Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013353-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210936699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 10:03:00 đến ngày 2021-10-23 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,189,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), (có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cân bằng laser
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 xây lắp
Trung tâm chính trị huyện Vĩnh Linh Hạng mục: Xây mới nhà hội trường và các hạng mục phụ trợ
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0233.3820.536
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Toàn Phát Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc ADAMAX


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0233.3820.536


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0233.3820.536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6373100m3
2Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp IIInt10,7448m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6nt21,2419m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4nt40,8294m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnt1,0559100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính nt0,2162tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính nt1,8982tấn
8Xây tường thẳng blô 10x17x27cm, vữa XM M75nt42,3212m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt11,6305m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt1,004100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,2429tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,8726tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt17,4468m3
14Ván khuôn cộtnt2,676100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmnt0,282tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmnt1,4048tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt17,1441m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt1,3787100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,3403tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt2,2365tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt12,0849m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máint1,2086100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmnt0,4941tấn
24Bê tông máng nước, bê tông M250, đá 1x2nt15,784m3
25Ván khuôn gỗ máng nướcnt1,9185100m2
26Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mmnt0,9315tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2nt4,4765m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt,nt0,8494100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mmnt0,2423tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mmnt0,3601tấn
31Xây tường bằng gạch ống 9x9x20cm câu gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75nt50,3594m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm, vữa XM M75nt16,3434m3
33Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, vữa XM M75nt13,0302m3
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75nt312,8068m2
35Quét tương đương KOVA -CT11A + xi măng chống thấm mái, tường đứng , mái bê tông (0,4kg sơn +0,4kgXM)nt312,8068m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmnt0,03100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt1,005100m
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmnt75cái
39Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt25cái
40Đai giử ống thoát nướcnt101cái
41Cầu cản rác thoát nước máint25cái
42Gia công vì kèo thép hìnhnt3,1763tấn
43Lắp vì kèo thépnt3,1763tấn
44Thép tròn d16 giằng đứngnt63,58kg
45Bulong M20-600nt40cái
46Bulong M18-400nt18cái
47Bulong M14-100nt30cái
48Tăng đơ M16nt12cái
49Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmnt1,6181tấn
50Lắp dựng xà gồ thépnt1,6181tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt277,61771m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45 ly, tương đương Việt Ýnt3,1777100m2
53Tôn la phong dày 0,32mm, tương đương Việt Ýnt0,3744100m2
54Nẹp nhôm V3 chạy quanhnt34,8m
55Dây thép trắng kem d4mm treo khung xương tương đương Vĩnh Tườngnt65,6676kg
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tương đương Vĩnh Tườngnt198,72m2
57Thép dẹt 30x3 ly mạ kẽm dùng bắt đènnt21,6kg
58Thép tròn D16 hàn vì keo bắt quạt trầnnt14,22kg
59Đào xúc đất bằng máy-đất cấp IIInt14,5918100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về đắpnt145,91810m3/1km
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt14,7156100m3
62Rải bạt chống mất nướcnt3,592100m2
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4nt37,5804m3
64Lát nền, sàn gạch tương đương viglacera tiết diện gạch kt 600x600nt351,606m2
65Lát nền, sàn gạch chống trượt tương đương viglacera tiết diện gạch kt 600x600 chống trượtnt37,44m2
66Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch tương đương viglacera kt 300x600nt59,5728m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch tương đương viglacera (150x600 gạch cùng loại với chân tường)nt16,41m2
68Ốp mặt trên lan can-tiết diện gạch tương đương viaglacera 300x600nt11,742m2
69Trát granitô bậc cấp, ram dốc, vữa XM cát mịn M75nt63,9036m2
70Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75nt38,1m2
71Miết mạch tường gạch loại lõmnt38,1m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt199,4624m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt396,7976m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt249,1702m2
75Trát trần, vữa XM M75nt120,86m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75nt137,87m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt276,79m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75nt107,88m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt179,4m
80Miết mạch tường gạch loại lõmnt4,296m2
81Vách ngan vệ sinh bằng tấm Compact , phụ kiện innoxnt53,681m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương KoVant237,5624m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tương đương KoVant198,72m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương KoVant1.181,4878m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương KoVant198,72m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoàint0,9648100m2
87Lắp dựng dàn giáo trongnt3,6176100m2
88Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Công ty Trọng Tín)nt26,79m2
89Cửa đi 4 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Công ty Trọng Tín)nt5,64m2
90Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Công ty Trọng Tín)nt3,76m2
91Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Công ty Trọng Tín)nt18,6m2
92Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Công ty Trọng Tín)nt27,56m2
93Cửa sổ 1 cánh, mở quay, mở hất, kính an toàn 6,38ly, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Công ty Trọng Tín)nt2,4m2
94Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (Lề chữ 3D, Khóa đa điểm, ceremon) (tương đương sản phẩm Công ty Trọng Tín)nt8m2
95Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay (Lề 3D, Khóa đa điểm, cremon) (Tương đương GQ)nt1bộ
96Phụ kiện (lề 3D, khóa đa điểm) cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép (Tương đương GQ)nt2m2
97Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương GQ)nt8m2
98Phụ kiện (lề chữ A, khóa đa điểm) cửa đi 1 cánh mở quay, mở hất khung nhựa lõi thép (tương đương GQ)nt4m2
99Hoa sắt thép hộp 14x14x1,2lynt34,27m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt34,271m2
101Lắp dựng hoa sắt cửant34,27m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt57,19m2
103Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhànt27,56m2
104Bình cứu hỏa MFZnt8Bình
105Hộp đựng bình cứu hỏant4cái
B NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1775100m3
2Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp IIInt6,1984m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6nt13,6468m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt30,21m3
5Ván khuôn móng cộtnt0,803100m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máynt0,2512100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,079tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,4599tấn
9Xây tường thẳng blô 10x17x27cm, vữa XM M75nt18,4204m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt8,2424m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,7369100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,204tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,714tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2nt12,561m3
15Ván khuôn cộtnt1,96100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmnt0,233tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmnt1,6559tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,7088100m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt164,2495m3
20Xây tường thẳng bằng blô 10x17x27cm, vữa XM mác 75nt3,7273m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4nt18,8138m3
22Xây tường bằng gạch ống 9x9x20cm câu gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75nt98,3662m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75nt11,846m3
24Hoa gió bằng bê tông đúc sẵn gắn đôint58cái
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, vữa XM M75nt4,728m3
26Xây cột, trụ bằng gạch 6x10x20cm, vữa XM M75nt11,573m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt17,9344m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt1,3896100m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,3634tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt2,4724tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt39,6765m3
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máint4,0815100m2
33Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmnt5,3635tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt2,801m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,257100m2
36Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmnt0,186tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmnt0,26tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2nt9,184m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,287100m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmnt0,944tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmnt0,07tấn
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt144,044m2
43Quét nước xi măng 2 nướcnt144,044m2
44Quét tương đương KOVA -CT11A + xi măng chống thấm mái, tường đứng , mái bê tông (0,4kg sơn +0,4kgXM)nt144,044m2
45Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmnt0,9411tấn
46Lắp dựng xà gồ thépnt0,9411tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt81,90481m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,45ly, tương đương Việt Ýnt2,3272100m2
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmnt0,0225100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmnt0,01100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmnt0,408100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt0,56100m
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmnt24cái
54Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt6cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmnt16cái
56Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mmnt6cái
57Đai giử ống thoát nướcnt61cái
58Cầu cản rác thoát nước máint13cái
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngnt0,021tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngnt0,02tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt0,521m2
62Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt0,405m3
63Nắp tôn 5ly có móc bằng D8+khóant0,672m2
64Lát đá bậc cầu thangnt48,4738m2
65Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75nt16,872m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic tương đương Viglacerant284,6412m2
67Lát nền, sàn gạch chống trượt tương đương Viglacerant39,028m2
68Ốp tường trụ, cột tương đương Viglacerant90,909m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm tương đương Viglacerant29,208m2
70Vách ngan vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm , phụ kiện innoxnt31,92m2
71Đóng trần thạch cao phòng Giám đốc, phó giám đốc trần thạch cao khung xương tương đương Vĩnh Tườngnt39,48m2
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75nt38,16m2
73Miết mạch tường gạch loại lõmnt38,16m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75nt164,122m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75nt790,851m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75nt258,206m2
77Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75nt138,96m2
78Trát trần, vữa xi măng mác 75nt408,15m2
79Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75nt128,7m2
80Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75nt82,5m
81Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75nt35,44m
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương KoVant346,487m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương KoVant1.426,278m2
84Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Cty Trọng Tín)nt31,02m2
85Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Cty Trọng Tín)nt21,56m2
86Cửa sổ 1 cánh, mở quay, mở hất, kính an toàn 6,38ly, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Cty Trọng Tín)nt3,68m2
87Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Cty Trọng Tín)nt25,8155m2
88Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (Lề chữ 3D, Khóa đa điểm, ceremon) (tương đương GQ)nt10m2
89Phụ kiện (lề 3D, khóa đa điểm) cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép (tương đương GQ)nt3m2
90Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trượt (tương đương GQ)nt11m2
91Phụ kiện (lề chữ A, khóa đa điểm) cửa đi 1 cánh mở quay, mở hất khung nhựa lõi thép (tương đương GQ)nt10m2
92Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhànt25,816m2
93Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômnt56,26m2
94Gia công hoa sắt thép hộp 14x14x1,2 lynt36,59m2
95Lắp dựng hoa sắt cửant36,59m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt36,591m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoàint0,909100m2
98Lắp dựng dàn giáo trongnt1,71100m2
99Sản xuất và lắp dựng cửa kéo bao gồm phụ kiện ( tương đương Cửa Đài Loan U1,2 ly sơn tỉnh điện)nt8,957m2
100Khung thép bảo vệ bên trên cửa kéo ô cầu thang (sơn 3 nước)nt2,045m2
101Khóa tương đương việt tiệp khóa của kéo ô cầu thangnt1cái
102Bình cứu hỏa MFZnt4Bình
103Hộp đựng bình cứu hỏant2Hộp
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tương đương Huỳnh Quangnt39bộ
105Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng tương đương Huỳnh Quangnt7bộ
106Lắp đặt đèn bán cầu tương đương Huỳnh Quangnt14bộ
107Lắp đặt đèn trang trí nổi tương đương Huỳnh Quangnt2bộ
108Lắp đặt đèn Đèn led downlight tương đương Huỳnh Quangnt16bộ
109Lắp đặt quạt trần tương đương Vinawin 1400YDTnt14cái
110Lắp đặt quạt ốp trầnnt11cái
111Lắp đặt quạt treo tường tương đương Vinawin QTT 400YHDnt5cái
112Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương sinont9cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương sinont17cái
114Lắp đặt công tắc 3 hạt tương đương sinont8cái
115Lắp đặt công tắc đảo chiều tương đương sinont2cái
116Lắp đặt ô cắm đôi tương đương sinont48cái
117Lắp đặt tủ điện, KT ≤40cm2 tương đương sinont4hộp
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương sinont2cái
119Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A tương đương sinont13cái
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 tương đương cadivint25m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 35mm2 tương đương cadivint45m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 tương đương cadivint16m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 tương đương cadivint133m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 tương đương cadivint225m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 tương đương cadivint260m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 tương đương cadivint660m
127Hộp nối vuông 80 x 80, chống cháynt24cái
128Đế âm đôi, chống cháynt99cái
129Lắp đặt dây dẫn 2x2mmnt65m
130Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm)nt3cái
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm tương đương sinont505m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm tương đương sinont325m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm tương đương sinont39m
134Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIInt24,624m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt24,624m3
136Gia công kim thu sét, dài 1mnt5cái
137Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnnt9cọc
138Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmnt85m
139Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mmnt72m
140Cát vàngnt0,2m3
141Xi măng PC 30nt30kg
142Bulong M-12nt6cái
143Thép dẹt 40x4nt1m
144Tấm chì 40x2ly (Đệm giữa hai mối nối tiếp địa)nt0,5m
145Que hàn điệnnt0,5kg
146Ống gốm trang trínt5cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmnt0,24100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmnt0,2100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,5mmnt0,85100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmnt0,57100m
151Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànnt5cái
152Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànnt17cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànnt25cái
154Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm thu 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànnt43cái
155Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànnt18cái
156Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànnt38cái
157Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmnt14cái
158Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànnt37cái
159Lắp đặt van ren, ĐK 32mmnt5cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mmnt0,08100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmnt0,58100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmnt0,72100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmnt0,05100m
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 160mmnt3cái
165Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 160mmnt2cái
166Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmnt15cái
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmnt19cái
168Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmnt9cái
169Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmnt14cái
170Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmnt25cái
171Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmnt14cái
172Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt2cái
173Lắp đặt xí bệt tương đương inaxnt13bộ
174Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tương đương inaxnt14cái
175Lắp đặt chậu tiểu nam + cụm xã tương đương inaxnt11bộ
176Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu tương đương inaxnt11bộ
177Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương inaxnt11bộ
178Lắp đặt vòi rửa đồngnt9bộ
179Lắp đặt gương soi tương đương Viglacerant11cái
180Lọc rác in noxnt11cái
181Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 tương đương Tân Ánt1bể
182Đào móng bằng máy, đất cấp IIInt0,3799100m3
183Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0861100m2
184Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6nt2,3631m3
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt4,0966m3
186Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75nt12,8101m3
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1493tấn
188Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,1115100m2
189Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt2,1134m3
190Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,1784tấn
191Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnnt36cái
192Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,2188100m2
193Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt1,6583m3
194Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,0972tấn
195Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính nt0,4638tấn
196Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngnt0,0046tấn
197Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75nt63,936m2
198Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75nt77,736m2
199Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt13,0074m2
200Trau xi măng nguyên chất thành bểnt63,936m2
201Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75nt69,312m2
202Quét nước xi măng 2 nướcnt55,512m2
203Thi công tầng lọc đá dăm 2x4nt0,0026100m3
204Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt11,8589m3
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Ô tô tự đổnt2ca
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp IIInt4,32m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp IIInt3m3
5Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp IIInt0,468m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6nt0,488m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt1,259m3
8Ván khuôn móng cộtnt0,0872100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0233tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt0,6688m3
11Ván khuôn cộtnt0,107100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmnt0,0812tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt1,3163m3
14Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt4,8913m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt0,1352m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,0104100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,0093tấn
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt7,3075m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75nt1,04m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt27,268m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt78,65m
22Đắp quả cầu đầu trụ chínhnt2cái
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inoxnt2,6325m2
24Nhân công bậc 4,3/7nt2công
25Sản xuất và lắp dựng cổng chính, cổng phụ làm inox 304 bao gồm phụ kiện và bánh xent11,9113m2
26Khóa tương đương việt tiệpnt2cái
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt35,6155m2
28Đào móng cột, trụ bằng thủ công-đất cấp IIInt35,676m3
29Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp IIInt22,4531m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6nt8,8712m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt4,3372m3
32Ván khuôn móng cộtnt0,2443100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,081tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75nt23,9304m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt8,7371m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt1,2944100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmnt0,4705tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt3,724m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,532100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,3419tấn
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt257,1m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75nt53,2m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt82,062m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt310,28m
45Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75nt26,132m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương kovant392,362m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt83,85m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt10m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt5m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương kovant83,85m2
D NHÀ XE SÂN BÊ TÔNG
1Máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Rải bạt chống mất nướcnt10,8394100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4nt108,393m3
4Lát gạch gạch Terazzo 400x400 tương đương Thiên Tânnt1.083,93m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIInt8,8m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6nt0,8m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt1,8133m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0899100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0097tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0853tấn
11Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmnt0,157tấn
12Lắp cột thép các loạint0,157tấn
13Bu long các loạint32cái
14Thép bản mãnt60,7904kg
15Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmnt0,2995tấn
16Lắp vì kèo thépnt0,2995tấn
17Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmnt0,28tấn
18Lắp dựng xà gồ thépnt0,28tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt47,62611m2
20Máng thu nước bằng tôn kẽm ( Kt: 250x300x350) dày 0.45lynt24m
21Thép V3 gia cốnt10,4m
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45ly, tương đương Việt Ýnt1,1239100m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0619100m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75nt3,8151m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt40,977m2
26Ốp tường trụ, cột tương đương Viglacerant28,26m2
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508100m3
2Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp IIInt1,369m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6nt0,9206m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt1,52m3
5Ván khuôn móng cộtnt0,04100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0439tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0313tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75nt2,4549m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt1,43m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,1495100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,0332tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,1411tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt0,786m3
14Ván khuôn cộtnt0,1368100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmnt0,0182tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmnt0,0426tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2nt0,3m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,04100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmnt0,0311tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt1,694m3
21Ván khuôn gỗ sàn máint0,1872100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmnt0,1398tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm, vữa XM M75nt4,692m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, vữa XM M75nt0,534m3
25Quét tương đương KOVA -CT11A + xi măng chống thấm mái, tường đứng , mái bê tông (0,4kg sơn +0,4kgXM)nt24,64m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmnt0,07100m
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt4cái
28Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt2cái
29Đai giử ống thoát nước inoxnt8cái
30Cầu cản rác thoát nước máint2cái
31Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmnt0,0426tấn
32Thép dẹt hợp gốcnt20md
33Lắp dựng xà gồ thépnt0,0426tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt4,02481m2
35Lợp mái bằng tôn tương đương Việt ý dày 0,45 lynt0,1854100m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt44,78m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt27,22m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt1,08m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75nt5,49m2
40Trát trần, vữa XM M75nt18,72m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt35,6m
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt9,165m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Kovant44,78m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Kovant61,675m2
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt4,01100m3
46Đắp cát nền móngnt3,696m3
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4nt1,404m3
48Lát nền, sàn gạch ceramic tương đương viglacerant12,44m2
49Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Cty Trọng Tín)nt3,96m2
50Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (tương đương sản phẩm Cty Trọng Tín)nt1,76m2
51Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương GQ)nt3m2
52Khóa một ñiểm - Cửa đi một cánh mở quaynt1
53Gia công hoa sắt thép hộp 14x14x1,2 lynt3,96m2
54Lắp dựng hoa sắt cửant3,96m2
55Lắp dựng cửa vào khuônnt5,721m2 cấu kiện
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt3,961m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoàint0,156100m2
58Lắp dựng dàn giáo trongnt0,105100m2
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt2bộ
60Lắp đặt quạt trần đảo tương đương SenKo TD105nt1cái
61Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( tương đương Si nô)nt1cái
62Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi tròn - dẹt 3 chấu ( tương đương Si nô)nt2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, tương đương Si nônt1cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 tương đương cadivint10m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 tương đương cadivint20m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 tương đương cadivint70m
67Hộp đấu nối các loạint2cái
68Lắp đặt hộp điện vỏ nhựa chứa 6 modul - Hộp điện tổngnt1hộp
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt15m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), (có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực4
2 Máy hàn điện Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt1
3 Máy xúc Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy cắt gạch đá Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt2
6 Đầm dùi Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn thép Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Máy cân bằng laser còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->