Gói thầu: Gói thầu số 08-MBĐC21: Mua sắm vật tư, các chi tiết cơ khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034693-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 08-MBĐC21: Mua sắm vật tư, các chi tiết cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20211033485
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 09:46:00 đến ngày 2021-10-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,556,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.334E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.089.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.267.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 01 đợt trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08-MBĐC21: Mua sắm vật tư, các chi tiết cơ khí
Sản xuất trang bị, dụng cụ theo Quyết định số 1004/QĐ-VKT ngày 06 tháng 8 năm 2021 -MBĐC21
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ): nếu có
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Các cam kết bảo hành bảo trì được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) ĐT: 069 563 129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gối đỡ hòm vận chuyển an toàn 16cáiGỗ 350x120x70; R115: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; chống mối mọt.
2Chốt giữ hòm vận chuyển an toàn 14cáiThép CT3: 2xM14x335; thanh đế 350x25x4 mm: CNC độ chính xác 0,02mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
3Thanh nẹp hòm vận chuyển an toàn 12cáiThép CT3: 350x25x5 mm: Chịu được va đập.
4Bản lề hòm vận chuyển an toàn 14bộThép CT3 120x50x3: phay CNC độ chính xác 0,02mm.
5Tai khóa hòm vận chuyển an toàn 12cáiThép C45 170x30x2; lỗ 30x8: CNC độ chính xác 0,02mm.
6Vỏ hòm vận chuyển an toàn 12cáiThép CT3 350x345x446: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
7Gối đỡ hòm vận chuyển an toàn 26cáiGỗ 250x110x70; R85: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; chống mối mọt.
8Chốt giữ hòm vận chuyển an toàn 24cáiThép CT3: 2xM14x275; thanh đế 300x25x4 mm: CNC độ chính xác 0,02mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
9Thanh nẹp hòm vận chuyển an toàn 22cáiThép CT3: 300x25x5 mm: Chịu được va đập.
10Bản lề hòm vận chuyển an toàn 24bộThép CT3 120x50x3: phay CNC độ chính xác 0,02mm.
11Tai khóa hòm vận chuyển an toàn 22cáiThép C45 170x30x2; lỗ 30x8: CNC độ chính xác 0,02mm.
12Vỏ hòm vận chuyển an toàn 22cáiThép CT3 300x315x446: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
13Ổ bi NSK NU1009M4cáiĐường kính trong: 45 mm; Đường kính ngoài vòng bi: 75 mm; Độ dày vòng bi: 16 mm. Đồng bộ ống lót và vòng hãm ổ bi.
14Ống lót trục giá thử nghiệm động cơ P271cáiThép CT3 Φ120x20x160; Φ100x30; : CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
15Chốt hãm giá thử nghiệm động cơ P271cáiThép CT3: M30x100 : tiện CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
16Ống lót giá thử nghiệm động cơ P271cáiThép CT3 Φ36x5x180: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
17Đệm lót giá thử nghiệm động cơ P274cáiThép C45: 120x80x10: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
18Chốt định vị giá thử nghiệm động cơ P274cáiThép 40X: M24x40: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
19Đai ốc giá thử nghiệm động cơ P271cáiThép 40X: M30x40: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
20Tay quay giá thử nghiệm động cơ P274cáiThép CT3: Φ91x103; R5.
21Tấm đệm giá thử nghiệm động cơ , phần 11cáiThép CT3: 700x350x40; 530x150x20: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
22Trụ đỡ giá thử nghiệm động cơ , phần 12cáiThép CT3: 160x280x15; 610x15: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập.
23Tấm cố định giá thử nghiệm động cơ , phần 12cáiThép CT3: 330x15(220x30): phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập.
24Dầm ngang giá thử nghiệm động cơ , phần 12cáiThép CT3: 30x30x700: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
25Xà dọc giá thử nghiệm động cơ , phần 12cáiThép CT3 U: (300x100x10)x2500: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
26Xà ngang giá thử nghiệm động cơ , phần 11cáiThép CT3 U: (300x100x10)x530: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
27Dầm ngang giá thử nghiệm động cơ , phần 13cáiThép CT3:530x180x10: Phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập.
28Tấm đệm giá thử nghiệm động cơ , phần 14cáiThép CT3 150x530x15: Phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập.
29Trụ đỡ tăng cứng giá thử nghiệm động cơ , phần 18cáiThép CT3: 240(80x30x10; 80x20x210x10): Phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập.
30Cổ trục giá thử nghiệm động cơ , phần 14cáiThép C45 Φ65x62: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
31Thanh nẹp giá thử nghiệm động cơ , phần 24cáiThép CT3 1960x80x15; 6xΦ16: Phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập.
32Bích chặn giá thử nghiệm động cơ , phần 21cáiThép CT3 400x300x30: Phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập.
33Thanh dẫn hướng giá thử nghiệm động cơ , phần 24cáiThép U CT3: (110x40x15)x300: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
34Cữ chặn giá thử nghiệm động cơ , phần 21cáiThép CT3 Φ280x110: tiện CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập.
35Giá đỡ giá thử nghiệm động cơ , phần 24cáiThép CT3 140x100x15; 2x(40x40x10): Phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập.
36Trụ giữ giá thử nghiệm động cơ , phần 24cáiThép CT3: Φ24x102; 28x46x46: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
37Chốt hãm giá thử nghiệm động cơ , phần 24cáiThép 40X 90xΦ15: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; mạ crom chống mài mòn.
38Đai gông giá thử nghiệm động cơ , phần 32cáiThép CT3: 550x60x10: Phay, dập độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
39Cạnh sườn gông giá thử nghiệm động cơ , phần 33cáiThép CT3: 80x60x10: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
40Trụ hãm giá thử nghiệm động cơ , phần 31cáiThép CT3: 120x90x10; 100x60x35: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
41Đai giữ giá thử nghiệm động cơ , phần 31cáiThép CT3: 120x20x90°: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
42Đai gông giá thử nghiệm động cơ , phần 42cáiThép CT3: 400x60x10: Phay, dập độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
43Tấm chặn sườn gông giá thử nghiệm động cơ , phần 42cáiThép CT3: 140x180x15; 6xΦ16: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
44Cạnh sườn gông giá thử nghiệm động cơ , phần 41cáiThép CT3: 120x60x10: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
45Trụ hãm giá thử nghiệm động cơ , phần 41cáiThép CT3: 120x90x10; 100x60x35: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
46Đai giữ giá thử nghiệm động cơ , phần 41cáiThép CT3 120x20x90°: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
47Thân cờ lê 520- PMW-35/2-013cáiThép 40X Φ20x200; Φ35x25; chân cờ lê: 3x3x13: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, các chi tiết được mạ kẽm sau gia công
48Tay quay cờ lê 520- PMW-35/2-013cáiThép C45 Φ10x220: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
49Thân cờ lê 520- PMW-35/3-003cáiThép 40X: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
50Tay quay cờ lê 520- PMW-35/3-003cáiThép C45: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
51Trụ ống cờ lê 520- PMW-35/3-033cáiThép 40X Φ20x200; Φ70x40: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; các chi tiết được mạ kẽm sau gia công.
52Tấm hãm cờ lê 520- PMW-35/3-043cáiThép 40X : 50x50x4: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
53Thân cờ lê hai chân cắm 520- PMW-35/4-013cáiThép 40X Φ20x190; chân cờ lê: Φ17,2x2x2: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; mạ kẽm sau gia công.
54Tay quay cờ lê hai chân cắm 520- PMW-35/4-013cáiThép C45 Φ10x220: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công.
55Bánh xe4cáiCao su nòng gang, đồng bộ trục bánh xe và ống lót.
56Bộ pa lăng cẩu1bộTải trọng nâng hạ: 2 tấn; Xích tải D=8x1 mm
57Bu lông cố định4kgThép 40X: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
58Các thanh chân tải cẩu tay2bộThép hộp 2x(100x100x5): Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
59Các thanh dầm ngang tải cẩu tay1bộThép CT3 Φ100x13x2260: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
60Các thanh chống tải cẩu tay2bộThép CT3 Φ60x5x1300: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
61Các mặt bích tăng cứng tải cẩu tay1bộThép CT3 160x160x5: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
62Thân cờ lê 520-PMW-35/1-013cáiThép 40X Φ20x200; 31,2x15; chân cờ lê: 3x3x3: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công.
63Tay quay cờ lê 520-PMW-35/1-013cáiThép C45 Φ10x220: mạ kẽm sau gia công.
64Nắp đậy buồng bọc thép để thử chức năng P271cáiThép CT3 Φ340x35; Φ300x10; 4xΦ10,5: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
65Vỏ trụ nắp đậy buồng bọc thép để thử chức năng P271cáiThép CT3 270x15x200: tiện CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
66Tấm lót nắp đậy buồng bọc thép để thử chức năng P271cáiThép CT3 Φ100x15; 4xΦ10: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
67Dầm vuông nắp đậy buồng bọc thép để thử chức năng P271cáiThép C45: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
68Pe lét để tháo ПИМ (Поддоны)1cáiGỗ: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, chống mối mọt.
69Hòm vận chuyển an toàn P272cáiThép CT3 250x120x100x2: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
70Bản lề hòm vận chuyển an toàn P274bộThép CT3 120x50x3: phay CNC độ chính xác 0,02mm.
71Khóa móc hòm vận chuyển an toàn P272cáiThép C45 170x30x2; lỗ 30x8: CNC độ chính xác 0,02mm.
72Giá kích nổ 520-BCW-29/2-011cáiGỗ: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
73Nắp đậy buồng bọc thép để tháo rã P271cáiThép CT3 Φ340x35; Φ300x10; 4xΦ10,5: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
74Đáy buồng bọc thép để tháo rã P271cáiThép CT3 Φ340x35; Φ300x20; 4xΦ10,5: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
75Trụ buồng bọc thép để tháo rã P271cáiThép CT3 270x15x200: tiện CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
76Trụ chống buồng bọc thép để tháo rã P274cáiThép CT3 Φ10,5x4,75x25: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
77Tấm đệm buồng bọc thép để tháo rã P271cáiThép CT3 Φ100x15; 4xΦ10: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
78Các thanh chân đế giá tháo lắp P-733bộThép U CT3: 80x50x7; hình dáng chữ I: 560x500: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
79Các thanh chân giá tháo lắp P-733bộThép hộp 80x40x3 và 60x60x3: kích thước: 540x690, bước chân 40: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
80Thanh thanh dẫn hướng giá tháo lắp P-732cáiThép hộp 60x60x3x2800: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
81Thanh thanh nẹp giá tháo lắp P-732cáiThép 60x60x3x2800: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
82Gối đỡ giá tháo lắp P-736cáiThép CT3 350x150x60x500; 2x M16: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
83Chân gối đỡ giá tháo lắp P-736cáiThép hộp 80x40x3 và U 72x55x5: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
84Đai nẹp giá tháo lắp P-732cáiThép tấm 424,16x60x10: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
85Cờ lê chuyên dụng P73 523-DMW-12/2-013cáiThép 40X 390x10: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công.
86Đầu cờ lê chuyên dụng P73 523-DMW-12/3-003cáiThép 40X Φ26x6; chốt hãm: Φ1,5x10: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công.
87Tay cầm cờ lê chuyên dụng P73 523-DMW-12/3-003cáiThép 40X 119x10x3 : Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công.
88Trụ cờ lê chuyên dụng P73 523-DMW-12/4-003cáiThép 40X Φ33,5x39,2; 2xR4; chân hãm cờ lê: 3,2x2,6x2,7: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công.
89Tay cầm cờ lê chuyên dụng P73 523-DMW-12/3-003cáiThép 40X Φ8x130: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công.
90Cờ lê tháo ốc khoang 523-DMW-14/1-011cáiThép 40X 130 mm; thiết diện làm việc: Φ6,8x5,9x5,9: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công.
91Lò xo L=303cáiChịu nén, L=30, 0,3, D=0,3
92Vỏ cờ lê dụng cụ rút ốc khoang P73 523-DMW-15-013cáiThép 40X L=94,2, Φ15,2x49; Φ6,7x38,7: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công
93Lõi cờ lê dụng cụ rút ốc khoang P73 523-DMW-15-023cáithép 40X 58,2 mm; Φ9,8x8,4: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
94Tay đòn cờ lê dụng cụ rút ốc khoang 523-DMW-15-033cáiThép CT3 trục bậc Φ4x8,8; 2xΦ3,5x15,9: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
95Bệ đỡ cờ lê dụng cụ rút ốc khoang P73 523-DMW-15-043cáiThép 40X Φ31,7x8; M12x6: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
96Vòng giữ cờ lê tháo lắp đáy máy sinh khí P732cáiThép 40X Φ88x6x30: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công.
97Tay cầm cờ lê tháo lắp đáy máy sinh khí P732cáiThép 30x20x1,5x350: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
98Chốt hãm cờ lê tháo lắp đáy máy sinh khí P738cáiThép XAR500 Φ3x10: cắt dây, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm
99Trụ cờ lê để tháo viên đạn mồi № 2 P733cáiThép 40X Φ44x5; Φ10x150: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công.
100Tay quay cờ lê để tháo viên đạn mồi № 2 P733cáiThép CT3 Φ10x60: phay CNC độ chính xác 0,02mm, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công.
101Chốt hãm cờ lê để tháo viên đạn mồi № 2 P733cáiThép XAR500 Φ5x10: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
102Tấm đế dụng cụ cố định khối nổ P731cáiThép 40X 200x200x20; chân đế 100x30x20: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
103Thanh ngang dụng cụ cố định khối nổ P731cáiThép CT3 100x30x20, 2xΦ6: phay, tiện CNC độ chính xác 0,02mm, chịu tải tốt.
104Chốt giữ dụng cụ cố định khối nổ P732cáiThép XAR500 M5x140: cắt dây, CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
105Dụng cụ cố định để tháo lắp P731cáiThép 40X 55x55x50; Φ45x45: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
106Ống trụ dụng cụ cố định để quay li tâm P731cáiThép CT3 Φ60x4x180; 2xM5: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
107Vòng đệm dụng cụ cố định để quay li tâm P731cáiThép C45 Φ45x7,5x5: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập.
108Tấm đệm dụng cụ cố định để quay li tâm P731cáiThép XAR500 120x150x10: Cắt dây, phay CNC độ chính xác 0,02mm.
109Ống lót dụng cụ cố định để quay li tâm P731cáiThép Silon Φ38x11x45; Φ38x6x20: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
110Dụng cụ cố định để thử nghiệm chức năng P731cáiGỗ 100x100x30; Φ38: Chống mối mọt
111Dụng cụ cố định để thử nghiệm chức năng P731cáiThép 40X: 150x100x100; 2xR15: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
112Thân cờ lê tháo kíp nổ và vỏ P73 523-PMW-49/1-013cáiThép 40X Φ18x60; Φ17,2x10; chân hãm 2x2: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công.
113Tay quay cờ lê tháo kíp nổ và vỏ P73 523-PMW-49/1-023cáiThép CT3 Φ10x160: kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm.
114Thân cờ lê tháo kíp nổ và vỏ P73 523-PMW-49/2-013cáiThép 40X 110 mm; Φ70x40; Φ20x70: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công.
115Tay quay cờ lê tháo kíp nổ và vỏ P73 523-PMW-49/2-023cáiThép CT3 Φ10x160: kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm.
116Trụ hãm cờ lê tháo kíp nổ và vỏ P73 523-PMW-49/2-033cáiThép 40X Φ70x2,5x50: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công
117Miếng hãm cờ lê tháo kíp nổ và vỏ P73 523-PMW-49/2-0412cáiThép 40X 27x25x4: phay CNC độ chính xác 0,02mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm.
118Cờ lê tháo thuốc truyền nổ 523-PMW-50-013cáiThép 40X Φ40x25; 3x(2x22x120°): CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
119Đầu cờ lê tháo lắp đáy phần chiến đấu P733cáiThép 40X Φ112x4x60: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công.
120Tay quay cờ lê tháo lắp đáy phần chiến đấu P733cáiThép C45 Φ20x500: mạ kẽm.
121Đầu bắt cờ lê tháo lắp đáy phần chiến đấu P733cáiThép 40X chữ thập 2x(150x5x4): CNC độ chính xác 0,02mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm
122Vòng giữ cờ lê để tháo viên đạn mồi № 1 P733cáiThép 40X Φ128x6,6x64, rãnh hãm: 2x12: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm.
123Tay quay cờ lê để tháo viên đạn mồi № 1 P733cáiThép C45 Φ14x435: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm.
124chốt hãm cờ lê để tháo viên đạn mồi № 1 P736cáiThép 40X 15x12x9,85: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm.
125Trụ cờ lê tháo ngòi nổ P73 523-DMW-22/1-003cáiThép 40X Φ18x60; Φ17,2x10; 2x2x45°: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm.
126Tay quay cờ lê tháo ngòi nổ P73 523-DMW-22/1-003cáiThép C45 Φ10x160: mạ kẽm sau gia công.
127Mũi cờ lê tháo ốc khoang P73 523-DMW-14-2-001cáiThép 40X 7,2x7,2x32: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công.
128Tay quay cờ lê tháo ốc khoang P73 523-DMW-14-2-001cáiThép C45 Φ8x192: mạ kẽm sau gia công.
129Vòng giữ cờ lê tháo đáy phần chiến đấu P733cáiThép 40X Φ162x5,5x25; 4xM8x90°: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm.
130Bu lông cờ lê tháo đáy phần chiến đấu P733cáiThép 40X l=34,5 Φ30,2x8; M8x7,5: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm.
131Tay cầm cờ lê tháo lắp đáy phần chiến đấu P733cáiThép C45 Φ17x178: mạ kẽm.
132Thanh đứng sau dụng cụ để giữ máy sinh khí P731cáiThép hộp 20x20x2,5x230: kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
133Nẹp cong dụng cụ để giữ máy sinh khí P731cáiThép CT3 138,73x20x4; R0,74, R85,76: Phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập,.
134Kẹp giữ dụng cụ để giữ máy sinh khí P731cáiThép hộp 30x15x2,5x86: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
135Thanh đứng trước dụng cụ để giữ máy sinh khí P731cáiThép hộp 20x20x2,5x122: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
136Thanh ngang dụng cụ để giữ máy sinh khí P731cáiThép hộp 20x20x2,5 118: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
137Trụ cờ lê để tháo lắp ПИМ P-733cáiThép 40X Φ52,5x3,75x115; mấu hãm 4x(3,8x5)x90°: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công.
138Tay cầm cờ lê để tháo lắp ПИМ P-733cáiThép C45 Φ14x132: mạ kẽm.
139Tấm chắn thiết bị thử nghiệm phần chiến đấu P-7318cáiThép C45 1000x2000x2,5: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, chịu tải tốt.
140Các thanh chân đế thiết bị thử nghiệm phần chiến đấu P-7320bộThép CT3 3x(500x100x80)x120°: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
141Các thanh đứng thiết bị thử nghiệm phần chiến đấu P-7320bộThép CT3 (80x70x7)x2000: Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
142Nắp đậy buồng bọc thép để tháo rã P-731cáiThép C45 Φ300x20; Φ340x35; 4xΦ10,5: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
143Vỏ trụ buồng bọc thép để tháo rã P-731cáiThép C45 Φ270x15x300; 4xM10: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
144Ống lót buồng bọc thép để tháo rã P-731cáiThép CT3 Φ21x4,5x70: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
145Trụ đỡ buồng bọc thép để tháo rã P-731cáiThép C45 Φ91x7;Φ39x6x103; Φ45x3x36; rãnh 10,5x14: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
146Cờ lê tháo kíp nổ và vỏ P73 523-PMW-49/3-013cáiThép 40X miệng cờ lê 49,8x7, 55x3: CNC độ chính xác 0,02mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ kẽm sau gia công.
147Vỏ công nghệ của kíp nổ P731cáiThép 40X Φ30,5x4, Φ32,5x3, Φ34,7x8: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
148Đĩa thép để thử nghiệm chức năng P731cáiThép 40X 100x100x3: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
149Bánh xe rùa80cái10x7,5, đồng bộ trục và ống lót
150Càng cố định bánh xe rùa vận chuyển động cơ P-7380cáiInox: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
151Sàn bánh xe rùa vận chuyển động cơ P-738cáiThép C45 100x600x60: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, chịu tải tốt.
152Đai kẹp trước1cáiThép C45: kích thước 584,80x60x10; cung tròn Φ 260 (mm), Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
153Đai kẹp sau1cáiThép C45: kích thước 584,80x60x10; cung tròn Φ 260 (mm), Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
154Các thanh chân đế giá tháo lắp P-274bộThép chữ U: 80x7: Hình dáng Chữ I; kích thước 560x500x50 (mm); kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
155Các thanh trụ chống giá tháo lắp P-274bộThép hộp 60x60: kích thước 690x540, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
156Thanh dẫn hướng giá tháo lắp P-272cáiThép hộp 60x60x4700 (mm): kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
157Thanh thanh nẹp giá tháo lắp P-272cáiThép hộp 60x60x4700 (mm): kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
158Giá đỡ trước giá tháo lắp P-273cáiGỗ: chống mối mọt, chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; kích thước: 460x60180 (mm).
159Chân gối đỡ giá tháo lắp P-276cáiThanh ngang thép hộp: 80x40x3 (mm); chân đế thép chữ U: 62x55x5 (mm): Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; kích thước bao: 500x140 (mm).
160Giá đỡ sau giá tháo lắp P-273cáiGỗ: chống mối mọt, chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; kích thước: 460x60180 (mm).
161Cờ lê 6 cạnh chuyên dụng 524-DMW-03-012cáiThép 40X Φ9: CNC độ chính xác 0,02mm, chiều dài bề mặt làm việc: 10x7 (mm); kích thước: 470,5x125 (mm); sau khi gia công chế tạo sản phẩm được xử lý bề mặt và mạ kẽm.
162Cờ lê 6 cạnh chuyên dụng 524-DMW-03-022cáiThép 40X Φ9: CNC độ chính xác 0,02mm, chiều dài bề mặt làm việc: 35x5 (mm); kích thước: 475x125 (mm); sau khi gia công chế tạo sản phẩm được xử lý bề mặt và mạ kẽm.
163Xích3,6mP: 31,75 mm; d1: 19,05 mm; d2: 9,53 mm; b1: 18,9 mm.
164Tay cầm 524-DMW-04-012cáiThép C45: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; kích thước: 135x270.
165Tay cầm 524-DMW-06-011cáiThép C45: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; kích thước: 135x270.
166Bàn xoay cờ lê để tháo đáy phần chiến đấu P-27ЭТ1 Cờ lê để tháo đáy phần chiến đấu P-27ЭТ13cáiThép CT3: Tay xoay lục giác: 17x500 (mm); bàn xoay Φ220x20; Rt: 73,50 (mm), Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
167Mũi cờ lê để tháo đáy phần chiến đấu P-27ЭТ1 Cờ lê để tháo đáy phần chiến đấu P-27ЭТ112cáiThép 40X Φ8x29: CNC độ chính xác 0,02mm, thiết diện làm việc: 5,5x5,5x9 (mm); sau chế tạo được xử lý bề mặt và mạ kẽm.
168Cờ lê để tháo lắp đáy máy sinh khí2cáiThép 40X: 390x180x8: CNC độ chính xác 0,02mm, Kích thước làm việc: 110x85; sau chế tạo được mạ kẽm.
169Đế hãm dụng cụ để giữ máy sinh khí P271cáiThép 40X kích thước: 320x170x20 (mm): Phay CNC độ chính xác 0,02mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
170Đai hãm P272cáiHợp kim nhôm hàng không 6061: CNC độ chính xác 0,02mm, 220x70x80; R60 (mm); lỗ Φ15.
171Thanh giữ có ren P272cáiThép 40X M14x250: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
172Đầu tháo cờ lê để tháo viên đạn mồi № 1 P272cáiThép 40X Φ134x3 (mm): CNC độ chính xác 0,02mm, chân clê 5,5x5,5 (mm), kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; sau chế tạo mã kẽm.
173Tay đòn cờ lê để tháo viên đạn mồi № 1 P272cáiThép 40X Φ16,2x350 (mm): xử lý bề mặt và mạ kẽm.
174Trụ tháo cờ lê để tháo viên đạn mồi № 2 P273cáiThép 40X 148 mm: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; chân clê 2x20x3x6 (mm); trục Φ50x25; mạ kẽm sau gia công.
175Tay đòn cờ lê để tháo viên đạn mồi № 2 P273cáiThép C45 Φ12x140: Mạ kẽm sau gia công.
176Trụ tháo cờ lê để tháo lắp ПИМ P-273cáiThép 40X Φ52,50x3,75x120: CNC độ chính xác 0,02mm, chân clê 4x3,8x5 mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; sau gia công được mạ kẽm.
177Tay quay cờ lê để tháo lắp ПИМ P-276cáiThép C45 Φ14x132: sau gia công được mạ kẽm.
178Tay quay dụng cụ cố định để tháo lắp1cáiThép C45 Φ14x25: phay CNC bề mặt làm việc độ chính xác 0,02mm: 2,12x2,12x3,5, mạ kẽm sau gia công.
179Vòng đệm dụng cụ cố định để tháo lắp1cáiThép C45 Φ38x3,3x14: CNC độ chính xác 0,02mm, mạ kẽm sau gia công.
180Vỏ dụng cụ cố định để tháo lắp1cáiThép C45 55x55x50: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
181Ống trụ dụng cụ cố định để quay li tâm P271cáiThép 40X Φ60x4x180: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
182Vòng đệm dụng cụ cố định để quay li tâm P271cáiThép C45 Φ45x10x5: CNC độ chính xác 0,02mm.
183Tấm đệm dụng cụ cố định để quay li tâm P271cáiThép XAR500 150x120x10: Cắt dây, phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
184Ống lót dụng cụ cố định để quay li tâm P271cáiNhựa Silon Φ38x11x45; Φ38x5,5x20: CNC độ chính xác 0,02mm, chịu lực, chịu tải tốt.
185Dụng cụ cố định để thử nghiệm chức năng 524-PMW-41-011cáiThép C45 100x100x30; Φ33: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
186Dụng cụ cố định để thử nghiệm chức năng 524-PMW-41-021cáiThép C45 150x100x100; 4xR15x100: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
187Thân cờ lê tháo kíp nổ và vỏ 1 P27 524-PMW-41/1-013cáiThép 40X Φ18x70; phần làm việc Φ17x10: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; mạ kẽm sau gia công.
188Tay quay cờ lê tháo kíp nổ và vỏ 1 P27 524-PMW-41/1-023cáiThép C45 Φ10x160: mạ kẽm sau gia công.
189Thân cờ lê tháo kíp nổ và vỏ 2 P27 524-PMW-42/2-013cáiThép 40X Φ31x18; 2x3x1,5; Φ20x70: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; mạ kẽm sau gia công.
190Tay quay cờ lê tháo kíp nổ và vỏ 2 P27 524-PMW-42/2-023cáiThép C45 Φ10x100: mạ kẽm sau gia công.
191Thân cờ lê tháo đạn truyền nổ 1 P27 524-PMW-43/1-013cáiThép 40X Φ15x70; Φ34,2x15; 2x3x4: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; mạ kẽm sau gia công.
192Tay quay cờ lê tháo đạn truyền nổ 1 P27 524-PMW-43/1-023cáiThép C45 Φ10x100: mạ kẽm sau gia công.
193Cờ lê tháo đạn truyền nổ 2 524-PMW-43/2-014cáiThép 40X Φ33,5x7+33,5x12; 3x2x120°: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt; mạ kẽm sau gia công.
194Đĩa thép để thử nghiệm chức năng P-271cáiThép XAR500 100x100x3: cắt dây, phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
195Cờ lê tháo đáy khối sinh khí 524-GGW-54-013cáiThép XAR500 390x8; thiết diện làm việc: 110x85: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, chịu tải tốt; mạ kẽm sau gia công.
196Chân đế dụng cụ cố định máy sinh khí P273cáiThép CT3 170x320x20: phay CNC độ chính xác 0,02mm, làm cùn cạnh sắc.
197Đai giữ dụng cụ cố định máy sinh khí P276cáiHợp kim nhôm hàng không 6061 220x70x80; R60 mm: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
198Thanh chống dụng cụ cố định máy sinh khí P276cáiThép 40X M14x250: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
199Chân đế dụng cụ để cố định máy sinh khí phụ P271cáiThép XAR 500 500x300x20: cắt dây, phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
200Đai giữ dụng cụ để cố định máy sinh khí phụ P272cáiHợp kim nhôm hàng không 6061: 100x20x35; R25: CNC độ chính xác 0,02mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
201Thanh chống dụng cụ để cố định máy sinh khí phụ P272cáiThép 40X M8x150: tiện CNC độ chính xác 0,02mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
202Các thanh khung giá thử nghiệm khối nguồn P-272cáiThép CT3: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
203Khung giữ dưới giá thử nghiệm khối nguồn P-272cáiThép CT3: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
204Khung giữ trên giá thử nghiệm khối nguồn P-271cáiThép CT3: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
205Khung giữ trên kiểu hai giá thử nghiệm khối nguồn P-271cáiThép CT3: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
206Các thanh ngang giá thử nghiệm khối nguồn P-272cáiThép CT3: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
207Các thanh giá đỡ giá thử nghiệm khối nguồn P-271cáiThép CT3: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
208Vỏ công nghệ của kíp nổ P-271cáiThép C45 Φ32,8x3,6; Φ30,5x4; Φ27,7x9,4: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
209Tấm chắn thiết bị thử nghiệm phần chiến đấu P-2718cáiThép CT3 2000x1000x2,5: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
210Các thanh chân đế thiết bị thử nghiệm phần chiến đấu P-2720bộThép CT3 3x500x80x100x120°: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
211Các thanh đứng thiết bị thử nghiệm phần chiến đấu P-2720bộThép C45 chữ T80x70x7X2000: kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
212Nắp đậy buồng bọc thép để tháo rã P-271cáiThép CT3 Φ300x20x20: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
213Vỏ trụ buồng bọc thép để tháo rã P-271cáiThép CT3 Φ270x15x285: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
214Ống lót buồng bọc thép để tháo rã P-271cáiThép 40X Φ21x4,5x70: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
215Trụ đỡ buồng bọc thép để tháo rã P-271cáiThép 40X Φ38x3x147; Φ48x13: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
216Tay quay buồng bọc thép để tháo rã P-271cáiThép 40X Φ4,5x35; 3x3x3: phay CNC độ chính xác 0,02mm, mạ kẽm sau gia công.
217Trụ đỡ thiết bị thử КДС2cáiThép C45 Φ60x55; M6x1x17: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
218Thanh giằng thiết bị thử КДС2cáiThép CT3 130x40x30: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
219Tấm đệm thiết bị thử КДС2cáiThép C45 70x125x4: phay CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
220Chân đế thiết bị thử КДС2cáiThép CT3 250x250x20: CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
221Tấm hãm thiết bị thử КДС2cáiThép C45 130x4: phay CNC độ chính xác 0,02mm.
222Ống dẫn hướng thiết bị thử КДС2cáiThép C45 tấm đế: 135x5x30; ống Φ20x4x60: phay, tiện CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
223Thanh chống thiết bị thử КДС6cáiThép 40X Φ18x505; M10x25: CNC độ chính xác 0,02mm.
224Thân cờ lê tháo lắp bộ phân phối khí của máy phát tua bin3cáiThép 40X 48 mm; mấu cờ lê 2x(3x3x20): CNC độ chính xác 0,02mm, mạ kẽm sau gia công, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
225Tay quay cờ lê tháo lắp bộ phân phối khí của máy phát tua bin3cáiThép C45 Φ14x140: mạ kẽm sau gia công.
226Tấm chân giá thử nghiệm hỏa lực1cáiThép XAR500: 1000x450x20: cắt dây, phay CNC độ chính xác 0,02mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
227Đai giữ giá thử nghiệm hỏa lực2bộHợp kim nhôm hàng không 6061: CNC độ chính xác 0,02mm, 350x120x70; R115.
228Gối đỡ giá thử nghiệm hỏa lực1bộHợp kim nhôm hàng không 6061: 350x120x70; R115: CNC độ chính xác 0,02mm.
229Thanh chống giá thử nghiệm hỏa lực2bộThép 40X: M14x360: CNC độ chính xác 0,02mm, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.334E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.089.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.267.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 01 đợt trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học11
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->