Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm ấn chỉ chuyên môn cho Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Hàm Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm ấn chỉ chuyên môn cho Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934447 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 10:36:00 đến ngày 2021-10-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,052,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 309.000.000 đồng. (Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 309.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in.- Có giấy xác nhận hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 01 dự án tương tự gói thầu đang xét(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động và các giấy tờ có liên quan. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành in.- Có giấy xác nhận hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 01 dự án tương tự gói thầu đang xét(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động và các giấy tờ có liên quan. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề trở lên chuyên ngành in.- Có giấy xác nhận hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 01 dự án tương tự gói thầu đang xét(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động và các giấy tờ có liên quan. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in offset 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng mua bán và hoá đơn mua bán của thiết bị.+ Trường thiết bị đi thuê: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn mua vào của thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy photocopy | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng mua bán và hoá đơn mua bán của thiết bị.+ Trường thiết bị đi thuê: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn mua vào của thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng mua bán và hoá đơn mua bán của thiết bị.+ Trường thiết bị đi thuê: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn mua vào của thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Hàm Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm ấn chỉ chuyên môn cho Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên Mua sắm trang thiết bị y tế, máy giặt, máy sấy công nghiệp, ấn chỉ, vật tư văn phòng phẩm, hàng hoá phục vụ công tác chuyên môn tại Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang trực thuộc Sở Y tế năm 2021 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Các tài liệu khác - Nhà thầu phải có giấy phép hoạt động in do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp. - Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đủ kiện về ANTT để làm ngành, nghề kinh doanh về hoạt động in, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. (Ghi chú: Nhà thầu đính kèm HSDT bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến xác minh, đối chiếu). |
| E-CDNT 15.2 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên - Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang – SĐT: 027.3843.205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang – Số 160 Đường Trần Hưng Đạo, P. Minh Xuân, Tp. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên - Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang – SĐT: 027.3843.205 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên - Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang – SĐT: 027.3843.205 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 2.600 | (*) |
| 2 | Bảng kiểm trước tiêm chủng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 7.000 | (*) |
| 3 | Bệnh án Sản -Phụ khoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 500 | |
| 4 | Bệnh án ngoại trú | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4.300 | (*) |
| 5 | Bệnh án ngoại trú y học cổ truyền | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1.700 | (*) |
| 6 | Bệnh án Nhi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 7.000 | (*) |
| 7 | Bệnh án Nội | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2.200 | (*) |
| 8 | Bệnh án nội khoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8.500 | (*) |
| 9 | Bệnh án nội trú y học cổ truyền | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1.200 | (*) |
| 10 | Bệnh án sản | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3.000 | (*) |
| 11 | Bệnh án sơ sinh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 200 | |
| 12 | Đơn thuốc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 32.000 | (*) |
| 13 | Giấy cam đoan tiêm phòng VGB | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 3.900 | (*) |
| 14 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 2.200 | (*) |
| 15 | Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 35.000 | (*) |
| 16 | Giấy khám sức khoẻ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 4.550 | (*) |
| 17 | Giấy khám sức khỏe cho người kinh doanh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.300 | (*) |
| 18 | Giấy thông báo khám sức khoẻ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.300 | (*) |
| 19 | Lệnh điều xe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 13 | (*) |
| 20 | Phiếu cam đoan phẫu thuuật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 6.500 | (*) |
| 21 | Phiếu cam đoan tiêm viêm gan B | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.600 | (*) |
| 22 | Phiếu chăm sóc BN | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 35.000 | (*) |
| 23 | Phiếu công khai thuốc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 31.000 | (*) |
| 24 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 30.000 | (*) |
| 25 | Phiểu tiêm chủng cá nhân | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 2.000 | (*) |
| 26 | Phiếu tổng hợp thông tin người nhà chăm sóc người bệnh nội trú | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 5.000 | (*) |
| 27 | Phong bì in | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 3.900 | (*) |
| 28 | Sổ biên bản hội chẩn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 70 | (*) |
| 29 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 2 | |
| 30 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 19 | (*) |
| 31 | Sổ đẻ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 7 | |
| 32 | Sổ khám bệnh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 22.000 | (*) |
| 33 | Sổ khám bệnh mãn tính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 3.500 | (*) |
| 34 | Sổ khám phụ khoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 2 | |
| 35 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 150 | (*) |
| 36 | Sổ khám thai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 7 | |
| 37 | Sổ nhật ký sử dụng trang thiết bị | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 38 | Sổ phẫu thuật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 17 | (*) |
| 39 | Sổ TD tiêm vác xin viêm gan B | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 9 | |
| 40 | Sổ theo dõi người bệnh tiêm phòng dại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 25 | (*) |
| 41 | Sổ theo dõi tiêm phòng uấn ván | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 3 | |
| 42 | Sổ theo dõi xuất nhập thuốc hướng thần, thuốc gây nghiện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 3 | |
| 43 | Sổ thủ thuật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 27 | (*) |
| 44 | Sổ thuốc viên, tiêm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 67 | (*) |
| 45 | Sổ tiêm phòng dại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 3 | |
| 46 | Thông báo khám sức khỏe định kỳ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.170 | (*) |
| 47 | Thông tin khai báo y tế | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 45.500 | (*) |
| 48 | Tờ điều trị | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 63.000 | (*) |
| 49 | Trích biên bản hội chẩn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 700 | |
| 50 | Túi đựng X Quang | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 39.000 | (*) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 309.000.000 đồng. (Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 309.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in.- Có giấy xác nhận hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 01 dự án tương tự gói thầu đang xét(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động và các giấy tờ có liên quan. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh). | 8 | 5 |
| 2 | Nhân sự quản lý | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành in.- Có giấy xác nhận hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 01 dự án tương tự gói thầu đang xét(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động và các giấy tờ có liên quan. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh). | 8 | 5 |
| 3 | Nhân sự trực tiếp triển khai gói thầu | 2 | - Có bằng nghề trở lên chuyên ngành in.- Có giấy xác nhận hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 01 dự án tương tự gói thầu đang xét(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động và các giấy tờ có liên quan. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh). | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in offset 4 màu | -Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng mua bán và hoá đơn mua bán của thiết bị.+ Trường thiết bị đi thuê: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn mua vào của thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy photocopy | -Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng mua bán và hoá đơn mua bán của thiết bị.+ Trường thiết bị đi thuê: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn mua vào của thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy cắt giấy | -Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng mua bán và hoá đơn mua bán của thiết bị.+ Trường thiết bị đi thuê: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn mua vào của thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi