Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng hạng mục hệ thống phòng cháy chữa cháy + cấp điện sinh hoạt, di chuyển đường điện + cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC, thiết bị trạm biến áp + Đấu nối điện nước, đóng điện bàn giao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034393-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng hạng mục hệ thống phòng cháy chữa cháy + cấp điện sinh hoạt, di chuyển đường điện + cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC, thiết bị trạm biến áp + Đấu nối điện nước, đóng điện bàn giao
Số hiệu KHLCNT 20210833997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 10:48:00 đến ngày 2021-10-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,661,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên; đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III (có hạng mục phòng cháy chữa cháy), công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tự động hóa,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III hoặc cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22KV)(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên và đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22KV)- 01 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất: 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng hạng mục hệ thống phòng cháy chữa cháy + cấp điện sinh hoạt, di chuyển đường điện + cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC, thiết bị trạm biến áp + Đấu nối điện nước, đóng điện bàn giao
Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT huyện Bảo Thắng
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,0161m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,181100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,96m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,446100m2
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,112100m3
6Khóa cáp D8 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
7Khóa cáp D24 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28cái
8Lắp dựng khung móng M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14bộ
9Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V140,831kg
10Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V141 bộ
11Cột bát giác tròn côn 9m-3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cột
12Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V141 cột
13Lắp của cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cửa
14Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V141 đầu cáp
15Bảng điện Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
16Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14bảng
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1151m3
18Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,065m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,006100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,107m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,017100m2
23Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,185m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,057m3
25Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,012100m2
26Lắp đặt thép liên kết D6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,001tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,041100m2
29Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005tấn
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,621m3
32Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,676100m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,294m3
34Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,746100m3
35Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,31m3
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,838100m3
37Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V465,5m
38Rải băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,328100m2
39Gạch không nung báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8.379viên
40Rải gạch chỉ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,3791000 viên
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2091m3
42Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028100m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,614m3
44Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,014100m3
45Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,158m3
46Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,014100m3
47Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,5m
48Rải băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,025100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,023tấn
50Sứ tráng báo hiệu cáp men trắng 0,4KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32sứ
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,512m3
52Ván khuôn mốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,102100m2
53Rải mốc báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32mốc
54Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,41m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,4m3
56Thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,3kg
57Bulong M16x40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
58Đầu cốt A50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110 đầu cốt
60Lắp dây tiếp địa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,136100kg
61Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,410 cọc
62Cần đèn CD4-đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5bộ
63Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101 cần đèn
64Cần đèn CD4-đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9bộ
65Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V91 cần đèn
66Cần đèn CD-NTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7bộ
67Thép làm cần đènTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V107,73kg
68Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V71 cần đèn
69Đèn chiếu sáng LED ELST-01A-120WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26bộ
70Lắp đèn cao áp ở độ cao > 12mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V261 choá
71Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V515m
72Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V286,2M
73Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7
74Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,082100m
75Cáp đồng nhiều sợi lên đèn CU/XLPE//PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V260m
76Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,6100m
77Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V809,2m
78Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,092100m
79Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
80Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V144cai
81Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,210 đầu cốt
82Ống thép mạ kẽm luồn cáp D100 dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,306kg
83Ống nhựa siêu bền HDPE F65/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V586,2m
84Ống ghen hộp 60x40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V213m
85Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,862100m
86Tủ chiếu sáng KT 1200x600x350 có ngăn lắp công tơ (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
87Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 tủ
88Giá đỡ tủ điện chônTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
89Lắp giá đỡ tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
B CẤP ĐIỆN SINH HOẠT + TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,657m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,592100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,584m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,56m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,32m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,333100m2
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,562100m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,053tấn
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,381m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,394100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,056m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,6m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,548m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,181100m2
15Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,346100m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,065tấn
17Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,24m3
18Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,292100m3
19Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,324100m3
20Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,081m3
21Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,097100m3
22Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,108100m3
23Cột bê tông li tâmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cột
24Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,2tấn
25Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V81 mối nối
26Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cột
27Thép các loại-chế tạo mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V181,41kg
28Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
29Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V102,63kg
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11bộ
31Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V407,36kg
32Lắp thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
33Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,12kg
34Lắp thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
35Thép các loại + chế tạo mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84,35kg
36Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V151 bộ
37Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V349,92kg
38Lắp xàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
39Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V501,28kg
40Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
41Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V276,34kg
42Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
43Thép các loại + chế tạo mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V109,72kg
44Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61 bộ
45Thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,4kg
46Bulong M16x40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
47Lắp tiếp địa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,264100kg
48Cọc tiếp địa L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42cái
49Bulong M16x40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
50Thép dẹt L40x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V156Kg
51Lắp tiếp địa cột, thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,56100kg
52Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 L=1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,610 cọc
53Cáp bọc cách điện XLPE: Acsr/XLPE/PVC 70/11Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V418,672Kg
54Kéo rải dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,961km/dây
55Chuỗi cách điện trung thế 22 kV (Polymer): 100kN:Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54Chuỗi
56Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V541 chuỗi sứ
57Cách điện đứng PI 35kV cả tyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12quả
58Cách điện đứng PI 22kV cả tyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6quả
59Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,610 sứ
60Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,210 sứ
61Đấu cáp 3 pha co nguội ngòi trời 24KV 3x120Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
62Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 đầu cáp
63Ghíp bấm thúng nối dây nhôm 70Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bộ
64Đầu cốt đồng mạ M70Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
65Ép đầu cốt M70Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,810 đầu cốt
66Khóa néo + phụ kiện chuỗi néo đơn dây trần:Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9bộ
67Phụ kiện chuỗi néo kép dây bọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
68Giáp níu dây bọc ( dây 70)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54bộ
69Giáp buộc cổ sứ đơn ( dây 70)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11bộ
70Ghíp bấm thúng nối dây nhô 70Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
71Kéo dây vị trí gócTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31 vị trí vượt
72Kéo dây vượt đường ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 vị trí vượt
73Biển báo an toàn (Biển cấm trèo)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14Cái
74Lắp biển báo các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14Cái
75Biển báo tênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
76Lắp biển báo các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
77Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31 cột
78Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 cột
79Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 cột
80Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V141 bộ
81Thay phụ kiện. Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2công/bộ
82Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột trònTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,810 sứ
83Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V361 chuỗi sứ
84Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,8871km dây
85Thay dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31 bộ (1 pha)
86Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 bộ (3 pha)
87Đào đường cáp, rộngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,549m3
88Đào rãnh cáp, máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,049100m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,336m3
90Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03100m3
91Đắp cát rãnh cáp ngầm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,275m3
92Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,025100m3
93Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,2m
94Rải băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04100m2
95Gạch không nung báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V219,6viên
96Rải gạch báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,221000 viên
97Cắt mặt bê tông bằng máy, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,412100m
98Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,884m3
99Đào đường cáp , rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,783m3
100Đào rãnh cáp, máy đào , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,07100m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,567m3
102Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,051100m3
103Đắp cát rãnh cáp ngầm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,464m3
104Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,042100m3
105Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,6m
106Rải băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,068100m2
107Gạch không nung báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V370,8viên
108Rải gạch báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3711000 viên
109Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,88410m2
110Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,44210m2
111Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,44210m2
112Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,002tấn
113Sứ tráng báo hiệu cáp men trắng 0,4KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3sứ
114Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,048m3
115Ván khuôn mốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m2
116Rải mốc báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3mốc
117Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120-12/20(24)kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V67,5m
118Lắp đặt cáp ngầm trong ống nhựa bảo vệ trong rãnh cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,675100m
119Đầu cáp Tplug 24 kV -3x120Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31 đầu cáp
120Đầu cáp nhôm 35kV-3x120 co nguội ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
121Làm đầu cáp khô 3 pha 22 kV, NCx1,8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41 đầu cáp
122Ống thép mạ kẽm D150 dày 3,96mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V578,644kg
123Lắp đặt ống thép bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,412100m
124Ống nhựa siêu bền HDPE Φ160/125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,2m
125Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,272100m
126Đào móng trạm, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,525m3
127Đào đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,047100m3
128Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,017100m3
129Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,804m3
130Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,012100m2
131Xây móng gạch đặc không nung mác vữa 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,943m3
132Trát móng vữa mác 75# dày 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,92m2
133Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,457m3
134Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,039100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,016tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,044tấn
137Gia công tấm ghi sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,078tấn
138Lắp dựng tấm ghi sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,172m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,235m2
140Đắp cát đen.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,255m3
141Thi công Đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,004100m3
142Láng vữa M100 mặt móng dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,742m2
143Ống nhựa siêu bền HDPE F130/100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6m
144Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,06100m
145Ống nhựa siêu bền HDPE Φ195/150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3m
146Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03100m
147Thép các loại + gia công mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V289,94kg
148Dải dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,64810 m
149Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,210 cọc
150Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,272m3
151Đào đất bằng máy đào , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,204100m3
152Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,272m3
153Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,204100m3
154Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12m
155Lắp đặt dây Cu/PVC 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m
156Đầu cốt M70Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
157Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,810 đầu cốt
158Biển báo an toàn TBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
159Lắp biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 bộ
160Biển báo tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
161Lắp biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 bộ
162Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biến áp 3 pha công suất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 máy
163Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50,52m3
164Đào rãnh cáp, máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,179100m3
165Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,343m3
166Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,13100m3
167Đắp cát rãnh cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,734m3
168Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,53100m3
169Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V421m
170Rải băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,389100m2
171Gạch không nung báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7.578viên
172Rải gạch báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,5781000 viên
173Đào đường cáp , rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,45m3
174Đào rãnh cáp, máy đào , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,361100m3
175Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,071m3
176Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,276100m3
177Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,562m3
178Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,13100m3
179Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V103m
180Rải băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,34100m2
181Gạch không nung báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.854viên
182Rải gạch báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,8541000 viên
183Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,209m3
184Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028100m3
185Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,614m3
186Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,014100m3
187Đắp cát rãnh cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,158m3
188Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,014100m3
189Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,5m
190Rải băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,025100m2
191Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,0510m2
192Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, iều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,52510m2
193Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,52510m2
194Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04tấn
195Sứ tráng báo hiệu cáp men trắng 0,4KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55sứ
196Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,88m3
197Ván khuôn mốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,176100m2
198Rải mốc báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55mốc
199Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,238m3
200Đào đất bằng máy đào , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,006100m3
201Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03m3
202Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,003100m3
203Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,107m3
204Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,004100m2
205Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,185m3
206Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,057m3
207Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,012100m2
208Lắp đặt thép liên kết D6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,001tấn
209Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,025m3
210Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,002100m2
211Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005tấn
212Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
213Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC /DSTA/PVC 4x150 -0,6/1 kV (+1%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17m
214Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,17100m
215Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC /DSTA/PVC 4x50 -0,6/1 kV (+1%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V327m
216Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,27100m
217Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC /DSTA/PVC 4x25 -0,6/1 kV (+1%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V569m
218Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,69100m
219Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC /DSTA/PVC 2x25 -0,6/1 kV (+1%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V572m
220Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,72100m
221Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
222Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 đầu cáp
223Đầu cốt đồng mạ M150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8đầu
224Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
225Ép đầu cốt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,410 đầu cốt
226Ống nhựa siêu bền HDPE F130/100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14m
227Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,14100m
228Ống nhựa siêu bền HDPE F105/80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V323m
229Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,23100m
230Ống nhựa siêu bền HDPE F65/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.115m
231Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,15100m
232Thép, chế tạo. mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,25kg
233Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 bộ
234Lắp MBA 560 KVA-24/0,4 KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 máy
235Lắp tủ trung thế RMU 24 kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 tủ
236Lắp tủ điện 0,4KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 tủ
237Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 bộ
238Lắp đặt chống sét van 3 pha Polymer 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13 pha
239Lắp đặt chống sét van hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13 pha
240Lắp công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
241Thí nghiệm chống sét van 22kv, 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
242Thí nghiệm MBA 35/0,4 kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1máy
243Thí nghiệm chống sét van 0,4 kV 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
244Thí nghiệm tiếp địa TBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
245Thí nghiệm tiếp địa cột trung, hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V81 vị trí
246Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
247Thí nghiệm Aptomat 600ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
248Thí nghiệm Aptomat 300ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
249Thí nghiệm Aptomat 250-300ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
250Thí nghiệm Aptomat 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
251Thí nghiệm Aptomat 50ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
252Thí nghiệm cáp 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1sợi
253Kiểm định TI 0,4 kV tại đơn vị kiểm địnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 máy
254Kiểm định công tơ 3 pha tại đơn vị kiểm địnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 cái
C THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Tủ RMU -IQI 24kV 03 ngăn đóng cắt môi trường khí SF6 bao gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 24KV-630A-20ka/s và 01 ngăn cầu chì cho MBA + điện trở sấy + Thiết bị cảnh báo sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
2Cầu dao phụ tải (polymer) 630A - 24kV (chém ngang) trọn bộ cả giá đỡ trên cột & bộ truyền động CDTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
3Cầu dao cách ly 24kV polymer 630A - 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
4Đầu cáp Tplug 24kV - 50mm2 (cáp đồng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
5Vỏ trạm Kiosk tôn dày 2mm, được sơn tĩnh điện, khung thép hình các loại dầy 3mm, có hệ thống thông gió, kích thước H2200xW2150xD3150x2mm. Tôn zamTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
6Máy biến áp 3 pha dung lượng 400 KVA/3P 10(22)/0,4 kV , tổ đấu dây D/Yo-11, điều chỉnh điện áp ±2x2,5%, có tem tiết kiệm năng lượng theo Tiêu chuẩn 8525:2015 máy biến áp phân phối - mức hiệu suất tối thiểu và phương pháp xác định hiệu suấtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1máy
7Vỏ tủ hạ thế kích thước 800x1500x500; 2 lớp cánh, có ngăn chống tổn thất, tôn zam dày 1,5mm đến 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
8Aptomat tổng điều chỉnh được MCCB tổng 3P 600x(0,8-1)A-50kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
9Aptomat MCCB 3P 400A-400V-42kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
10Aptomat MCCB 3P 200A-400V-42kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
11Aptomat MCCB 3P 150A-400V-42kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
12Aptomat MCCB 3P 50A-400V-36kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
13Công tơ 3PTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
14Biến dòng hạ thế 600/5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
15Đèn báo pha led nguồn 220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
16Cầu chì 6ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
17Chống sét van hạ thế Gz500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
18Thanh cái đồng (tổng) 600x60x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8thanh
19Thanh cái đồng 40x250x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16thanh
20Thanh cái đồng 30x250x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4thanh
21Cáp tổng hạ thế dây pha 0,6kV Cu/XLPE/PVC 240mm2 - 2 sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24m
22Cáp tổng hạ thế dây trung tính 0,6kV Cu/XLPE/PVC 240mm2 - 1 sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8m
23Đầu cốt đồng M240Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
24Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
25Vỏ tủ hạ thế kích thước 800x1500x500; 2 lớp cánh, có ngăn chống tổn thất, tôn zam dày 1,5mm đến 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
26Aptomat tổng điều chỉnh được MCCB tổng 3P 400A-50kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
27Aptomat MCCB 3P 150A-400V-42kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
28Aptomat MCCB 3P 100A-400V-42kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
29Aptomat MCCB 3P 100A-50V-36kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
30Công tơ 3PTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
31Biến dòng hạ thế 400/5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
32Đèn báo pha led nguồn 220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
33Cầu chì 6ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
34Chống sét van hạ thế Gz500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
35Thanh cái đồng (tổng) 600x60x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8thanh
36Thanh cái đồng 40x250x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16thanh
37Thanh cái đồng 30x250x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12thanh
38Cáp tổng hạ thế dây pha 0,6kV Cu/XLPE/PVC 240mm2 - 2 sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24m
39Cáp tổng hạ thế dây trung tính 0,6kV Cu/XLPE/PVC 240mm2 - 1 sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4m
40Đầu cốt đồng M240Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
41Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
42Bộ tập trung DCUTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
43Đầu cáp hạ thế 4x120Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
44Phụ kiện đấu nối trạm trọn bộ (theo hồ sơ thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Trạm
D ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO
1Đấu nối điện + đóng điện bàn giaoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 lần
E HỆ THỐNG PCCC
1Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,912m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,782100m3
3Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,96m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,131100m3
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, bằng PP hàn D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,44100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, bằng PP hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m
7LĐ Cút hàn thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40cái
8LĐ Cút hàn thép tráng kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
9LĐ Tê hàn thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
10LĐ Tê hàn thép tráng kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
11LĐ Côn thu thép tráng kẽm D100X80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
12LĐ Tê thu thép tráng kẽm D100x25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V231,544m2
14Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,56100m
15Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
16Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17barTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14bộ
17Lắp đặt ngàm nối nhanh D65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
18Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
19Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
20Lắp đặt trụ tiếp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
21Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cặp bích
22Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28Bộ
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,766m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,069100m3
25Lót cát đáy móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,508m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,988m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,164100m2
28Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1100m
29Lắp đặt ống nhựa gen sun D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1100m
30Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện KP80-200/37Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 máy
31Lắp đặt máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel KPR80-200/37Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 máy
32Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
33Lắp đặt Bình nước mồi 300lTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bể
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
35Bulong M14X400 (Giữ máy bơm PCCC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Bộ
36Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
37Rọ hút đồng D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
38Y lọc D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
39Khớp nối mềm D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
40Lắp đặt Bộ chống rungTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
41LĐ van chặn D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
42LĐ van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
43Lắp đặt van chặn D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
44Lắp đặt van 1 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
45Lắp đặt van an toàn D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
46Lắp đặt mặt bích D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cặp bích
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,315100m
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,785100m
49LĐ Cút hàn thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34cái
50LĐ Cút hàn thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32cái
51LĐ Tê hàn thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
52LĐ Tê hàn thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
53LĐ Kép thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23cái
54LĐ Côn thu D65X50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32cái
55Lắp đặt Bộ đai ôm ống D65 ( Trọn bộ )Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69,788m2
57Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,1100m
58Đục mở tường chôn hộp, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,678m2
59Gia công lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,258m2
60Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,5m2
61Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 1450x650x200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23cái
62Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V88Bình
63Bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44Bình
64bảng nội quy + tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23Bộ
65Lắp giá đỡ bộ dụng cụ phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 bộ
66Búa phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
67Kìm cộng lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
68Xà bengTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
69Cưa tayTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
70Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46bộ
71Ngàm nối nhanh D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23cái
72Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23cái
73Lăng phun D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23cái
74Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,44m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,94100m3
76Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50,475m3
77Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,54100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,504100m3
79Lắp đặt trung tâm báo cháy Hochiki (hoặc tương đương) 8 kênh mở rộng lên đến 32 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 trung tâm
80Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15m
81Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
83Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 10X2X0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V125m
84Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 30X2X0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V510m
85Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 8 sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V561m
86Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói Fomosa (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,510 đầu
87Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt Fomosa (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,710 đầu
88Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,65 đèn
89Tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28hộp
90Lắp đặt chuông báo cháy Fomosa (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,65 chuông
91Lắp đặt đèn báo vị tri Fomosa (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,65 đèn
92Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Fomosa (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,65 nút
93Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V211 thiết bị
94Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.100m
95LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.661m
96Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V222hộp
97Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V532cái
98Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V887cái
99Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12hộp
100LĐ ống gen nhựa bảo vệ dây chống cháy D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V604m
101Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5hTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,65 đèn
102Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5hTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75 đèn
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.250m
104LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.250m
105Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V85hộp
106Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V250cái
107Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V415cái
108Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.250cái
109Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7hộp
110Máy bơm chữa cháy động cơ điện Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh: KP(R)80-200/37Công suất P =37KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm Lưu lượng : Q = 96-240 M3/h Cột áp : H = 58-27 m Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang, trục bằng thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Chiếc
111Máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh Đầu bơm : KPR80-200/37Công suất: 37kwLưu lượng : Q = 96-240 M3/h Cột áp : H =58-27 m Động cơ Công suất: 45kwVật liệu: Thân vỏ và cánh guồng bằng gang, trục bằng thép không gỉ, được lắp ráp trên bệ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Chiếc
112Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Điều khiển 1 máy bơm điện công suất 37kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel công suất 45/37kw. Tủ tôn sơn tĩnh điện, dày 1.2ly, linh kiện nhập khẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Tủ
113Tủ trung tâm báo cháy Hochiki (hoặc tương đương) 8 kênh mở rộng lên đến 32 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Trung tâm
114Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21Thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên; đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III (có hạng mục phòng cháy chữa cháy), công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tự động hóa,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III hoặc cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22KV)(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên và đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22KV)- 01 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất: 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm cầm tay Còn sử dụng tốt2
3 Cần cẩu Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->