Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211011481-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211003209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 16:07:00 đến ngày 2021-10-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,327,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.491007E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298215E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018).Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác N=01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.380.062.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.380.062.000 đồng. Trong đó X = 1 x 2.380.062.000 đồng = 2.380.062.000 đồng, không kể chi phí dự phòng.Trong hợp đồng tương tự có các hạng mục chính là kè hoặc đê, trong đó có kết cấu gia cố mái bằng bê tông xi măng hoặc đá hộc, đê quây ngăn nước bằng bao tải cát kết hợp rọ đá. Loại công trình: Nông nghiệp và PTNTCấp công trình: Cấp IVTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự được công chứng (chứng thực) để đảm bảo tính chính xác và trung thực gồm:1. Tài liệu hợp đồng tương tự gồm: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự; (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết; (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng; (iv) Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.2. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình gồm: (i) Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; (ii) Xác nhận của Chủ đầu tư.3. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu phụ với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giáĐối với hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận). Nếu hoàn thành kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác.* Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu, các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.Ngoài ra, trường hợp cần thiết để kiểm tra tính trung thực một trong các tài liệu dự thầu, Nhà thầu phải sẵn sàng tài liệu bản gốc (dấu đỏ) để nộp kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.062.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã từng là tham gia thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, có tính chất tương tựTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình: Có kết quả thẩm định dự án của cơ quan có thẩm quyền hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công kè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc công trình thủy.- Đã từng là Kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV, có tính chất tương tựTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình: Có kết quả thẩm định dự án của cơ quan có thẩm quyền hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng giao thông đường bộ.- Đã từng là Kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IVTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình: Có kết quả thẩm định dự án của cơ quan có thẩm quyền hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng giao thông đường bộ.- Đã từng là Kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IVTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình: Có kết quả thẩm định dự án của cơ quan có thẩm quyền hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV(kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh sắt ≥ 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước 5m3 hoặc thiết bị chuyên dùng khác như Bồn chứa nước dung tích 5m3 lắp đặt lên ô tô để tưới nước rửa mặt đường và phục vụ thi công (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Khắc phục, sửa chữa đê đồng Bãi Vẹt và khắc phục, sửa chữa kè thôn Xuân Tân
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh chưa phân bổ trong dự toán năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Linh, khối 3, thị trấn Núi Thành
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353. 571262.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nam Việt Á và Công ty TNHH Đức Phát Thịnh; Địa chỉ: Thôn Tiến Thành, Xã Tam Tiến, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công Ty TNHH Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Tín Phát Đạt; Địa chỉ: Thôn Phú Trung, Xã Tam Xuân I, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH ĐT&TM Long Thành Vạn Đạt, Địa chỉ: Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353. 571262.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Linh, khối 3, thị trấn Núi Thành
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353. 571262.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353. 571262.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại/Fax: 02353. 570560.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353. 871238.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại/Fax: 02353. 570560.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khắc phục, sửa chữa đê đồng Bãi Vẹt
B Nền đường
1Đắp nền đường K95, đất cátnt256,405m3
2Đào nền, khuôn đường bằng máy đào, đất cátnt932,164m3
3Đắp đất khuôn đường K98 bằng máy, đất cấp 3nt449,537m3
C Mặt đường
1Mặt đường BTXM M300 đá 1x2nt269,722m3
2Cắt khe co mặt đườngnt304,25m
3Lót lớp giấy dầu chống thấm mặt đườngnt1.682,645m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 đầm chặt K98 dày 15cmnt222,628m3
5BTXM gia cố lề đá 2x4 M200 dày 20cmnt33,413m3
6Đá dăm 4x6 đệm gia cố dày 10cmnt14,211m3
D Nút giao thông
E Nền đường
1Đắp đất lề đường K95 bằng đầm cóc, đất cấp 3nt5,712m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cátnt113,898m3
3Đắp đất khuôn đường K98 bằng máy, đất cấp 3nt54,237m3
F Mặt đường
1Mặt đường BTXM M300 đá 1x2nt32,542m3
2Lót lớp giấy dầu chống thấm mặt đườngnt180,79m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 đầm chặt K98 dày 15cmnt27,119m3
4Cốt thép tăng cường mặt đường d=14mmnt0,457Tấn
5Cốt thép tăng cường mặt đường d=10mmnt0,233Tấn
6Cốt thép tăng cường mặt đường d=8mmnt0,033Tấn
G Gia cố mái taluy
1Đào hố móng bằng máy đào, đất cátnt1.197,682m3
2Đắp hố móng bằng thủ công, γnt498,788m3
3BTXM dầm đá 1x2 M250nt31,108m3
4Cốt thép dầm d=14mmnt3,115Tấn
5Cốt thép dầm d=10mmnt0,328Tấn
6Cốt thép dầm d=8mmnt1,008Tấn
7BTXM gia cố mái taluy đá 2x4 M200 dày 20cmnt115,427m3
8BTXM bậc cấp đá 2x4 M200nt1,92m3
9BTXM tường khóa đá 2x4 M200nt1,984m3
10Lót lớp giấy dầunt712,768m2
11Rải vải địa kỹ thuậtnt712,768m2
12Bê tông chân khay đá 4x6 M150nt113,658m3
13Đá dăm 4x6 đệm chân khay dày 10cmnt78,982m3
14Lắp ống nhựa uPVC D=90mm thoát nướcnt115,2m
H Thi công: (thi công chia làm 6 đoạn)
1Đắp đất đê quai thi công đoạn 1 bằng thủ công, đất cấp 3nt148,87m3
2Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 1nt52,251m3
3Lót rọ đá đê quai thi công đoạn 1, loại rọ 2x1x0,5 mnt62Rọ
4Đào đê quai đoạn 1 vận chuyển sang đắp đất đê quai thi công đoạn 2 bằng thủ công, đất cấp 2nt119,096m3
5Đắp đất đê quai thi công đoạn 2 bằng thủ công, đất cấp 2 (tận dụng 80% đất đắp đê quai đoạn 1)nt148,715m3
6Vận chuyển bao tải đê quai đoạn 1 sang đắp đoạn 2, cự ly trung bình 30mnt52,251m3
7Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 2 (tận dụng từ đê quai đoạn 1)nt52,251m3
8Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 2 (khối lượng mới)nt3,168m3
9Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai đoạn 1 sang lót đoạn 2, loại rọ 2x1x0,5 mnt62m3
10Lót rọ đá đê quai thi công đoạn 2, loại rọ 2x1x0,5 m. (khối lượng rọ đá tận dụng từ đê quai đoạn 1)nt62Rọ
11Lót rọ đá đê quai thi công đoạn 2, loại rọ 2x1x0,5 m. (khối lượng mới)nt3Rọ
12Đào đê quai đoạn 2, vận chuyển sang đắp đất đê quai thi công đoạn 3 bằng thủ công, đất cấp 2nt118,972m3
13Đắp đất đê quai thi công đoạn 3 bằng thủ công, đất cấp 2 (tận dụng 80% đất đắp đê quai đoạn 2)nt141,605m3
14Vận chuyển bao tải đê quai đoạn 2 sang đắp đoạn 3, cự ly trung bình 30mnt55,419m3
15Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 3 (tận dụng từ đê quai đoạn 2)nt55,419m3
16Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 3 (khối lượng mới)nt0,413m3
17Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai đoạn 2 sang lót đoạn 3, loại rọ 2x1x0,5 m, cự ly trung bình 30mnt65m3
18Lót rọ đá đê quai thi công đoạn 3, loại rọ 2x1x0,5 m (khối lượng rọ đá tận dụng từ đê quai đoạn 2)nt65Rọ
19Đào đê quai đoạn 3 sang đắp đất đê quai thi công đoạn 4 bằng thủ công, đất cấp 2nt113,284m3
20Vận chuyển đất đê quai đoạn 3 sang đắp đoạn 4, cự ly trung bình 64mnt113,284m3
21Đắp đất đê quai thi công đoạn 4 bằng thủ công, đất cấp 2 (Tận dụng 80% đất đắp đê quai đoạn 3)nt178,909m3
22Vận chuyển bao tải đê quai đoạn 3 sang đắp đoạn 4, cự ly trung bình 64mnt55,831m3
23Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 4 (tận dụng từ đê quai đoạn 3)nt55,831m3
24Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 4 (khối lượng mới)nt11,966m3
25Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai đoạn 3 sang lót đoạn 4, loại rọ 2x1x0,5 m, cự ly trung bình 64mnt65m3
26Lót rọ đá đê quai thi công đoạn 4, loại rọ 2x1x0,5 m. (khối lượng rọ đá tận dụng từ đê quai đoạn 3)nt65Rọ
27Lót rọ đá đê quai thi công đoạn 4, loại rọ 2x1x0,5 m. (khối lượng mới)nt16Rọ
28Đào đê quai đoạn 4 vận chuyển sang đắp đất đê quai thi công đoạn 5 bằng thủ công, đất cấp 2nt143,127m3
29Đắp đất đê quai thi công đoạn 5 bằng thủ công, đất cấp 2 (Tận dụng 80% đất đắp đê quai đoạn 4)nt236,641m3
30Vận chuyển bao tải đê quai đoạn 4 sang đắp đoạn 5, cự ly trung bình 30mnt67,797m3
31Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 5 (tận dụng từ đê quai đoạn 4)nt67,797m3
32Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 5 (khối lượng mới)nt10,533m3
33Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai đoạn 4 sang lót đoạn 5, loại rọ 2x1x0,5 mnt81m3
34Lót rọ đá đê quai thi công đoạn 5, loại rọ 2x1x0,5 m. (khối lượng rọ đá tận dụng từ đê quai đoạn 4)nt81Rọ
35Lót rọ đá đê quai thi công đoạn 5, loại rọ 2x1x0,5 m. (khối lượng mới)nt20Rọ
36Đào đê quai đoạn 5 vận chuyển sang đắp đất đê quai thi công đoạn 6 bằng thủ công, đất cấp 2nt189,313m3
37Đắp đất đê quai thi công đoạn 6 bằng thủ công, đất cấp 2 (Tận dụng 80% đất đắp đê quai đoạn 5)nt231,615m3
38Vận chuyển bao tải đê quai đoạn 5 sang đắp đoạn 6, cự ly trung bình 30mnt76,711m3
39Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 6 (tận dụng từ đê quai đoạn 5)nt76,711m3
40Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai đoạn 5 sang lót đoạn 6, loại rọ 2x1x0,5 mnt101m3
41Lót rọ đá đê quai thi công đoạn 6, loại rọ 2x1x0,5 m. (khối lượng rọ đá tận dụng từ đê quai đoạn 5)nt101Rọ
42Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai sang lót chân khay, loại rọ 2x1x0,5 m, cự ly trung bình 50mnt101m3
43Lót rọ đá chân khay tận dụng từ rọ đá đê quai, loại rọ 2x1x0,5 mnt101Rọ
44Lót rọ đá chân khay, loại rọ 2x1x0,5 m. Rọ đá mớint92Rọ
45Hút nước hố móngnt100Ca
I Khắc phục, sửa chữa kè thôn Xuân Tân
J Nền đường
1Đắp nền đường K95nt580,84m3
2Đào nền đường bằng máy đào nt101,557m3
3Mặt đường BTXM M300 đá 1x2nt152,819m3
4Cắt khe co mặt đườngnt171,5m
5Lót lớp giấy dầu chống thấm mặt đườngnt849,1m2
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 đầm chặt K98 dày 15cmnt128,562m3
7BTXM gia cố lề đá 2x4 M200 dày 20cmnt33,96m3
8Đá dăm 4x6 đệm gia cố dày 10cmnt16,982m3
K Gia cố mái taluy:
1BTXM dầm đá 1x2 M250nt37,284m3
2Bê tông chân khay đá 4x6 M150nt149,456m3
3BTXM gia cố mái taluy đá 2x4 M200 dày 20cmnt187,057m3
4Đá dăm 4x6 đệm chân khay dày 10cmnt127,338m3
5Lót lớp giấy dầunt1.273,382m2
6Lót rọ đá chân khay, loại rọ 2x1x0,5 m. Rọ đá mớint243Rọ
7Dán bao tải nhựa đườngnt27,2m2
8Rải vải địa kỹ thuậtnt2.110,62m2
9Cốt thép dầm d=14mmnt3,821Tấn
10Cốt thép dầm d=8mmnt1,14Tấn
11Đào hố móng bằng máy đào, đất cấp 2nt2.200,803m3
12Đắp hố móng bằng thủ côngnt1.289,073m3
13Lắp ống nhựa uPVC D=60mm thoát nướcnt169,4m
14Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 1nt174,91m3
15Đào phá đê quai bằng thủ công, đất cấp 2nt174,91m3
16Hút nước hố móngnt60Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.491007E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298215E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018).Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác N=01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.380.062.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.380.062.000 đồng. Trong đó X = 1 x 2.380.062.000 đồng = 2.380.062.000 đồng, không kể chi phí dự phòng.Trong hợp đồng tương tự có các hạng mục chính là kè hoặc đê, trong đó có kết cấu gia cố mái bằng bê tông xi măng hoặc đá hộc, đê quây ngăn nước bằng bao tải cát kết hợp rọ đá. Loại công trình: Nông nghiệp và PTNTCấp công trình: Cấp IVTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự được công chứng (chứng thực) để đảm bảo tính chính xác và trung thực gồm:1. Tài liệu hợp đồng tương tự gồm: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự; (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết; (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng; (iv) Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.2. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình gồm: (i) Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; (ii) Xác nhận của Chủ đầu tư.3. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu phụ với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giáĐối với hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận). Nếu hoàn thành kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác.* Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu, các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.Ngoài ra, trường hợp cần thiết để kiểm tra tính trung thực một trong các tài liệu dự thầu, Nhà thầu phải sẵn sàng tài liệu bản gốc (dấu đỏ) để nộp kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.062.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã từng là tham gia thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, có tính chất tương tựTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình: Có kết quả thẩm định dự án của cơ quan có thẩm quyền hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.51
2 Kỹ thuật thi công kè 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc công trình thủy.- Đã từng là Kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV, có tính chất tương tựTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình: Có kết quả thẩm định dự án của cơ quan có thẩm quyền hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng giao thông đường bộ.- Đã từng là Kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IVTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình: Có kết quả thẩm định dự án của cơ quan có thẩm quyền hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.51
3 Kỹ thuật thi công đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng giao thông đường bộ.- Đã từng là Kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IVTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình: Có kết quả thẩm định dự án của cơ quan có thẩm quyền hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.51
4 Cán bộ thanh, quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý dự án. 31
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Còn sử dụng tốt1
2 Máy ủi ≥ 110CV(kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu bánh sắt ≥ 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Còn sử dụng tốt1
4 Máy lu rung ≥ 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Còn sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Còn sử dụng tốt2
6 Ô tô tưới nước 5m3 hoặc thiết bị chuyên dùng khác như Bồn chứa nước dung tích 5m3 lắp đặt lên ô tô để tưới nước rửa mặt đường và phục vụ thi công (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 L Còn sử dụng tốt3
8 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn 1KW Còn sử dụng tốt4
10 Máy đầm dùi 1,5KW Còn sử dụng tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->