Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB ( trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB ( trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 10:43:00 đến ngày 2021-10-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,734,147,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.20244302E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Hoàn thành từ ngày 01 tháng 11 năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có công tác thi công chính của gói thầu như: lắp đặt TBA 22kV, móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, ..).+ Tương tự về độ phức tạp: thi công TBA 22kV và đường dây có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,92 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Được phép kiêm nhiệm các chức danh khác trong HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ti rơ pho | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB ( trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện THA khu vực huyện Gio Linh năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (bản chứng thực); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Trị-126 Trần Hưng đạo, Tp Đông Hà, Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Văn Vĩnh - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2220.234, Fax: 0233.2220.222. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung áp | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-2 (2,0m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi MTĐ-2 (1,8m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi MTĐ-2 (2,0m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột đôi MGD-2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | móng |
| 5 | Đào đắp Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Đào đắp Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LG-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | bộ |
| C | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (hoặc tương đương) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-8,5 (hoặc tương đương) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11,0 (hoặc tương đương) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22 | cột |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 24kV 100A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer)(HL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 9 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 6K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | sợi |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | sợi |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | sợi |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | sợi |
| 11 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3.528,18 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (HL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 30 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch trụ LT cho dây bọc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột đơn XĐL-2F-2LB (CĐC -1250) (Hl) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột sắt (XNL-22-2)(HL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột bê tông ly tâm đôi dọc (XNL-LTD) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột bê tông ly tâm đôi ngang (XNL-LTN) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột đôi dọc tuyến (XFCO-2D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì trung thế trụ BTLT (XCC-2) (HL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà tam giác cột đôi BTLT-XTG-2LT-1600 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lèo 1pha (HL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ lèo dưới (XDLD-14) (HL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép cột đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bộ thang trèo cột BTLT L50x5 dài 3m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-2D | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bộ thang trèo cột BTLT L50x5 dài 3m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Kim thu lôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 20 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kV(HL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV(HL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 68 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 8 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Kẹp cố định đầu sứ đứng Linepost hoặc Pinpost, đường kính dây 16-21mm (cho dây AC/XLPE-70) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cố định đầu sứ đứng Linepost hoặc Pinpost, đường kính dây 16-21mm (cho dây AC/XLPE-70) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu dây AC/XLPE70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 72 | cái |
| 37 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV (HL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 15 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 63 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U 70 KN | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 54 | bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U 70 KN | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 18 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 63 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 15 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm bọc trung áp 70 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | ống |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Ống co nhiệt dây trung thế phi 13-36 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2(HL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LG-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LG-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Cờ tiếp địa ngọn TĐN-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Cờ tiếp địa ngọn TĐN-2(HL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cột | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 39 | VT |
| D | Phần trạm biến áp | |||
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 15 | cái |
| F | Xây dựng | |||
| 1 | Đào đắp Tiếp địa giếng trạm biến áp kiểu cọc tia TĐTG-24 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | HT |
| 2 | Đào đắp Tiếp địa trạm biến áp kiểu cọc tia TĐT-24 đào bằng máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | HT |
| 3 | Đào đắp Nền TBA: M100#, đá 4*6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,375 | m3 |
| G | Lắp đặt | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA cỡ 90 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA cỡ 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA cỡ 180 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 39 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 39 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 18 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 12 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cố định đầu sứ đứng Linepost hoặc Pinpost, đường kính dây 16-21mm (cho dây AC/XLPE-70) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp CSV trên MBA GCSV (3 pha) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ phía trên 2 cột LT12-14m: XSĐ1-2LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ phía dưới 2 cột LT12-14m: XSĐ2-2LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo xuất tuyến hạ áp 2 cột LT12-14m: XXTHA-2LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà MBA trên 2 cột LT12-14m: XMBA-2LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo 2 cột LT 12-14m: GGMBA-2LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ hạ áp trên 2 cột LT12m GLTĐ-2LT12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ hạ áp trên 2 cột LT14m GLTĐ-2LT14 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đai Inox và khoá đai (ON thép trắng 0,2x4) luồn ống nhựa mềm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đai Inox và khoá đai | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 70 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 16 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 64 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 150 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 56 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 185 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 24 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp hàn ruột đồng bọc cao su M 50 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 72 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 39 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 08x30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 105 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm fi 21 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 22-50mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 35 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 14 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha có RF DTS27 3x220/380V 3x5(6/10)A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 250/5A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 150/5A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 250kVA 03 lộ ra (lắp thanh cái đồng, Aptomat) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 100kVA 02 lộ ra (lắp thanh cái đồng, Aptomat) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm RG-24 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | HT |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TBA -LR-24 (chi tiết mạ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | HT |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Bảng báo "Cấm vào" | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | bộ |
| H | Phần đường dây hạ áp | |||
| I | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột đơn sâu 1,3m : MH-1(1,3) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 39 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng thép cột đơn sâu 1,3m: MTH-1(1,3) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng thép cột đơn sâu 1,5m: MH-1(1,5) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng thép cột đơn sâu 1,5m: MTH-1(1,5) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng thép cột đôi sâu 1,3m: MTDH-1(1,3) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng thép cột đôi sâu 1,5m: MTDH-1(1,5)-m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng thép cột đôi sâu 2,0m: MTĐ-2(2,0) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng buy giếng cột đơn: MGH-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36 | móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móng buy giếng cột đôi: MGDH-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | móng |
| 10 | Đào đắp Tiếp địa LR-4(xd) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | bộ |
| 11 | Đào đắp Tiếp địa LG-4(xd) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17 | bộ |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 7,5-160-5,4 (hoặc tương đương) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 (hoặc tương đương) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 54 | cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (hoặc tương đương) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 59 | cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-4,3 (hoặc tương đương) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (hoặc tương đương) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-7,2 (hoặc tương đương) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4.975,66 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6.213,62 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 34,272 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 81 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 110 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4*(50-95) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 93 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 60 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ LT - X1A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu dây AC/XLPE70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 72 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Giá móc cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 274 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai thép + Khóa đai | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 542 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai thép + Khóa đai (1 sợi/m) bọc nhựa mềm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 72 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 182 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 70 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 95 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 60 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm Rg-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm Rg-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn DZ 0,4KV (Đồng)- Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 50 mm2 (B cấp)- Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL) (A cấp)- 1,5 m Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2 (A cấp) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT+ B cấp: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 50 mm2+ A cấp: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL) và Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2) | 58 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn DZ cao hạ kết hợp (Đồng)-Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 50 mm2 (B cấp)-Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL) ( A cấp)-03 m Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2 ( A cấp) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT+ B cấp: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 50 mm2+ A cấp: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL) và Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2) | 5 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đánh số cột đường dây hạ áp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 270 | vị trí |
| K | Phần thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,4M ( cắt gốc còn 6 m ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT 7,5mA (Cắt gốc) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Cột DH 7,5m (Cắt gốc) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Cột DH 6.5m (Chặt gốc) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | cột |
| 5 | Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 142 | m |
| 6 | Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A35 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 358 | m |
| 7 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x35 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 603 | m |
| 8 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2.167 | m |
| 9 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 33 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.20244302E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Hoàn thành từ ngày 01 tháng 11 năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có công tác thi công chính của gói thầu như: lắp đặt TBA 22kV, móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, ..).+ Tương tự về độ phức tạp: thi công TBA 22kV và đường dây có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,92 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Được phép kiêm nhiệm các chức danh khác trong HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải | Tải trọng 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Xe cẩu dựng cột | Tải 5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Tó dựng cột | >= 6m | 1 |
| 4 | Pa lăng xích | >=5 tấn | 1 |
| 5 | Ti rơ pho | >= 3 tấn | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... | Đảm bảo yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi