Gói thầu: Sửa chữa hệ thống thiết bị chấp hành lò sinh khí PX KHT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211035463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống thiết bị chấp hành lò sinh khí PX KHT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032666 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí sửa chữa thường xuyên lĩnh vực cơ điện năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 11:15:00 đến ngày 2021-10-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 878,549,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là870.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa thiết bị điện điều khiển là 610.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 610.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử, tự động hóa, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH); có kinh nghiệm làm Cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, lắp đặt hệ thống điều khiển tự động ≥ 03 năm.- Có các chứng chỉ đào tạo lập trình của Siemens.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh lĩnh vực điện, điện tử, tự động hóa hoặc công nghệ thông tin, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH); có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật công trình sửa chữa, lắp đặt hệ thống điều khiển tự động ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa, lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử hoặc tự động hóa do cơ quan có thẩm quyền; có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 07kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 500W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tính lập trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Core I5, Ram 4GB trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dòng điện 1 chiều (DC), dòng điện xoay chiều (AC), điện trở (Ω), điện áp (V), ampe (A)… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống thiết bị chấp hành lò sinh khí PX KHT Sửa chữa hệ thống thiết bị chấp hành lò sinh khí PX KHT 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí sửa chữa thường xuyên lĩnh vực cơ điện năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan: Bảo lãnh đảm bảo dự thầu; Hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn tài chính; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh giải pháp biện pháp thi công |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu, thanh toán/ xuất hóa đơn tài chính trong vòng 05 năm trở lại đây; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn (nếu có) như: Xe cẩu/cần trục; pa lăng xích/tời điện; bình khí nén; các thiết bị liên quan đến công tác kiểm định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa, cài đặt chương trình giám sát, bù nhiệt độ, áp suất cho thiết bị do lưu lượng hơi nước vào lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị | 1 | Hạng mục I. Thiết bị đo lưu lượng, nhiệt độ, áp suất |
| 2 | Cung cấp Phần mềm điều khiển:Mã hàng: ES-IP2105, bao gồm Đĩa CD Chương trình điều khiển tự động 03 quạt gió; cảnh báo hoạt động; điều khiển tự động lưu lượng gió đầu ra, đồng bộ áp suất đầu ra 03 quạt gió thông qua biến tần và cảm biến áp suất; Version R2.1 hoặc mới hơn. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 1 | Hạng mục I. Thiết bị đo lưu lượng, nhiệt độ, áp suất (nội dung không thuộc tối tượng chịu thuế GTGT) |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện CVV - 4 x 1,5 (4 x 7/0,52) -300/500V | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 600 | Hạng mục I. Thiết bị đo lưu lượng, nhiệt độ, áp suất |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện CVV - 3 x 1,5 (3 x 7/0,52) -300/500V | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 700 | Hạng mục I. Thiết bị đo lưu lượng, nhiệt độ, áp suất |
| 5 | Sửa chữa, thiết lập tín hiệu giám sát áp suất hơi nước vào lò và áp suất gió sau quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục I. Thiết bị đo lưu lượng, nhiệt độ, áp suất |
| 6 | Sửa chữa, thiết lập tín hiệu giám sát nhiệt độ hơi nước, nhiệt độ gió vào lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục I. Thiết bị đo lưu lượng, nhiệt độ, áp suất |
| 7 | Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển, cảnh báo và đồng bộ điều chỉnh áp suất gió cấp vào lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị | 1 | Hạng mục II. Cơ cấu điều khiển gió vào lò |
| 8 | Cung cấp Phần mềm điều khiển:Mã hàng: ES-IP2105, bao gồm Đĩa CD Chương trình điều khiển tự động 03 quạt gió; cảnh báo hoạt động; điều khiển tự động lưu lượng gió đầu ra, đồng bộ áp suất đầu ra 03 quạt gió thông qua biến tần và cảm biến áp suất; Version R2.1 hoặc mới hơn. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 1 | Hạng mục II. Cơ cấu điều khiển gió vào lò (nội dung không thuộc tối tượng chịu thuế GTGT) |
| 9 | Sửa chữa, cài đặt chương trình giám sát, thu thập số liệu và cảnh báo hàm lượng CO₂ trong lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị | 1 | Hạng mục III. Thiết bị phân tích khí CO₂ |
| 10 | Cung cấp Phần mềm điều khiển:Mã hàng: ES-IP2104, bao gồm Đĩa CD Chương trình điều khiển tự động điều khiển chu trình phân tích, tính toán nồng độ CO2 - giám sát, thu thập số liệu, cảnh báo; Version R1.9 hoặc mới hơn. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 1 | Hạng mục III. Thiết bị phân tích khí CO₂ (nội dung không thuộc tối tượng chịu thuế GTGT) |
| 11 | Sửa chữa hiệu chỉnh thiết bị đo tầng liệu lò sinh khí | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục IV. Thiết bị đo tầng liệu |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện DVV/Sc - 2 x 0,5 (2 x 1/0,8) - 0,6/1kV | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 700 | Hạng mục IV. Thiết bị đo tầng liệu |
| 13 | Lắp đặt máng cáp, 100x50, dày 1,2mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m | 0,5 | Hạng mục IV. Thiết bị đo tầng liệu |
| 14 | Cài đặt phần mềm tự động tính toán khoảng cách, giám sát, thu thập số liệu và cảnh báo tầng liệu lò sinh khí | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị | 1 | Hạng mục IV. Thiết bị đo tầng liệu |
| 15 | Cung cấp Phần mềm điều khiển:Mã hàng: ES-IP2103, bao gồm Đĩa CD Chương trình điều khiển tự động tính toán chiều cao tầng liệu dựa trên khoảng cách di chuyển, thay đổi lực kéo... - giám sát, thu thập số liệu, cảnh báo; Version R1.9 hoặc mới hơn. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 1 | Hạng mục IV. Thiết bị đo tầng liệu (nội dung không thuộc tối tượng chịu thuế GTGT) |
| 16 | Sửa chữa cơ cấu điều khiển tốc độ mâm quay xỉ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục V. Cơ cấu điều khiển tốc độ mâm quay xỉ |
| 17 | Cài đặt chương trình điều khiển, giám sát và tự động điều chỉnh tốc độ mâm quay xỉ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị | 1 | Hạng mục V. Cơ cấu điều khiển tốc độ mâm quay xỉ |
| 18 | Cung cấp Phần mềm điều khiển:Mã hàng: ES-IP2108, bao gồm Đĩa CD Chương trình điều khiển tự động cho bộ quay thải xỉ; điều khiển tự động tốc độ quay thải xỉ, vận hành theo tốc độ, thời gian cài đặt; Version R2.1 hoặc mới hơn. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 1 | Hạng mục V. Cơ cấu điều khiển tốc độ mâm quay xỉ (nội dung không thuộc tối tượng chịu thuế GTGT) |
| 19 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp EMT34, đường kính ống 23,42x1,2mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m | 1,53 | Hạng mục V. Cơ cấu điều khiển tốc độ mâm quay xỉ |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện DDVV/Sc - 16 x 0,5 (16 x 1/0,8) - 0,6/1kV | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100m | 4 | Hạng mục V. Cơ cấu điều khiển tốc độ mâm quay xỉ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.7E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là870.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa thiết bị điện điều khiển là 610.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 610.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử, tự động hóa, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH); có kinh nghiệm làm Cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, lắp đặt hệ thống điều khiển tự động ≥ 03 năm.- Có các chứng chỉ đào tạo lập trình của Siemens.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh lĩnh vực điện, điện tử, tự động hóa hoặc công nghệ thông tin, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH); có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật công trình sửa chữa, lắp đặt hệ thống điều khiển tự động ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân sửa chữa, lắp đặt | 4 | - Có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử hoặc tự động hóa do cơ quan có thẩm quyền; có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 07kW | 2 |
| 2 | Máy mài cầm tay | Công suất ≥ 0,6kW | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 500W | 2 |
| 4 | Máy tính lập trình | Core I5, Ram 4GB trở lên | 2 |
| 5 | Máy đo vạn năng | Đo dòng điện 1 chiều (DC), dòng điện xoay chiều (AC), điện trở (Ω), điện áp (V), ampe (A)… | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi