Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034324-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211018468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 09:42:00 đến ngày 2021-10-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,445,503,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 1.712.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, hóa đơn, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia như: Chủ đầu tư, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.712.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng+ Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện;+ Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cấp thoát nước;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình và phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Giàn giáo (42 chân – 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị 02 bộ (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Trụ sở Công An huyện
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Gia Minh + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Văn Khải Hoàng + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Vĩnh Thạnh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn CATICO.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình dân dụng) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này, nếu không sẽ bị đánh giá là không đáp ứng). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,318100m2
2Cạo bỏ lớp sơn ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V854,58m2
3Cạo bỏ lớp sơn dạ sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V137,26m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V46,74m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m3
6Cạo bỏ lớp sơn lối đi chung (trệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V178,24m2
7Cạo bỏ lớp sơn tường trong (trệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V630,308m2
8Cạo bỏ lớp sơn trần trệtMô tả kỹ thuật theo chương V467,4m2
9Cạo bỏ lớp sơn dọc lối đi chung (lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V255,15m2
10Cạo bỏ lớp sơn tường trong (lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V792,12m2
11Cạo bỏ lớp sơn trần (lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V350,06m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,56m2
13Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V141,14m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.847,658m2
15Bả bằng matít vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V817,46m2
16Sơn tường ngoài nhà bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V991,84m2
17Sơn tường trong nhà bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.855,818m2
18Lắp dựng lại cửa đi tầng trệt (cửa tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,56m2
19Cung cấp, lắp dựng tấm trần Prima 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V141,14m2
20Chống thấm sê nô, sảnh đón bằng tấm màng khò nhiệt, cuốn thành 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V255,72m2
21Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V218,04m2
22Bê tông nền, tam cấp đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,895m3
23SXLD tháo dỡ ván khuôn tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
24Rải nylon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,25100m2
25SXLD cốt thép nền, tam cấp đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,412tấn
26Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm mài cạnh, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V419,785m2
27Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhám mài cạnh, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,88m2
28Ốp gạch vào tường, wc gạch 300x600 mm mài cạnh, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,36m2
29Công tác ốp đá granit tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V23,36m2
30Xây gạch thẻ (4x8x18), tam cấp vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392m3
31Trát tam cấp chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,36m2
32Lắp đặt MCB 2P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
35Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
36Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
37Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
38Lắp đặt công tắc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
39Lắp đặt cầu chì đơnMô tả kỹ thuật theo chương V155cái
40Lắp đặt đế đơn, đôiMô tả kỹ thuật theo chương V112hộp
41Lắp đặt đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
43Lắp đặt máy điều hoà 2Hp loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10máy
44Lắp đặt ống đồng máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
45Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V20m
46Lắp đặt nẹp nhựa PVC B-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.900m
47Lắp đặt nẹp nhựa PVC B-40Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
48Lắp đặt nẹp nhựa PVC B-60Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
49Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4MMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
53Lắp đặt tủ điện 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
54Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
59Lắp đặt co D21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
60Lắp đặt lơi D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt nối D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Lắp đặt co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
63Lắp đặt lơi D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt nối D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Lắp đặt co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
66Lắp đặt lơi D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Lắp đặt nối D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Lắp đặt co D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
69Lắp đặt lơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
70Lắp đặt nối D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
71Lắp đặt co D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt lơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt nối D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt tê D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75Lắp đặt tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Lắp đặt tê D34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
77Lắp đặt tê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt tê D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt tê rút 34-27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt tê rút 27-21Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
81Lắp đặt phễu thu inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
82Lắp đặt chậu xí bệt liền khốiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
83Lắp đặt chậu tiểu nam (vật tư tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
84Lắp đặt lavabo có chân và phụ kiện xảMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
85Lắp đặt vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
86Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
88Lắp đặt lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Lắp đặt nối PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
90Lắp đặt cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91Đục lỗ thông tường sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
92Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây điện, công tắc, ổ cắm, đènMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
93Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
94Tháo dỡ xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
95Tháo dỡ chậu tiểu nam (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
96Thông hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Dọn dẹp vệ sinh và bàn giao hoàn thiện công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ Ở CÔNG VỤ
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V364,595m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V254,1m2
3Cạo bỏ lớp sơn ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V181,548m2
4Cạo bỏ lớp sơn trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.200,25m2
5Cạo bỏ sơn trần, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V111,65m2
6Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ sắt kính (cửa tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,62m2
7Cạo rỉ cửa sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V75,24m2
8Tháo dỡ chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
9Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
10Đục lỗ thông tường sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
11Sơn cửa đã cạo rỉ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V75,24m2
12Lắp dựng cửa khung sắt (cửa tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,62m2
13Cung cấp ổ khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
14Thay kính cửa đi, cửa sổ bị bể, kính 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V37,62m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.381,798m2
16Bả bằng matít vào trần sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V111,65m2
17Sơn tường ngoài nhà bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V181,548m2
18Sơn tường trong nhà bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.311,9m2
19Làm trần bằng tấm primaMô tả kỹ thuật theo chương V323,4m2
20Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,646100m2
21Chống thấm sàn sê nô bằng màng khò nhiệt, cuốn thành 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V147,77m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,77m2
23Lắp đặt chậu xí bệt liền khốiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
24Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
25Lắp đặt lavabo có chân và phụ kiện xảMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
26Lắp đặt phễu thu inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
27Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
28Lắp đặt vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
29Lắp đặt MCB 2P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
31Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
32Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
33Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
34Lắp đặt cầu chì đơnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
35Lắp đặt đế đơn, đôiMô tả kỹ thuật theo chương V110hộp
36Lắp đặt đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
37Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
38Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m
39Làm tiếp địa mạ đồng fi 16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt nẹp nhựa PVC B-20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
41Lắp đặt nẹp nhựa PVC B-40Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
42Lắp đặt nẹp nhựa PVC B-60Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
46Lắp đặt tủ điện 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
47Lắp đặt quạt treo tường đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
48Lắp đặt công tắc quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
49Tháo dỡ hệ thống thiết bị và dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
50Dọn dẹp vệ sinh và bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V40,469m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,415m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,626m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,488100m
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,053m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,095m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,981100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,783tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,571100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,559tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V2,879100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
21Khoan tạo lỗ, bơm Sika, cấy thép vào dầm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
22Thông hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Phá dỡ nền gạch nhà ăn hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V132,32m2
24Tháo dỡ mái tôn hiện hữu vách sauMô tả kỹ thuật theo chương V30,45m2
25Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V12,635m3
27Phá dỡ bê tông cốt thép sê nô sauMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,015m2
29Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
30Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V92,4m2
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Cạo rỉ cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V17,055m2
34Sơn cửa đi các loại 3 nước màu xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V34,11m2
35Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt (cửa tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,055m2
36Cung cấp ổ khóa cửa đi (cửa tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Thay kính cửa đi, cửa sổ bị bể, kính 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,055m2
38Lắp dựng cửa đi khung sắt kính 8ly, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m2
39Lắp dựng cửa wc khung nhôm Xingfa, kính 5ly (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
40Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V152,49m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,64m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V178,13m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,49m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,64m2
45Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
46Đục lỗ thông tường sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
47Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
48Trát tam cấp chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
49Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,076m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V297,16m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V414,1m2
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V711,26m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V92,15m2
54Sơn tường ngoài nhà bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V297,16m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V549,77m2
56Chống thấm bằng tấm màng khò nhiệt, cuốn thành 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V88,12m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,12m2
58Công tác ốp gạch vào tường wc, bếp 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,36m2
59SXLD cửa tủ dưới bếp bằng nhôm kính 5ly, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,515m2
60SXLD cửa tủ trên bếp bằng nhôm kính 5ly, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,9m2
61Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mài cạnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,15m2
63Lát bậc tam cấp gạch khía mũi bậc, nhám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,105m2
64Lát bếp gạch giả đá kt 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,33m2
65Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V44,85m2
66Làm trần bằng tấm primaMô tả kỹ thuật theo chương V75,075m2
67Sơn gai phòng ăn của kháchMô tả kỹ thuật theo chương V97,38m2
68Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
69Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
71Lắp đặt chậu xí bệt liền khốiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt lavabo có chân và phụ kiện xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Lắp đặt phễu thu inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Lắp đặt vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
77Lắp đặt chậu rửa chén inox 304, 2 hộc 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
79Lắp đặt lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
80Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
81Lắp đặt cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
86Lắp đặt co D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Lắp đặt lơi D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt lơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt nối 60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Lắp đặt tê D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt tê D27-21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt lơi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt nối 114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt co D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt MCB 2P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
99Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
101Lắp đặt cầu chì đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
102Lắp đặt đế đơn, đôiMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
103Lắp đặt đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
104Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
105Lắp đặt nẹp nhựa PVC B-20Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
106Lắp đặt nẹp nhựa PVC B-40Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
107Lắp đặt nẹp nhựa PVC B-60Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
111Lắp đặt tủ điện 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
112Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
113Lắp đặt ống đồng máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
114Lắp đặt quạt hútMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Lắp đặt đèn trang trí downlight fi114Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
117Lắp đặt đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
118Lắp đặt quạt treo tường đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
119Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m
120Làm tiếp địa mạ đồng fi 16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
121Tháo dỡ hệ thống thiết bị và dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 1.712.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, hóa đơn, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia như: Chủ đầu tư, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.712.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
2 Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng 1 + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng+ Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện công trình 1 + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện;+ Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cấp thoát nước;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5 Cán bộ phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình và phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy cắt uốn cốt thép 01 máy (kèm theo Hoá đơn).1
2 - Máy đầm bê tông, đầm dùi 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
3 - Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
4 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
5 - Máy hàn 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
6 - Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
7 - Máy đầm bê tông, đầm bàn 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
8 - Máy khoan bê tông 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
9 - Máy cắt gạch đá 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
10 - Giàn giáo (42 chân – 42 chéo) 02 bộ (kèm theo Hoá đơn)2
11 - Máy thủy bình hoặc kinh vĩ 01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->