Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 11:15:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,252,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình điểm đen, điểm mất ATGT giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa và hạng mục thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,0 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 3,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công có hạng mục mặt đường BTN nóng và 01 HĐ thi công có hạng mục xây dựng hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,0 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tưới nhựa đường đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu Ô tô sức nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe thang (hoặc xe nâng) ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xử lý điểm đen TNGT đoạn Km123+800 - Km124+700 QL.2, tỉnh Tuyên Quang 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo qui định tại điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường nút Km123+800 | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 301,16 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 454,33 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,18 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.390,96 | m3 |
| 5 | Đắp K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 865,65 | m3 |
| 6 | Xáo xới, lu lèn đất K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 476,11 | m3 |
| 7 | Đắp đất K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,57 | m3 |
| 8 | Đào đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,74 | m3 |
| B | Mặt đường nút Km123+800 | |||
| 1 | CPĐD loại II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 613,99 | m3 |
| 2 | CPĐD loại I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,14 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.897,25 | m2 |
| 4 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.897,25 | m2 |
| 5 | Bù vênh BTN C19 dày TB 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám 0,3Kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.470,44 | m2 |
| 7 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.470,44 | m2 |
| 8 | Bù vênh BTN C12,5 dày TB 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,21 | m3 |
| C | Tháo dỡ, di chuyển rãnh cũ nút Km123+800 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt thân rãnh nặng >500kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223 | ck |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan nặng 200kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 446 | ck |
| 7 | Đào rãnh đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,58 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,64 | m3 |
| 9 | Đào đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,74 | m3 |
| D | Cửa xả nút Km123+800 | |||
| 1 | Bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,59 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 4 | Tấm đan (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| E | Thân rãnh BTCT làm mới nút Km123+800 | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 281,58 | Kg |
| 2 | Cốt thép 10<D<=18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 424,32 | Kg |
| 3 | Bê tông xi măng M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,18 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,06 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thân rãnh nặng >500kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | ck |
| F | Tấm đan BTCT làm mới nút Km123+800 | |||
| 1 | Cốt thép D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 684,06 | Kg |
| 2 | Bê tông xi măng M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,37 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan nặng 200kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | ck |
| G | Rãnh dọc hình thang nút Km123+800 | |||
| 1 | BTXM rãnh hình thang tấm lắp ghép M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,97 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,05 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 chèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m3 |
| 4 | Tấm bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 656 | tấm |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,73 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm bê tông hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | tấm |
| 7 | Phá dỡ kết cấu hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| H | Thân cống, đầu cống nút Km123+800 | |||
| 1 | Cốt thép D≤18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.521,84 | Kg |
| 2 | Cốt thép D>18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.492,74 | Kg |
| 3 | Bê tông xi măng M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,28 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,68 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 7 | Cát đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 8 | Đào đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,52 | m3 |
| 9 | Đắp K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,15 | m3 |
| 10 | Quét bitum | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,72 | m2 |
| 11 | Đóng cọc tre L=3m 25 cọc/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.746 | m |
| 12 | Phá dỡ cống đá hộc xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,59 | m3 |
| I | Mối nối cống cũ và mới nút Km123+800 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D50 L=50cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | lỗ khoan |
| 2 | Sikadur 731 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 3 | Đay tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,98 | m2 |
| J | Bản quá độ nút Km123+800 | |||
| 1 | Cốt thép D≤18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.377,29 | Kg |
| 2 | Bê tông xi măng M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,41 | m2 |
| 4 | Bê tông đệm M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| K | Biện pháp thi công - hàng rào tôn nút Km123+800 | |||
| 1 | Thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336,33 | kg |
| 2 | Thép D>18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,43 | kg |
| 3 | Đóng cọc thép tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cọc |
| 4 | Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m2 |
| L | Biện pháp thi công - Đảm bảo thi công nút Km123+800 | |||
| 1 | Bao tải đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,31 | m3 |
| 2 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8 | m2 |
| 3 | Nạo vét cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,12 | m3 |
| M | Sửa chữa hố ga thoát nước nút Km123+800 | |||
| 1 | Cốt thép D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | kg |
| 2 | Cốt thép D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,06 | kg |
| 3 | Bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| N | Tháo dỡ lắp đặt DPC cứng nút Km123+800 | |||
| 1 | Cẩu CK bê tông giải phân cách cứng nút giao Km124+600 về lắp vào Km123+800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Cấu kiện |
| 2 | Di chuyển tấm dẫn hướng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | cấu kiện |
| 3 | Dải phần cách bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| O | Dải phân cách bằng bó vỉa nút Km123+800 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT Asphalt chiều dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,73 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,19 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,62 | m3 |
| 4 | Bó vỉa Kt 18x53x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | Tấm |
| 5 | Bê tông M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 mối nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,78 | m3 |
| 8 | Sơn giải phân cách đỏ trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 9 | Tôn mạ kẽm dày 1.5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m2 |
| 10 | Dán phản quang đỏ trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m2 |
| 11 | Đinh vít +nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 12 | Vữa XM M100 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | m3 |
| P | An toàn giao thông nút Km123+800 | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,18 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu vàng dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,93 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 379,14 | m2 |
| 4 | Biển báo tam giác 87,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Biển báo tròn 87,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Đào đất móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 9 | Tấm tôn sóng L=3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | tấm |
| 10 | Tấm tôn sóng L=2m (lấy từ kho của Cục I) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | tấm |
| 11 | Tấm đầu cuối uốn tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tấm |
| 12 | Cột tôn sóng D 141.3mm (L=1,5m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 13 | Bu lông D16x35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 470 | cái |
| 14 | Bu lông D 19x180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 15 | Mũ cột D150xl.6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 16 | Bản đệm 5x70x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 17 | Tiêu phản quang 1.6Tx(40+80)x110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 18 | Đào đất móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,26 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,26 | m3 |
| 20 | Đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| Q | Thiết bị tín hiệu giao thông nút Km123+800 | |||
| 1 | Cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn 7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn 5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Cột THGT côn mạ kẽm 3,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Cột THGT côn mạ kẽm 2,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Khung móng 8M24xl300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Khung móng 4M24x675 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Khung móng 4M16x500 (01 cho tủ điện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Đèn THGT cho người đi bộ lxD300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đò D300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Đèn THGT mũi tên xanh D300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Tay bắt đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 15 | Giá bắt đèn trên cần vươn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đầu |
| 20 | Cáp điều khiển THGT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12xl,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,51 | m |
| 21 | Cáp trung tính Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,51 | m |
| 22 | Cáp cấp nguồn cho TDK đèn THGT Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVc 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,71 | m |
| 23 | Dây lên đèn 5x1 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 24 | Dây lên đèn 3x1 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 25 | Bàng điện cửa cột đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| R | Móng cột nút Km123+800 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| S | Rãnh bảo vệ cáp trên lề đường nút Km123+800 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới lề đường (đất tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 4 | Hoàn trả bề mặt lề đường bê tông M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| T | Rãnh luồn cáp qua đường nút Km123+800 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT Asphalt chiều dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | m |
| 2 | Đào rãnh cáp lòng đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm hoàn trả rãnh cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,82 | m3 |
| U | Ống bảo vệ cáp nút Km123+800 | |||
| 1 | Ống thép D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,5 | m |
| V | Thiết bị đèn chiếu sáng nút Km123+800 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn pha cao 14m lọng đèn 6 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời cao 8m, cần đơn cao lm, độ vươn 2,0m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 3 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp khung móng 4M2'4x675 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 200W LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 100W LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tấm thu năng lượng mặt trời 100w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | tấm |
| 8 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng NLMT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cột đèn pha cao 14m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Luồn cáp cừa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đầu |
| 12 | Rải ngầm cáp cấp nguồn 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,71 | m |
| 13 | Luồn dây lên đèn 2xl,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,7 | m |
| 14 | Luồn dây 2x2,5mm2 đấu nối Solar và tủ điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,4 | m |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 17 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cột đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| W | Thiết bị điện chiếu sáng nút Km124+600 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời cao 8m, cần đơn cao 1m, độ vươn 2,0m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cột |
| 2 | Lắp khung móng 4M24x675 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 100W LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tấm thu năng lượng mặt trời 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | tấm |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | tủ |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | đầu |
| 8 | Luồn dây lên đèn 2xl,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | m |
| 9 | Luồn dây 2x2,5mm2 đấu nối Solar và tủ điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 303 | m |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bảng |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 12 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cột đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| X | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình điểm đen, điểm mất ATGT giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa và hạng mục thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,0 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 3,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công có hạng mục mặt đường BTN nóng và 01 HĐ thi công có hạng mục xây dựng hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,0 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật | 2 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16 T | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy tưới nhựa đường đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy sơn kẻ đường | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 10 | Cần cẩu Ô tô sức nâng ≥ 3T | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 12 | Xe thang (hoặc xe nâng) ≥ 12m | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 13 | Đầm cóc | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 14 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi