Gói thầu: Mua sắm hóa chất và dụng cụ thí nghiệm năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200453468-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất và dụng cụ thí nghiệm năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200209585
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 15:24:00 đến ngày 2020-04-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,090,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 1 kb DNA ladder (100 PƯ/ống) 2 ống Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2 100 bp DNA ladder (100 PƯ/ống) 2 ống Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3 2-propanol, ≥ 99,5% 2 chai 4 lít Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4 Acetosyringone 2 lọ 25g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5 Acid acetic 3 lít Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6 Agarose 4 hộp 500g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7 AmbionTM DNaseI (Rnase-free) 2 ống 2000U Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8 B - Mercaptoethanol 1.000 ml Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9 Bacto agar 2 lọ 500g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10 bacto peptone 2 lọ 500g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11 BAP (Benzylaminopurine) 2 lọ 25g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12 Casein hydrolysate 0,5 kg Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13 Cefotaxime 2 lọ 25g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14 chloroform:Iso-amyl alcohol (24:1) 4 Lít Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15 Chu N6 medium 14 lọ 50l Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16 Chu N6 vitamins 14 lọ 50l Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17 Cồn công nghiệp 400 Lít Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18 Cồn tuyệt đối 9 Lit Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19 CTAB 1 kg Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20 Cuộn Parafin (kích thước (D x R) 3800 mm × 100 mm) 23 cuộn Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21 Cystein HCl monohydrate 3 lọ 500g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22 D - Sorbitol 3 kg Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23 Đầu tip 1000ul 5 túi 1000 chiếc Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24 Đầu tip 10ul 3 túi 1000 chiếc Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25 Đầu típ 200ul 3 túi 1000 chiếc Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26 DiaStar™ RT Kit with Rnease Inhibitor 10,000U 2 ống Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27 dNTP 10 mM 25 ống Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28 Dream Taq DNA polymerase 35 ống 500U Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29 DTT (Dithiothreitol) 3 lọ 25g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30 EDTA 1 kg Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31 enzyme căt giới hạn các loại gồm có AfeI, AatII, AflII, AgeI, ApaI, BlpI, ClaI, AvaI, BglII, Bsu36I, EagI và KpnI 12 loại (mỗi loại 500 U/ống) Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32 GA3 (Gibberellic acid) 2 lọ 1g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33 Gelreti 4 lọ 250g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34 HCl 2 Lit Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35 Hộp đựng đầu tip 1000ul loại 96 tip 10 hộp Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36 Hộp đựng đầu tip 10ul loại 96 tip 10 hộp Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37 Hộp đựng đầu tip 200ul loại 96 tip 10 hộp Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38 Hộp đựng ống eppendorf 2ml (Cryo box) 10 chiếc Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39 Hộp lạnh giữ mẫu (cooler box) 1 chiếc Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40 Hộp nhựa nuôi cấy mô trong có nắp thông khí (kích thước 40x30x20) 100 chiếc Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41 HygromycinB 1 lọ 5g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42 IBA (Indole-3-butyric acid) 1 lọ 25g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43 Kalisunfate 50 kg Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44 Kanamycin 2 lọ 5g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45 Kit tách chiết DNA 4 bộ Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46 Kít tách Plasmid 1 bộ (100 phản ứng) Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47 Kit tinh sạch sản phẩm PCR 7 Bộ Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48 L- Proline 5 lọ 100g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49 L-Asparagine 4 lọ 100g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50 L-Glutamine 2 lọ 50g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
51 L-Pyroglutamic acid 4 lọ 100g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
52 MES 7 lọ 25g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
53 MgCl2 25 mM 11 ống 1 ml Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
54 MS salt including B5 vitamins 17 lọ 50l Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
55 MS vitamin 17 lọ 50l Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
56 Myo - insiyol 2 lọ 500g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
57 Na2HPO4 2 kg Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
58 Na3citrate 2 kg Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
59 NaOAc 2 kg Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
60 NaOCl 20 lít Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
61 Nito lỏng 400 lít Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
62 ống eppendorf 1.5ml 11 túi 500 ống Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
63 ống eppendorf 2.0ml 11 túi 500 ống Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
64 ống falcon 50ml 3 Túi 50 ống Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
65 Ống PCR 13 túi 1000 chiếc Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
66 Phenol:chloroform:Iso-amyl alcohol 6 lit Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
67 Phytagel 4 kg Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
68 Phyto agar 7 kg Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
69 Primer 40 cặp Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
70 Pyridoxine HCl 2 lọ 100g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
71 QIAzol Lysis Reagent 2 lọ 200ml Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
72 RevertAid First Strand cDNA Synthesis Kit 2 ống 100 p/ư Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
73 SDS 1 Hộp 500g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
74 Sucrose 130 kg Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
75 Ticarcillin 4 lọ 25g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
76 Tris-base 3 kg Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
77 tryptone 2 lọ 500g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
78 Vancomycine 4 lọ 25g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
79 What Man filter paper (phi 90) 25 Hộp 100 tờ Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
80 Yeast extract 2 lọ 500g Chi tiết quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->