Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ Thành ủy Sông Công giai đoạn 2085-2015(52m giá tài liệu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Thành ủy Sông Công |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ Thành ủy Sông Công giai đoạn 2085-2015(52m giá tài liệu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034663 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 10:23:00 đến ngày 2021-10-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 383,660,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là388.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 115.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 388.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.165.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữlĩnh vực chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực;-Có chứng chỉ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận Quản lý dự án còn hiệu lực;- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầu.(Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minhlà bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ/Quản trị văn phòng.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực;- Có chứng chỉ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực;- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầu.(Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minhlà bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉnh lý: |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 05 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tin học, Khoa học máy tính có chứng chỉ bồi dưỡng về Văn thư - Lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Cán bộ còn lại có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về công nghệ thông tin, văn thư, lưu trữ hoặc thư viện, quản trị văn phòng, hành chính;- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầu.(Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minhlà bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcbởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Scan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quét tự động khổ A4 đáp ứng yêu cầu: tốc độ quét tối thiểu 20 trang/phút (Kèm theo bản sao hóa đơn/ hợp đồng thuê máy chứng minh khả năng huy động thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- Ram: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB- Màn hình: ≥14 inch (Kèm theo bản sao hóa đơn/hợp đồng thuê máy chứng minh khả năng huy động thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in khổ giấy A4 (Kèm theo bản sao hóa đơn/ hợp đồng thuê máy chứng minh khả năng huy động thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Thành ủy Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý tài liệu lưu trữ Thành ủy Sông Công giai đoạn 2085-2015(52m giá tài liệu) Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại Thành ủy Sông Công giai đoạn 1985-2015(52m giá tài liệu) 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh thể hiện rõ ràng về lĩnh vực chỉnh lý tài liệu. - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. - Giấy chưng nhận đăng ký bản quyền tác giả về phần mềm lưu trữ tài liệu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương) và kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thành ủy Sông Công
Địa chỉ: Số 1, Đường Trần Phú, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
02083862334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thành ủy Sông Công (Địa chỉ: Số 1, Đường Trần Phú, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên) Điện thoại: 02083.862.334. – Fax: 02083.862.334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành ủy Sông Công (Địa chỉ: Số 1, Đường Trần Phú, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên), Điện thoại: 02083.862.334 – Fax: 02083.862.334 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành ủy Sông Công (Địa chỉ: Số 1, Đường Trần Phú, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên), Điện thoại: 02083.862.334 – Fax: 02083.862.334 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công chỉnh lý tài liệu lưu trữ. | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu.Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý tài liệu.Vệ sinh sơ bộ tài liệu.Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý.Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại.Lập hồ sơ, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, hướng dẫn lập hồ sơ.Biên mục phiếu tin.Kiểm tra chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin.Hệ thống hoá phiếu tin theo phương án phân loại.Hệ thống hoá hồ sơ theo phiếu tin.Biên mục hồ sơ.Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ.Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ.Vệ sinh tài liệu tháo bỏ ghim kẹp làm phông và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ.Đưa hồ sơ vào hộp.Viết và dán nhãn hộp.Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá.Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu.Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu.Kiểm tra chỉnh sửa việc nhập phiếu tin.Lập mục lục hồ sơ.Xử lý tài liệu loại.Kết thúc chỉnh lý | m | 52 | |
| 2 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Văn phòng phẩm gồm: giấy, mực, bút, hộp đựng hồ sơ và các VPP khác | m | 52 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.885E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 115.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là388.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 115.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 388.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.165.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách Quản lý dự án | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữlĩnh vực chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực;-Có chứng chỉ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận Quản lý dự án còn hiệu lực;- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầu.(Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minhlà bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư) | 10 | 8 |
| 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ/Quản trị văn phòng.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực;- Có chứng chỉ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực;- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầu.(Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minhlà bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư) | 8 | 5 |
| 3 | Cán bộ chỉnh lý: | 12 | - Có tối thiểu 05 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tin học, Khoa học máy tính có chứng chỉ bồi dưỡng về Văn thư - Lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Cán bộ còn lại có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về công nghệ thông tin, văn thư, lưu trữ hoặc thư viện, quản trị văn phòng, hành chính;- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầu.(Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minhlà bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcbởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Scan | Máy quét tự động khổ A4 đáp ứng yêu cầu: tốc độ quét tối thiểu 20 trang/phút (Kèm theo bản sao hóa đơn/ hợp đồng thuê máy chứng minh khả năng huy động thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy tính | - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- Ram: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB- Màn hình: ≥14 inch (Kèm theo bản sao hóa đơn/hợp đồng thuê máy chứng minh khả năng huy động thiết bị) | 3 |
| 3 | Máy in | Máy in khổ giấy A4 (Kèm theo bản sao hóa đơn/ hợp đồng thuê máy chứng minh khả năng huy động thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi