Gói thầu: XÂY DỰNG PHÒNG ĐIỀU TRỊ LAO, ĐIỀU TRỊ METHADONE, PHÒNG CHÌ X QUANG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211035046-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| Tên gói thầu | XÂY DỰNG PHÒNG ĐIỀU TRỊ LAO, ĐIỀU TRỊ METHADONE, PHÒNG CHÌ X QUANG |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH NN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 10:27:00 đến ngày 2021-10-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,997,138,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cụ thể, tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày 30 tháng 7 năm 2021). Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng sẽ trực tiếp tham gia công trình nếu trúng thầu. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện: 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần Cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng: 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt (sắt hoặc gạch) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dũi sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 14-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống thép |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
XÂY DỰNG PHÒNG ĐIỀU TRỊ LAO, ĐIỀU TRỊ METHADONE, PHÒNG CHÌ X QUANG XÂY DỰNG PHÒNG ĐIỀU TRỊ LAO, ĐIỀU TRỊ METHADONE, PHÒNG CHÌ X QUANG 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGÂN SÁCH NN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT - Giấy cam kết của nhà thầu đảm bảo đủ nguồn nhân lực, tài chính để thực hiện gói thầu - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ, điện thoại: 0292.3.232.234. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ, điện thoại: 0292.3.232.234. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy Ban Nhân Dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Ngày |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO 2 PHÒNG THÀNH PHÒNG CHỤP X QUANG | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm h≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền đường kính ≤18mm h≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 7 | Trát lanh tô, giằng, lam, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 10 | SX cửa đi lùa khung thép bọc chì (1 cánh lùa) tấm chì dày 2mm, khung thép hộp 40x40x1.2mm,ốp tấm alu flexalum composite dày 3ly (ốp 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,625 | m² |
| 11 | Ốp tấm thạch cao dày 9mm (đã bả ma tít, sơn hoàn thiện) và các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 12 | SXLD ô kính chì phòng X quang, khung nhôm hệ 700, kính dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m² |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,255 | m2 |
| 14 | SXLD vách ốp tường phòng X quang: tấm chì dày 2mm, hệ khung thép hộp (mạ kẽm) 20x40x1.2 CK600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,18 | m2 |
| 15 | SXLD tấm alu flexalum composite dày 3ly (toàn bộ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,18 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO 2 PHÒNG THÀNH CHỤP X QUANG (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Phụ kiện trọn bộ (đèn báo, bulong, kẹp, ốc, vít..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG PHÒNG ĐIỀU TRỊ LAO, ĐIỀU TRỊ METHADONE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1315 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9447 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn D>=4.2cm đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6838 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,275 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,275 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,275 | m3 |
| 7 | SXLD tấm cao su lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,34 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5425 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (chỉ tính nhân công + máy thi công, không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1708 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤6m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,366 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤6m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,635 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m3 |
| 15 | Bê tông vì kèo đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5958 | m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6384 | m3 |
| 17 | Bê tông sê nô đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,841 | m3 |
| 18 | Bê tông tam cấp đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8006 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3883 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0635 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6339 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1525 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7614 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3726 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0641 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4121 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0281 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6368 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6329 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tam cấp đường kính ≤10mm h≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6688 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2918 | tấn |
| 38 | Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3636 | m3 |
| 39 | Xây tường bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤6m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 40 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | m3 |
| 41 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3408 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2608 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6078 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2832 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0444 | m2 |
| 47 | Trát cột ốp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 48 | Trát cột ốp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0528 | m2 |
| 51 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,95 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm sàn lầu vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,506 | m2 |
| 54 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,46 | m2 |
| 55 | Trát trụ lanh tô, lam nắng, lan can chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,46 | m2 |
| 56 | Láng vữa xi măng mác M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 58 | Kẻ rảnh thu nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 10m |
| 59 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 60 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,96 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 (có trôn phụ gia chống thấm CT-11B hoặc tương đương, định mức 5kg/m3 (0,15kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,74 | m2 |
| 62 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A hoặc tương đương (định mức 0,75kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,86 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,28 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,99 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,8 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 67 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 500x600mm có khía mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,0765 | m2 |
| 69 | Bả bằng ma tít vào tường (bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,95 | m2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,026 | m2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm (bên ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,46 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,5365 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,976 | m2 |
| 74 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa , chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m² |
| 75 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính mờ dày 5ly, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa , chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m² |
| 76 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5ly, 2 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m² |
| 77 | SX vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm, phụ kiện inox 304 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8775 | m² |
| 78 | SX khung bảo vệ thép hộp 10x20x1.2, thanh xuyên thép tròn D10 (đã sơn 3 lớp hoàn thiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4288 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3575 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4288 | m2 |
| 81 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi (bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,08 | m2 |
| 82 | SXLD trần prima chống ẩm khung nhôm chìm (bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,36 | m2 |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x8x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6462 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 85 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0545 | 100m2 |
| 86 | SXLD khung thép V50x50x5mm, lưới B40 (sơn 3 lớp hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG PHÒNG KHÁM ĐIỀU TRỊ METHADONE - LAO (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED tube 1x0.6m bóng 10W máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led pha 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 3pha 32A (loại 3 tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 24 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 25 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 27 | lắp đá 4x6 kẹp cát đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 28 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE D40/30mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 30 | Lắp đặt ống Upvc D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A (loại 2 tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 37 | Lắp đặt tủ điện KT: 1096x600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Betong tủ điện, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn betong tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 40 | SXLD cốt thép tủ điện đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 42 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| F | HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG PHÒNG KHÁM ĐIỀU TRỊ METHADONE - LAO (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chậu rửa inox (loại 1 cánh +1 hộc), (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chậu tiểu nam, (tương đương tương đương Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút PVC d=21 RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Cút PVC d=21 RTmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Cút PVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Cút PVC d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Cút PVC d=34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cút PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Cút PVC d=42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Cút PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Cút PVC d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Cút PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Cút PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Cút PVC d=114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cút PVC d=114x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Cút PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Cút PVC d=114x45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê PVC d=21RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Tê PVC d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Tê PVC d=34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Tê PVC d=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Tê PVC d=42x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Tê PVC d=42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Tê PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Tê PVC d=90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Tê PVC d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Tê PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Tê PVC d=114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Tê PVC d=114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Chữ Y PVC d=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Van PVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Van thau d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1691 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 52 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 53 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7507 | m3 |
| 54 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | m3 |
| 55 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | tấn |
| 58 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1762 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 60 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3028 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 63 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 64 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 65 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 67 | Đào đất hố ga, ống thoát nước đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3058 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 69 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,614 | m3 |
| 70 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | m3 |
| 71 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7348 | m3 |
| 72 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 75 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3536 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,85 | m2 |
| 77 | Láng máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cấu kiện |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315mm dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2544 | 100m |
| 81 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 82 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 83 | Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 86 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | m3 |
| 87 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | m3 |
| 88 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép tấm dal, hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 91 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| G | HẠNG MỤC 7: HÀNG RÀO TƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4095 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9127 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4744 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2366 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2665 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 40x80x180, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5984 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 40x80x180, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4104 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,25 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,25 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m2 |
| 31 | Kẻ ron rộng 20 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | 10m |
| 32 | SX cửa đi cổng (2 cánh mở) khung thép V50x50x5mm, thanh đứng thép hộp 16x16x1,2mm, thanh ngang thép la dày 2mm, bản lợp tôn phằng dày 2ly, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) và toàn bộ phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,098 | m² |
| 33 | SX cửa đi cổng (2 cánh mở) khung thép V50x50x5mm, thanh đứng thép hộp 16x16x1,2mm, thanh ngang thép la dày 2mm, bản lợp tôn phằng dày 2ly, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) và toàn bộ phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m² |
| 34 | SXLD đinh sắt hàng rào tường thép tròn đặc phi 16 tiện đầu, thép la 16x205mm, toàn bộ thép đã sơn 3 lớùp (1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m² |
| 35 | SXLD Lưới thép B40 khung thép V50x50x5+ thép tròn đặc phi 8, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,25 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,93 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6125 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ hàng rào trụ bê tông, lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | md |
| H | HẠNG MỤC 8: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2415 | 100m3 |
| 3 | Đào đất, rộng ≤3m,sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,124 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,708 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,708 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 40x80x180 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0002 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,78 | m2 |
| 8 | SXLD Tấm cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6538 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 12 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,845 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,604 | m3 |
| 14 | Lát sân gạch Terrazzo 300x300x50 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,04 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,83 | m3 |
| 16 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 300x300x50 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cụ thể, tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày 30 tháng 7 năm 2021). Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng sẽ trực tiếp tham gia công trình nếu trúng thầu. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện: 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thi công phần Cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng: 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc môi trường | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt. | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Máy dũi sắt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 11 | Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. | Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | 2 |
| 13 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | 500 |
| 14 | Cây chống thép | Cây chống thép | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi