Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB ( trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032808-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB ( trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211013333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 10:43:00 đến ngày 2021-10-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,734,147,675 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.20244302E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Hoàn thành từ ngày 01 tháng 11 năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có công tác thi công chính của gói thầu như: lắp đặt TBA 22kV, móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, ..).+ Tương tự về độ phức tạp: thi công TBA 22kV và đường dây có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,92 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Được phép kiêm nhiệm các chức danh khác trong HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ...
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB ( trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện THA khu vực huyện Gio Linh năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị , địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị-126 Trần Hưng đạo, Tp Đông Hà, Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn giám sát: Đơn vị được Công ty Điện lực Quảng Trị lựa chọn + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Hòa Hưng + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Quảng Trị + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị , địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị-126 Trần Hưng đạo, Tp Đông Hà, Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (bản chứng thực);
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị-126 Trần Hưng đạo, Tp Đông Hà, Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Văn Vĩnh - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2220.234, Fax: 0233.2220.222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung áp
B Phần xây dựng
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-2 (2,0m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi MTĐ-2 (1,8m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi MTĐ-2 (2,0m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột đôi MGD-2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2móng
5Đào đắp Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14bộ
6Đào đắp Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LG-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2bộ
C Phần lắp đặt
1Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4cột
2Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-8,5 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12cột
3Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11,0 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT22cột
4Lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 24kV 100ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Cái
5Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer)(HL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)9Cái
6Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Cái
7Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 6KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15sợi
8Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6sợi
9Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21sợi
10Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21sợi
11Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3.528,18m
12Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)180m
13Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (HL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)30m
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch trụ LT cho dây bọcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột đơn XĐL-2F-2LB (CĐC -1250) (Hl)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột sắt (XNL-22-2)(HL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột bê tông ly tâm đôi dọc (XNL-LTD)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột bê tông ly tâm đôi ngang (XNL-LTN)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột đôi dọc tuyến (XFCO-2D)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì trung thế trụ BTLT (XCC-2) (HL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà tam giác cột đôi BTLT-XTG-2LT-1600Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lèo 1pha (HL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ lèo dưới (XDLD-14) (HL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
24Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép cột đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6bộ
25Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3bộ
26Cung cấp và lắp đặt Bộ thang trèo cột BTLT L50x5 dài 3mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3bộ
27Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-2DTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4bộ
28Cung cấp và lắp đặt Bộ thang trèo cột BTLT L50x5 dài 3mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4bộ
29Lắp đặt Kim thu lôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)20bộ
30Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kV(HL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)8bộ
31Lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV(HL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6bộ
32Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)68bộ
33Lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)8bộ
34Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Kẹp cố định đầu sứ đứng Linepost hoặc Pinpost, đường kính dây 16-21mm (cho dây AC/XLPE-70)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14bộ
35Cung cấp và lắp đặt Kẹp cố định đầu sứ đứng Linepost hoặc Pinpost, đường kính dây 16-21mm (cho dây AC/XLPE-70)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20bộ
36Lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu dây AC/XLPE70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)72cái
37Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV (HL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)15bộ
38Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)63bộ
39Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U 70 KNTheo chương V của hồ sơ E-HSMT54bộ
40Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U 70 KNTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15bộ
41Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)18bộ
42Lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)63bộ
43Lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)15bộ
44Lắp đặt Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6bộ
45Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm bọc trung áp 70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12ống
46Cung cấp và lắp đặt Ống co nhiệt dây trung thế phi 13-36Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6m
47Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12bộ
48Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2(HL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18bộ
49Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LG-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
50Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14bộ
51Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LG-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
52Cung cấp và lắp đặt Cờ tiếp địa ngọn TĐN-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12bộ
53Cung cấp và lắp đặt Cờ tiếp địa ngọn TĐN-2(HL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4bộ
54Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cộtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT39VT
D Phần trạm biến áp
E Thiết bị
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1máy
4Lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)15cái
F Xây dựng
1Đào đắp Tiếp địa giếng trạm biến áp kiểu cọc tia TĐTG-24Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2HT
2Đào đắp Tiếp địa trạm biến áp kiểu cọc tia TĐT-24 đào bằng máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3HT
3Đào đắp Nền TBA: M100#, đá 4*6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3,375m3
G Lắp đặt
1Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại siliconeTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15cái
2Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA cỡ 90Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15cái
3Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA cỡ 150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12cái
4Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA cỡ 180Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3cái
5Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)39m
6Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT39Cái
7Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15Cái
8Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)18Bộ
9Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Kẹp cố định đầu sứ đứng Linepost hoặc Pinpost, đường kính dây 16-21mm (cho dây AC/XLPE-70)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT30Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Giá lắp CSV trên MBA GCSV (3 pha)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ phía trên 2 cột LT12-14m: XSĐ1-2LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ phía dưới 2 cột LT12-14m: XSĐ2-2LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo xuất tuyến hạ áp 2 cột LT12-14m: XXTHA-2LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà MBA trên 2 cột LT12-14m: XMBA-2LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo 2 cột LT 12-14m: GGMBA-2LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ hạ áp trên 2 cột LT12m GLTĐ-2LT12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ hạ áp trên 2 cột LT14m GLTĐ-2LT14Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Đai Inox và khoá đai (ON thép trắng 0,2x4) luồn ống nhựa mềmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT30Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Đai Inox và khoá đaiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT30Bộ
21Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)16m
22Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)64m
23Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 150 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)56m
24Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 185 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)24m
25Lắp đặt Cáp hàn ruột đồng bọc cao su M 50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)45m
26Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)72m
27Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT39Cái
28Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 08x30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT105Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm fi 21Theo chương V của hồ sơ E-HSMT30Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 22-50mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT35Cái
31Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
32Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16Cái
33Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)14Cái
34Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha có RF DTS27 3x220/380V 3x5(6/10)ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)5cái
35Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3cái
36Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 250/5ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6cái
37Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 150/5ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6cái
38Lắp đặt Tủ điện hạ thế 250kVA 03 lộ ra (lắp thanh cái đồng, Aptomat)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Bộ
39Lắp đặt Tủ điện hạ thế 100kVA 02 lộ ra (lắp thanh cái đồng, Aptomat)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm RG-24Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2HT
41Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TBA -LR-24 (chi tiết mạ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3HT
42Cung cấp và lắp đặt Bảng báo "Cấm vào"Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5bộ
43Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT5bộ
H Phần đường dây hạ áp
I PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột đơn sâu 1,3m : MH-1(1,3)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT39móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng thép cột đơn sâu 1,3m: MTH-1(1,3)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng thép cột đơn sâu 1,5m: MH-1(1,5)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng thép cột đơn sâu 1,5m: MTH-1(1,5)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng thép cột đôi sâu 1,3m: MTDH-1(1,3)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng thép cột đôi sâu 1,5m: MTDH-1(1,5)-mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng thép cột đôi sâu 2,0m: MTĐ-2(2,0)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng buy giếng cột đơn: MGH-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT36móng
9Cung cấp và lắp đặt Móng buy giếng cột đôi: MGDH-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7móng
10Đào đắp Tiếp địa LR-4(xd)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT30bộ
11Đào đắp Tiếp địa LG-4(xd)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT17bộ
J PHẦN LẮP ĐẶT
1Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 7,5-160-5,4 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3cột
2Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT54cột
3Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT59cột
4Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-4,3 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14cột
5Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-7,2 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2cột
7Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4.975,66m
8Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6.213,62m
9Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)34,272m
10Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT81bộ
11Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT110bộ
12Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4*(50-95)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT93bộ
13Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT60bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ LT - X1ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
15Lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3bộ
16Lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu dây AC/XLPE70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250Theo chương V của hồ sơ E-HSMT72bộ
18Lắp đặt Giá móc cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)274bộ
19Cung cấp và lắp đặt Dây đai thép + Khóa đaiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT542bộ
20Cung cấp và lắp đặt Dây đai thép + Khóa đai (1 sợi/m) bọc nhựa mềmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT72bộ
21Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)182bộ
22Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT32cái
23Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24cái
24Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT60cái
25Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT36cái
26Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24cái
27Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT48cái
28Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
29Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT29bộ
30Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm Rg-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3bộ
31Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm Rg-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14bộ
32Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn DZ 0,4KV (Đồng)- Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 50 mm2 (B cấp)- Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL) (A cấp)- 1,5 m Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2 (A cấp)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT+ B cấp: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 50 mm2+ A cấp: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL) và Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2)58bộ
33Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn DZ cao hạ kết hợp (Đồng)-Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 50 mm2 (B cấp)-Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL) ( A cấp)-03 m Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2 ( A cấp)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT+ B cấp: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 50 mm2+ A cấp: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL) và Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2)5bộ
34Cung cấp và lắp đặt Đánh số cột đường dây hạ ápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT270vị trí
K Phần thu hồi
1Trụ BTLT 8,4M ( cắt gốc còn 6 m )Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3cột
2Cột BTLT 7,5mA (Cắt gốc)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6cột
3Cột DH 7,5m (Cắt gốc)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4cột
4Cột DH 6.5m (Chặt gốc)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5cột
5Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT142m
6Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A35 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT358m
7Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x35 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT603m
8Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2.167m
9Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT33m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.20244302E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Hoàn thành từ ngày 01 tháng 11 năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có công tác thi công chính của gói thầu như: lắp đặt TBA 22kV, móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, ..).+ Tương tự về độ phức tạp: thi công TBA 22kV và đường dây có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,92 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Được phép kiêm nhiệm các chức danh khác trong HSDT33
5 Công nhân kỹ thuật 20 i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải Tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột Tải 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m1
4 Pa lăng xích >=5 tấn1
5 Ti rơ pho >= 3 tấn3
6 Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... Đảm bảo yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->