Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034324-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 09:42:00 đến ngày 2021-10-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,445,503,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 1.712.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, hóa đơn, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia như: Chủ đầu tư, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.712.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng+ Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện;+ Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cấp thoát nước;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình và phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Giàn giáo (42 chân – 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 bộ (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Trụ sở Công An huyện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình dân dụng) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này, nếu không sẽ bị đánh giá là không đáp ứng). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,318 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,58 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn dạ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,74 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn lối đi chung (trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,24 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong (trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,308 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trần trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn dọc lối đi chung (lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,15 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong (lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,12 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trần (lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,06 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,14 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.847,658 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,46 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,84 | m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.855,818 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lại cửa đi tầng trệt (cửa tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng tấm trần Prima 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,14 | m2 |
| 20 | Chống thấm sê nô, sảnh đón bằng tấm màng khò nhiệt, cuốn thành 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,72 | m2 |
| 21 | Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,04 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, tam cấp đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,895 | m3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Rải nylon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép nền, tam cấp đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | tấn |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm mài cạnh, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,785 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhám mài cạnh, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m2 |
| 28 | Ốp gạch vào tường, wc gạch 300x600 mm mài cạnh, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,36 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 30 | Xây gạch thẻ (4x8x18), tam cấp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 31 | Trát tam cấp chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chì đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế đơn, đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | hộp |
| 41 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2Hp loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 44 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC B-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | m |
| 47 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC B-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 48 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC B-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 53 | Lắp đặt tủ điện 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt lơi D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt lơi D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt lơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt co D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt lơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt co D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê rút 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê rút 27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam (vật tư tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 84 | Lắp đặt lavabo có chân và phụ kiện xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 88 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Đục lỗ thông tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây điện, công tắc, ổ cắm, đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 93 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ chậu tiểu nam (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 96 | Thông hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Dọn dẹp vệ sinh và bàn giao hoàn thiện công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ Ở CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,595 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,1 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,548 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200,25 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ sơn trần, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,65 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ sắt kính (cửa tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ cửa sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Đục lỗ thông tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 11 | Sơn cửa đã cạo rỉ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt (cửa tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 13 | Cung cấp ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 14 | Thay kính cửa đi, cửa sổ bị bể, kính 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.381,798 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào trần sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,65 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,548 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.311,9 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm prima | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,4 | m2 |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,646 | 100m2 |
| 21 | Chống thấm sàn sê nô bằng màng khò nhiệt, cuốn thành 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,77 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,77 | m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt lavabo có chân và phụ kiện xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chì đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 35 | Lắp đặt đế đơn, đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | hộp |
| 36 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 39 | Làm tiếp địa mạ đồng fi 16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC B-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC B-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC B-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 46 | Lắp đặt tủ điện 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 49 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị và dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 50 | Dọn dẹp vệ sinh và bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,469 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,626 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,488 | 100m |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,053 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,095 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,879 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 21 | Khoan tạo lỗ, bơm Sika, cấy thép vào dầm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 22 | Thông hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Phá dỡ nền gạch nhà ăn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,32 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn hiện hữu vách sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,45 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,635 | m3 |
| 27 | Phá dỡ bê tông cốt thép sê nô sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,015 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Cạo rỉ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,055 | m2 |
| 34 | Sơn cửa đi các loại 3 nước màu xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,11 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt (cửa tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,055 | m2 |
| 36 | Cung cấp ổ khóa cửa đi (cửa tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Thay kính cửa đi, cửa sổ bị bể, kính 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,055 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính 8ly, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa wc khung nhôm Xingfa, kính 5ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,49 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,13 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,49 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m2 |
| 45 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 46 | Đục lỗ thông tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 48 | Trát tam cấp chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,076 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,16 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,1 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,26 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,15 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,16 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,77 | m2 |
| 56 | Chống thấm bằng tấm màng khò nhiệt, cuốn thành 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,12 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,12 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường wc, bếp 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 59 | SXLD cửa tủ dưới bếp bằng nhôm kính 5ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,515 | m2 |
| 60 | SXLD cửa tủ trên bếp bằng nhôm kính 5ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mài cạnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,15 | m2 |
| 63 | Lát bậc tam cấp gạch khía mũi bậc, nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,105 | m2 |
| 64 | Lát bếp gạch giả đá kt 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m2 |
| 65 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,85 | m2 |
| 66 | Làm trần bằng tấm prima | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,075 | m2 |
| 67 | Sơn gai phòng ăn của khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,38 | m2 |
| 68 | Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt lavabo có chân và phụ kiện xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa chén inox 304, 2 hộc 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 79 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt lơi D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt lơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt lơi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt co D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt cầu chì đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt đế đơn, đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 103 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 105 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC B-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 106 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC B-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC B-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 111 | Lắp đặt tủ điện 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 112 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 113 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 114 | Lắp đặt quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn trang trí downlight fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt treo tường đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 120 | Làm tiếp địa mạ đồng fi 16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị và dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 1.712.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, hóa đơn, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia như: Chủ đầu tư, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.712.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng+ Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện;+ Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cấp thoát nước;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình và phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy cắt uốn cốt thép | 01 máy (kèm theo Hoá đơn). | 1 |
| 2 | - Máy đầm bê tông, đầm dùi | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 3 | - Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 4 | - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 5 | - Máy hàn | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 6 | - Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3 | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) | 1 |
| 7 | - Máy đầm bê tông, đầm bàn | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 8 | - Máy khoan bê tông | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 9 | - Máy cắt gạch đá | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 10 | - Giàn giáo (42 chân – 42 chéo) | 02 bộ (kèm theo Hoá đơn) | 2 |
| 11 | - Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | 01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi