Gói thầu: Thi công xây dựng + thử tĩnh cọc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034422-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thử tĩnh cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 10:52:00 đến ngày 2021-10-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,878,205,696 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó các các hạng mục chính qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công + Phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật thi công cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư vật liệu xây dựng hoặc tương đương.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất gầu ≥ 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Coffa gỗ, thép hoặc nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (42khung+chéo/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cây chống thép (3.2-4.8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tải tự đỗ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện dự phòng ≥ 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị ép cọc ≥ 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thử tĩnh cọc Trạm y tế phường Tân Long 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 20 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho. Địa chỉ: Số 47, Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho. Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 872 141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36 - Hùng Vương - Phường 7 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 877 774 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36 - Hùng Vương - Phường 7 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 877 774 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM Y TẾ+HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,213 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,707 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,625 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,157 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 6 | Gia công thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | tấn |
| 7 | Thép LDC50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,59 | kg |
| 8 | Thép bản 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 801,64 | kg |
| 9 | Thép ống D22x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | kg |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,39 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,791 | m3 |
| 15 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,91 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,791 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,879 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,885 | tấn |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,76 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,676 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,676 | m3 |
| 24 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,02 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,348 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3098 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 30 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,348 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,465 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,497 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,361 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7887 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,335 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,06 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,979 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,399 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,383 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | 100m3 |
| 54 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,36 | m2 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,636 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,326 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,961 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,87 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,577 | m3 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,665 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,708 | m2 |
| 62 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,082 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,32 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,63 | m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8193 | tấn |
| 67 | Thép C125x50x2,5 STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819 | kg |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,748 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100m2 |
| 70 | Tôn phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,65 | m |
| 72 | Láng granitô cầu thang, bệ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,546 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,688 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,167 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,878 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,655 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,806 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,008 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,969 | m2 |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 (HSVL:2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,375 | m2 |
| 82 | Phụ gia chống thấm (tỉ lệ 1m2 vữa trát 2cm = 1lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,93 | lít |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,13 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,985 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,316 | m2 |
| 86 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795,708 | m2 |
| 87 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,593 | m2 |
| 88 | Thi công trần lambri nhựa nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,21 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,422 | m2 |
| 90 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,375 | m2 |
| 91 | Cửa đi lambri khung nhôm hệ 1000 kính trắng + khung nhôm bảo vệ + khóa tay gạt, chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 92 | Cửa đi lambri khung nhôm hệ 700 kính trắng + khóa tay gạt, chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 93 | Cửa sổ trượt khung nhôm hệ 700 kính trắng + khung nhôm bảo vệ + chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,58 | m2 |
| 94 | Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính trắng + khung nhôm bảo vệ + chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,542 | m2 |
| 95 | Vách kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,375 | m2 |
| 96 | Vách lambri nhôm ngăn bệ tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m2 |
| 97 | Lan can inox cầu thang cao 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m2 |
| 98 | Chữ inox cao 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | chữ |
| 99 | Chữ inox cao 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | chữ |
| 100 | Tôn phẳng 0,5mm che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,745 | m2 |
| 101 | Ống PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 102 | Nắp đậy lỗ thông tầng khung thép L30x30x2, bọc tôn phẳng 1mm, sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,725 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,714 | 100m2 |
| 105 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x200x1,5 (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 108 | Đèn siêu mỏng lắp nổi 1x1,2m (bóng led tuýp nano 1,2m, 18W, 2000 lumen tiết kiện điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 109 | Đèn siêu mỏng lắp nổi 1x0,6m (bóng led tuýp nano 0,6m, 9W, 1000 lumen tiết kiện điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 110 | Quạt trần sải cánh 1,2m 75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 113 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 114 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 115 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 116 | Dimmer quạt 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 117 | Mặt nạ và khung dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 118 | Hộp nhựa chìm cho khung dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 119 | Công tắc đèn 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Mặt nạ và khung cho công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Ống trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 123 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 125 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 126 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321 | m |
| 127 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 128 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 129 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-4,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | m |
| 130 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | m |
| 131 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532 | m |
| 132 | Cáp Duplex DuCV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 133 | MCB 2P 63A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | MCB 2P 40A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 135 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 136 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 137 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 138 | Đầu cosse ép cỡ các loại + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 139 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 140 | Tắc kê nhựa + đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 141 | Hộp đấu dây cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 142 | Đóng cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 143 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m |
| 144 | Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | Đế âm mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 146 | Ổ cắm điện thoại 1 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 147 | Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp+đế inox+phiến đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Cáp điện thoại 2 đôi 1X(RJ-11/2x2x0,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251 | m |
| 149 | Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 150 | Vòng đánh số dây điện thoại từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 151 | Đế âm mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 152 | Ổ cắm mạng 1 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 153 | Patch panel 24 port CAT6, tốc độ 1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Thanh đỡ dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Cáp mạng RJ-45, CAT6, 4 pairt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251 | m |
| 156 | Dây nhảy gắn ở tủ rack nối patch panel và switch (patch cord CAT6e loại 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sọi |
| 157 | Dây nhảy gắn ở đầu cuối (patch cord CAT6e loại 3m cho người sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sợi |
| 158 | Tủ rack 6U có khay trượt công tắc nguồn, có bánh xe di chuyển, chức năng cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Đầu UTP bấm cáp RJ-45 CAT6e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 160 | Hộp nối dùng để rút dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 161 | Switch 16 port 10/100/1000 Mbps (4 port Gigabit SFP, switching capacity: 216 Gbps forwarding performance 64-bytes packet size: 71,4 Mpps) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Ống trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251 | m |
| 163 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 164 | Vòng đánh số dây mạng từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 165 | Đóng cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 166 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 167 | Mối hàn hóa nhiệt cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 168 | Cirprotec 120kA/phase (bảo vệ quá điện áp đường nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 169 | Thanh đồng 100x50x5 liên kết nối đất đặt tại tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 170 | Model ADSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 171 | Trung tâm báo cháy 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 172 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 173 | Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 174 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 175 | Cáp tín hiệu 2x1,5mm2-FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 176 | Ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 177 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 178 | Tắc kê nhựa + đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 179 | Hộp nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 180 | Đèn chiếu sáng sự cố EM, pin dự phòng 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 181 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm EX, pin dự phòng 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 182 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 183 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 184 | Nối ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 185 | Đóng cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 186 | Cáp đồng trần C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 187 | Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Bình chữa cháy CO2 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 189 | Bình chữa cháy bột ABC (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 190 | Kim thu sét, thời gian phát tia tiên đạo 60mcro giây, bán kính bảo vệ cấp 1 Rp=79m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Trụ đỡ kim thu sét STK cao 5m (sơn gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 192 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 193 | Mối hàn hóa nhiệt cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối |
| 194 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 195 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 196 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 197 | Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 198 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 199 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 201 | Ống PPR D20x1,9 10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 202 | Ống PPR D25x2,3 10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 203 | Ống PPR D32x2,9 10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 204 | Ống PPR D40x3,7 10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 205 | Ống PPR D40x8,1 25bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 206 | Ống PPR D50x4,6 10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 207 | Co ren PPR D20 (RT+RN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 208 | Khâu răng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 209 | Khâu răng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 210 | Co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 211 | Co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 212 | Co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 213 | Co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 214 | Co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 215 | Co giảm PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 216 | Khâu rút PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 217 | Khâu rút PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 218 | Khâu rút PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 219 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 220 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 221 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 223 | Tê giảm PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 224 | Van thau D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 225 | Van thau D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 226 | Van thau D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 227 | Ống PVC D34x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 228 | Ống PVC D60x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 229 | Ống PVC D90x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m |
| 230 | Ống PVC D114x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 231 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 232 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 233 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 234 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 235 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 236 | Tê giảm PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 237 | Tê giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 238 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 239 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 240 | Khâu rút PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 241 | Khâu rút PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 242 | Khâu rút PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 243 | Bích đầu ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 244 | Bích đầu ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3+giá chân, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 246 | Phễu thu inox 150x150 (gồm siphon, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 247 | Vòi nước inox gắn tường + kết hợp vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 248 | Lavabo (gồm vòi nước, siphon, phụ kiện 7 món) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 249 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 250 | Âu tiểu nam (gồm siphon, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 251 | Xí bệt (gồm két nước, vòi xịt, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 252 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 253 | Thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 254 | Cầu chắn rác inox ống thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 255 | Ống PPR D25x2,3 10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 256 | Ống PPR D40x8,1 25bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 257 | Ống PPR D63x12,7 25bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 258 | Co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 259 | Co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 260 | Co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 261 | Máy bơm lưu lượng 2,0HP H>=26,5m (gồm rơle, phao tự ngắt, dây dẫn, phụ kiện lắp đặt trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 262 | Hộp đồng hồ+ thủy lượng kế DN20 (gồm phụ kiện lắp đặt trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 263 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | m3 |
| 264 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 265 | Đấu nối ống thoát vào hệ thống xử lý nước thải hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ct |
| 266 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 267 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 268 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 269 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 272 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | m3 |
| 273 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 275 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 276 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 277 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 278 | Lưới thép chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,66 | kg |
| 279 | Ống inox 304x0,3mm L=5,0m làm ống khói D150, 3 cáp D6 căng ống L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 280 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | m3 |
| 281 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,48 | m2 |
| 282 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,98 | m2 |
| 283 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,029 | m3 |
| 284 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,809 | m3 |
| 285 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | m3 |
| 286 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 287 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 288 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | m3 |
| 289 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,576 | m3 |
| 290 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,24 | m2 |
| 291 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 292 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | m3 |
| 293 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 294 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 295 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 296 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,545 | m3 |
| 297 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | 100m3 |
| 298 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | m3 |
| 299 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,312 | m3 |
| 300 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,118 | m2 |
| 301 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,312 | m3 |
| 302 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,046 | m3 |
| 303 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 304 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 305 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 306 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | m2 |
| 307 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,345 | m3 |
| 308 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 309 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 310 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 311 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | m3 |
| 312 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 313 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 314 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 315 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,628 | m3 |
| 316 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,7 | m2 |
| 317 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,18 | m2 |
| 318 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,75 | m2 |
| 319 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,7 | m2 |
| 320 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,93 | m2 |
| 321 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,63 | m2 |
| 322 | Khung hàng rào di động thép hộp STK, sơn tĩnh điện, bánh xe D80, khóa bóp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,65 | m2 |
| 323 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 324 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 325 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,137 | m3 |
| 326 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | m2 |
| 327 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 328 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | m3 |
| 329 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m2 |
| 330 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,416 | m2 |
| 331 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,416 | m2 |
| 332 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,008 | m2 |
| 333 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,113 | m3 |
| 334 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 335 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | m3 |
| 336 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,995 | m2 |
| 337 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,575 | m2 |
| 338 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,995 | m2 |
| 339 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,995 | m2 |
| 340 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,575 | m2 |
| B | SÂN ĐAN + RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA + HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 3 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 23 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 26 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 27 | Nắp che hộp máy bơm khung thép L30,bọc cạnh hộp, bọc tôn phẳng 1mm, sơn dầu, có khóa bóp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,344 | m3 |
| 29 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,08 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,908 | m3 |
| 31 | Cắt ron ô vuông 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,446 | 10m |
| 32 | Láng mặt bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,08 | m2 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,988 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,839 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,811 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,839 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,28 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 44 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| C | NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC BTCT | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | tấn/lần |
| 2 | Trung chuyển hệ dẫm và tải trọng giữa các lần thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | tấn/lần |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển khối bêtông bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100 viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó các các hạng mục chính qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công + Phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật thi công cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | + Là Kỹ sư vật liệu xây dựng hoặc tương đương.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực. | 1 |
| 2 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 3 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 4 | Máy đào đất gầu ≥ 0,45m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 6 | Máy bơm nước ≥ 2HP | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 7 | Coffa gỗ, thép hoặc nhựa | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 8 | Dàn giáo (42khung+chéo/bộ) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 9 | Cây chống thép (3.2-4.8m) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 11 | Máy khoan | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 14 | Xe tải tự đỗ ≥ 3,5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực. | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng ≥ 10kVA | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 17 | Thiết bị ép cọc ≥ 100 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi