Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211035051-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI THIÊN TRƯỜNG SƠN
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211032663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 10:25:00 đến ngày 2021-10-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,085,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên tốt nghiệp các ngành kiến trúc, xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học tốt nghiệp các ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, kiến trúc (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, bản sao chứng chỉ định giá có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, công suất 2,2kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, công suất 1,9kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 10KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 10,1 KVA
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà làm việc số 02 cho CBCS khu Trung tâm chỉ huy - Trại giam Tân Lập
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn , địa chỉ: Số 49 phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Tân Lập - Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng, Bộ Công an
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn , địa chỉ: Số 49 phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Tân Lập - Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng, Bộ Công an


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Tân Lập - Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng, Bộ Công an
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng – Bộ Công an. Địa chỉ: số 17, ngõ 175 phố Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 043.6644204. Fax: 043.6644204
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại Thiên Trường Sơn. Địa chỉ: Số 49, phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại Thiên Trường Sơn. Địa chỉ: Số 49, phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4809100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0845m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90. Bằng 1/3 KL đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5406100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8219m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4739m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5582100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7081tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0387tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1925tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8781m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1378100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9587m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6744100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1071100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1898m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1861tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8456m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
23Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V15,785m2
24Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,785m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,393m2
26Ngâm nước ximăng chống thấm và thử tải bể (ĐM 5kgXM/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2413m3
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1498100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,62m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1707100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4153tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1334tấn
35Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7125m3
36Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
37Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
38Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5536m2
40Ngâm nước ximăng chống thấm và thử tải bể (ĐM 5kgXM/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5366m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8596m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2795m3
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1972tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9072tấn
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4491100m2
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V55,1179m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3603100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1712100m2
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5998tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7329tấn
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3238tấn
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8274100m2
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3543tấn
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8349m3
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2809100m2
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1514tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,828m3
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2094100m2
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2319tấn
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0463tấn
62Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7187tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7187tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,3003m2
65Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3446100m2
66Ngói bò úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V46,842Viên
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V85,6395m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,192m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5554m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6455m3
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1148m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1148m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V165,031m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V487,845m2
75Trát trần, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V382,74m2
76Trát xà dầm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,03m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V168,4536m2
78Trát phào kép, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,4296m
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,32m
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V326,1476m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V793,2331m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V331,1608m2
83Quét dung dịch chống thấm sàn WCMô tả kỹ thuật theo chương V12,51m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100., tạo dốc về ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,51m2
85Lát nền, sàn, gạch Ceramic 50x50cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V331,4084m2
86Lát nền, gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5843m2
87Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 30x60, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,224m2
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7638m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6784m3
90Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,704m2
91Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 6x24cmMô tả kỹ thuật theo chương V84,852m2
92Láng mặt bậc tam cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7576m2
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7576m2
94Đổ đất màu trồng cây bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V33,9408m3
95Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,15m
96Trụ gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lan can tay vịn thép cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10,15m
98Lan can kính hành langMô tả kỹ thuật theo chương V73,296m2
99Cửa đi nhôm hệ + Vách, kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3920.0
100Cửa đi nhôm hệ, lam nhôm + kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,71m2
101Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
102Vách kính nhôm hệ cố định, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,124m2
103Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
104Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
106Gia công lắp đặt khung đỡ bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
107Lắp đặt bàn đá Granit chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,66m2
108Lắp đặt tấm Compact (Bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,02m2
109Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V79,8684m2
110Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V18,5843m2
111Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
114Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Lắp đặt hộp attomatMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
120Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6A, 16A, 25AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
123Tủ điện tổng 500x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
124Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 6A, 16A, 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 40A, 50AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
126Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
135Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
136Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
137Gia công kim thu sét có chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
139Chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
140Kẹp tiếp địa mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
141Hồ lo sứMô tả kỹ thuật theo chương V2quat
142Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
143Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
146Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
148Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
149Ống thoát D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
150Ống thoát D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
151Ống thoát D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
152Ống thoát D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
153Ống thoát D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
154Cút 110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
155Chếch 110/ Tê chếch 110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Côn thu D90/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Côn thu D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Tê D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Côn thu D60/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Zắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Cút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Côn thu D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Cút D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Tê D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
168Tê PPR 90˚ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
169Cút PPR 90˚ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
170Măng sông ren trong PPRMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên tốt nghiệp các ngành kiến trúc, xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản sao có chứng thực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Đại học tốt nghiệp các ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, kiến trúc (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)31
3 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Trình độ đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, bản sao chứng chỉ định giá có chứng thực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Máy đầm bê tông, công suất 2,2kw2
2 Đầm dùi Máy đầm bê tông, công suất 1,9kw2
3 Máy hàn 10KVA Máy hàn 10,1 KVA2
4 Đầm cóc Máy đầm2
5 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->