Gói thầu: Thi công xây dựng + thử tĩnh cọc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034422-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thử tĩnh cọc
Số hiệu KHLCNT 20211032144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 10:52:00 đến ngày 2021-10-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,878,205,696 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó các các hạng mục chính qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công + Phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật thi công cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư vật liệu xây dựng hoặc tương đương.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất gầu ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Coffa gỗ, thép hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (42khung+chéo/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cây chống thép (3.2-4.8m)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải tự đỗ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện dự phòng ≥ 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị ép cọc ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thử tĩnh cọc
Trạm y tế phường Tân Long
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho. Địa chỉ: Số 47, Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thiết kế Ngô Giang - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Đất Việt - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Mỹ Tho - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, Địa chỉ: Số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho. Địa chỉ: Số 47, Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 20 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho. Địa chỉ: Số 47, Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho. Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 872 141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36 - Hùng Vương - Phường 7 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 877 774
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36 - Hùng Vương - Phường 7 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 877 774
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM Y TẾ+HÀNG RÀO
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,213m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,707100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,625tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,157tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
6Gia công thép hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92tấn
7Thép LDC50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,59kg
8Thép bản 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V801,64kg
9Thép ống D22x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,61kg
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,39100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V37mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,389100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,791m3
15Trãi tấm nilon tránh mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V17,91m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,791m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,879m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,885tấn
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,76m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,676m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,676m3
24Trãi tấm nilon tránh mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V29,02m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,348m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3098100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43tấn
30Lấp đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278100m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,348m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,465100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,259tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,497tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,723m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,361m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7887100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,335tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,06m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,979100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,19tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,399m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,97100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,322tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,212tấn
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,383m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,275tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,195tấn
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,549100m3
54Trãi tấm nilon tránh mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V136,36m2
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,636m3
56Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,326m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,961m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,87m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,577m3
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,665m2
61Công tác ốp đá chẻ vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,708m2
62Lát đá hoa cương bậc tam cấp, bậc thangMô tả kỹ thuật theo Chương V24,082m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,32m2
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,63m2
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8193tấn
67Thép C125x50x2,5 STKMô tả kỹ thuật theo Chương V819kg
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,748m2
69Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,29100m2
70Tôn phẳng úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,65m
72Láng granitô cầu thang, bệ ngồiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,546m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,688m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V380,167m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,878m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,655m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,806m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,008m2
80Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,969m2
81Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 (HSVL:2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,375m2
82Phụ gia chống thấm (tỉ lệ 1m2 vữa trát 2cm = 1lít)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,93lít
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,13m2
84Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V542,985m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V572,316m2
86Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V795,708m2
87Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V319,593m2
88Thi công trần lambri nhựa nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,21m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V108,422m2
90Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,375m2
91Cửa đi lambri khung nhôm hệ 1000 kính trắng + khung nhôm bảo vệ + khóa tay gạt, chốt gàiMô tả kỹ thuật theo Chương V37,8m2
92Cửa đi lambri khung nhôm hệ 700 kính trắng + khóa tay gạt, chốt gàiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
93Cửa sổ trượt khung nhôm hệ 700 kính trắng + khung nhôm bảo vệ + chốt gàiMô tả kỹ thuật theo Chương V50,58m2
94Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính trắng + khung nhôm bảo vệ + chốt gàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,542m2
95Vách kính khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,375m2
96Vách lambri nhôm ngăn bệ tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m2
97Lan can inox cầu thang cao 1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m2
98Chữ inox cao 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20chữ
99Chữ inox cao 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V68chữ
100Tôn phẳng 0,5mm che khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,745m2
101Ống PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m
102Nắp đậy lỗ thông tầng khung thép L30x30x2, bọc tôn phẳng 1mm, sơn dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,725100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,714100m2
105Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x200x1,5 (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
106Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
107Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
108Đèn siêu mỏng lắp nổi 1x1,2m (bóng led tuýp nano 1,2m, 18W, 2000 lumen tiết kiện điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
109Đèn siêu mỏng lắp nổi 1x0,6m (bóng led tuýp nano 0,6m, 9W, 1000 lumen tiết kiện điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
110Quạt trần sải cánh 1,2m 75WMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
111Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
113Công tắc đèn 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
114Mặt nạ và khung công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
115Hộp nhựa chìm cho khung công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
116Dimmer quạt 1000VAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
117Mặt nạ và khung dimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
118Hộp nhựa chìm cho khung dimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
119Công tắc đèn 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Mặt nạ và khung cho công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Hộp nhựa chìm cho khung công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Ống trắng cứng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
123Nối ống bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Ống trắng cứng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
125Nối ống bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
126Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V321m
127Nối ống bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V107cái
128Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
129Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-4,0mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V312m
130Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V432m
131Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V532m
132Cáp Duplex DuCV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
133MCB 2P 63A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134MCB 2P 40A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
135MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
136MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
137MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
138Đầu cosse ép cỡ các loại + chụp cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
139Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
140Tắc kê nhựa + đinh vít (bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bịch
141Hộp đấu dây cỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V25hộp
142Đóng cọc tiếp địa M14x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
143Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m
144Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
145Đế âm mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
146Ổ cắm điện thoại 1 portMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
147Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp+đế inox+phiến đấu dây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
148Cáp điện thoại 2 đôi 1X(RJ-11/2x2x0,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V251m
149Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
150Vòng đánh số dây điện thoại từ 0-9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
151Đế âm mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
152Ổ cắm mạng 1 portMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
153Patch panel 24 port CAT6, tốc độ 1000MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Thanh đỡ dây cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Cáp mạng RJ-45, CAT6, 4 pairtMô tả kỹ thuật theo Chương V251m
156Dây nhảy gắn ở tủ rack nối patch panel và switch (patch cord CAT6e loại 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sọi
157Dây nhảy gắn ở đầu cuối (patch cord CAT6e loại 3m cho người sử dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8sợi
158Tủ rack 6U có khay trượt công tắc nguồn, có bánh xe di chuyển, chức năng cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
159Đầu UTP bấm cáp RJ-45 CAT6eMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
160Hộp nối dùng để rút dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
161Switch 16 port 10/100/1000 Mbps (4 port Gigabit SFP, switching capacity: 216 Gbps forwarding performance 64-bytes packet size: 71,4 Mpps)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
162Ống trắng cứng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V251m
163Nối ống bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
164Vòng đánh số dây mạng từ 0-9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
165Đóng cọc tiếp địa M14x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
166Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
167Mối hàn hóa nhiệt cadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối
168Cirprotec 120kA/phase (bảo vệ quá điện áp đường nguồn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
169Thanh đồng 100x50x5 liên kết nối đất đặt tại tủ rackMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
170Model ADSLMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
171Trung tâm báo cháy 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
172Nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
173Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
174Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
175Cáp tín hiệu 2x1,5mm2-FRMô tả kỹ thuật theo Chương V102m
176Ống trắng cứng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V102m
177Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
178Tắc kê nhựa + đinh vít (bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bịch
179Hộp nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
180Đèn chiếu sáng sự cố EM, pin dự phòng 2hMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
181Đèn chiếu sáng thoát hiểm EX, pin dự phòng 2hMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
182Cáp điện lõi đồng bọc PVC CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
183Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
184Nối ống bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
185Đóng cọc tiếp địa M14x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
186Cáp đồng trần C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
187Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
188Bình chữa cháy CO2 (3kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
189Bình chữa cháy bột ABC (4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
190Kim thu sét, thời gian phát tia tiên đạo 60mcro giây, bán kính bảo vệ cấp 1 Rp=79mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
191Trụ đỡ kim thu sét STK cao 5m (sơn gia công trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
192Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
193Mối hàn hóa nhiệt cadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối
194Cáp lụa neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
195Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
196Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
197Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
198Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
199Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
200Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
201Ống PPR D20x1,9 10barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
202Ống PPR D25x2,3 10barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
203Ống PPR D32x2,9 10barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
204Ống PPR D40x3,7 10barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
205Ống PPR D40x8,1 25barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
206Ống PPR D50x4,6 10barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
207Co ren PPR D20 (RT+RN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
208Khâu răng PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
209Khâu răng PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
210Co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
211Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
212Co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
213Co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
214Co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
215Co giảm PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
216Khâu rút PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
217Khâu rút PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
218Khâu rút PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
219Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
220Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
221Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
222Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
223Tê giảm PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
224Van thau D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
225Van thau D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
226Van thau D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
227Ống PVC D34x2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
228Ống PVC D60x2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100m
229Ống PVC D90x2,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,01100m
230Ống PVC D114x3,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
231Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
232Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
233Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
234Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
235Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
236Tê giảm PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
237Tê giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
238Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
239Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
240Khâu rút PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
241Khâu rút PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
242Khâu rút PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
243Bích đầu ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
244Bích đầu ống D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
245Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3+giá chân, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
246Phễu thu inox 150x150 (gồm siphon, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
247Vòi nước inox gắn tường + kết hợp vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
248Lavabo (gồm vòi nước, siphon, phụ kiện 7 món)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
249Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
250Âu tiểu nam (gồm siphon, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
251Xí bệt (gồm két nước, vòi xịt, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
252Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
253Thùng đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
254Cầu chắn rác inox ống thoát D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
255Ống PPR D25x2,3 10barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
256Ống PPR D40x8,1 25barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
257Ống PPR D63x12,7 25barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
258Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
259Co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
260Co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
261Máy bơm lưu lượng 2,0HP H>=26,5m (gồm rơle, phao tự ngắt, dây dẫn, phụ kiện lắp đặt trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
262Hộp đồng hồ+ thủy lượng kế DN20 (gồm phụ kiện lắp đặt trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
263Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,88m3
264Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
265Đấu nối ống thoát vào hệ thống xử lý nước thải hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1ct
266Trãi tấm nilon tránh mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
267Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352m3
268Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
269Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
270Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
271Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
272Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,299m3
273Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
274Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
275Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
276Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
277Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
278Lưới thép chặn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V112,66kg
279Ống inox 304x0,3mm L=5,0m làm ống khói D150, 3 cáp D6 căng ống L=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
280Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,184m3
281Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,48m2
282Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,98m2
283Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,029m3
284Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,809m3
285Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,647m3
286Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
287Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
288Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,453m3
289Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,576m3
290Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,24m2
291Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
292Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
293Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
294Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
295Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
296Lấp đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,545m3
297Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,277100m3
298Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,005m3
299Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,312m3
300Trãi tấm nilon tránh mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V13,118m2
301Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,312m3
302Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,046m3
303Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100m2
304Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
305Lấp đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221100m3
306Trãi tấm nilon tránh mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7m2
307Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,345m3
308Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,269100m2
309Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
310Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,195tấn
311Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,232m3
312Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,246100m2
313Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
314Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
315Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,628m3
316Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,7m2
317Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,18m2
318Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,75m2
319Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V140,7m2
320Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V35,93m2
321Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V176,63m2
322Khung hàng rào di động thép hộp STK, sơn tĩnh điện, bánh xe D80, khóa bópMô tả kỹ thuật theo Chương V25,65m2
323Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
324Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
325Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,137m3
326Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,12m2
327Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m2
328Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,173m3
329Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m2
330Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,416m2
331Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,416m2
332Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V62,008m2
333Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,113m3
334Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168m3
335Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106m3
336Cạo bỏ lớp sơn cũ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V25,995m2
337Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,575m2
338Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,995m2
339Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,995m2
340Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,575m2
B SÂN ĐAN + RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA + HỒ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546m3
3Trãi tấm nilon tránh mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,546m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,374m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,858m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,306m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,468m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
23Lấp đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
26Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
27Nắp che hộp máy bơm khung thép L30,bọc cạnh hộp, bọc tôn phẳng 1mm, sơn dầu, có khóa bópMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V25,344m3
29Trãi tấm nilon tránh mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V149,08m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,908m3
31Cắt ron ô vuông 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,44610m
32Láng mặt bêtôngMô tả kỹ thuật theo Chương V149,08m2
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,988m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,839m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,811m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,839m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,28m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
43Lắp đặt ống HDPE D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
44Lấp đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m3
C NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC BTCT
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V80tấn/lần
2Trung chuyển hệ dẫm và tải trọng giữa các lần thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V40tấn/lần
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
5Vận chuyển khối bêtông bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,364100m3
6Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100 viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó các các hạng mục chính qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công + Phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật thi công cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 + Là Kỹ sư vật liệu xây dựng hoặc tương đương.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực.1
2 Máy cắt thép Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
3 Máy uốn thép Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
4 Máy đào đất gầu ≥ 0,45m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực.1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
6 Máy bơm nước ≥ 2HP Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
7 Coffa gỗ, thép hoặc nhựa Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
8 Dàn giáo (42khung+chéo/bộ) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
9 Cây chống thép (3.2-4.8m) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
11 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
13 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
14 Xe tải tự đỗ ≥ 3,5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực.1
15 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
16 Máy phát điện dự phòng ≥ 10kVA Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
17 Thiết bị ép cọc ≥ 100 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->