Gói thầu: Gói thầu số 08-MBĐC21: Mua sắm vật tư, các chi tiết cơ khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08-MBĐC21: Mua sắm vật tư, các chi tiết cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033485 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 09:46:00 đến ngày 2021-10-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,556,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.334E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.089.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.267.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 01 đợt trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08-MBĐC21: Mua sắm vật tư, các chi tiết cơ khí Sản xuất trang bị, dụng cụ theo Quyết định số 1004/QĐ-VKT ngày 06 tháng 8 năm 2021 -MBĐC21 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ): nếu có |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Các cam kết bảo hành bảo trì được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) ĐT: 069 563 129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gối đỡ hòm vận chuyển an toàn 1 | 6 | cái | Gỗ 350x120x70; R115: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; chống mối mọt. | ||
| 2 | Chốt giữ hòm vận chuyển an toàn 1 | 4 | cái | Thép CT3: 2xM14x335; thanh đế 350x25x4 mm: CNC độ chính xác 0,02mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 3 | Thanh nẹp hòm vận chuyển an toàn 1 | 2 | cái | Thép CT3: 350x25x5 mm: Chịu được va đập. | ||
| 4 | Bản lề hòm vận chuyển an toàn 1 | 4 | bộ | Thép CT3 120x50x3: phay CNC độ chính xác 0,02mm. | ||
| 5 | Tai khóa hòm vận chuyển an toàn 1 | 2 | cái | Thép C45 170x30x2; lỗ 30x8: CNC độ chính xác 0,02mm. | ||
| 6 | Vỏ hòm vận chuyển an toàn 1 | 2 | cái | Thép CT3 350x345x446: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 7 | Gối đỡ hòm vận chuyển an toàn 2 | 6 | cái | Gỗ 250x110x70; R85: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; chống mối mọt. | ||
| 8 | Chốt giữ hòm vận chuyển an toàn 2 | 4 | cái | Thép CT3: 2xM14x275; thanh đế 300x25x4 mm: CNC độ chính xác 0,02mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 9 | Thanh nẹp hòm vận chuyển an toàn 2 | 2 | cái | Thép CT3: 300x25x5 mm: Chịu được va đập. | ||
| 10 | Bản lề hòm vận chuyển an toàn 2 | 4 | bộ | Thép CT3 120x50x3: phay CNC độ chính xác 0,02mm. | ||
| 11 | Tai khóa hòm vận chuyển an toàn 2 | 2 | cái | Thép C45 170x30x2; lỗ 30x8: CNC độ chính xác 0,02mm. | ||
| 12 | Vỏ hòm vận chuyển an toàn 2 | 2 | cái | Thép CT3 300x315x446: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 13 | Ổ bi NSK NU1009M | 4 | cái | Đường kính trong: 45 mm; Đường kính ngoài vòng bi: 75 mm; Độ dày vòng bi: 16 mm. Đồng bộ ống lót và vòng hãm ổ bi. | ||
| 14 | Ống lót trục giá thử nghiệm động cơ P27 | 1 | cái | Thép CT3 Φ120x20x160; Φ100x30; : CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 15 | Chốt hãm giá thử nghiệm động cơ P27 | 1 | cái | Thép CT3: M30x100 : tiện CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 16 | Ống lót giá thử nghiệm động cơ P27 | 1 | cái | Thép CT3 Φ36x5x180: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 17 | Đệm lót giá thử nghiệm động cơ P27 | 4 | cái | Thép C45: 120x80x10: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 18 | Chốt định vị giá thử nghiệm động cơ P27 | 4 | cái | Thép 40X: M24x40: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 19 | Đai ốc giá thử nghiệm động cơ P27 | 1 | cái | Thép 40X: M30x40: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 20 | Tay quay giá thử nghiệm động cơ P27 | 4 | cái | Thép CT3: Φ91x103; R5. | ||
| 21 | Tấm đệm giá thử nghiệm động cơ , phần 1 | 1 | cái | Thép CT3: 700x350x40; 530x150x20: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 22 | Trụ đỡ giá thử nghiệm động cơ , phần 1 | 2 | cái | Thép CT3: 160x280x15; 610x15: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập. | ||
| 23 | Tấm cố định giá thử nghiệm động cơ , phần 1 | 2 | cái | Thép CT3: 330x15(220x30): phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập. | ||
| 24 | Dầm ngang giá thử nghiệm động cơ , phần 1 | 2 | cái | Thép CT3: 30x30x700: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 25 | Xà dọc giá thử nghiệm động cơ , phần 1 | 2 | cái | Thép CT3 U: (300x100x10)x2500: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 26 | Xà ngang giá thử nghiệm động cơ , phần 1 | 1 | cái | Thép CT3 U: (300x100x10)x530: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 27 | Dầm ngang giá thử nghiệm động cơ , phần 1 | 3 | cái | Thép CT3:530x180x10: Phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập. | ||
| 28 | Tấm đệm giá thử nghiệm động cơ , phần 1 | 4 | cái | Thép CT3 150x530x15: Phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập. | ||
| 29 | Trụ đỡ tăng cứng giá thử nghiệm động cơ , phần 1 | 8 | cái | Thép CT3: 240(80x30x10; 80x20x210x10): Phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập. | ||
| 30 | Cổ trục giá thử nghiệm động cơ , phần 1 | 4 | cái | Thép C45 Φ65x62: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 31 | Thanh nẹp giá thử nghiệm động cơ , phần 2 | 4 | cái | Thép CT3 1960x80x15; 6xΦ16: Phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập. | ||
| 32 | Bích chặn giá thử nghiệm động cơ , phần 2 | 1 | cái | Thép CT3 400x300x30: Phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập. | ||
| 33 | Thanh dẫn hướng giá thử nghiệm động cơ , phần 2 | 4 | cái | Thép U CT3: (110x40x15)x300: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 34 | Cữ chặn giá thử nghiệm động cơ , phần 2 | 1 | cái | Thép CT3 Φ280x110: tiện CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập. | ||
| 35 | Giá đỡ giá thử nghiệm động cơ , phần 2 | 4 | cái | Thép CT3 140x100x15; 2x(40x40x10): Phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập. | ||
| 36 | Trụ giữ giá thử nghiệm động cơ , phần 2 | 4 | cái | Thép CT3: Φ24x102; 28x46x46: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 37 | Chốt hãm giá thử nghiệm động cơ , phần 2 | 4 | cái | Thép 40X 90xΦ15: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; mạ crom chống mài mòn. | ||
| 38 | Đai gông giá thử nghiệm động cơ , phần 3 | 2 | cái | Thép CT3: 550x60x10: Phay, dập độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 39 | Cạnh sườn gông giá thử nghiệm động cơ , phần 3 | 3 | cái | Thép CT3: 80x60x10: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 40 | Trụ hãm giá thử nghiệm động cơ , phần 3 | 1 | cái | Thép CT3: 120x90x10; 100x60x35: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 41 | Đai giữ giá thử nghiệm động cơ , phần 3 | 1 | cái | Thép CT3: 120x20x90°: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 42 | Đai gông giá thử nghiệm động cơ , phần 4 | 2 | cái | Thép CT3: 400x60x10: Phay, dập độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 43 | Tấm chặn sườn gông giá thử nghiệm động cơ , phần 4 | 2 | cái | Thép CT3: 140x180x15; 6xΦ16: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 44 | Cạnh sườn gông giá thử nghiệm động cơ , phần 4 | 1 | cái | Thép CT3: 120x60x10: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 45 | Trụ hãm giá thử nghiệm động cơ , phần 4 | 1 | cái | Thép CT3: 120x90x10; 100x60x35: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 46 | Đai giữ giá thử nghiệm động cơ , phần 4 | 1 | cái | Thép CT3 120x20x90°: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 47 | Thân cờ lê 520- PMW-35/2-01 | 3 | cái | Thép 40X Φ20x200; Φ35x25; chân cờ lê: 3x3x13: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, các chi tiết được mạ kẽm sau gia công | ||
| 48 | Tay quay cờ lê 520- PMW-35/2-01 | 3 | cái | Thép C45 Φ10x220: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 49 | Thân cờ lê 520- PMW-35/3-00 | 3 | cái | Thép 40X: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 50 | Tay quay cờ lê 520- PMW-35/3-00 | 3 | cái | Thép C45: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 51 | Trụ ống cờ lê 520- PMW-35/3-03 | 3 | cái | Thép 40X Φ20x200; Φ70x40: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; các chi tiết được mạ kẽm sau gia công. | ||
| 52 | Tấm hãm cờ lê 520- PMW-35/3-04 | 3 | cái | Thép 40X : 50x50x4: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 53 | Thân cờ lê hai chân cắm 520- PMW-35/4-01 | 3 | cái | Thép 40X Φ20x190; chân cờ lê: Φ17,2x2x2: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; mạ kẽm sau gia công. | ||
| 54 | Tay quay cờ lê hai chân cắm 520- PMW-35/4-01 | 3 | cái | Thép C45 Φ10x220: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công. | ||
| 55 | Bánh xe | 4 | cái | Cao su nòng gang, đồng bộ trục bánh xe và ống lót. | ||
| 56 | Bộ pa lăng cẩu | 1 | bộ | Tải trọng nâng hạ: 2 tấn; Xích tải D=8x1 mm | ||
| 57 | Bu lông cố định | 4 | kg | Thép 40X: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 58 | Các thanh chân tải cẩu tay | 2 | bộ | Thép hộp 2x(100x100x5): Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 59 | Các thanh dầm ngang tải cẩu tay | 1 | bộ | Thép CT3 Φ100x13x2260: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 60 | Các thanh chống tải cẩu tay | 2 | bộ | Thép CT3 Φ60x5x1300: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 61 | Các mặt bích tăng cứng tải cẩu tay | 1 | bộ | Thép CT3 160x160x5: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 62 | Thân cờ lê 520-PMW-35/1-01 | 3 | cái | Thép 40X Φ20x200; 31,2x15; chân cờ lê: 3x3x3: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công. | ||
| 63 | Tay quay cờ lê 520-PMW-35/1-01 | 3 | cái | Thép C45 Φ10x220: mạ kẽm sau gia công. | ||
| 64 | Nắp đậy buồng bọc thép để thử chức năng P27 | 1 | cái | Thép CT3 Φ340x35; Φ300x10; 4xΦ10,5: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 65 | Vỏ trụ nắp đậy buồng bọc thép để thử chức năng P27 | 1 | cái | Thép CT3 270x15x200: tiện CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 66 | Tấm lót nắp đậy buồng bọc thép để thử chức năng P27 | 1 | cái | Thép CT3 Φ100x15; 4xΦ10: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 67 | Dầm vuông nắp đậy buồng bọc thép để thử chức năng P27 | 1 | cái | Thép C45: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 68 | Pe lét để tháo ПИМ (Поддоны) | 1 | cái | Gỗ: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, chống mối mọt. | ||
| 69 | Hòm vận chuyển an toàn P27 | 2 | cái | Thép CT3 250x120x100x2: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 70 | Bản lề hòm vận chuyển an toàn P27 | 4 | bộ | Thép CT3 120x50x3: phay CNC độ chính xác 0,02mm. | ||
| 71 | Khóa móc hòm vận chuyển an toàn P27 | 2 | cái | Thép C45 170x30x2; lỗ 30x8: CNC độ chính xác 0,02mm. | ||
| 72 | Giá kích nổ 520-BCW-29/2-01 | 1 | cái | Gỗ: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 73 | Nắp đậy buồng bọc thép để tháo rã P27 | 1 | cái | Thép CT3 Φ340x35; Φ300x10; 4xΦ10,5: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 74 | Đáy buồng bọc thép để tháo rã P27 | 1 | cái | Thép CT3 Φ340x35; Φ300x20; 4xΦ10,5: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 75 | Trụ buồng bọc thép để tháo rã P27 | 1 | cái | Thép CT3 270x15x200: tiện CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 76 | Trụ chống buồng bọc thép để tháo rã P27 | 4 | cái | Thép CT3 Φ10,5x4,75x25: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 77 | Tấm đệm buồng bọc thép để tháo rã P27 | 1 | cái | Thép CT3 Φ100x15; 4xΦ10: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 78 | Các thanh chân đế giá tháo lắp P-73 | 3 | bộ | Thép U CT3: 80x50x7; hình dáng chữ I: 560x500: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 79 | Các thanh chân giá tháo lắp P-73 | 3 | bộ | Thép hộp 80x40x3 và 60x60x3: kích thước: 540x690, bước chân 40: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 80 | Thanh thanh dẫn hướng giá tháo lắp P-73 | 2 | cái | Thép hộp 60x60x3x2800: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 81 | Thanh thanh nẹp giá tháo lắp P-73 | 2 | cái | Thép 60x60x3x2800: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 82 | Gối đỡ giá tháo lắp P-73 | 6 | cái | Thép CT3 350x150x60x500; 2x M16: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 83 | Chân gối đỡ giá tháo lắp P-73 | 6 | cái | Thép hộp 80x40x3 và U 72x55x5: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 84 | Đai nẹp giá tháo lắp P-73 | 2 | cái | Thép tấm 424,16x60x10: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 85 | Cờ lê chuyên dụng P73 523-DMW-12/2-01 | 3 | cái | Thép 40X 390x10: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công. | ||
| 86 | Đầu cờ lê chuyên dụng P73 523-DMW-12/3-00 | 3 | cái | Thép 40X Φ26x6; chốt hãm: Φ1,5x10: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công. | ||
| 87 | Tay cầm cờ lê chuyên dụng P73 523-DMW-12/3-00 | 3 | cái | Thép 40X 119x10x3 : Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công. | ||
| 88 | Trụ cờ lê chuyên dụng P73 523-DMW-12/4-00 | 3 | cái | Thép 40X Φ33,5x39,2; 2xR4; chân hãm cờ lê: 3,2x2,6x2,7: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công. | ||
| 89 | Tay cầm cờ lê chuyên dụng P73 523-DMW-12/3-00 | 3 | cái | Thép 40X Φ8x130: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công. | ||
| 90 | Cờ lê tháo ốc khoang 523-DMW-14/1-01 | 1 | cái | Thép 40X 130 mm; thiết diện làm việc: Φ6,8x5,9x5,9: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công. | ||
| 91 | Lò xo L=30 | 3 | cái | Chịu nén, L=30, 0,3, D=0,3 | ||
| 92 | Vỏ cờ lê dụng cụ rút ốc khoang P73 523-DMW-15-01 | 3 | cái | Thép 40X L=94,2, Φ15,2x49; Φ6,7x38,7: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công | ||
| 93 | Lõi cờ lê dụng cụ rút ốc khoang P73 523-DMW-15-02 | 3 | cái | thép 40X 58,2 mm; Φ9,8x8,4: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 94 | Tay đòn cờ lê dụng cụ rút ốc khoang 523-DMW-15-03 | 3 | cái | Thép CT3 trục bậc Φ4x8,8; 2xΦ3,5x15,9: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 95 | Bệ đỡ cờ lê dụng cụ rút ốc khoang P73 523-DMW-15-04 | 3 | cái | Thép 40X Φ31,7x8; M12x6: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 96 | Vòng giữ cờ lê tháo lắp đáy máy sinh khí P73 | 2 | cái | Thép 40X Φ88x6x30: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công. | ||
| 97 | Tay cầm cờ lê tháo lắp đáy máy sinh khí P73 | 2 | cái | Thép 30x20x1,5x350: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 98 | Chốt hãm cờ lê tháo lắp đáy máy sinh khí P73 | 8 | cái | Thép XAR500 Φ3x10: cắt dây, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm | ||
| 99 | Trụ cờ lê để tháo viên đạn mồi № 2 P73 | 3 | cái | Thép 40X Φ44x5; Φ10x150: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công. | ||
| 100 | Tay quay cờ lê để tháo viên đạn mồi № 2 P73 | 3 | cái | Thép CT3 Φ10x60: phay CNC độ chính xác 0,02mm, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công. | ||
| 101 | Chốt hãm cờ lê để tháo viên đạn mồi № 2 P73 | 3 | cái | Thép XAR500 Φ5x10: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 102 | Tấm đế dụng cụ cố định khối nổ P73 | 1 | cái | Thép 40X 200x200x20; chân đế 100x30x20: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 103 | Thanh ngang dụng cụ cố định khối nổ P73 | 1 | cái | Thép CT3 100x30x20, 2xΦ6: phay, tiện CNC độ chính xác 0,02mm, chịu tải tốt. | ||
| 104 | Chốt giữ dụng cụ cố định khối nổ P73 | 2 | cái | Thép XAR500 M5x140: cắt dây, CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 105 | Dụng cụ cố định để tháo lắp P73 | 1 | cái | Thép 40X 55x55x50; Φ45x45: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 106 | Ống trụ dụng cụ cố định để quay li tâm P73 | 1 | cái | Thép CT3 Φ60x4x180; 2xM5: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 107 | Vòng đệm dụng cụ cố định để quay li tâm P73 | 1 | cái | Thép C45 Φ45x7,5x5: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập. | ||
| 108 | Tấm đệm dụng cụ cố định để quay li tâm P73 | 1 | cái | Thép XAR500 120x150x10: Cắt dây, phay CNC độ chính xác 0,02mm. | ||
| 109 | Ống lót dụng cụ cố định để quay li tâm P73 | 1 | cái | Thép Silon Φ38x11x45; Φ38x6x20: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 110 | Dụng cụ cố định để thử nghiệm chức năng P73 | 1 | cái | Gỗ 100x100x30; Φ38: Chống mối mọt | ||
| 111 | Dụng cụ cố định để thử nghiệm chức năng P73 | 1 | cái | Thép 40X: 150x100x100; 2xR15: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 112 | Thân cờ lê tháo kíp nổ và vỏ P73 523-PMW-49/1-01 | 3 | cái | Thép 40X Φ18x60; Φ17,2x10; chân hãm 2x2: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công. | ||
| 113 | Tay quay cờ lê tháo kíp nổ và vỏ P73 523-PMW-49/1-02 | 3 | cái | Thép CT3 Φ10x160: kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm. | ||
| 114 | Thân cờ lê tháo kíp nổ và vỏ P73 523-PMW-49/2-01 | 3 | cái | Thép 40X 110 mm; Φ70x40; Φ20x70: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công. | ||
| 115 | Tay quay cờ lê tháo kíp nổ và vỏ P73 523-PMW-49/2-02 | 3 | cái | Thép CT3 Φ10x160: kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm. | ||
| 116 | Trụ hãm cờ lê tháo kíp nổ và vỏ P73 523-PMW-49/2-03 | 3 | cái | Thép 40X Φ70x2,5x50: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công | ||
| 117 | Miếng hãm cờ lê tháo kíp nổ và vỏ P73 523-PMW-49/2-04 | 12 | cái | Thép 40X 27x25x4: phay CNC độ chính xác 0,02mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm. | ||
| 118 | Cờ lê tháo thuốc truyền nổ 523-PMW-50-01 | 3 | cái | Thép 40X Φ40x25; 3x(2x22x120°): CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 119 | Đầu cờ lê tháo lắp đáy phần chiến đấu P73 | 3 | cái | Thép 40X Φ112x4x60: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công. | ||
| 120 | Tay quay cờ lê tháo lắp đáy phần chiến đấu P73 | 3 | cái | Thép C45 Φ20x500: mạ kẽm. | ||
| 121 | Đầu bắt cờ lê tháo lắp đáy phần chiến đấu P73 | 3 | cái | Thép 40X chữ thập 2x(150x5x4): CNC độ chính xác 0,02mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm | ||
| 122 | Vòng giữ cờ lê để tháo viên đạn mồi № 1 P73 | 3 | cái | Thép 40X Φ128x6,6x64, rãnh hãm: 2x12: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm. | ||
| 123 | Tay quay cờ lê để tháo viên đạn mồi № 1 P73 | 3 | cái | Thép C45 Φ14x435: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm. | ||
| 124 | chốt hãm cờ lê để tháo viên đạn mồi № 1 P73 | 6 | cái | Thép 40X 15x12x9,85: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm. | ||
| 125 | Trụ cờ lê tháo ngòi nổ P73 523-DMW-22/1-00 | 3 | cái | Thép 40X Φ18x60; Φ17,2x10; 2x2x45°: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm. | ||
| 126 | Tay quay cờ lê tháo ngòi nổ P73 523-DMW-22/1-00 | 3 | cái | Thép C45 Φ10x160: mạ kẽm sau gia công. | ||
| 127 | Mũi cờ lê tháo ốc khoang P73 523-DMW-14-2-00 | 1 | cái | Thép 40X 7,2x7,2x32: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công. | ||
| 128 | Tay quay cờ lê tháo ốc khoang P73 523-DMW-14-2-00 | 1 | cái | Thép C45 Φ8x192: mạ kẽm sau gia công. | ||
| 129 | Vòng giữ cờ lê tháo đáy phần chiến đấu P73 | 3 | cái | Thép 40X Φ162x5,5x25; 4xM8x90°: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm. | ||
| 130 | Bu lông cờ lê tháo đáy phần chiến đấu P73 | 3 | cái | Thép 40X l=34,5 Φ30,2x8; M8x7,5: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm. | ||
| 131 | Tay cầm cờ lê tháo lắp đáy phần chiến đấu P73 | 3 | cái | Thép C45 Φ17x178: mạ kẽm. | ||
| 132 | Thanh đứng sau dụng cụ để giữ máy sinh khí P73 | 1 | cái | Thép hộp 20x20x2,5x230: kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 133 | Nẹp cong dụng cụ để giữ máy sinh khí P73 | 1 | cái | Thép CT3 138,73x20x4; R0,74, R85,76: Phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập,. | ||
| 134 | Kẹp giữ dụng cụ để giữ máy sinh khí P73 | 1 | cái | Thép hộp 30x15x2,5x86: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 135 | Thanh đứng trước dụng cụ để giữ máy sinh khí P73 | 1 | cái | Thép hộp 20x20x2,5x122: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 136 | Thanh ngang dụng cụ để giữ máy sinh khí P73 | 1 | cái | Thép hộp 20x20x2,5 118: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 137 | Trụ cờ lê để tháo lắp ПИМ P-73 | 3 | cái | Thép 40X Φ52,5x3,75x115; mấu hãm 4x(3,8x5)x90°: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công. | ||
| 138 | Tay cầm cờ lê để tháo lắp ПИМ P-73 | 3 | cái | Thép C45 Φ14x132: mạ kẽm. | ||
| 139 | Tấm chắn thiết bị thử nghiệm phần chiến đấu P-73 | 18 | cái | Thép C45 1000x2000x2,5: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, chịu tải tốt. | ||
| 140 | Các thanh chân đế thiết bị thử nghiệm phần chiến đấu P-73 | 20 | bộ | Thép CT3 3x(500x100x80)x120°: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 141 | Các thanh đứng thiết bị thử nghiệm phần chiến đấu P-73 | 20 | bộ | Thép CT3 (80x70x7)x2000: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 142 | Nắp đậy buồng bọc thép để tháo rã P-73 | 1 | cái | Thép C45 Φ300x20; Φ340x35; 4xΦ10,5: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 143 | Vỏ trụ buồng bọc thép để tháo rã P-73 | 1 | cái | Thép C45 Φ270x15x300; 4xM10: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 144 | Ống lót buồng bọc thép để tháo rã P-73 | 1 | cái | Thép CT3 Φ21x4,5x70: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 145 | Trụ đỡ buồng bọc thép để tháo rã P-73 | 1 | cái | Thép C45 Φ91x7;Φ39x6x103; Φ45x3x36; rãnh 10,5x14: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 146 | Cờ lê tháo kíp nổ và vỏ P73 523-PMW-49/3-01 | 3 | cái | Thép 40X miệng cờ lê 49,8x7, 55x3: CNC độ chính xác 0,02mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công. | ||
| 147 | Vỏ công nghệ của kíp nổ P73 | 1 | cái | Thép 40X Φ30,5x4, Φ32,5x3, Φ34,7x8: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 148 | Đĩa thép để thử nghiệm chức năng P73 | 1 | cái | Thép 40X 100x100x3: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 149 | Bánh xe rùa | 80 | cái | 10x7,5, đồng bộ trục và ống lót | ||
| 150 | Càng cố định bánh xe rùa vận chuyển động cơ P-73 | 80 | cái | Inox: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 151 | Sàn bánh xe rùa vận chuyển động cơ P-73 | 8 | cái | Thép C45 100x600x60: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, chịu tải tốt. | ||
| 152 | Đai kẹp trước | 1 | cái | Thép C45: kích thước 584,80x60x10; cung tròn Φ 260 (mm), Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 153 | Đai kẹp sau | 1 | cái | Thép C45: kích thước 584,80x60x10; cung tròn Φ 260 (mm), Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 154 | Các thanh chân đế giá tháo lắp P-27 | 4 | bộ | Thép chữ U: 80x7: Hình dáng Chữ I; kích thước 560x500x50 (mm); kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 155 | Các thanh trụ chống giá tháo lắp P-27 | 4 | bộ | Thép hộp 60x60: kích thước 690x540, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 156 | Thanh dẫn hướng giá tháo lắp P-27 | 2 | cái | Thép hộp 60x60x4700 (mm): kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 157 | Thanh thanh nẹp giá tháo lắp P-27 | 2 | cái | Thép hộp 60x60x4700 (mm): kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 158 | Giá đỡ trước giá tháo lắp P-27 | 3 | cái | Gỗ: chống mối mọt, chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; kích thước: 460x60180 (mm). | ||
| 159 | Chân gối đỡ giá tháo lắp P-27 | 6 | cái | Thanh ngang thép hộp: 80x40x3 (mm); chân đế thép chữ U: 62x55x5 (mm): Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; kích thước bao: 500x140 (mm). | ||
| 160 | Giá đỡ sau giá tháo lắp P-27 | 3 | cái | Gỗ: chống mối mọt, chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; kích thước: 460x60180 (mm). | ||
| 161 | Cờ lê 6 cạnh chuyên dụng 524-DMW-03-01 | 2 | cái | Thép 40X Φ9: CNC độ chính xác 0,02mm, chiều dài bề mặt làm việc: 10x7 (mm); kích thước: 470,5x125 (mm); sau khi gia công chế tạo sản phẩm được xử lý bề mặt và mạ kẽm. | ||
| 162 | Cờ lê 6 cạnh chuyên dụng 524-DMW-03-02 | 2 | cái | Thép 40X Φ9: CNC độ chính xác 0,02mm, chiều dài bề mặt làm việc: 35x5 (mm); kích thước: 475x125 (mm); sau khi gia công chế tạo sản phẩm được xử lý bề mặt và mạ kẽm. | ||
| 163 | Xích | 3,6 | m | P: 31,75 mm; d1: 19,05 mm; d2: 9,53 mm; b1: 18,9 mm. | ||
| 164 | Tay cầm 524-DMW-04-01 | 2 | cái | Thép C45: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; kích thước: 135x270. | ||
| 165 | Tay cầm 524-DMW-06-01 | 1 | cái | Thép C45: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; kích thước: 135x270. | ||
| 166 | Bàn xoay cờ lê để tháo đáy phần chiến đấu P-27ЭТ1 Cờ lê để tháo đáy phần chiến đấu P-27ЭТ1 | 3 | cái | Thép CT3: Tay xoay lục giác: 17x500 (mm); bàn xoay Φ220x20; Rt: 73,50 (mm), Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 167 | Mũi cờ lê để tháo đáy phần chiến đấu P-27ЭТ1 Cờ lê để tháo đáy phần chiến đấu P-27ЭТ1 | 12 | cái | Thép 40X Φ8x29: CNC độ chính xác 0,02mm, thiết diện làm việc: 5,5x5,5x9 (mm); sau chế tạo được xử lý bề mặt và mạ kẽm. | ||
| 168 | Cờ lê để tháo lắp đáy máy sinh khí | 2 | cái | Thép 40X: 390x180x8: CNC độ chính xác 0,02mm, Kích thước làm việc: 110x85; sau chế tạo được mạ kẽm. | ||
| 169 | Đế hãm dụng cụ để giữ máy sinh khí P27 | 1 | cái | Thép 40X kích thước: 320x170x20 (mm): Phay CNC độ chính xác 0,02mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 170 | Đai hãm P27 | 2 | cái | Hợp kim nhôm hàng không 6061: CNC độ chính xác 0,02mm, 220x70x80; R60 (mm); lỗ Φ15. | ||
| 171 | Thanh giữ có ren P27 | 2 | cái | Thép 40X M14x250: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 172 | Đầu tháo cờ lê để tháo viên đạn mồi № 1 P27 | 2 | cái | Thép 40X Φ134x3 (mm): CNC độ chính xác 0,02mm, chân clê 5,5x5,5 (mm), kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; sau chế tạo mã kẽm. | ||
| 173 | Tay đòn cờ lê để tháo viên đạn mồi № 1 P27 | 2 | cái | Thép 40X Φ16,2x350 (mm): xử lý bề mặt và mạ kẽm. | ||
| 174 | Trụ tháo cờ lê để tháo viên đạn mồi № 2 P27 | 3 | cái | Thép 40X 148 mm: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; chân clê 2x20x3x6 (mm); trục Φ50x25; mạ kẽm sau gia công. | ||
| 175 | Tay đòn cờ lê để tháo viên đạn mồi № 2 P27 | 3 | cái | Thép C45 Φ12x140: Mạ kẽm sau gia công. | ||
| 176 | Trụ tháo cờ lê để tháo lắp ПИМ P-27 | 3 | cái | Thép 40X Φ52,50x3,75x120: CNC độ chính xác 0,02mm, chân clê 4x3,8x5 mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; sau gia công được mạ kẽm. | ||
| 177 | Tay quay cờ lê để tháo lắp ПИМ P-27 | 6 | cái | Thép C45 Φ14x132: sau gia công được mạ kẽm. | ||
| 178 | Tay quay dụng cụ cố định để tháo lắp | 1 | cái | Thép C45 Φ14x25: phay CNC bề mặt làm việc độ chính xác 0,02mm: 2,12x2,12x3,5, mạ kẽm sau gia công. | ||
| 179 | Vòng đệm dụng cụ cố định để tháo lắp | 1 | cái | Thép C45 Φ38x3,3x14: CNC độ chính xác 0,02mm, mạ kẽm sau gia công. | ||
| 180 | Vỏ dụng cụ cố định để tháo lắp | 1 | cái | Thép C45 55x55x50: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 181 | Ống trụ dụng cụ cố định để quay li tâm P27 | 1 | cái | Thép 40X Φ60x4x180: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 182 | Vòng đệm dụng cụ cố định để quay li tâm P27 | 1 | cái | Thép C45 Φ45x10x5: CNC độ chính xác 0,02mm. | ||
| 183 | Tấm đệm dụng cụ cố định để quay li tâm P27 | 1 | cái | Thép XAR500 150x120x10: Cắt dây, phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 184 | Ống lót dụng cụ cố định để quay li tâm P27 | 1 | cái | Nhựa Silon Φ38x11x45; Φ38x5,5x20: CNC độ chính xác 0,02mm, chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 185 | Dụng cụ cố định để thử nghiệm chức năng 524-PMW-41-01 | 1 | cái | Thép C45 100x100x30; Φ33: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 186 | Dụng cụ cố định để thử nghiệm chức năng 524-PMW-41-02 | 1 | cái | Thép C45 150x100x100; 4xR15x100: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 187 | Thân cờ lê tháo kíp nổ và vỏ 1 P27 524-PMW-41/1-01 | 3 | cái | Thép 40X Φ18x70; phần làm việc Φ17x10: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; mạ kẽm sau gia công. | ||
| 188 | Tay quay cờ lê tháo kíp nổ và vỏ 1 P27 524-PMW-41/1-02 | 3 | cái | Thép C45 Φ10x160: mạ kẽm sau gia công. | ||
| 189 | Thân cờ lê tháo kíp nổ và vỏ 2 P27 524-PMW-42/2-01 | 3 | cái | Thép 40X Φ31x18; 2x3x1,5; Φ20x70: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; mạ kẽm sau gia công. | ||
| 190 | Tay quay cờ lê tháo kíp nổ và vỏ 2 P27 524-PMW-42/2-02 | 3 | cái | Thép C45 Φ10x100: mạ kẽm sau gia công. | ||
| 191 | Thân cờ lê tháo đạn truyền nổ 1 P27 524-PMW-43/1-01 | 3 | cái | Thép 40X Φ15x70; Φ34,2x15; 2x3x4: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; mạ kẽm sau gia công. | ||
| 192 | Tay quay cờ lê tháo đạn truyền nổ 1 P27 524-PMW-43/1-02 | 3 | cái | Thép C45 Φ10x100: mạ kẽm sau gia công. | ||
| 193 | Cờ lê tháo đạn truyền nổ 2 524-PMW-43/2-01 | 4 | cái | Thép 40X Φ33,5x7+33,5x12; 3x2x120°: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; mạ kẽm sau gia công. | ||
| 194 | Đĩa thép để thử nghiệm chức năng P-27 | 1 | cái | Thép XAR500 100x100x3: cắt dây, phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 195 | Cờ lê tháo đáy khối sinh khí 524-GGW-54-01 | 3 | cái | Thép XAR500 390x8; thiết diện làm việc: 110x85: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, chịu tải tốt; mạ kẽm sau gia công. | ||
| 196 | Chân đế dụng cụ cố định máy sinh khí P27 | 3 | cái | Thép CT3 170x320x20: phay CNC độ chính xác 0,02mm, làm cùn cạnh sắc. | ||
| 197 | Đai giữ dụng cụ cố định máy sinh khí P27 | 6 | cái | Hợp kim nhôm hàng không 6061 220x70x80; R60 mm: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 198 | Thanh chống dụng cụ cố định máy sinh khí P27 | 6 | cái | Thép 40X M14x250: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 199 | Chân đế dụng cụ để cố định máy sinh khí phụ P27 | 1 | cái | Thép XAR 500 500x300x20: cắt dây, phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 200 | Đai giữ dụng cụ để cố định máy sinh khí phụ P27 | 2 | cái | Hợp kim nhôm hàng không 6061: 100x20x35; R25: CNC độ chính xác 0,02mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 201 | Thanh chống dụng cụ để cố định máy sinh khí phụ P27 | 2 | cái | Thép 40X M8x150: tiện CNC độ chính xác 0,02mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 202 | Các thanh khung giá thử nghiệm khối nguồn P-27 | 2 | cái | Thép CT3: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 203 | Khung giữ dưới giá thử nghiệm khối nguồn P-27 | 2 | cái | Thép CT3: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 204 | Khung giữ trên giá thử nghiệm khối nguồn P-27 | 1 | cái | Thép CT3: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 205 | Khung giữ trên kiểu hai giá thử nghiệm khối nguồn P-27 | 1 | cái | Thép CT3: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 206 | Các thanh ngang giá thử nghiệm khối nguồn P-27 | 2 | cái | Thép CT3: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 207 | Các thanh giá đỡ giá thử nghiệm khối nguồn P-27 | 1 | cái | Thép CT3: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 208 | Vỏ công nghệ của kíp nổ P-27 | 1 | cái | Thép C45 Φ32,8x3,6; Φ30,5x4; Φ27,7x9,4: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 209 | Tấm chắn thiết bị thử nghiệm phần chiến đấu P-27 | 18 | cái | Thép CT3 2000x1000x2,5: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 210 | Các thanh chân đế thiết bị thử nghiệm phần chiến đấu P-27 | 20 | bộ | Thép CT3 3x500x80x100x120°: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 211 | Các thanh đứng thiết bị thử nghiệm phần chiến đấu P-27 | 20 | bộ | Thép C45 chữ T80x70x7X2000: kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 212 | Nắp đậy buồng bọc thép để tháo rã P-27 | 1 | cái | Thép CT3 Φ300x20x20: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 213 | Vỏ trụ buồng bọc thép để tháo rã P-27 | 1 | cái | Thép CT3 Φ270x15x285: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 214 | Ống lót buồng bọc thép để tháo rã P-27 | 1 | cái | Thép 40X Φ21x4,5x70: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 215 | Trụ đỡ buồng bọc thép để tháo rã P-27 | 1 | cái | Thép 40X Φ38x3x147; Φ48x13: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 216 | Tay quay buồng bọc thép để tháo rã P-27 | 1 | cái | Thép 40X Φ4,5x35; 3x3x3: phay CNC độ chính xác 0,02mm, mạ kẽm sau gia công. | ||
| 217 | Trụ đỡ thiết bị thử КДС | 2 | cái | Thép C45 Φ60x55; M6x1x17: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 218 | Thanh giằng thiết bị thử КДС | 2 | cái | Thép CT3 130x40x30: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 219 | Tấm đệm thiết bị thử КДС | 2 | cái | Thép C45 70x125x4: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 220 | Chân đế thiết bị thử КДС | 2 | cái | Thép CT3 250x250x20: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 221 | Tấm hãm thiết bị thử КДС | 2 | cái | Thép C45 130x4: phay CNC độ chính xác 0,02mm. | ||
| 222 | Ống dẫn hướng thiết bị thử КДС | 2 | cái | Thép C45 tấm đế: 135x5x30; ống Φ20x4x60: phay, tiện CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 223 | Thanh chống thiết bị thử КДС | 6 | cái | Thép 40X Φ18x505; M10x25: CNC độ chính xác 0,02mm. | ||
| 224 | Thân cờ lê tháo lắp bộ phân phối khí của máy phát tua bin | 3 | cái | Thép 40X 48 mm; mấu cờ lê 2x(3x3x20): CNC độ chính xác 0,02mm, mạ kẽm sau gia công, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 225 | Tay quay cờ lê tháo lắp bộ phân phối khí của máy phát tua bin | 3 | cái | Thép C45 Φ14x140: mạ kẽm sau gia công. | ||
| 226 | Tấm chân giá thử nghiệm hỏa lực | 1 | cái | Thép XAR500: 1000x450x20: cắt dây, phay CNC độ chính xác 0,02mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 227 | Đai giữ giá thử nghiệm hỏa lực | 2 | bộ | Hợp kim nhôm hàng không 6061: CNC độ chính xác 0,02mm, 350x120x70; R115. | ||
| 228 | Gối đỡ giá thử nghiệm hỏa lực | 1 | bộ | Hợp kim nhôm hàng không 6061: 350x120x70; R115: CNC độ chính xác 0,02mm. | ||
| 229 | Thanh chống giá thử nghiệm hỏa lực | 2 | bộ | Thép 40X: M14x360: CNC độ chính xác 0,02mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.334E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.089.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.267.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 01 đợt trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi