Gói thầu: Mua vật tư, phụ tùng phục vụ bảo quản, sửa chữa trang thiết bị ngành tàu cho tàu 883, 884 tham gia dịch vụ khảo sát theo hợp đồng số 0306 HĐDV-VĐC-Đ6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012851-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển
Tên gói thầu Mua vật tư, phụ tùng phục vụ bảo quản, sửa chữa trang thiết bị ngành tàu cho tàu 883, 884 tham gia dịch vụ khảo sát theo hợp đồng số 0306 HĐDV-VĐC-Đ6
Số hiệu KHLCNT 20210979865
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động có thu năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 09:48:00 đến ngày 2021-10-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 853,865,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, phụ tùng phục vụ bảo quản, sửa chữa trang thiết bị ngành tàu cho tàu 883, 884 tham gia dịch vụ khảo sát theo hợp đồng số 0306 HĐDV-VĐC-Đ6
Mua vật tư, phụ tùng phục vụ bảo quản, sửa chữa trang thiết bị ngành tàu cho tàu 883, 884 tham gia dịch vụ khảo sát theo hợp đồng số 0306/HĐDV-VĐC-Đ6
10 Ngày
E-CDNT 3 Hoạt động có thu năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : - Bên mời thầu: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng. - Chủ đầu tư: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Số 3 Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển , địa chỉ: Đường Mạc Quyết - Phường Anh Dũng - Quận Dương Kinh - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : - Bên mời thầu: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng. - Chủ đầu tư: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Số 3 Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy đăng ký kinh doanh, Thông tin nhà thầu. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, 03 Hợp đồng tương tự đã thực hiện như E-HSMT. Các tài liệu khác cung cấp theo quy định chi tiết trong E- HSMT đính kèm.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hoá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến kho của Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Cấp cho các tàu sử dụng ngay sau khi nhận nghiệm thu, bàn giao vật tư, hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A , mẫu số 02, mẫu số 03; Chương V Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : - Bên mời thầu: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng. - Chủ đầu tư: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Số 3 Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02252. 209.899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Tổ chuyên gia đấu thầu, Tổ thẩm định: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02252. 209.899
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu, Tổ thẩm định: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02252. 209.899
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ruột dầu lọc nhờn (Máy 4ч10,5/13)efKp-12CáiChính hãng; Ký mã hiệu efKp-1Hàng mới 100%
2Ắc piston (Máy 4ч10,5/13)4q2-03-34CáiChính hãng; Ký mã hiệu 4q2-03-3Hàng mới 100%
3Trục quả đào có BR (Máy 4ч10,5/13)4q2-05-12CáiChính hãng; Ký mã hiệu 4q2-05-1Hàng mới 100%
4Trục bơm nước biển (Máy 4ч10,5/13)4q2-096-21CáiChính hãng; Ký mã hiệu 4q2-096-2Hàng mới 100%
5Trục quay truyền (Máy 4ч10,5/13)4q1-07-Cb-32-11CáiChính hãng; Ký mã hiệu 4q1-07-Cb-32-1Hàng mới 100%
6Bánh răng trục cam (Máy 4ч10,5/13)4q1-0841CáiChính hãng; Ký mã hiệu 4q1-084Hàng mới 100%
7Trục cam (Máy 4ч10,5/13)4q1-0861CáiChính hãng; Ký mã hiệu 4q1-086Hàng mới 100%
8Piston (Máy 4ч10,5/13)160.04.101.14CáiChính hãng; Ký mã hiệu 160.04.101.1Hàng mới 100%
9Bạc ắc (Máy 4ч10,5/13)160.36.1064CáiChính hãng; Ký mã hiệu 160.36.106Hàng mới 100%
10Vòng găng dầu cos0 (Máy 4ч10,5/13)160-04-1038CáiChính hãng; Ký mã hiệu 160-04-103Hàng mới 100%
11Lò xo supap (Máy 4ч10,5/13)1q2-05-1288CáiChính hãng; Ký mã hiệu 1q2-05-128Hàng mới 100%
12Bơm áp thấp dầu cháy (Máy 4ч10,5/13)150-37-0002CáiChính hãng; Ký mã hiệu 150-37-000Hàng mới 100%
13Bộ thử muống phun dầu (Máy 4ч10,5/13)150-38-0002BộChính hãng; Ký mã hiệu 150-38-000Hàng mới 100%
14Séc măng (2 dầu +3 hơi) (Máy 4ч10,5/13)4Bộ2 dầu+3 hơiHàng mới 100%
15Sinh hàn nước (Máy 4ч10,5/13)2CáiVỏ thép, ống tản nhiệt đồngHàng mới 100%
16Lõi lọc dầu cháy (Máy 4ч10,5/13)10,5/13-26CáiChính hãng; Ký mã hiệu 10,5/13-2Hàng mới 100%
17Thân trên muống phun dầu (Máy 4015)H-816CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-81Hàng mới 100%
18Lò xo muống phun dầu (Máy 4015)H-81-326CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-81-32Hàng mới 100%
19Ê cu hãm muống phun dầu ( Máy 4015)H-8126CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-812Hàng mới 100%
20Đệm đồng muống phun (Máy 4015)H-81516CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-8151Hàng mới 100%
21Lõi lọc dầu cháy (Máy 4015)H-5308CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-530Hàng mới 100%
22Mặt bích cánh quạt (Máy 4015)H-61642CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-6164Hàng mới 100%
23Vỏ sau bơm nước ngọt (Máy 4015)H-61A2CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-61AHàng mới 100%
24Bơm cao áp đơn (Máy 4015)H-7106CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-710Hàng mới 100%
25Trục chủ động bơm dầu nhờn (Máy 4015)H42-132CáiChính hãng; Ký mã hiệu H42-13Hàng mới 100%
26Ống lõi bình lọc dầu cháy (Máy 4015)H-5222CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-522Hàng mới 100%
27Vòng găng hơi cos 0 (Máy 4015)H-3356CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-335Hàng mới 100%
28Piston cos1 (Máy 4015)H-33A16CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-33A1Hàng mới 100%
29Ắc piston (Máy 4015)H-333A6CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-333AHàng mới 100%
30Chốt piston cos0 (Máy 4015)H-333A16CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-333A1Hàng mới 100%
31Vòng hãm chốt cos0 (Máy 4015)H-334A6CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-334AHàng mới 100%
32Lò xo supap ngoài (Máy 4015)H-242A10CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-242AHàng mới 100%
33Lò xo supap trong (Máy 4015)H-242A10CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-242AHàng mới 100%
34Bu lông biên (Máy 4015)H-32510CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-325Hàng mới 100%
35Bạc đồng biên (Máy 4015)H-22-110CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-22-1Hàng mới 100%
36Trục đòn gánh supap (Máy 4015)H-221A8CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-221AHàng mới 100%
37Đòn gánh supap hút (Máy 4015)H-222-2238CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-222-223Hàng mới 100%
38Đòn gánh supap xả (Máy 4015)H-222-22238CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-222-2223Hàng mới 100%
39Bạc đòn gánh supap (Máy 4015)H-22318CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-2231Hàng mới 100%
40Supap xả (Máy 4015)H-24-18CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-24-1Hàng mới 100%
41ống dẫn hướng supap (Máy 4015)H-212VN8CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-212VNHàng mới 100%
42Vỏ bơm dầu nhờn (Máy 4015)H-412CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-41Hàng mới 100%
43Bơm dầu nhờn (Máy 4015)H-410B2CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-410BHàng mới 100%
44Đệm cao su loại nhỏ (Máy 6NVD48)4CáiChính hãng SKL; Cao su đúc; đàn hồi tốt Фt45xФs5Hàng mới 100%
45Êcu tăng cường trên (Máy 6NVD48)12CáiChính hãng SKL; Thép đen; M42Hàng mới 100%
46Bạc bán nguyệt chịu lực (Máy 6NVD48)4CặpChính hãng SKL; Mặt làm việc không sước ngang, sước dọc hoặc vết sước Hàng mới 100%
47Bạc biên (Máy 6NVD48)4CặpChính hãng SKL; Bạc đầu nhỏ khe hở: 0,06÷0,19mm. Bạc đầu to khe hở: 0,15÷0,255 mmHàng mới 100%
48Bạc lót trục chính (Máy 6NVD48)4CặpChính hãng SKL; Mặt làm việc không sước ngang, sước dọc hoặc vết sước Hàng mới 100%
49Bạc trục (Máy 6NVD48)4CặpChính hãng SKL; 2 nửa của cặp bạc có số trùng nhau; Mặt làm việc không sước ngang, sước dọc hoặc vết sước Hàng mới 100%
50Vành đối trọng 02.003 (Máy 6NVD48)2CáiChính hãng SKL; Ký mã hiệu 02.003Hàng mới 100%
51Đệm đồng nắp máy (Máy 6NVD48)6CáiChính hãng SKL; Đồng đỏ liền khối; Đường kính trong 375mm, Đường kính ngoài 395mm, dầy 1mmHàng mới 100%
52Đệm đồng xi lanh (Máy 6NVD48)6CáiChính hãng SKL; Đồng đỏ liền khối.Hàng mới 100%
53Xi lanh (Máy 6NVD48)2CáiChính hãng SKL;Thép; mặt gương sáng không xước dọc; KT: D320 ± 0,3mmHàng mới 100%
54Piston nhôm (Máy 6NVD48)2CáiChính hãng SKL;Hợp kim nhôm; Mặt làm việc không xước ; KT: D320 ±0,3mm; Trọng lượng (46,5- 46,8)KgHàng mới 100%
55Vòng găng dầu 07-001 có rãnh (Máy 6NVD48)2BộChính hãng SKL; Ký mã hiệu 07-001Hàng mới 100%
56Vòng găng vét dầu côn TGL 9996 (Máy 6NVD48)4CáiChính hãng SKL; Ký mã hiệu TGL 9996Hàng mới 100%
57Ăc piston 07-006 6NVD482CáiChính hãng SKL; Ký mã hiệu 07-006Hàng mới 100%
58Vòng hãm piston 82-07-007 (Máy 6NVD48)2CáiChính hãng SKL; Ký mã hiệu 82-07-007Hàng mới 100%
59Bặc ắc piston (Máy 6NVD48)2CáiChính hãng SKL; Độ lệch tâm Hàng mới 100%
60Tay biên (Máy 6NVD48)2CáiChính hãng SKL; Mặt làm việc không sước ngang, sước dọc hoặc vết sước Hàng mới 100%
61Nắp máy (Máy 6NVD48)1CáiChính hãng SKL; Hợp kim thép; bề mặt làm việc không dỗ ; mặt phẳng nắp máy ±0,3mmHàng mới 100%
62Trục cam (Máy 6NVD48)1CáiChính hãng SKL;Thép đen; Các vấu cam mịn, góc lượn các vấu đồng đều.Hàng mới 100%
63Vòng chặn đầu trục cam 37-321 (Máy 6NVD48)1CáiChính hãng SKL;Thép đen; Độ đàn hồi tốtHàng mới 100%
64Bộ đôi bơm cao áp (Máy 6NVD48)4BộChính hãng SKL; Bề mặt làm việc không sước; Pmax= 350KG/cm2; Ký mã hiệu 509-5Hàng mới 100%
65Bình sinh hàn nước (Máy 6NVD48)1CáiChính hãng SKL;Vỏ thép, ống tản nhiệt đồng; Pmax= 4Kg/cm2Hàng mới 100%
66Cụm ruột lọc dầu nhờn 30 lá/bộ (Máy 6NVD48)1BộChính hãng SKL; Lá lọc ngoài lưới thép, trong lưới mịn nhiều lớp.Hàng mới 100%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->