Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông vào vùng nguyên liệu xã Trà Dơn, huyện Nam Trà My

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211028274-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông vào vùng nguyên liệu xã Trà Dơn, huyện Nam Trà My
Số hiệu KHLCNT 20211027552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Nam Trà My
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 550 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 11:25:00 đến ngày 2021-10-23 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,160,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.989875E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp VI có giá trị từ 8.512.000.000 đồngSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.512.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.512.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.512.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị 12,1 tỷ đồng trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong việc kiểm tra chất lượng vật liệu.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ) có chứng chỉ an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn ≥5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥23 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy lu 6-8 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh sắt 8-10 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung 10-12 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥110CV (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải CPĐD hoặc Máy san (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥07 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
15-Cần cẩu ô tô (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông vào vùng nguyên liệu xã Trà Dơn, huyện Nam Trà My
Đường giao thông vào vùng nguyên liệu xã Trà Dơn, huyện Nam Trà My
550 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Nam Trà My
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thành Công - Chi nhánh Hòa Vang; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Hải Nam Phúc;


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thế Trường – Giám đốc Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V78.377,103m3
2Đánh cấp đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V607,474m3
3Đánh cấp đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V380,093m3
4Đào rãnh dọc đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V911,986m3
5Đào rãnh dọc đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V506,286m3
6Vận chuyển đất tận dụng Đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9.776,946m3
7Vận chuyển đất đổ đi đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19.135,193m3
8Đào nền đường đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51.285,15m3
9Vận chuyển đất đổ đi đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23.452,488m3
10Đào nền đường đá cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6.288,721m3
11Đánh cấp đá cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55,027m3
12Đào rãnh dọc đá cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,038m3
13Ủi đá sau ra khỏi phạm vi nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6.265,483m3
14Xúc đá sau lên ô tô vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,238m3
15Vận chuyển đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V139,302m3
16Đắp đất nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8.652,165m3
17Lu lèn nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17.387,962m2
18Vét hữu cơYêu cầu kỹ thuật theo chương V417,384m3
19Vận chuyển đất đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V417,384m3
20Phát quang tuyến bằng cơ giớiYêu cầu kỹ thuật theo chương V40.598,522m2
B Nút giao đầu tuyến
1Lu lèn K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,48m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,065m3
3Lu lèn nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V85,87m2
4Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,609m3
5Lót giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V85,87m2
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,457m3
7Ván khuôn bê tông mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,742m2
8Cắt khe bê tông mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,9m
C Tường chắn taluy âm
1Bê tông M150 đá 4x6 móng tường chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,591m3
2Bê tông M150 đá 2x4 thân tường chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,963m3
3Đá dăm 2x4 tầng lọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,439m3
4Vải địa KT TS50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,508m2
5Đất sét luyện dẻoYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,467m3
6Ống nhựa PVC D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4m
7Ván khuôn thân tường chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V84,05m2
8Ván khuôn móng tường chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,223m2
9Đào đá cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V75,857m3
10Ủi đá ra khỏi phạm vi nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V75,857m3
11Đắp đất K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,841m3
D Cống tròn đúc sẵn
1Lắp đặt ống cống D100cm; L=1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V124Ống
2Lắp đặt ống cống D150cm; L=1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V56Ống
3Bê tông ống cống M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V83,16m3
4Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.432,73m2
5Cốt thép ống cống d=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,711Tấn
6Cốt thép ống cống d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,6Tấn
7Quét nhựa đường 2 lớp ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V779,88m2
8Mối nối ống cống bê tông D100cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V99m.nối
9Mối nối ống cống bê tông D150cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V56m.nối
10Bê tông M150 đá 4x6 móng thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V100,285m3
11Dăm sạn đệm móng thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,59m3
E Thượng lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu, tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,09m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thu, tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,91m3
3Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, gia cố, chân khay sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,91m3
4Dăm sạn đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,33m3
5Ván khuôn thân hố thu, tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,44m2
6Ván khuôn móng hố thu, tường đầu, tường cánh, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,91m2
F Hạ lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu42,14m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,96m3
3Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V66,48m3
4Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,43m3
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,38m3
6Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V63,52m3
7Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V56,85m3
8Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,17m3
9Dăm sạn đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V62,62m3
10Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V425,22m2
11Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V511,5m2
G Hạng mục khác
1Đào đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3.903,08m3
2Vận chuyển đất đổ đi đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.381,388m3
3Đào đá cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V613,02m3
4Ủi đá ra khỏi phạm vi nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V613,02m3
5Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.346,63m3
6Rọ đá KT(2x1x0.5)m chống xóiYêu cầu kỹ thuật theo chương V183Rọ
H Cống hộp đổ tại chỗ
1Bê tông M300 đá 1x2 thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V238,59m3
2Ván khuôn thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V716,36m2
3Cốt thép thân cống hộp d>18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,414Tấn
4Cốt thép thân cống hộp dYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,055Tấn
5Cốt thép thân cống hộp dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,69Tấn
6Bê tông M150 đá 4x6 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,25m3
7Dăm sạn đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,24m3
I Bản giảm tải
1Bê tông M300 đá 1x2 bản giảm tảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,8m3
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,88m2
3Cốt thép d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,038Tấn
4Cốt thép d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,091Tấn
5Cốt thép d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,789Tấn
6Cốt thép d=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,031Tấn
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60m3
8Đắp cát hạt thô K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V431,5m3
J Tấm BTCT tăng tương
1Bê tông M300 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,558m3
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,869m2
3Cốt thép d=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,788Tấn
4Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,354m3
K Thượng lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,19m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,63m3
3Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,58m3
4Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,5m3
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,49m3
6Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,57m3
7Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,59m3
8Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy đầu cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,17m3
9Dăm sạn đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,65m3
10Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V412,58m2
11Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V137,06m2
L Hạ lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,02m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,95m3
3Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V64,38m3
4Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,17m3
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V54,31m3
6Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,81m3
7Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,26m3
8Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,6m3
9Dăm sạn đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,57m3
10Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V388,71m2
11Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V156,24m2
M Hạng mục khác
1Đào đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V209,56m3
2Đào đá cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V795,56m3
3Ủi đá ra khỏi phạm vi nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V716,004m3
4Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V321,01m3
5Rọ đá KT(2x1x0.5)m chống xóiYêu cầu kỹ thuật theo chương V29Rọ
N An toàn giao thông
1Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng >50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V472Cọc
2Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,682m3
3Ván khuôn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V311,52m2
4Sơn màu trắng đỏ cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V207,68m2
5Cốt thép cọc tiêu d=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,746Tấn
6Cốt thép cọc tiêu d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,601Tấn
7Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,32m3
8Đào đất cấp 3 móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,32m3
O Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (đơn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21Bộ
2Lắp đặt gương cầu lồiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báoYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,86m3
4Cốt thép chống xoay d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,033Tấn
5Đào đất móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,86m3
P Tường hộ lan
1Đá hộc xây vữa M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V376,42m3
2Trát vữa XM M100 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V188,6m2
3Sơn màu trắng đỏ tường hộ lan cứngYêu cầu kỹ thuật theo chương V451,066m2
4Đào đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V223,3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.989875E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp VI có giá trị từ 8.512.000.000 đồngSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.512.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.512.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.512.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị 12,1 tỷ đồng trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).53
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
3 Kỹ thuật phụ trách vật liệu 1 01 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong việc kiểm tra chất lượng vật liệu.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
4 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ) có chứng chỉ an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt4
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt4
4 Máy cắt uốn ≥5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt2
5 Máy hàn ≥23 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥250l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt4
7 Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt4
8 Máy lu 6-8 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh sắt 8-10 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt1
10 Máy lu rung 10-12 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt1
11 Máy ủi ≥110CV (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt2
12 Máy rải CPĐD hoặc Máy san (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt1
13 Ô tô tưới nước (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ ≥07 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt5
15 Cần cẩu ô tô (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt1
16 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->