Gói thầu: xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034715-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211034696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ vắc xin Covid-19 và Quỹ phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 09:20:00 đến ngày 2021-10-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,628,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.442448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.139.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.419.430.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 xây dựng và lắp đặt thiết bị
Hệ thống khí oxy tại Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng
30 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ vắc xin Covid-19 và Quỹ phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 808, Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Kon Tum. Số 808- Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dung Phúc Nhân Lộc (Số 18 Ngô Gia Tự, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định 70 của Sở Y tế tỉnh kon Tum.


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 808, Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Kon Tum. Số 808- Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I, năm 2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Kon Tum. Số 808- Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHÂN ĐẾ VÀ KHUNG ĐẶT BỒN OXY
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,496m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,126100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,025100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,063tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,984m3
6Gia công hàng rào lưới thépChương V E-HSMT28,7m2
7Gia công cửa lưới thépChương V E-HSMT1,8m2
8Lắp dựng khung hàng rào thépChương V E-HSMT28,7m2
9Lắp dựng khung hàng rào thép và cửa khung thépChương V E-HSMT30,5m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT30,5m2
11Khóa Việt Tiệp loại lớnChương V E-HSMT1bộ
B HỆ THỐNG OXY
1Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V E-HSMT25lỗ
2Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại máng 35*50mmChương V E-HSMT420m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mmChương V E-HSMT2,97100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 21mmChương V E-HSMT0,855100m
5Lắp đặt co đồng D12mmChương V E-HSMT147cái
6Lắp đặt Tê đồng D12mmChương V E-HSMT55cái
7Lắp đặt co đồng D21mmChương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt Tê đồng D21mmChương V E-HSMT23cái
9Lắp đặt nối giảm đồng D21>12mmChương V E-HSMT23cái
10Lắp đặt đầu Oxy D12mm (Chỉ tính công lắp đặt)Chương V E-HSMT74cái
11Lắp đặt mặt nạ Oxy (Chỉ tính công lắp đặt)Chương V E-HSMT30hộp
12Lắp đặt van xả khí, đường kính van 21mmChương V E-HSMT5cái
13Lắp đặt ti treo máng nhựa đi ốngChương V E-HSMT55bộ
C Phần lắp đặt bồn và kiểm định hệ thống Oxy
1Vận chuyển bồn chứa lỏng OxyChương V E-HSMT1Lượt
2Xe cẩu lắp đặt bồnChương V E-HSMT1xe
3Kiểm định toàn hệ thốngChương V E-HSMT1Lượt
4Lắp đặt toàn bộ hệ thốngChương V E-HSMT1toàn bộ
D THIẾT BỊ HỆ THỐNG KHÍ OXY
1Bồn chứa lỏng oxyChương V E-HSMT1cái
2Dàn hóa hơiChương V E-HSMT1cái
3Bộ điều ápChương V E-HSMT2cái
4Van chặnChương V E-HSMT5cái
5Van an toànChương V E-HSMT3cái
6Áp kếChương V E-HSMT4cái
7Ống INOX Ø21Chương V E-HSMT12m
8Ni tơ làm sạch, thử kín hệ thốngChương V E-HSMT10bình
9Khẩu oxyChương V E-HSMT30cái
10Bộ điều chỉnh lưu lượngChương V E-HSMT30cái
11Van chặn khẩu oxyChương V E-HSMT74cái
12Đồng hồ oxy thởChương V E-HSMT44cái
13Khẩu oxy nối nhanhChương V E-HSMT44cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.442448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.139.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.419.430.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với gói thầu33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5kW Cái1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Cái2
3 Máy hàn 23 KW Cái2
4 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Cái2
5 Máy trộn 250l Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->