Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 10:24:00 đến ngày 2021-10-20 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,135,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66974E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 2.000.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông hoặc công trình HTKT có hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước,... cấp IV trở lên.- Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo- Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 01 hợp đồng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã phụ trách KTTC của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 07 tấn( Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 (Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu rung bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥15 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, xây dựng cầu ngang đường Trương Phúc Phấn xã Lộc Ninh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Phòng Quản Lý Đô Thị thành phố Đồng Hới.
- Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản Lý Đô Thị thành phố Đồng Hới. - Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Nghĩa - Trưởng phòng Quản lý đô thị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XD Thuận Phát. Địa chỉ: TDP 1Mỹ Cương, phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Bình. Địa chỉ: 131 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU HẠ BỘ | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 móng, thân mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,764 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,9 | m2 |
| 4 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,93 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,655 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 8 | Bê tông bản dẫn 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 9 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,216 | m2 |
| 11 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản dẫn d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | Tấn |
| 13 | Đá hộc xây tứ nón VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,357 | m3 |
| 14 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,384 | m3 |
| 15 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,43 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,92 | m2 |
| 17 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,698 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 10,1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,698 | m3 |
| 19 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,428 | m3 |
| 20 | Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 60%, đá 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,32 | m3 |
| 21 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 22 | Lót vãi địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 24 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m3 |
| 25 | Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 26 | Đá dăm nước đá 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 27 | Bê tông cọc BTCT 30MPa, đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,14 | m3 |
| 28 | Cốt thép cọc, xà, dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | Tấn |
| 29 | Cốt thép cọc, xà, dầm, giằng d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,929 | Tấn |
| 30 | Thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thép tấm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,9 | m2 |
| 33 | Đóng cọc BTCT KT: 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | m |
| 34 | Thép hình, thép tấm (bộ nối đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | tấn |
| 35 | Lắp đặt thép tấm, thép hình (bộ nối đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | tấn |
| 36 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,29 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống cống BTLT D=1000 ; L = 4 m (H30) KHVL 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 38 | Tháo dở ống cống BTLT D1000; L4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 39 | Đào thanh thải đất C2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,29 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 10,1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,29 | m3 |
| 41 | Đào san mặt bằng, thanh thải mặt bằng, đất C2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu cầu cũ cũ bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,785 | m3 |
| 43 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,785 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 10,1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,785 | m3 |
| 45 | Sản xuất khung sàn đạo thi công nhịp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng & tháo dỡ khung sàn đạo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | Tấn |
| 47 | Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | m3 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | m3 |
| 49 | Rọ đá KT:(2x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | rọ |
| B | KẾT CẤU THƯỢNG BỘ | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, 35Mpa đá 1 x 2, độ sụt độ sụt 10-14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,029 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép dầm đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,064 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,279 | Tấn |
| 5 | Cốt thép khung tạo rỗng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt khung tạo rỗng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | tấn |
| 7 | Thép hình, thép tấm thép ống tạo rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép tấm, thép hình thép ống tạo rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 9 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m3 |
| 10 | Dung dịch chống thấm dạng phun ( thi công trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7 | m2 |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,316 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản mặt cầu, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,246 | m2 |
| 14 | Ống thoát nước mạ kẽm D110 dày 3,2mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | md |
| 15 | Nắp đậy ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Tấm cao su lưu hóa KT (6500x500x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m2 |
| 17 | Bê tông 25MPa lan can, gờ chắn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,767 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lan can, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,404 | m2 |
| 19 | Cốt thép lan can, dải phân cách d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 20 | Cốt thép khe co giãn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép tấm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 23 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,648 | kg |
| 24 | Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,252 | m2 |
| 26 | Bu lông M16/80 INOX liên kết cấu kiện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 27 | Bu lông M22x690 INOX liên kết cấu kiện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 28 | Cốt thép neo dầm d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | Tấn |
| 29 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | kg |
| C | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất thích hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,61 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 10,1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,61 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,34 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 10,1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,34 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,04 | m3 |
| 6 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,51 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,415 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,83 | m2 |
| 10 | Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,25 | m2 |
| 11 | Đá dăm nước đá 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,25 | m2 |
| 12 | Đá hộc xây mái ta luy VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,01 | m3 |
| 13 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,61 | m2 |
| 14 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu cầu cũ cũ bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,71 | m3 |
| 17 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,71 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 10,1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,71 | m3 |
| 19 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66974E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 2.000.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông hoặc công trình HTKT có hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước,... cấp IV trở lên.- Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo- Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 01 hợp đồng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã phụ trách KTTC của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ | ≥ 07 tấn( Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,5 m3 (Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Lu rung bánh lốp | ≥ 8,5 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 9 | Máy phát điện | ≥15 KW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | 50m3/h | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | 80kg | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện từ | Còn sữ dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi