Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034207-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Tiến, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 09:54:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,221,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3315E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2663E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.954.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.864.100.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 2 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Yên Tiến, huyện Ý Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây mới nhà đa năng trường trung học cơ sở Yên Tiến, huyện Ý Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Tiến; Địa chỉ: xã Yên Tiến, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, SĐT: 0913897258 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283953248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vũ Văn Thế SĐT: 0943112236 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Ý Yên Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228 3823041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,77 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.355 | m |
| 3 | Đắp cát đen phủ đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,376 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,376 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,101 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004 | kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.977 | kg |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.458 | kg |
| 10 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,063 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836 | kg |
| 14 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,525 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,263 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | kg |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676 | kg |
| 19 | Đắp đất chân móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3 | m3 |
| 20 | Đắp cát đen tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,5 | m3 |
| 21 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,517 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,951 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn tập không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,81 | m2 |
| 24 | Cắt khe co giãn sàn tập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,41 | m |
| 25 | Miết mạch khe co giãn bằng keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,41 | m |
| 26 | Đánh bóng nền sàn tập bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,81 | m2 |
| 27 | Đào đất móng tam cấp, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,322 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng bậc tam cấp, rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,511 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,497 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đáy rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,529 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,111 | m3 |
| 33 | Trát lót bậc tam cấp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,925 | m2 |
| 34 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,169 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,616 | m |
| 36 | Trát láng rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,675 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,791 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh thoát nước thu nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349 | kg |
| 40 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 41 | Ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông sân phía trong rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ -HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,809 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,562 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,5 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461 | kg |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156 | kg |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480 | kg |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,043 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,3 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | kg |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.368 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.928 | kg |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,286 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,5 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.504 | kg |
| 16 | Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,414 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, ô văng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng cửa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | kg |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng cửa, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593 | kg |
| 21 | Đổ bê tông giằng tường thu hồi nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng tường thu hồi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | kg |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | kg |
| 25 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,139 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,413 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tầng 1, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,927 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tầng 2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,295 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,056 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,625 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,632 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,102 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.340,359 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,056 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,38 | m |
| 36 | Đắp đấu trang trí chân trụ và đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | trụ |
| 37 | Đắp đấu trang trí chân và đỉnh trụ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 38 | Vét chỉ lõm sâu 1cm trụ cột (KT 15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m |
| 39 | Đắp chữ "NHÀ ĐA NĂNG - TRƯỜNG THCS XÃ YÊN TIẾN" bằng vữa xi măng mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 40 | Lát nền bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,873 | m2 |
| 41 | Ốp gạch chân tường bằng gạch ceramic 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,606 | m2 |
| 42 | Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện GU, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, khóa đa điểm, kính an toàn, dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,648 | m2 |
| 43 | Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện GU, 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm, kính an toàn, dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 44 | Mua + lắp đặt cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 45 | Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt lùa, phụ kiện GU: 4 bánh xe kép, 1 chốt bán nguyệt, kính an toàn dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 46 | Mua + lắp đặt cửa sổ mở hất ra, phụ kiện GU: 4 bản lề chữ A, 2 tay chốt, 2 chống gió, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 47 | Mua + lắp đặt vách kính khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,532 | m2 |
| 48 | Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,98 | kg |
| C | KẾT CẤU MÁI DỐC + TRẦN TÔN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.538 | kg |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.538 | kg |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.443 | kg |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.443 | kg |
| 5 | Bu lông M24x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 6 | Bu lông neo M24x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 7 | Bu lông M14x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892 | bộ |
| 8 | Tiện ren + ốc vít đầu các giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,922 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,668 | m2 |
| 11 | Lợp mái bằng tôn múi, dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,1 | m2 |
| 12 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,22 | m |
| 13 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa (450 cái/100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.426 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,7 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (nhân hệ số k=3 do lắp thêm 3 đợt 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,7 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,3 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT + PCCC - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máng đèn đế phản quang 3 bóng dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 9 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cài |
| 10 | Hộp nối phân dây PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Đèn báo điện phía trong các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 20 | ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 21 | ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 23 | Đào rãnh đi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 24 | Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 25 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét trên tường, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 32 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Tiêu lênh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| E | PHẦN MÓNG - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH CHUNG: | |||
| 1 | Đào móng nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,56 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 1,5m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199 | m |
| 3 | Đắp cát đen phủ đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,118 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | kg |
| 8 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,629 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,345 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng, giằng đỉnh tường bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng đỉnh tường bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | kg |
| 14 | Trát + láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 20 | Ni lông chống mất nước xi măng nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,077 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| F | II/ PHẦN THÂN NHÀ - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH CHUNG: | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | kg |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,353 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | kg |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | kg |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,734 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,093 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,939 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,741 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,827 | m2 |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,354 | m2 |
| 20 | Ốp tường Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,346 | m2 |
| 21 | Mua + lắp đặt mắng tiểu nam bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m |
| 22 | Mua + lắp đặt máng nước rửa tay bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 23 | Mua + lắp đặt vách Compact dày 12mm (Phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 24 | Mua + lắp dựng cửa sổ mở hất ra, panô kính an toàn 6,38mm, phụ kiện GU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 25 | Gia công cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | kg |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | kg |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | kg |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,496 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7 | m2 |
| 31 | Mua + lắp đặt ke chống bão (450 cái/100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH CHUNG: | |||
| 1 | Mua tủ điện võ kim loại chôn ngầm KT 210x422x62 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn tường 23W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| H | Phần cấp nước lên téc - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH CHUNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ngoại HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao inox D30 (van cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả cặn nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Máy bơm nước Hàn Quốc từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q7m3/h, H40m, 0,75w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | Phần thiết bị - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH CHUNG: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo ionx | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Xi phông thoát máng nước rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Giá đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Giá đựng cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | Phần cấp nước - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH CHUNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu bịt ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| K | Phần thoát nước - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH CHUNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 4 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đai giữa ống D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 24 | Đai giữa ống D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 25 | Chụp đầu ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, BỒN CÂY: | |||
| 1 | Đắp cát đen bù vênh mặt sân, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8 | m3 |
| 2 | Nilong lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,07 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,807 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,04 | m |
| 5 | Đào đất móng bồn cây, bồn hoa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,721 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,788 | m3 |
| 7 | Xây bồn cây, bồn hoa bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,199 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,767 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,767 | m2 |
| 10 | Mua + đắp đất màu bồn hoa, bồn cây bằng đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,451 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3315E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2663E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.954.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.864.100.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 2 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥5T | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 60kg | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi