân vịt bên trái buồng máy | M16 | Bu lông | 20 | . |
| 268 | Thay kẽm chống ăn mòn hộp van thông biển | . | Cái | 3 | . |
| 269 | Kẽm chống ăn mòn hộp van thông biển (02 cái ϕ 80 x 200 mm; 01 cái ϕ 40 x 200mm) | (02 cái ϕ 80 x 200 mm; 01 cái ϕ 40 x 200mm) | Kg | 15,5 | . |
| 270 | Cao su chịu dầu 1mm | 1mm | m2 | 3 | . |
| 271 | Cao su chịu dầu 2mm | 2mm | m2 | 5 | . |
| 272 | III. Hệ thống khí xả | . | . | 0 | . |
| 273 | Gia công, sửa chữa bầu tiêu âm khí xả máy chính trái, máy chính phải (Theo thực tế khi tháo và cắt vỏ bầu tiêu âm để đánh giá hiện trạng, nếu không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật thì gia công bầu tiêu âm theo đúng các thông số kích thước nguyên bản để thay thế). Gồm: | . | . | 0 | . |
| 274 | Bầu tiêu âm khí xả KT800x2800: Tháo, cắt vỏ bầu tiêu âm khí xả cũ (đánh giá tình trạng kỹ thuật cũng như lấy mẫu để gia công, sửa chữa) sau đó lắp đặt lại bầu tiêu âm khí xả. | . | Cái | 2 | . |
| 275 | Gia công, lắp đặt mới Thân vỏ Ф800; L2500 bằng inox tấm d5 | Ф800; L2500 bằng inox Sus 304 tấm d5 | Cái | 2 | . |
| 276 | Gia công, lắp đặt mới vách bầu tiêu âm Ф800 bằng inox tấm d5, hàn lắp đặt vào vỏ | Ф800 bằng inox Sus 304 tấm d5 | Cái | 10 | . |
| 277 | Gia công, lắp đặt mới Ống chia khí inox Ф76;L150 vách tiêu âm | inox Sus 304; Ф76;L150 | Cái | 120 | . |
| 278 | Khớp nối giản nở khí xả với bầu tiêu âm Ф267,4; L650: Tháo, bảo quản, bàn giao, thu hồi vật tư cũ. Gia công, lắp đặt mới | . | Cái | 2 | . |
| 279 | Gia công, lắp đặt mới Cút cong Ф267,4;L650 inox tấm d5 | Ф267,4;L650 inox tấm d5 | Cái | 4 | . |
| 280 | Gia công, lắp đặt mới Bích Ф385 inox tấm tấm d20 | inox 304, Ф385, inox tấm d20 | Cái | 8 | . |
| 281 | Cút xả mạn inox Ф750L350: Cạo gõ vệ sinh tại chỗ, hàn sửa hư hỏng phát sinh | . | Cái | 2 | . |
| 282 | Cút trộn nước khí xả inox Ф650L400: Cạo gõ vệ sinh tại chỗ, hàn sửa hư hỏng phát sinh | . | Cái | 2 | . |
| 283 | Nối ống dẫn khí xả 02 máy Ф550 | . | m | 4 | . |
| 284 | Tay treo ống xả: Tháo, sửa chữa hư hỏng cục bộ, thay giá ốp ống xả | . | Bộ | 10 | . |
| 285 | Cách nhiệt ống xả: Tháo, dỡ, thay mới bọc lại cách nhiệt 02 đường ống dẫn khí xả Ф650-800 | . | Ống | 2 | . |
| 286 | Nắp buồng máy: Tháo cẩu, thay gioăng, thay bu lông lục giác chìm M10x30 hỏng, lắp lai 01 nắp buồng máy KT1950x4200 | . | Cái | 1 | . |
| 287 | Tháo lắp thiết bị liên quan phục vụ cẩu lắp vận chuyển chi tiết ống dẫn khí xả vào ra vị trí lắp đặt | . | Tàu | 1 | . |
| 288 | IV. Vật tư: | . | . | 0 | . |
| 289 | Cổ xả tiêu âm F508;L150: Gia công bằng inox tấm d5 | F508;L150- inox Sus 304 tấm d5 | Cái | 2 | . |
| 290 | Bích Ф710 cổ xả tiêu âm; inox tấm d20 | Ф710-inox sus 304 tấm d20 | Cái | 2 | . |
| 291 | Cổ hút tiêu âm Ф267,4; L150 inox tấm d5 | Ф267,4; L150 inox SUS 304 tấm d5 | Cái | 4 | . |
| 292 | Bích Ф385 bằng inox tấm d20 | inox 304, Ф385, inox tấm d20 | Cái | 4 | . |
| 293 | Inox tấm d5 | Inox SUS 304 tấm d5 | kg | 900,7 | . |
| 294 | Ống inox Ф76,3x5,2 | inox SUS 304, Ф76,3x5,2 | m | 177,2 | . |
| 295 | Bộ giá đầu tay treo ống xả | . | Bộ | 10 | . |
| 296 | Bu lông inox M30x80+vđ | Inox 304- M30x80+vđ | Bộ | 96 | . |
| 297 | Bu lông inox M20x70+vđ | inox 304 -M20x70+vđ | Bộ | 96 | . |
| 298 | Bu lông lục giác chìm inox M10x30 | inox M10x30 | Bộ | 150 | . |
| 299 | Gioăng cao su tấm chịu dầu d5 KT:1950x4200 | d5-KT:1950x4200 | Cái | 1 | . |
| 300 | Keo silicon đỏ | . | Hộp | 10 | . |
| 301 | Bông gốm cách nhiệt d50 | d50 | m2 | 60 | . |
| 302 | Bông gốm cách nhiệt d25 | d25 | m2 | 60 | . |
| 303 | Vải thủy tinh | . | kg | 20 | . |
| 304 | Tôn tráng kẽm tấm 0,5÷0,58 ly | . | m2 | 60 | . |
| 305 | Dây kẽm buộc 1÷1,5 ly | . | kg | 15 | . |
| 306 | Đinh rút nhôm d4 | . | cái | 5.000 | . |
| 307 | Mũi khoan 4,5ly | . | Cái | 15 | . |
| 308 | Bút lông dầu | . | Cái | 10 | . |
| 309 | Bìa lanh cric d5 | . | m2 | 4 | . |
| 310 | Bìa lanh cric d3 | . | m2 | 4 | . |
| 311 | Que hàn tig inox Ф3 | . | Kg | 15 | . |
| 312 | Khí argon | . | Chai | 8 | . |
| 313 | Bàn chải sắt | . | Cái | 10 | . |
| 314 | Đá cắt | . | Viên | 10 | . |
| 315 | Đá mài | . | Viên | 5 | . |
| 316 | Đá mài kím loại màu | . | Viên | 20 | . |
| 317 | V. Hệ thống nước thải vệ sinh | . | . | 0 | . |
| 318 | Thay bộ van FD VALVE, COMPLETE | . | Bộ | 2 | . |
| 319 | Van FD VALVE, COMPLETE | Part No: 054110100 hoặc tương đương | Bộ | 2 | . |
| 320 | Thay nút nhấn nhà vệ sinh (Release button complete) | . | Bộ | 3 | . |
| 321 | Nút nhấn nhà vệ sinh (Release button complete) | Part No: 100100000 hoặc tương đương | Bộ | 3 | . |
| 322 | F. PHẦN TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN VÀ NGHI KHÍ HÀNG HẢI | . | . | 0 | . |
| 323 | Bảo dưỡng RADA S- band FR-2135S | S- band FR-2135S | Cái | 1 | . |
| 324 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy IMASAT F | . | Cái | 1 | . |
| 325 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy vô tuyến tầm phương | TAIYO TD_ L1550A | Cái | 1 | . |
| 326 | Thay mới máy đo sâu | . | Cái | 1 | . |
| 327 | Máy đo sâu Echo Sounder FURUNO FE-800Bao gồm:- Màn hình hiển thị FE-8010-E- Bộ thu phát FE-8020- Hộp nối đầu dò MB-504-A- Đầu dò 200B-8B-30 (30m cáp tín hiệu)và hộp cơ khí lắp đặt dầu dò TTF-2000-20- Phụ kiện đồng bộ kèm theo - Giấy chứng nhận SPCN của Đăng kiểm Việt Nam | FURUNO FE-800 hoặc tương đương | Cái | 1 | . |
| 328 | Kiểm tra bảo dưỡng la bàn từ | JUPITER Flat-glass Magnetic Compass | Cái | 1 | . |
| 329 | Kiểm tra các trang thiết bị VTĐ và NKHH trên tàu. Lập bản Checklist Radio và Servey report Phao EPIRB có Đăng kiểm ký. Kiểm tra, dùng máy chuyên dụng Test và cấp bản test định kỳ cho phao vô tuyến sự cố EPIRB, Hệ thống tự động nhận dạng AIS. | . | Tàu | 1 | . |
| 330 | G. Phần đà đốc, dịch vụ | . | . | 0 | . |
| 331 | Khảo sát kỹ thuật | . | Tàu | 1 | . |
| 332 | Đưa tàu lên dock, xuống dock | . | Lần | 2 | . |
| 333 | Tàu lai kéo tàu ra vào đốc | . | Lần | 2 | . |
| 334 | Ngày tàu nằm dock (tính từ ngày lên và xuống dock) | . | Ngày | 20 | . |
| 335 | Ngày tàu nằm bến | . | Ngày | 10 | . |
| 336 | Bắc cầu thang lên xuống | . | Lần | 2 | . |
| 337 | Trực cứu hỏa | . | Ngày | 30 | . |
| 338 | Thu dọn rác và xử lý rác thải nguy hại | . | Ngày | 30 | . |
| 339 | Dịch vụ điện sinh hoạt (điện chiếu sáng, quạt thông gió, sinh hoạt... Trong thời gian tàu vào sửa chữa) (tạm tính) | . | KW | 1.500 | . |
| 340 | Làm giá kê tàu trên đà | . | Tàu | 1 | . |
| 341 | Dịch chuyển căn kê phục vụ sơn vỏ | . | Tàu | 1 | . |
| 342 | Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạt | . | m3 | 50 | . |
| 343 | Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện | . | lần | 2 | . |
| 344 | Bắc dàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn vỏ tàu | . | lần | 1 | . |
| 345 | Tiếp mát vỏ tàu trong ụ | . | lần | 1 | . |
| 346 | Chi phí gửi dầu trong quá trình sửa chữa | . | lít | 9.000 | . |
| 347 | Chi phí đăng kiểm, kiểm tra giám sát (tạm tính) | . | tàu | 1 | . |
| 348 | Chi phí chạy thử và nghiệm thu thử tàu | . | . | 0 | . |
| 349 | Nghiệm thu thử tàu tại bến | . | tàu | 1 | . |
| 350 | Nghiệm thu thử tàu trên biển | . | tàu | 1 | . |
| 351 | Dầu Diezel phục vụ kiểm tra, sửa chữa, khử la bàn từ, nổ máy thử tại bến, chạy thử trên biển (tạm tính) | . | lít | 3.913 | . |
| 352 | Dầu nhờn tiêu hao (tạm tính) | Loại Shell Rimulla R4 X 15W40 hoặc tương đương | lít | 20 | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.973113465E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 891.934.039VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.973.113.465(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 891.934.039VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa tàu thủy vỏ thép cấp *_VRH HSC Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.081.179.425 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.243.538.275 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu | 1 | - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị | 2 | Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương | 10 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật máy tàu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương | 10 | 5 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật điện tàu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương | 10 | 5 |
| 5 | Thợ hàn | 7 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 và có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 6 | Thợ máy | 3 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 | 5 | 3 |
| 7 | Thợ điện | 3 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 | 5 | 3 |
| 8 | Thợ nguội | 2 | . | 5 | 3 |
| 9 | hợ tiện | 1 | . | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Có thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn | . | 1 |
| 2 | Thiết bị phun sơn | . | 2 |
| 3 | Máy mài các loại | . | 3 |
| 4 | Máy hàn các loại | . | 5 |
| 5 | Máy cắt tôn bàn | . | 3 |
| 6 | Máy lốc tôn | . | 1 |
| 7 | Máy cắt tôn CNC | . | 1 |
| 8 | Các máy gia công cắt gọt (máy tiện, máy phay, máy khoan, máy bào, máy cưa,…) mỗi loại tổi thiểu có 01 chiếc | . | 1 |
| 9 | Máy cắt thủy lực các loại | . | 1 |
| 10 | Máy nạp ắc quy (từ 80V/35Ah) | . | 1 |
| 11 | Xe nâng 10T | . | 1 |
| 12 | Xe cần cẩu | . | 1 |
| 13 | Máy nén khí các loại | . | 1 |
| 14 | Thiết bị cân vòi phun | Thiết bị kiểm tra đo lường | 1 |
| 15 | Thiết bị thử áp lực | Thiết bị kiểm tra đo lường | 1 |
| 16 | Đồng hồ đo đa năng | Thiết bị kiểm tra đo lường | 1 |
| 17 | Đồng hồ mega ôm (0-500MΩ) | Thiết bị kiểm tra đo lường | 1 |
| 18 | Ampe kìm (0-400A) | Thiết bị kiểm tra đo lường | 1 |
| 19 | Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay | Thiết bị kiểm tra đo lường | 1 |
| 20 | Thiết bị đo chiều dày tôn vỏ | Thiết bị kiểm tra đo lường | 1 |
| 21 | Trạm thử tải công suất máy phát điện | Thiết bị kiểm tra đo lường | 1 |
| 22 | Máy đo độ nhám bề mặt kim loại | Thiết bị kiểm tra đo lường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi