Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp Công viên Cầu Tân An – Bờ Long An;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp Công viên Cầu Tân An – Bờ Long An; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 14396/QĐ-UBND ngày 24/08/2021 của UBND thị xã Tân Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 10:22:00 đến ngày 2021-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,355,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.253364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.506728E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.700.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công viên có hạng mục: Hạ tầng, thoát nước, cây xanh và điện chiếu sáng.Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục trồng cây xanh, điện chiếu sáng. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự là chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã từng đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trồng và chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã từng đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục trồng cây xanh. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;+ Có giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã từng đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục trồng cây xanh, điện chiếu sáng. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự là Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt, cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Cần trục ô tô hoặc Xe ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥ 5 Tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt bê tông, công suất 12CV- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy bơm cát: công suất ≥126CV- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy bơm nước: công suất ≥ 30 CV- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phà đặt máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phà đặt máy bơm: tải trọng ≥ 5 Tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe lu: tải trọng ≥ 9 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy ép cọc: lực ép ≥ 140 Tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy phát điện: công suất ≥ 5KVA- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe ủi: Công suất ≥ 108 CV- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây lắp Công viên Cầu Tân An – Bờ Long An; Công viên Cầu Tân An - Bờ Long An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 14396/QĐ-UBND ngày 24/08/2021 của UBND thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2020. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu; 01 Nguyễn Tri Phương, Phường Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, Tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Tân Châu. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Long Thạnh, thị Xã Tân Châu, tỉnh An Giang. Điện thoại: 0296.3822.201. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch thị xã Tân Châu. Địa chỉ: Số 03, đường Nguyễn Tri Phương, Long Thị D, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch thị xã Tân Châu. Địa chỉ: Số 03, đường Nguyễn Tri Phương, Long Thị D, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG, THOÁT NƯỚC, CÂY XANH | |||
| 1 | Ép cọc DƯL 0,15x0,15x3m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,24 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,685 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,121 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5253 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7294 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0254 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1194 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,7915 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,037 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,8295 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,5117 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,304 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2138 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5551 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5551 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép hình | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 549,132 | kg |
| 17 | Cung cấp thép tròn fi6 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5,94 | kg |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0608 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,9632 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 25 | 1cấu kiện |
| 21 | Sản xuất lưới chắn rác (Không tính vật tư) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2717 | tấn |
| 22 | Lắp đặt lưới chắn rác | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2717 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép lưới chắn rác thép fi8 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 11,75 | kg |
| 24 | Cung cấp thép tấm lưới chắn rác | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 260 | kg |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,9075 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 66 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 32,325 | 1 đoạn ống |
| 28 | Trải tấm ny lon | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,6983 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,2948 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,2099 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 27,5585 | m3 |
| 32 | Láng hè tạo dốc dày 4,5cm, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 158,655 | m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 21,606 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 323,79 | m2 |
| 35 | Trải tấm nylon đen | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 21,7197 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 130,3182 | m3 |
| 37 | Cắt khe sân bê tông | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 43,4394 | 100m |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,63 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,42 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0675 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,047 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,728 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,72 | m3 |
| 44 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 18 | m2 |
| 45 | Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 9 | m2 |
| 46 | Rải nilon đen đổ bê tông tấm đan | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,6983 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,783 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,81 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,5 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,16 | 100m |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 540 | cái |
| 52 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,652 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,26 | m2 |
| 54 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0552 | 100m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0518 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0701 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6888 | m3 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,444 | m2 |
| 59 | Trải tấm nylon đen | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1366 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0388 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1342 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,559 | m3 |
| 63 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1338 | tấn |
| 64 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1338 | tấn |
| 65 | Cung cấp thép tấm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 19,29 | kg |
| 66 | Cung cấp Bulong Fi10 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 54 | Cái |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,2233 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,323 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 22,2853 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4891 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6551 | 100m2 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,2753 | m3 |
| 73 | Tải tấm nylon đen | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,782 | 100m2 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 68,91 | m3 |
| 75 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.378,2 | m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,7994 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,7994 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 47,994 | m2 |
| 79 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 26 | cây |
| 80 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | cây |
| 81 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 24 | cây |
| 82 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 21 | cây |
| 83 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | cây |
| 84 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | cây |
| 85 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 18 | cây |
| 86 | Trồng cỏ nhung | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 98,06 | 100 m2 |
| 87 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cây |
| 88 | Trồng cây hoa trong công viên | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,377 | 100 m2 |
| 89 | Trồng cây hoa trong công viên | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7852 | 100 m2 |
| 90 | Trồng cây hoa trong công viên | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,791 | 100 m2 |
| 91 | Trồng cây hoa trong công viên | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8748 | 100 m2 |
| 92 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 248,4948 | m3 |
| 93 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 264,5668 | m3 |
| 94 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 97,4381 | tấn |
| 95 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 97,4381 | tấn |
| 96 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 40,8806 | 1000v |
| 97 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 40,8806 | 1000v |
| 98 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,0982 | tấn |
| 99 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,0982 | tấn |
| 100 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 41,9739 | tấn |
| B | SAN LẮP MẶT BẰNG, ĐẮP ĐẤT TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 106,7298 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 106,7298 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 16,7506 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 17,969 | 100m3 |
| 5 | VC đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 17,969 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 71,876 | 100m3 |
| C | HAI SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Ép cọc DƯL 20x20x600cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,8 | 100m |
| 2 | Ván khuôn đà giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1796 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,08 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,2271 | tấn |
| 5 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 19,76 | m3 |
| 6 | LD cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,959 | tấn |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 53,04 | m3 |
| 8 | trải tấm nilon đen | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,84 | 100m2 |
| 9 | Sơn đường biên vạch thi đấu | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,2 | m2 |
| 10 | Gia công cột ống thép fi76 L=6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7971 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7971 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1358 | tấn |
| 13 | Cung cấp bu lông fi 20 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 96 | cái |
| 14 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 112 | 1bộ |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0192 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0042 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,072 | m3 |
| 18 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0146 | tấn |
| 19 | Cung cấp bu lông fi 16 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 16 | cái |
| 20 | Cung cấp lưới đánh bóng, trụ lưới bóng chuyền | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 21 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 39,4383 | m3 |
| 22 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 39,4383 | m3 |
| 23 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 140m tiếp theo | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 552,1362 | m3 |
| 24 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 65,0601 | m3 |
| 25 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 65,0601 | m3 |
| 26 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 910,8414 | m3 |
| 27 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 19,3457 | tấn |
| 28 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 19,3457 | tấn |
| 29 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 19,3457 | tấn |
| 30 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 140m tiếp theo | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 270,8397 | tấn |
| 31 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,2911 | tấn |
| 32 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,2911 | tấn |
| 33 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,2911 | tấn |
| 34 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 60,0756 | tấn |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 18,9 | tấn |
| D | CHIẾU SÁNG, ĐƯỜNG ỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,496 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0068 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0739 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2176 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,6 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0676 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0156 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | 1 cột |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | 1 choá |
| 12 | Lắp đặt bộ sản xuất, lưu trữ và cấp điện trụ đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời, bộ đèn chiếu sáng 120W | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | m |
| 14 | Làm tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 15 | Siết bu lông tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | 1bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,46 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 21,024 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 228 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt béc tưới R4,5m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 237 | cái |
| 22 | Lắp đặt béc tưới R3m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối ren ĐK 27mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 239 | cái |
| 24 | Lắp đặt van giảm áp ĐK 27mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,8725 | m3 |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,6833 | m3 |
| 27 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,5512 | tấn |
| 28 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,5512 | tấn |
| 29 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0822 | tấn |
| 30 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0822 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.253364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.506728E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.700.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công viên có hạng mục: Hạ tầng, thoát nước, cây xanh và điện chiếu sáng.Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục trồng cây xanh, điện chiếu sáng. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự là chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã từng đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trồng và chăm sóc cây xanh | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã từng đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục trồng cây xanh. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;+ Có giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã từng đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục trồng cây xanh, điện chiếu sáng. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự là Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt, cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 6 | Máy đào | - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 7 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 3 |
| 9 | Cần trục ô tô hoặc Xe ô tô tải có gắn cẩu | - Sức nâng ≥ 5 Tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | - Máy cắt bê tông, công suất 12CV- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 11 | Xe Ô tô | - Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 12 | Máy bơm cát | - Máy bơm cát: công suất ≥126CV- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | - Máy bơm nước: công suất ≥ 30 CV- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 14 | Phà đặt máy bơm | - Phà đặt máy bơm: tải trọng ≥ 5 Tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 15 | Xe lu | - Xe lu: tải trọng ≥ 9 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 16 | Máy ép cọc | - Máy ép cọc: lực ép ≥ 140 Tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 17 | Máy phát điện | - Máy phát điện: công suất ≥ 5KVA- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 18 | Xe ủi | - Xe ủi: Công suất ≥ 108 CV- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi