Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023466-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210940505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 11:15:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,252,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình điểm đen, điểm mất ATGT giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa và hạng mục thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,0 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 3,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công có hạng mục mặt đường BTN nóng và 01 HĐ thi công có hạng mục xây dựng hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,0 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu Ô tô sức nâng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe thang (hoặc xe nâng) ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xử lý điểm đen TNGT đoạn Km123+800 - Km124+700 QL.2, tỉnh Tuyên Quang
105 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD và DV Đức Minh + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo qui định tại điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường nút Km123+800
1Vét hữu cơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật301,16m3
2Đào nền đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật454,33m3
3Đào rãnh đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,18m3
4Đào khuôn đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.390,96m3
5Đắp K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật865,65m3
6Xáo xới, lu lèn đất K98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật476,11m3
7Đắp đất K98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,57m3
8Đào đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,74m3
B Mặt đường nút Km123+800
1CPĐD loại IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật613,99m3
2CPĐD loại IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật263,14m3
3Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.897,25m2
4Thảm BTN C19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.897,25m2
5Bù vênh BTN C19 dày TB 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,09m3
6Tưới nhựa dính bám 0,3Kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.470,44m2
7Thảm BTN C12,5 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.470,44m2
8Bù vênh BTN C12,5 dày TB 2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,21m3
C Tháo dỡ, di chuyển rãnh cũ nút Km123+800
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,06m3
2Bê tông M250 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
3Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,04m3
4Vữa xi măng M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
5Tháo dỡ, lắp đặt thân rãnh nặng >500kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật223ck
6Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan nặng 200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật446ck
7Đào rãnh đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,58m3
8Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,64m3
9Đào đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,74m3
D Cửa xả nút Km123+800
1Bê tông M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,86m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,59m2
3Phá dỡ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,86m3
4Tấm đan (tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tấm
E Thân rãnh BTCT làm mới nút Km123+800
1Cốt thép D ≤ 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật281,58Kg
2Cốt thép 10<D<=18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật424,32Kg
3Bê tông xi măng M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,18m3
4Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,29m3
5Vữa xi măng M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
6Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,06m2
7Lắp đặt thân rãnh nặng >500kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39ck
F Tấm đan BTCT làm mới nút Km123+800
1Cốt thép D≤10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật684,06Kg
2Bê tông xi măng M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,33m3
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,37m2
4Lắp đặt tấm đan nặng 200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78ck
G Rãnh dọc hình thang nút Km123+800
1BTXM rãnh hình thang tấm lắp ghép M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,97m3
2Bê tông M200 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,05m3
3Vữa XM M100 chènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,86m3
4Tấm bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật656tấm
5Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,73m2
6Tháo dỡ tấm bê tông hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208tấm
7Phá dỡ kết cấu hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,41m3
H Thân cống, đầu cống nút Km123+800
1Cốt thép D≤18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.521,84Kg
2Cốt thép D>18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.492,74Kg
3Bê tông xi măng M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,28m3
4Bê tông đệm M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,62m3
5Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,68m2
6Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,25m3
7Cát đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,39m3
8Đào đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật196,52m3
9Đắp K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,15m3
10Quét bitumChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,72m2
11Đóng cọc tre L=3m 25 cọc/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.746m
12Phá dỡ cống đá hộc xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,59m3
I Mối nối cống cũ và mới nút Km123+800
1Khoan tạo lỗ D50 L=50cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82lỗ khoan
2Sikadur 731Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06m3
3Đay tẩm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,98m2
J Bản quá độ nút Km123+800
1Cốt thép D≤18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.377,29Kg
2Bê tông xi măng M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,88m3
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,41m2
4Bê tông đệm M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,29m3
K Biện pháp thi công - hàng rào tôn nút Km123+800
1Thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật336,33kg
2Thép D>18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,43kg
3Đóng cọc thép trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cọc
4TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76m2
L Biện pháp thi công - Đảm bảo thi công nút Km123+800
1Bao tải đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,31m3
2Bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,8m2
3Nạo vét cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,12m3
M Sửa chữa hố ga thoát nước nút Km123+800
1Cốt thép D≤10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,76kg
2Cốt thép D>10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,06kg
3Bê tông M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
4Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,36m2
5Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tấm
N Tháo dỡ lắp đặt DPC cứng nút Km123+800
1Cẩu CK bê tông giải phân cách cứng nút giao Km124+600 về lắp vào Km123+800Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25Cấu kiện
2Di chuyển tấm dẫn hướngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95cấu kiện
3Dải phần cách bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cấu kiện
O Dải phân cách bằng bó vỉa nút Km123+800
1Cắt mặt đường BT Asphalt chiều dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,73m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphaltChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,19m3
3Đào kết cấu đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,62m3
4Bó vỉa Kt 18x53x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87Tấm
5Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,73m3
6Vữa xi măng M100 mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
7Đắp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,78m3
8Sơn giải phân cách đỏ trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,76m2
9Tôn mạ kẽm dày 1.5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,29m2
10Dán phản quang đỏ trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,29m2
11Đinh vít +nởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108cái
12Vữa XM M100 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,93m3
P An toàn giao thông nút Km123+800
1Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu vàng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,18m2
2Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu vàng dày 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,93m2
3Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu trắng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật379,14m2
4Biển báo tam giác 87,5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Biển báo tròn 87,5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
6Biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Đào đất móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,79m3
8Bê tông M200 móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,79m3
9Tấm tôn sóng L=3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17tấm
10Tấm tôn sóng L=2m (lấy từ kho của Cục I)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28tấm
11Tấm đầu cuối uốn trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4tấm
12Cột tôn sóng D 141.3mm (L=1,5m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47cái
13Bu lông D16x35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật470cái
14Bu lông D 19x180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47cái
15Mũ cột D150xl.6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47cái
16Bản đệm 5x70x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47cái
17Tiêu phản quang 1.6Tx(40+80)x110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47cái
18Đào đất móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,26m3
19Bê tông móng M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,26m3
20Đinh phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104cái
Q Thiết bị tín hiệu giao thông nút Km123+800
1Cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn 7mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cột
2Cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn 5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
3Cột THGT côn mạ kẽm 3,9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
4Cột THGT côn mạ kẽm 2,9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
5Khung móng 8M24xl300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Khung móng 4M24x675Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Khung móng 4M16x500 (01 cho tủ điện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
8Đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Đèn THGT cho người đi bộ lxD300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
11Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
12Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đò D300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Đèn THGT mũi tên xanh D300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Tay bắt đènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
15Giá bắt đèn trên cần vươnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Tủ điện điều khiển tín hiệu giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277PChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
18Luồn cáp cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14đầu
19Làm đầu cáp khôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14đầu
20Cáp điều khiển THGT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12xl,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,51m
21Cáp trung tính Cu/PVC 1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,51m
22Cáp cấp nguồn cho TDK đèn THGT Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVc 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,71m
23Dây lên đèn 5x1 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78m
24Dây lên đèn 3x1 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
25Bàng điện cửa cột đèn THGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
26Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
R Móng cột nút Km123+800
1Đào đất hố móng đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m3
2Bê tông móng cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m3
S Rãnh bảo vệ cáp trên lề đường nút Km123+800
1Đào đất hố móng đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,05m3
2Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,84m3
3Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới lề đường (đất tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
4Hoàn trả bề mặt lề đường bê tông M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,41m3
T Rãnh luồn cáp qua đường nút Km123+800
1Cắt mặt đường BT Asphalt chiều dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91m
2Đào rãnh cáp lòng đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,92m3
3Cấp phối đá dăm hoàn trả rãnh cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,82m3
U Ống bảo vệ cáp nút Km123+800
1Ống thép D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76m
2Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,5m
V Thiết bị đèn chiếu sáng nút Km123+800
1Lắp dựng cột đèn pha cao 14m lọng đèn 6 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cột
2Lắp dựng cột đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời cao 8m, cần đơn cao lm, độ vươn 2,0mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cột
3Lắp khung móng 8M24x1300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp khung móng 4M2'4x675Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng 200W LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Lắp đặt đèn chiếu sáng 100W LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
7Lắp đặt tấm thu năng lượng mặt trời 100wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14tấm
8Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277PChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng NLMTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7tủ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cột đèn pha cao 14mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
11Luồn cáp cừa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14đầu
12Rải ngầm cáp cấp nguồn 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,71m
13Luồn dây lên đèn 2xl,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,7m
14Luồn dây 2x2,5mm2 đấu nối Solar và tủ điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,4m
15Lắp bảng điện cửa cột đèn chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bảng
16Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
17Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,56m3
18Bê tông móng cột đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,56m3
W Thiết bị điện chiếu sáng nút Km124+600
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời cao 8m, cần đơn cao 1m, độ vươn 2,0mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cột
2Lắp khung móng 4M24x675Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
3Lắp đặt đèn chiếu sáng 100W LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
4Lắp đặt tấm thu năng lượng mặt trời 100WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30tấm
5Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277PChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15tủ
7Luồn cáp cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30đầu
8Luồn dây lên đèn 2xl,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật129m
9Luồn dây 2x2,5mm2 đấu nối Solar và tủ điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật303m
10Lắp bảng điện cửa cột đèn chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bảng
11Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
12Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m3
13Bê tông móng cột đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m3
X Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình điểm đen, điểm mất ATGT giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa và hạng mục thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,0 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 3,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công có hạng mục mặt đường BTN nóng và 01 HĐ thi công có hạng mục xây dựng hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,0 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt42
4 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Máy lu rung ≥ 16 T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
8 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
10 Cần cẩu Ô tô sức nâng ≥ 3T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
11 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
12 Xe thang (hoặc xe nâng) ≥ 12m Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
13 Đầm cóc Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
14 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->