Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 10:03:00 đến ngày 2021-10-23 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,189,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), (có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cân bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Trung tâm chính trị huyện Vĩnh Linh Hạng mục: Xây mới nhà hội trường và các hạng mục phụ trợ 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh
Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Điện thoại: 0233.3820.536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6373 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III | nt | 10,7448 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | nt | 21,2419 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | nt | 40,8294 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 1,0559 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | nt | 0,2162 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | nt | 1,8982 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng blô 10x17x27cm, vữa XM M75 | nt | 42,3212 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 11,6305 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,004 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2429 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,8726 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 17,4468 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | nt | 2,676 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | nt | 0,282 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | nt | 1,4048 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 17,1441 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,3787 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3403 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 2,2365 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 12,0849 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 1,2086 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | nt | 0,4941 | tấn |
| 24 | Bê tông máng nước, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 15,784 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ máng nước | nt | 1,9185 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,9315 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 4,4765 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, | nt | 0,8494 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | nt | 0,2423 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm | nt | 0,3601 | tấn |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x20cm câu gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 | nt | 50,3594 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm, vữa XM M75 | nt | 16,3434 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, vữa XM M75 | nt | 13,0302 | m3 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 312,8068 | m2 |
| 35 | Quét tương đương KOVA -CT11A + xi măng chống thấm mái, tường đứng , mái bê tông (0,4kg sơn +0,4kgXM) | nt | 312,8068 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | nt | 0,03 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 1,005 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | nt | 75 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 25 | cái |
| 40 | Đai giử ống thoát nước | nt | 101 | cái |
| 41 | Cầu cản rác thoát nước mái | nt | 25 | cái |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình | nt | 3,1763 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép | nt | 3,1763 | tấn |
| 44 | Thép tròn d16 giằng đứng | nt | 63,58 | kg |
| 45 | Bulong M20-600 | nt | 40 | cái |
| 46 | Bulong M18-400 | nt | 18 | cái |
| 47 | Bulong M14-100 | nt | 30 | cái |
| 48 | Tăng đơ M16 | nt | 12 | cái |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | nt | 1,6181 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,6181 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 277,6177 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45 ly, tương đương Việt Ý | nt | 3,1777 | 100m2 |
| 53 | Tôn la phong dày 0,32mm, tương đương Việt Ý | nt | 0,3744 | 100m2 |
| 54 | Nẹp nhôm V3 chạy quanh | nt | 34,8 | m |
| 55 | Dây thép trắng kem d4mm treo khung xương tương đương Vĩnh Tường | nt | 65,6676 | kg |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tương đương Vĩnh Tường | nt | 198,72 | m2 |
| 57 | Thép dẹt 30x3 ly mạ kẽm dùng bắt đèn | nt | 21,6 | kg |
| 58 | Thép tròn D16 hàn vì keo bắt quạt trần | nt | 14,22 | kg |
| 59 | Đào xúc đất bằng máy-đất cấp III | nt | 14,5918 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về đắp | nt | 145,918 | 10m3/1km |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 14,7156 | 100m3 |
| 62 | Rải bạt chống mất nước | nt | 3,592 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | nt | 37,5804 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch tương đương viglacera tiết diện gạch kt 600x600 | nt | 351,606 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch chống trượt tương đương viglacera tiết diện gạch kt 600x600 chống trượt | nt | 37,44 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch tương đương viglacera kt 300x600 | nt | 59,5728 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch tương đương viglacera (150x600 gạch cùng loại với chân tường) | nt | 16,41 | m2 |
| 68 | Ốp mặt trên lan can-tiết diện gạch tương đương viaglacera 300x600 | nt | 11,742 | m2 |
| 69 | Trát granitô bậc cấp, ram dốc, vữa XM cát mịn M75 | nt | 63,9036 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 38,1 | m2 |
| 71 | Miết mạch tường gạch loại lõm | nt | 38,1 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 199,4624 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 396,7976 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 249,1702 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 120,86 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 137,87 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 276,79 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 107,88 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 179,4 | m |
| 80 | Miết mạch tường gạch loại lõm | nt | 4,296 | m2 |
| 81 | Vách ngan vệ sinh bằng tấm Compact , phụ kiện innox | nt | 53,681 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương KoVa | nt | 237,5624 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tương đương KoVa | nt | 198,72 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương KoVa | nt | 1.181,4878 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương KoVa | nt | 198,72 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | nt | 0,9648 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong | nt | 3,6176 | 100m2 |
| 88 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Công ty Trọng Tín) | nt | 26,79 | m2 |
| 89 | Cửa đi 4 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Công ty Trọng Tín) | nt | 5,64 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Công ty Trọng Tín) | nt | 3,76 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Công ty Trọng Tín) | nt | 18,6 | m2 |
| 92 | Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Công ty Trọng Tín) | nt | 27,56 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 1 cánh, mở quay, mở hất, kính an toàn 6,38ly, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Công ty Trọng Tín) | nt | 2,4 | m2 |
| 94 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (Lề chữ 3D, Khóa đa điểm, ceremon) (tương đương sản phẩm Công ty Trọng Tín) | nt | 8 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay (Lề 3D, Khóa đa điểm, cremon) (Tương đương GQ) | nt | 1 | bộ |
| 96 | Phụ kiện (lề 3D, khóa đa điểm) cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép (Tương đương GQ) | nt | 2 | m2 |
| 97 | Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương GQ) | nt | 8 | m2 |
| 98 | Phụ kiện (lề chữ A, khóa đa điểm) cửa đi 1 cánh mở quay, mở hất khung nhựa lõi thép (tương đương GQ) | nt | 4 | m2 |
| 99 | Hoa sắt thép hộp 14x14x1,2ly | nt | 34,27 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 34,27 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 34,27 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 57,19 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 27,56 | m2 |
| 104 | Bình cứu hỏa MFZ | nt | 8 | Bình |
| 105 | Hộp đựng bình cứu hỏa | nt | 4 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1775 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III | nt | 6,1984 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | nt | 13,6468 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 30,21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,803 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 0,2512 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,079 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,4599 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng blô 10x17x27cm, vữa XM M75 | nt | 18,4204 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 8,2424 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,7369 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,204 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,714 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 | nt | 12,561 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | nt | 1,96 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | nt | 0,233 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | nt | 1,6559 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,7088 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 164,2495 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng blô 10x17x27cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,7273 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | nt | 18,8138 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x20cm câu gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 | nt | 98,3662 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 | nt | 11,846 | m3 |
| 24 | Hoa gió bằng bê tông đúc sẵn gắn đôi | nt | 58 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, vữa XM M75 | nt | 4,728 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch 6x10x20cm, vữa XM M75 | nt | 11,573 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 17,9344 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,3896 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3634 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 2,4724 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 39,6765 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 4,0815 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | nt | 5,3635 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 2,801 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,257 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | nt | 0,186 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | nt | 0,26 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 9,184 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,287 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,944 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | nt | 0,07 | tấn |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 144,044 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 144,044 | m2 |
| 44 | Quét tương đương KOVA -CT11A + xi măng chống thấm mái, tường đứng , mái bê tông (0,4kg sơn +0,4kgXM) | nt | 144,044 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | nt | 0,9411 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,9411 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 81,9048 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,45ly, tương đương Việt Ý | nt | 2,3272 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | nt | 0,0225 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | nt | 0,01 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | nt | 0,408 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,56 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | nt | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | nt | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | nt | 6 | cái |
| 57 | Đai giử ống thoát nước | nt | 61 | cái |
| 58 | Cầu cản rác thoát nước mái | nt | 13 | cái |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | nt | 0,021 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | nt | 0,02 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 0,52 | 1m2 |
| 62 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 0,405 | m3 |
| 63 | Nắp tôn 5ly có móc bằng D8+khóa | nt | 0,672 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 48,4738 | m2 |
| 65 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 16,872 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic tương đương Viglacera | nt | 284,6412 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch chống trượt tương đương Viglacera | nt | 39,028 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột tương đương Viglacera | nt | 90,909 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm tương đương Viglacera | nt | 29,208 | m2 |
| 70 | Vách ngan vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm , phụ kiện innox | nt | 31,92 | m2 |
| 71 | Đóng trần thạch cao phòng Giám đốc, phó giám đốc trần thạch cao khung xương tương đương Vĩnh Tường | nt | 39,48 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 38,16 | m2 |
| 73 | Miết mạch tường gạch loại lõm | nt | 38,16 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 164,122 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 790,851 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 258,206 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | nt | 138,96 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | nt | 408,15 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | nt | 128,7 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | nt | 82,5 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | nt | 35,44 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương KoVa | nt | 346,487 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương KoVa | nt | 1.426,278 | m2 |
| 84 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Cty Trọng Tín) | nt | 31,02 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Cty Trọng Tín) | nt | 21,56 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 1 cánh, mở quay, mở hất, kính an toàn 6,38ly, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Cty Trọng Tín) | nt | 3,68 | m2 |
| 87 | Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Cty Trọng Tín) | nt | 25,8155 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (Lề chữ 3D, Khóa đa điểm, ceremon) (tương đương GQ) | nt | 10 | m2 |
| 89 | Phụ kiện (lề 3D, khóa đa điểm) cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép (tương đương GQ) | nt | 3 | m2 |
| 90 | Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trượt (tương đương GQ) | nt | 11 | m2 |
| 91 | Phụ kiện (lề chữ A, khóa đa điểm) cửa đi 1 cánh mở quay, mở hất khung nhựa lõi thép (tương đương GQ) | nt | 10 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 25,816 | m2 |
| 93 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 56,26 | m2 |
| 94 | Gia công hoa sắt thép hộp 14x14x1,2 ly | nt | 36,59 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 36,59 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 36,59 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | nt | 0,909 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong | nt | 1,71 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất và lắp dựng cửa kéo bao gồm phụ kiện ( tương đương Cửa Đài Loan U1,2 ly sơn tỉnh điện) | nt | 8,957 | m2 |
| 100 | Khung thép bảo vệ bên trên cửa kéo ô cầu thang (sơn 3 nước) | nt | 2,045 | m2 |
| 101 | Khóa tương đương việt tiệp khóa của kéo ô cầu thang | nt | 1 | cái |
| 102 | Bình cứu hỏa MFZ | nt | 4 | Bình |
| 103 | Hộp đựng bình cứu hỏa | nt | 2 | Hộp |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tương đương Huỳnh Quang | nt | 39 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng tương đương Huỳnh Quang | nt | 7 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn bán cầu tương đương Huỳnh Quang | nt | 14 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn trang trí nổi tương đương Huỳnh Quang | nt | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn Đèn led downlight tương đương Huỳnh Quang | nt | 16 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần tương đương Vinawin 1400YDT | nt | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt ốp trần | nt | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường tương đương Vinawin QTT 400YHD | nt | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương sino | nt | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương sino | nt | 17 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 3 hạt tương đương sino | nt | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đảo chiều tương đương sino | nt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ô cắm đôi tương đương sino | nt | 48 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện, KT ≤40cm2 tương đương sino | nt | 4 | hộp |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương sino | nt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A tương đương sino | nt | 13 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 tương đương cadivi | nt | 25 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 35mm2 tương đương cadivi | nt | 45 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 tương đương cadivi | nt | 16 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 tương đương cadivi | nt | 133 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 tương đương cadivi | nt | 225 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 tương đương cadivi | nt | 260 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 tương đương cadivi | nt | 660 | m |
| 127 | Hộp nối vuông 80 x 80, chống cháy | nt | 24 | cái |
| 128 | Đế âm đôi, chống cháy | nt | 99 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2x2mm | nt | 65 | m |
| 130 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | nt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm tương đương sino | nt | 505 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm tương đương sino | nt | 325 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm tương đương sino | nt | 39 | m |
| 134 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | nt | 24,624 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 24,624 | m3 |
| 136 | Gia công kim thu sét, dài 1m | nt | 5 | cái |
| 137 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 9 | cọc |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | nt | 85 | m |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm | nt | 72 | m |
| 140 | Cát vàng | nt | 0,2 | m3 |
| 141 | Xi măng PC 30 | nt | 30 | kg |
| 142 | Bulong M-12 | nt | 6 | cái |
| 143 | Thép dẹt 40x4 | nt | 1 | m |
| 144 | Tấm chì 40x2ly (Đệm giữa hai mối nối tiếp địa) | nt | 0,5 | m |
| 145 | Que hàn điện | nt | 0,5 | kg |
| 146 | Ống gốm trang trí | nt | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | nt | 0,24 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | nt | 0,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,5mm | nt | 0,85 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | nt | 0,57 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | nt | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | nt | 17 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | nt | 25 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm thu 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | nt | 43 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | nt | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | nt | 38 | cái |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | nt | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | nt | 37 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | nt | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm | nt | 0,08 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | nt | 0,58 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | nt | 0,72 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | nt | 0,05 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 160mm | nt | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 160mm | nt | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 19 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | nt | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | nt | 25 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | nt | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt xí bệt tương đương inax | nt | 13 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tương đương inax | nt | 14 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam + cụm xã tương đương inax | nt | 11 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu tương đương inax | nt | 11 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương inax | nt | 11 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa đồng | nt | 9 | bộ |
| 179 | Lắp đặt gương soi tương đương Viglacera | nt | 11 | cái |
| 180 | Lọc rác in nox | nt | 11 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 tương đương Tân Á | nt | 1 | bể |
| 182 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | nt | 0,3799 | 100m3 |
| 183 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0861 | 100m2 |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | nt | 2,3631 | m3 |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 4,0966 | m3 |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,8101 | m3 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1493 | tấn |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1115 | 100m2 |
| 189 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,1134 | m3 |
| 190 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,1784 | tấn |
| 191 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 36 | cái |
| 192 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,2188 | 100m2 |
| 193 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 1,6583 | m3 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0972 | tấn |
| 195 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | nt | 0,4638 | tấn |
| 196 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | nt | 0,0046 | tấn |
| 197 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 63,936 | m2 |
| 198 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 77,736 | m2 |
| 199 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 13,0074 | m2 |
| 200 | Trau xi măng nguyên chất thành bể | nt | 63,936 | m2 |
| 201 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 69,312 | m2 |
| 202 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 55,512 | m2 |
| 203 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | nt | 0,0026 | 100m3 |
| 204 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 11,8589 | m3 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Ô tô tự đổ | nt | 2 | ca |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp III | nt | 4,32 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp III | nt | 3 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III | nt | 0,468 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | nt | 0,488 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 1,259 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0872 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0233 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 0,6688 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | nt | 0,107 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | nt | 0,0812 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 1,3163 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 4,8913 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,1352 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0104 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0093 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 7,3075 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 1,04 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 27,268 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 78,65 | m |
| 22 | Đắp quả cầu đầu trụ chính | nt | 2 | cái |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | nt | 2,6325 | m2 |
| 24 | Nhân công bậc 4,3/7 | nt | 2 | công |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng cổng chính, cổng phụ làm inox 304 bao gồm phụ kiện và bánh xe | nt | 11,9113 | m2 |
| 26 | Khóa tương đương việt tiệp | nt | 2 | cái |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 35,6155 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công-đất cấp III | nt | 35,676 | m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III | nt | 22,4531 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | nt | 8,8712 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 4,3372 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,2443 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,081 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75 | nt | 23,9304 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 8,7371 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 1,2944 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | nt | 0,4705 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 3,724 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,532 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3419 | tấn |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 257,1 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 53,2 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 82,062 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 310,28 | m |
| 45 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 26,132 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương kova | nt | 392,362 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 83,85 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 10 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 5 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương kova | nt | 83,85 | m2 |
| D | NHÀ XE SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Rải bạt chống mất nước | nt | 10,8394 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | nt | 108,393 | m3 |
| 4 | Lát gạch gạch Terazzo 400x400 tương đương Thiên Tân | nt | 1.083,93 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | nt | 8,8 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | nt | 0,8 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 1,8133 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0899 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0097 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0853 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | nt | 0,157 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,157 | tấn |
| 13 | Bu long các loại | nt | 32 | cái |
| 14 | Thép bản mã | nt | 60,7904 | kg |
| 15 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | nt | 0,2995 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép | nt | 0,2995 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | nt | 0,28 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,28 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 47,6261 | 1m2 |
| 20 | Máng thu nước bằng tôn kẽm ( Kt: 250x300x350) dày 0.45ly | nt | 24 | m |
| 21 | Thép V3 gia cố | nt | 10,4 | m |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45ly, tương đương Việt Ý | nt | 1,1239 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0619 | 100m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,8151 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 40,977 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột tương đương Viglacera | nt | 28,26 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III | nt | 1,369 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | nt | 0,9206 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 1,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0439 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0313 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,4549 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 1,43 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1495 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0332 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1411 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 0,786 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | nt | 0,1368 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | nt | 0,0182 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | nt | 0,0426 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,3 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,0311 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 1,694 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,1872 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | nt | 0,1398 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm, vữa XM M75 | nt | 4,692 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, vữa XM M75 | nt | 0,534 | m3 |
| 25 | Quét tương đương KOVA -CT11A + xi măng chống thấm mái, tường đứng , mái bê tông (0,4kg sơn +0,4kgXM) | nt | 24,64 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | nt | 0,07 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | nt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 2 | cái |
| 29 | Đai giử ống thoát nước inox | nt | 8 | cái |
| 30 | Cầu cản rác thoát nước mái | nt | 2 | cái |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | nt | 0,0426 | tấn |
| 32 | Thép dẹt hợp gốc | nt | 20 | md |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0426 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4,0248 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái bằng tôn tương đương Việt ý dày 0,45 ly | nt | 0,1854 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 44,78 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 27,22 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1,08 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 5,49 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 18,72 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 35,6 | m |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 9,165 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Kova | nt | 44,78 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Kova | nt | 61,675 | m2 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 4,01 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát nền móng | nt | 3,696 | m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | nt | 1,404 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic tương đương viglacera | nt | 12,44 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Cty Trọng Tín) | nt | 3,96 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Cty Trọng Tín) | nt | 1,76 | m2 |
| 51 | Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương GQ) | nt | 3 | m2 |
| 52 | Khóa một ñiểm - Cửa đi một cánh mở quay | nt | 1 | |
| 53 | Gia công hoa sắt thép hộp 14x14x1,2 ly | nt | 3,96 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 3,96 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 5,72 | 1m2 cấu kiện |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3,96 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | nt | 0,156 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong | nt | 0,105 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần đảo tương đương SenKo TD105 | nt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( tương đương Si nô) | nt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi tròn - dẹt 3 chấu ( tương đương Si nô) | nt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, tương đương Si nô | nt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 tương đương cadivi | nt | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 tương đương cadivi | nt | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 tương đương cadivi | nt | 70 | m |
| 67 | Hộp đấu nối các loại | nt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp điện vỏ nhựa chứa 6 modul - Hộp điện tổng | nt | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 15 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), (có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy hàn điện | Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy xúc | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy cân bằng laser | còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi