Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034207-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Tiến, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211018453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 09:54:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,221,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3315E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2663E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.954.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.864.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 2 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Yên Tiến, huyện Ý Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây mới nhà đa năng trường trung học cơ sở Yên Tiến, huyện Ý Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Tiến, huyện Ý Yên , địa chỉ: Xã Yên Tiến, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Tiến; Địa chỉ: xã Yên Tiến, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, SĐT: 0913897258
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236. Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236 + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Ý Yên, Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Ý Yên, số điện thoại 0228 3823041


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Tiến, huyện Ý Yên , địa chỉ: Xã Yên Tiến, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Tiến; Địa chỉ: xã Yên Tiến, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, SĐT: 0913897258


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Tiến; Địa chỉ: xã Yên Tiến, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, SĐT: 0913897258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283953248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vũ Văn Thế SĐT: 0943112236 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Ý Yên Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228 3823041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V284,77m3
2Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12.355m
3Đắp cát đen phủ đầu cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V20,376m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,376m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V69,101m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1.004kg
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1.977kg
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.458kg
10Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,063m3
11Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V89kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V836kg
14Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,525m3
15Đổ bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,263m3
16Ván khuôn giằng móng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V65m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V177kg
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V676kg
19Đắp đất chân móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V132,3m3
20Đắp cát đen tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V217,5m3
21Rải ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V489,517m2
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V48,951m3
23Láng nền sàn tập không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V387,81m2
24Cắt khe co giãn sàn tậpMô tả kỹ thuật theo chương V118,41m
25Miết mạch khe co giãn bằng keo siliconMô tả kỹ thuật theo chương V118,41m
26Đánh bóng nền sàn tập bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V387,81m2
27Đào đất móng tam cấp, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54,322m3
28Đổ bê tông lót móng bậc tam cấp, rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,511m3
29Đổ bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,497m3
30Ván khuôn đáy rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,5m2
31Xây gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,529m3
32Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,111m3
33Trát lót bậc tam cấp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,925m2
34Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V84,169m2
35Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V290,616m
36Trát láng rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,675m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,791m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh thoát nước thu nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V349kg
40Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
41Ni lông lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V88,6m2
42Đổ bê tông sân phía trong rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,86m3
B PHẦN THÂN NHÀ -HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,809m3
2Đổ bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,562m3
3Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V145,5m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V461kg
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1.156kg
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.480kg
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,043m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V191,3m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V200kg
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V148kg
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2.368kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1.928kg
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,286m3
14Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V384,5m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2.504kg
16Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V170,414m2
17Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
18Ván khuôn lanh tô, ô văng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng cửa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V82kg
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng cửa, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V593kg
21Đổ bê tông giằng tường thu hồi nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,569m3
22Ván khuôn giằng tường thu hồi máiMô tả kỹ thuật theo chương V17,8m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V45kg
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V304kg
25Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V58,139m3
26Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V89,413m3
27Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tầng 1, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,927m3
28Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tầng 2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,295m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V742,056m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V739,625m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,632m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V404,102m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.340,359m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V742,056m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V123,38m
36Đắp đấu trang trí chân trụ và đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo chương V16trụ
37Đắp đấu trang trí chân và đỉnh trụ sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
38Vét chỉ lõm sâu 1cm trụ cột (KT 15)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8m
39Đắp chữ "NHÀ ĐA NĂNG - TRƯỜNG THCS XÃ YÊN TIẾN" bằng vữa xi măng mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
40Lát nền bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,873m2
41Ốp gạch chân tường bằng gạch ceramic 120x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,606m2
42Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện GU, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, khóa đa điểm, kính an toàn, dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,648m2
43Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện GU, 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm, kính an toàn, dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
44Mua + lắp đặt cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
45Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt lùa, phụ kiện GU: 4 bánh xe kép, 1 chốt bán nguyệt, kính an toàn dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,52m2
46Mua + lắp đặt cửa sổ mở hất ra, phụ kiện GU: 4 bản lề chữ A, 2 tay chốt, 2 chống gió, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
47Mua + lắp đặt vách kính khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V119,532m2
48Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V240,98kg
C KẾT CẤU MÁI DỐC + TRẦN TÔN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4.538kg
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4.538kg
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5.443kg
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5.443kg
5Bu lông M24x100Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
6Bu lông neo M24x600Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
7Bu lông M14x40Mô tả kỹ thuật theo chương V892bộ
8Tiện ren + ốc vít đầu các giằngMô tả kỹ thuật theo chương V86bộ
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V571,922m2
10Thi công trần bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V476,668m2
11Lợp mái bằng tôn múi, dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V539,1m2
12Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,22m
13Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa (450 cái/100m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.426cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,8m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V499,7m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (nhân hệ số k=3 do lắp thêm 3 đợt 1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V499,7m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V847,3m2
D PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT + PCCC - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt máng đèn đế phản quang 3 bóng dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
9Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26cài
10Hộp nối phân dây PVCMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Đèn báo điện phía trong các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V174m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
20ống nhựa SP D16 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V660m
21ống nhựa SP D20 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V224m
23Đào rãnh đi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m3
24Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m3
25Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
28Kéo rải dây chống sét trên tường, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
30Lắp đặt kim thu sét dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V210cái
32Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
34Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Tiêu lênh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
E PHẦN MÓNG - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH CHUNG:
1Đào móng nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V41,56m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 1,5m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.199m
3Đắp cát đen phủ đầu cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V3,198m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,198m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,118m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,1m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V107kg
8Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,629m3
9Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,345m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,719m3
11Ván khuôn giằng móng, giằng đỉnh tường bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng đỉnh tường bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V54kg
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V129kg
14Trát + láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,79m2
15Đổ bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V50kg
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
20Ni lông chống mất nước xi măng nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V28,077m2
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
F II/ PHẦN THÂN NHÀ - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH CHUNG:
1Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V9kg
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,329m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,353m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,075m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V32kg
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V175kg
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V78kg
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,734m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,093m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,939m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,741m2
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V80,827m2
18Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V12,68m2
19Lát nền gạch ceramic chống trơn 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,354m2
20Ốp tường Ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,346m2
21Mua + lắp đặt mắng tiểu nam bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m
22Mua + lắp đặt máng nước rửa tay bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
23Mua + lắp đặt vách Compact dày 12mm (Phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
24Mua + lắp dựng cửa sổ mở hất ra, panô kính an toàn 6,38mm, phụ kiện GUMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
25Gia công cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V54kg
26Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V54kg
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V128kg
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V128kg
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,4961m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,7m2
31Mua + lắp đặt ke chống bão (450 cái/100m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V146cái
G PHẦN ĐIỆN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH CHUNG:
1Mua tủ điện võ kim loại chôn ngầm KT 210x422x62 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn tường 23WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt đèn báo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
H Phần cấp nước lên téc - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH CHUNG:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt van ngoại HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt van phao inox D30 (van cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt van xả cặn nhựa PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3m
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
12Máy bơm nước Hàn Quốc từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q7m3/h, H40m, 0,75wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I Phần thiết bị - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH CHUNG:
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt vòi rửa Lavabo ionxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Lắp đặt vòi xịt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Dây nối nhựa mềm fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Xi phông thoát máng nước rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Giá đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Giá đựng cốcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
J Phần cấp nước - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH CHUNG:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V43m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt đầu bịt ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
K Phần thoát nước - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH CHUNG:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V66m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
4Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Ống kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đai giữa ống D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
24Đai giữa ống D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
25Chụp đầu ống thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, BỒN CÂY:
1Đắp cát đen bù vênh mặt sân, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V101,8m3
2Nilong lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.018,07m2
3Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V101,807m3
4Cắt khe co giãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V366,04m
5Đào đất móng bồn cây, bồn hoa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,721m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,788m3
7Xây bồn cây, bồn hoa bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,199m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,767m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V140,767m2
10Mua + đắp đất màu bồn hoa, bồn cây bằng đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V95,451m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3315E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2663E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.954.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.864.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
3 Cán bộ thanh toán 1 - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 2 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)11
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,8m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥5T1
3 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 KW2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW2
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 KW2
9 Máy đầm cóc Công suất ≥ 60kg2
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
11 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->