Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng hạng mục hệ thống phòng cháy chữa cháy + cấp điện sinh hoạt, di chuyển đường điện + cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC, thiết bị trạm biến áp + Đấu nối điện nước, đóng điện bàn giao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng hạng mục hệ thống phòng cháy chữa cháy + cấp điện sinh hoạt, di chuyển đường điện + cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC, thiết bị trạm biến áp + Đấu nối điện nước, đóng điện bàn giao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 10:48:00 đến ngày 2021-10-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,661,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên; đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III (có hạng mục phòng cháy chữa cháy), công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tự động hóa,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III hoặc cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22KV)(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên và đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22KV)- 01 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất: 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng hạng mục hệ thống phòng cháy chữa cháy + cấp điện sinh hoạt, di chuyển đường điện + cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC, thiết bị trạm biến áp + Đấu nối điện nước, đóng điện bàn giao Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT huyện Bảo Thắng 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,016 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,446 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 6 | Khóa cáp D8 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 7 | Khóa cáp D24 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp dựng khung móng M24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | bộ |
| 9 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140,831 | kg |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | 1 bộ |
| 11 | Cột bát giác tròn côn 9m-3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | 1 cột |
| 13 | Lắp của cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cửa |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | 1 đầu cáp |
| 15 | Bảng điện Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | bảng |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,115 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,107 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,185 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,057 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt thép liên kết D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,62 | 1m3 |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,676 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,294 | m3 |
| 34 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,746 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,31 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,838 | 100m3 |
| 37 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 465,5 | m |
| 38 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,328 | 100m2 |
| 39 | Gạch không nung báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8.379 | viên |
| 40 | Rải gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,379 | 1000 viên |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,209 | 1m3 |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,614 | m3 |
| 44 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,158 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 47 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,5 | m |
| 48 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 50 | Sứ tráng báo hiệu cáp men trắng 0,4KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | sứ |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 52 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 53 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | mốc |
| 54 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 56 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,3 | kg |
| 57 | Bulong M16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Đầu cốt A50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 60 | Lắp dây tiếp địa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,136 | 100kg |
| 61 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 62 | Cần đèn CD4-đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 63 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1 cần đèn |
| 64 | Cần đèn CD4-đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 65 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 66 | Cần đèn CD-N | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 67 | Thép làm cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 107,73 | kg |
| 68 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 69 | Đèn chiếu sáng LED ELST-01A-120W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | bộ |
| 70 | Lắp đèn cao áp ở độ cao > 12m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | 1 choá |
| 71 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 515 | m |
| 72 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 286,2 | M |
| 73 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | |
| 74 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,082 | 100m |
| 75 | Cáp đồng nhiều sợi lên đèn CU/XLPE//PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 260 | m |
| 76 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,6 | 100m |
| 77 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 809,2 | m |
| 78 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,092 | 100m |
| 79 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 80 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144 | cai |
| 81 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,2 | 10 đầu cốt |
| 82 | Ống thép mạ kẽm luồn cáp D100 dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,306 | kg |
| 83 | Ống nhựa siêu bền HDPE F65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 586,2 | m |
| 84 | Ống ghen hộp 60x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 213 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,862 | 100m |
| 86 | Tủ chiếu sáng KT 1200x600x350 có ngăn lắp công tơ (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 88 | Giá đỡ tủ điện chôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| B | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT + TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,657 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,592 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,584 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,56 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,562 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,381 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,394 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,056 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,6 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,548 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,346 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 17 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,24 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,324 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,08 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 23 | Cột bê tông li tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cột |
| 24 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,2 | tấn |
| 25 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1 mối nối |
| 26 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cột |
| 27 | Thép các loại-chế tạo mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 181,41 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102,63 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 31 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 407,36 | kg |
| 32 | Lắp thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,12 | kg |
| 34 | Lắp thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Thép các loại + chế tạo mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,35 | kg |
| 36 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | 1 bộ |
| 37 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 349,92 | kg |
| 38 | Lắp xà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 501,28 | kg |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 276,34 | kg |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Thép các loại + chế tạo mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109,72 | kg |
| 44 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1 bộ |
| 45 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,4 | kg |
| 46 | Bulong M16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp tiếp địa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,264 | 100kg |
| 48 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 49 | Bulong M16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 50 | Thép dẹt L40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 156 | Kg |
| 51 | Lắp tiếp địa cột, thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,56 | 100kg |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 L=1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,6 | 10 cọc |
| 53 | Cáp bọc cách điện XLPE: Acsr/XLPE/PVC 70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 418,672 | Kg |
| 54 | Kéo rải dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,961 | km/dây |
| 55 | Chuỗi cách điện trung thế 22 kV (Polymer): 100kN: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | Chuỗi |
| 56 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | 1 chuỗi sứ |
| 57 | Cách điện đứng PI 35kV cả ty | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | quả |
| 58 | Cách điện đứng PI 22kV cả ty | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | quả |
| 59 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 60 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 61 | Đấu cáp 3 pha co nguội ngòi trời 24KV 3x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 63 | Ghíp bấm thúng nối dây nhôm 70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 64 | Đầu cốt đồng mạ M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 66 | Khóa néo + phụ kiện chuỗi néo đơn dây trần: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 67 | Phụ kiện chuỗi néo kép dây bọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 68 | Giáp níu dây bọc ( dây 70) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | bộ |
| 69 | Giáp buộc cổ sứ đơn ( dây 70) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 70 | Ghíp bấm thúng nối dây nhô 70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 71 | Kéo dây vị trí góc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 vị trí vượt |
| 72 | Kéo dây vượt đường ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 vị trí vượt |
| 73 | Biển báo an toàn (Biển cấm trèo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | Cái |
| 74 | Lắp biển báo các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | Cái |
| 75 | Biển báo tên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 76 | Lắp biển báo các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 77 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 cột |
| 78 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cột |
| 79 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 cột |
| 80 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | 1 bộ |
| 81 | Thay phụ kiện. Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | công/bộ |
| 82 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 83 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | 1 chuỗi sứ |
| 84 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,887 | 1km dây |
| 85 | Thay dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 bộ (1 pha) |
| 86 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 87 | Đào đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,549 | m3 |
| 88 | Đào rãnh cáp, máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,336 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát rãnh cáp ngầm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,275 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 93 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,2 | m |
| 94 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 95 | Gạch không nung báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 219,6 | viên |
| 96 | Rải gạch báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 1000 viên |
| 97 | Cắt mặt bê tông bằng máy, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,412 | 100m |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,884 | m3 |
| 99 | Đào đường cáp , rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,783 | m3 |
| 100 | Đào rãnh cáp, máy đào , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,567 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát rãnh cáp ngầm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,464 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 105 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,6 | m |
| 106 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 107 | Gạch không nung báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 370,8 | viên |
| 108 | Rải gạch báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,371 | 1000 viên |
| 109 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,884 | 10m2 |
| 110 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,442 | 10m2 |
| 111 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,442 | 10m2 |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 113 | Sứ tráng báo hiệu cáp men trắng 0,4KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | sứ |
| 114 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | m3 |
| 115 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 116 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | mốc |
| 117 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120-12/20(24)kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,5 | m |
| 118 | Lắp đặt cáp ngầm trong ống nhựa bảo vệ trong rãnh cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,675 | 100m |
| 119 | Đầu cáp Tplug 24 kV -3x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 đầu cáp |
| 120 | Đầu cáp nhôm 35kV-3x120 co nguội ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Làm đầu cáp khô 3 pha 22 kV, NCx1,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 122 | Ống thép mạ kẽm D150 dày 3,96mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 578,644 | kg |
| 123 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,412 | 100m |
| 124 | Ống nhựa siêu bền HDPE Φ160/125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,2 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,272 | 100m |
| 126 | Đào móng trạm, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,525 | m3 |
| 127 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,804 | m3 |
| 130 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 131 | Xây móng gạch đặc không nung mác vữa 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,943 | m3 |
| 132 | Trát móng vữa mác 75# dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,92 | m2 |
| 133 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,457 | m3 |
| 134 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 137 | Gia công tấm ghi sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | tấn |
| 138 | Lắp dựng tấm ghi sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,172 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,235 | m2 |
| 140 | Đắp cát đen. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,255 | m3 |
| 141 | Thi công Đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 142 | Láng vữa M100 mặt móng dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,742 | m2 |
| 143 | Ống nhựa siêu bền HDPE F130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 145 | Ống nhựa siêu bền HDPE Φ195/150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 147 | Thép các loại + gia công mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 289,94 | kg |
| 148 | Dải dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,648 | 10 m |
| 149 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2 | 10 cọc |
| 150 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,272 | m3 |
| 151 | Đào đất bằng máy đào , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,272 | m3 |
| 153 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 154 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 155 | Lắp đặt dây Cu/PVC 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 156 | Đầu cốt M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 157 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 158 | Biển báo an toàn TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 160 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 162 | Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biến áp 3 pha công suất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 163 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,52 | m3 |
| 164 | Đào rãnh cáp, máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,179 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,343 | m3 |
| 166 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,13 | 100m3 |
| 167 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,734 | m3 |
| 168 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 169 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 421 | m |
| 170 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,389 | 100m2 |
| 171 | Gạch không nung báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7.578 | viên |
| 172 | Rải gạch báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,578 | 1000 viên |
| 173 | Đào đường cáp , rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,45 | m3 |
| 174 | Đào rãnh cáp, máy đào , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,361 | 100m3 |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,071 | m3 |
| 176 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 177 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,562 | m3 |
| 178 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 179 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103 | m |
| 180 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 181 | Gạch không nung báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.854 | viên |
| 182 | Rải gạch báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,854 | 1000 viên |
| 183 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,209 | m3 |
| 184 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,614 | m3 |
| 186 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 187 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,158 | m3 |
| 188 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 189 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,5 | m |
| 190 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 191 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,05 | 10m2 |
| 192 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, iều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,525 | 10m2 |
| 193 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,525 | 10m2 |
| 194 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 195 | Sứ tráng báo hiệu cáp men trắng 0,4KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | sứ |
| 196 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,88 | m3 |
| 197 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 198 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | mốc |
| 199 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,238 | m3 |
| 200 | Đào đất bằng máy đào , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | m3 |
| 202 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 203 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,107 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 205 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,185 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,057 | m3 |
| 207 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 208 | Lắp đặt thép liên kết D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 209 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | m3 |
| 210 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 211 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 213 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC /DSTA/PVC 4x150 -0,6/1 kV (+1%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | m |
| 214 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 215 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC /DSTA/PVC 4x50 -0,6/1 kV (+1%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 327 | m |
| 216 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,27 | 100m |
| 217 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC /DSTA/PVC 4x25 -0,6/1 kV (+1%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 569 | m |
| 218 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,69 | 100m |
| 219 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC /DSTA/PVC 2x25 -0,6/1 kV (+1%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 572 | m |
| 220 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,72 | 100m |
| 221 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150 trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 222 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 223 | Đầu cốt đồng mạ M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | đầu |
| 224 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 225 | Ép đầu cốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 226 | Ống nhựa siêu bền HDPE F130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 228 | Ống nhựa siêu bền HDPE F105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 323 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,23 | 100m |
| 230 | Ống nhựa siêu bền HDPE F65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.115 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,15 | 100m |
| 232 | Thép, chế tạo. mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,25 | kg |
| 233 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 234 | Lắp MBA 560 KVA-24/0,4 KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 235 | Lắp tủ trung thế RMU 24 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 236 | Lắp tủ điện 0,4KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 tủ |
| 237 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 238 | Lắp đặt chống sét van 3 pha Polymer 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 3 pha |
| 239 | Lắp đặt chống sét van hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 3 pha |
| 240 | Lắp công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 241 | Thí nghiệm chống sét van 22kv, 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 242 | Thí nghiệm MBA 35/0,4 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| 243 | Thí nghiệm chống sét van 0,4 kV 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 244 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 245 | Thí nghiệm tiếp địa cột trung, hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1 vị trí |
| 246 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 247 | Thí nghiệm Aptomat 600A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 248 | Thí nghiệm Aptomat 300A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 249 | Thí nghiệm Aptomat 250-300A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 250 | Thí nghiệm Aptomat 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 251 | Thí nghiệm Aptomat 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 252 | Thí nghiệm cáp 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | sợi |
| 253 | Kiểm định TI 0,4 kV tại đơn vị kiểm định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 máy |
| 254 | Kiểm định công tơ 3 pha tại đơn vị kiểm định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 cái |
| C | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ RMU -IQI 24kV 03 ngăn đóng cắt môi trường khí SF6 bao gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 24KV-630A-20ka/s và 01 ngăn cầu chì cho MBA + điện trở sấy + Thiết bị cảnh báo sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cầu dao phụ tải (polymer) 630A - 24kV (chém ngang) trọn bộ cả giá đỡ trên cột & bộ truyền động CD | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV polymer 630A - 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đầu cáp Tplug 24kV - 50mm2 (cáp đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 5 | Vỏ trạm Kiosk tôn dày 2mm, được sơn tĩnh điện, khung thép hình các loại dầy 3mm, có hệ thống thông gió, kích thước H2200xW2150xD3150x2mm. Tôn zam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy biến áp 3 pha dung lượng 400 KVA/3P 10(22)/0,4 kV , tổ đấu dây D/Yo-11, điều chỉnh điện áp ±2x2,5%, có tem tiết kiệm năng lượng theo Tiêu chuẩn 8525:2015 máy biến áp phân phối - mức hiệu suất tối thiểu và phương pháp xác định hiệu suất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| 7 | Vỏ tủ hạ thế kích thước 800x1500x500; 2 lớp cánh, có ngăn chống tổn thất, tôn zam dày 1,5mm đến 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat tổng điều chỉnh được MCCB tổng 3P 600x(0,8-1)A-50kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3P 400A-400V-42kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3P 200A-400V-42kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 3P 150A-400V-42kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB 3P 50A-400V-36kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Công tơ 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Biến dòng hạ thế 600/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Đèn báo pha led nguồn 220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Cầu chì 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Chống sét van hạ thế Gz500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thanh cái đồng (tổng) 600x60x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | thanh |
| 19 | Thanh cái đồng 40x250x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | thanh |
| 20 | Thanh cái đồng 30x250x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | thanh |
| 21 | Cáp tổng hạ thế dây pha 0,6kV Cu/XLPE/PVC 240mm2 - 2 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 22 | Cáp tổng hạ thế dây trung tính 0,6kV Cu/XLPE/PVC 240mm2 - 1 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Vỏ tủ hạ thế kích thước 800x1500x500; 2 lớp cánh, có ngăn chống tổn thất, tôn zam dày 1,5mm đến 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat tổng điều chỉnh được MCCB tổng 3P 400A-50kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCCB 3P 150A-400V-42kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCCB 3P 100A-400V-42kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Aptomat MCCB 3P 100A-50V-36kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Công tơ 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Biến dòng hạ thế 400/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 32 | Đèn báo pha led nguồn 220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 33 | Cầu chì 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 34 | Chống sét van hạ thế Gz500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Thanh cái đồng (tổng) 600x60x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | thanh |
| 36 | Thanh cái đồng 40x250x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | thanh |
| 37 | Thanh cái đồng 30x250x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | thanh |
| 38 | Cáp tổng hạ thế dây pha 0,6kV Cu/XLPE/PVC 240mm2 - 2 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 39 | Cáp tổng hạ thế dây trung tính 0,6kV Cu/XLPE/PVC 240mm2 - 1 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 41 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Bộ tập trung DCU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Đầu cáp hạ thế 4x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Phụ kiện đấu nối trạm trọn bộ (theo hồ sơ thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Trạm |
| D | ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO | |||
| 1 | Đấu nối điện + đóng điện bàn giao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 lần |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,912 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,782 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,131 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, bằng PP hàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, bằng PP hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | LĐ Cút hàn thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 8 | LĐ Cút hàn thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | LĐ Tê hàn thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 10 | LĐ Tê hàn thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | LĐ Côn thu thép tráng kẽm D100X80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | LĐ Tê thu thép tráng kẽm D100x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 231,544 | m2 |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,56 | 100m |
| 15 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17bar | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cặp bích |
| 22 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | Bộ |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,766 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 25 | Lót cát đáy móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,508 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,988 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 28 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gen sun D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện KP80-200/37 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel KPR80-200/37 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt Bình nước mồi 300l | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Bulong M14X400 (Giữ máy bơm PCCC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Bộ |
| 36 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 37 | Rọ hút đồng D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Y lọc D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Bộ chống rung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | LĐ van chặn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 42 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van an toàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt mặt bích D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,315 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,785 | 100m |
| 49 | LĐ Cút hàn thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 50 | LĐ Cút hàn thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 51 | LĐ Tê hàn thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 52 | LĐ Tê hàn thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | LĐ Kép thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 54 | LĐ Côn thu D65X50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 55 | Lắp đặt Bộ đai ôm ống D65 ( Trọn bộ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,788 | m2 |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,1 | 100m |
| 58 | Đục mở tường chôn hộp, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,678 | m2 |
| 59 | Gia công lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,258 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,5 | m2 |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 1450x650x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 62 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88 | Bình |
| 63 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | Bình |
| 64 | bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | Bộ |
| 65 | Lắp giá đỡ bộ dụng cụ phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 66 | Búa phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Kìm cộng lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 68 | Xà beng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 69 | Cưa tay | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 70 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46 | bộ |
| 71 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 72 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 73 | Lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 74 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,44 | m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,94 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,475 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt trung tâm báo cháy Hochiki (hoặc tương đương) 8 kênh mở rộng lên đến 32 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 80 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 10X2X0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125 | m |
| 84 | Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 30X2X0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 510 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 8 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 561 | m |
| 86 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói Fomosa (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,5 | 10 đầu |
| 87 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt Fomosa (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 88 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,6 | 5 đèn |
| 89 | Tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | hộp |
| 90 | Lắp đặt chuông báo cháy Fomosa (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,6 | 5 chuông |
| 91 | Lắp đặt đèn báo vị tri Fomosa (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 92 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Fomosa (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,6 | 5 nút |
| 93 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | 1 thiết bị |
| 94 | Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.100 | m |
| 95 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.661 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 222 | hộp |
| 97 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 532 | cái |
| 98 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 887 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | hộp |
| 100 | LĐ ống gen nhựa bảo vệ dây chống cháy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 604 | m |
| 101 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,6 | 5 đèn |
| 102 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | 5 đèn |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.250 | m |
| 104 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.250 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85 | hộp |
| 106 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 250 | cái |
| 107 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 415 | cái |
| 108 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.250 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | hộp |
| 110 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh: KP(R)80-200/37Công suất P =37KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm Lưu lượng : Q = 96-240 M3/h Cột áp : H = 58-27 m Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang, trục bằng thép không gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 111 | Máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh Đầu bơm : KPR80-200/37Công suất: 37kwLưu lượng : Q = 96-240 M3/h Cột áp : H =58-27 m Động cơ Công suất: 45kwVật liệu: Thân vỏ và cánh guồng bằng gang, trục bằng thép không gỉ, được lắp ráp trên bệ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 112 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Điều khiển 1 máy bơm điện công suất 37kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel công suất 45/37kw. Tủ tôn sơn tĩnh điện, dày 1.2ly, linh kiện nhập khẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
| 113 | Tủ trung tâm báo cháy Hochiki (hoặc tương đương) 8 kênh mở rộng lên đến 32 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Trung tâm |
| 114 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | Thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên; đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III (có hạng mục phòng cháy chữa cháy), công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tự động hóa,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III hoặc cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22KV)(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên và đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22KV)- 01 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất: 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi