Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm trang thiết bị y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034570-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện chuyên khoa 27 tháng 2 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm trang thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT 20210792201
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 10:04:00 đến ngày 2021-11-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,516,535,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp trang thiết bị y tế cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Kít xét nghiệm; Test xét nghiệm kháng nguyên và Thủy tinh thể nhân tạo), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):-Cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng hàng hóa của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế Hoặc Tài chính (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Bác sĩ hoặc Hóa sinh hoặc Dược (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện chuyên khoa 27 tháng 2 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua sắm trang thiết bị y tế
Mua sắm trang thiết bị y tế và hóa chất, vật tư y tế năm 2021 đối với Bệnh viện Chuyên khoa 27 tháng 2, tỉnh Sóc Trăng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Chuyên khoa 27 tháng 2 tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: 504 Lê Hồng Phong, Phường 3, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, điện thoại: (0299)361 4648.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát; địa chỉ: Số 108/38 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư TSG; địa chỉ: 60/44/12/10 Lâm Văn Bền, phường Tân Kiểng, quận 7, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Bệnh viện chuyên khoa 27 tháng 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 504 Lê Hồng Phong, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Chuyên khoa 27 tháng 2 tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: 504 Lê Hồng Phong, Phường 3, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, điện thoại: (0299)361 4648.


E-CDNT 10.1(a)
E-HSDT phải kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp Catalogue (tài liệu kỹ thuật) của các hàng hóa dự thầu có số thứ tự: 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69 và 70. Trường hợp là tiếng nước ngoài phải kèm bảng dịch sang tiếng Việt và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). + Hàng hóa dự thầu phải có tài liệu đáp ứng về phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của các hàng hóa theo yêu cầu tại cột ghi chú Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp Chương IV E-HSMT (kèm file scan tài liệu chứng minh). Nhà thầu phải cam kết theo nội dung sau: (đính kèm file scan bản chính để chứng minh). + Có cam kết các hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế phải được phép lưu hành trên thị trường hoặc được phép nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản pháp luật khác có liên quan còn hiệu lực. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) hoặc Tờ khai hải quan, giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có).
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu tại Mẫu số 1A (phạm vi cung cấp). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Chuyên khoa 27 tháng 2 tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: 504 Lê Hồng Phong, Phường 3, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, điện thoại: (0299)361 4648.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, SĐT: (0299) 3822 339.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: 21 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, SĐT: (0299) 3812 755.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y Tế tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 06 đường Châu Văn Tiếp, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, điện thoại: (0299) 3822 576.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông y tế thấm nước 1kg80KgXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
2Bông y tế (viên 2cm-30cm)80GóiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
3Băng cuộn 0,09 x 2,5m800CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
4Gạc tiệt trùng 20 x 201.600BịtXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
5Băng keo lụa 5cm x5m150CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
6Băng keo cá nhân1.500MiếngXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
7Bơm tiêm 1cc1.000CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
8Bơm tiêm 3cc15.000CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
9Bơm tiêm 5cc22.000CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
10Bơm tiêm 10cc3.500CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
11Kim 18 G4.600CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
12Kim 26 G 1 1/23.500CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
13Kim 26 G 1/2500CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
14Dây truyền dịch (kim bướm)100SợiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
15Dây truyền dịch (kim luồn)700SợiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
16Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng các số60.000ĐôiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
17Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số7.000ĐôiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
18Chỉ 10,0 Nylon sture (3/8)200TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
19Dao mổ số 102.800CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
20Dao mổ số 11500CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
21Dao mổ số 11300CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
22Dao mổ số 15100CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
23Dao mổ số 15300CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
24Dao mổ phaco 2,85 độ300CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
25Dao mổ phaco 15 độ300CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
26Chất nhầy dùng trong phẫu thuật mắt mổ ngoài bao1.600HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
27Chất nhầy phẫu thuật phaco200HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
28Băng keo chỉ thị nhiệt100CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
29Lam kính (7102)100HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
30Lamell10.000MiếngXem Mục 2 Chương V E-HSMT Không phân nhóm
31Lancete blood6.000CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 4
32Ống nghiệm 5ml có nắp15.000ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
33Ống nghiệm Chimigly6.000ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
34Ống nghiệm EDTA nắp cao su bọc nhựa18.000ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
35Ống nghiệm Heparin12.000ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
36Cassette Laureate80CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
37Cassette dùng cho máy mổ phaco Visalis (hoặc tương đương), loại tiệt trùng dùng 1 lần.100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
38Gel điện tim120ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
39Gel siêu âm5BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
40Giấy y tế 40 x 50cm100KgXem Mục 2 Chương V E-HSMT Không phân nhóm
41Khẩu trang giấy2.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
42Thuốc nhuộm bao30LọXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
43Bộ nhuộm Gram3BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
44Test xét nghiệm định lượng TPHA (giang mai)200TestXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
45Test Determin HIV 1/2600TestXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
46Test Syphilis600TestXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
47Test Hbeag150TestXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
48Test HBsAg350TestXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
49Test thử đường huyết200TestXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
50Giesma10ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
51Test HCV150TestXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
52Test Bioline Chlamydia100TestXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
53Test SD Bioline EV 71 IgM50TestXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
54Test H.pylori100TestXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
55Test Toxo (ELISA) giun đũa chó1.800TestXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
56Test Anti Hbs100TestXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
57Test thử chất gây nghiện (4 trong 1)2.000TestXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
58Kit xét nghiệm bán định lượng 36 dị ứng nguyên2.000TestXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm 
59Test xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-25.000TestXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
60Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
61Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước200CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
62Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước200CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
63Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước200CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
64Thủy tinh thể nhân tạo mềm, không ngậm nước1.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 2
65Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu1.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
66Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, điều chỉnh loạn thị10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
67Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
68Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu1.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
69Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu50CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
70Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp trang thiết bị y tế cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Kít xét nghiệm; Test xét nghiệm kháng nguyên và Thủy tinh thể nhân tạo), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):-Cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng hàng hóa của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế Hoặc Tài chính (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
2 Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Bác sĩ hoặc Hóa sinh hoặc Dược (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->