Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Trường THCS Trần Lãm, thành phố Thái Bình (hạng mục: Xây mới tầng 3 và cải tạo sửa chữa tầng 1+2 nhà lớp học 2 tầng; cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học và các hạng mục phụ trợ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Trường THCS Trần Lãm, thành phố Thái Bình (hạng mục: Xây mới tầng 3 và cải tạo sửa chữa tầng 1+2 nhà lớp học 2 tầng; cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học và các hạng mục phụ trợ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất giáo dục (nếu có), ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 11:22:00 đến ngày 2021-10-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,929,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.078E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng và hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.851.000.000VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.851.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy biến thế công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá, công suất > 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn, công suất ≥ 14 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài, công suất ≥ 2,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 150 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Trường THCS Trần Lãm, thành phố Thái Bình (hạng mục: Xây mới tầng 3 và cải tạo sửa chữa tầng 1+2 nhà lớp học 2 tầng; cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học và các hạng mục phụ trợ) Trường THCS Trần Lãm, thành phố Thái Bình (hạng mục: Xây mới tầng 3 và cải tạo sửa chữa tầng 1+2 nhà lớp học 2 tầng; cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học và các hạng mục phụ trợ) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất giáo dục (nếu có), ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện với cơ sở kinh doanh về thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy, còn hiệu lực (Theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy và các quy định hiện hành khác có liên quan). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, điện thoại: 0912729588 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, Trụ sở HĐND - UBND thành phố Thái Bình, số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình; Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mới tầng 3 nhà học 2 tầng - phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,152 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu tận dụng về kho (cửa, vách kính, tôn, xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Cắt tường lan can hiện có trước khi phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4975 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1396 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2007 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0898 | 1m3 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch Sika 732 liên kết bê tông cũ - mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 17 | Khoan cấy thép bằng keo HILTIRE 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7553 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3/1km |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4774 | m2 |
| 26 | Hàn gia cố thép chờ cột cũ với thép mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | 10m |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5903 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6583 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2274 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7964 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6445 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,388 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5143 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4597 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0169 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8437 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6161 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8884 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7845 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6164 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6362 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5367 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9548 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6682 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5698 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5993 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8783 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2233 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6171 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1146 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0348 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1037 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,3851 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2476 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2476 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,2262 | 1m2 |
| 66 | Bu lông M12, L=50 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232 | cái |
| 67 | Bu lông M12, L=200 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628 | cái |
| 68 | Bu lông móc D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906 | cái |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7765 | 100m2 |
| 70 | Sản xuẩt, lắp dựng tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,94 | m |
| 71 | Sản xuất lắp dựng mũ che khe lún băng Inox tấm khổ rộng 600 dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4168 | kg |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5784 | m2 |
| 73 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3637 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,1585 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,983 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,0534 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,5456 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,396 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,06 | m |
| 80 | Trát vẩy tường trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m2 |
| 81 | Vét chỉ lõm trang trí (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,22 | m |
| 82 | Đắp vữa trang trí các đầu trụ VXM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 83 | Đắp và cắt chữ nổi VXM Mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | chữ |
| 84 | Cắt và vẽ biểu tượng quyển sách, bút trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2704 | m2 |
| 86 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8358 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9179 | m3 |
| 88 | Đục nhám mặt bê tông trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,4984 | m2 |
| 89 | Gia công lắp dựng Inox tấm khổ rộng 600 dày 0.45mm che khe lún nền hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4238 | kg |
| 90 | Vít liên kết tấm Inox với sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,2807 | m2 |
| 92 | Mua, lắp đặt lớp giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4149 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4149 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9424 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,0675 | m2 |
| 96 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,62 | m2 |
| 97 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,822 | m2 |
| 98 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.645,2007 | m2 |
| 99 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,5934 | m2 |
| 100 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1766 | m2 |
| 101 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8331 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9781 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4552 | m2 |
| 104 | Vít nở liên kết thép bản với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 105 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 106 | Nhân công chèn bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 107 | Vữa bê tông mác 150 chèn bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5718 | m³ |
| 108 | Sản xuất lắp dựng nắp cửa lên mái bằng tôn hoa dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Khoá cửa thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Sản xuất goong nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Sản xuất cửa Panô kính trắng kính trắng an toàn dày 5mm + hoa sắt, gỗ nhóm III (Gỗ chò hoặc tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,83 | m² |
| 112 | Sản xuất cửa sổ panô kính trắng an toàn dày 5mm, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,485 | m² |
| 113 | Sản xuất cửa sổ chớp , gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m² |
| 114 | Sản xuất cửa sổ chớp lật, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m² |
| 115 | Sản xuất vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,588 | m² |
| 116 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,755 | 1m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 118 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,588 | m2 |
| 119 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2626 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6102 | 1m2 |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,085 | m2 |
| 122 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4552 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,364 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng tấm lưới che chắn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.781,92 | m2 |
| 126 | Khối lượng hao mòn thép hộp 40x80x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6608 | kg |
| 127 | Gia công khung thép chắn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2647 | tấn |
| 128 | Lắp đặt khung thép chắn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | tấn |
| 129 | Khối lượng hao mòn tôn múi bưng dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9026 | m2 |
| 130 | Bưng tôn múi che chắn thi công dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | 100m2 |
| 131 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | tấn |
| 132 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3 | m2 |
| 133 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1396 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6035 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | m3 |
| 138 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 139 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 143 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 144 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,976 | m2 |
| 145 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3193 | m2 |
| 146 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4193 | m2 |
| 147 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 148 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,491 | m2 |
| 149 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 150 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0045 | m2 |
| 151 | Lát gạch đất nung 300x300, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m2 |
| 153 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m2 |
| 154 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m2 |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 1m2 |
| B | Cải tạo sửa chữa tầng 1+2, Nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Khối lượng hao mòn thép hộp 40x80x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1039 | kg |
| 2 | Gia công khung thép chắn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | tấn |
| 3 | Lắp đặt khung thép chắn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | tấn |
| 5 | Khối lượng hao mòn tôn múi bưng dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5937 | m2 |
| 6 | Bưng tôn múi che chắn thi công dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2774 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ tôn sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,74 | m2 |
| 8 | Bọc lan can tay vịn cầu thang từ tầng 2 lên tầng 3 để tránh va đập, bám bẩn do vữa rơi khi thi công tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3301 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5444 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3712 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,0124 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,0124 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,9 | m2 |
| 16 | Thay thế bản lề cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 17 | Thay thế khuy cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 18 | Bổ sung chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | bộ |
| 19 | Sửa chữa cửa sổ bị cong vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 20 | Sửa chữa cửa bị sệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 21 | Thay thế nan chớp bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | thanh |
| 22 | Thay nắm đấm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,8242 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,8242 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,9 | 1m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,078 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,438 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,64 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.981,197 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.321,448 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.200,2674 | m2 |
| 32 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.347,1781 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9892 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2381 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1302 | m2 |
| 37 | Cắt mạch gạch ốp tường trước khi phá để không làm ảnh hưởng đến phần gạch giữ lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | m |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ đường ống thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5651 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6909 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9187 | m2 |
| 43 | Vệ sinh nền sàn trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8401 | m2 |
| 44 | Mua, lắp đặt giấy dầu chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8401 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8401 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - KT 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1302 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - KT 250x400, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2216 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9892 | m2 |
| 49 | Lắp đặt hoàn trả xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 51 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,73 | m2 |
| 52 | Thi công xử lý vết nứt sàn bằng keo EPOXY SL 1400, SL 141 hoặc sản phẩm loại tương đương Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,3 | m |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,73 | m2 |
| 54 | Sửa chữa bậc granito bị hỏng, sau đó mài bóng lại toàn bộ mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 55 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m3/1km |
| C | Xây dựng mới tầng 3 nhà học 2 tầng - phần điện, cấp thoát nước và chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A (4 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A (2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện mã kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.2mm, KT 400x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt điều tốc quạt 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt điều tốc quạt 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 17 | Hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 18 | Hạt điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 19 | Hạt ổ cắm loại 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 20 | Mặt viền 1.2.3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 21 | Mặt viền át tô mát + gông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế át tô mát (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt bộ đèn tuýt led chiếu sáng lớp học có cần treo 2x(18w-1.2m-220v), bóng nhôm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ đèn tuýt led chiếu sáng bảng 1x(18w-1.2m-220v), bóng nhôm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tuýp led chiếu sáng 1x18w-1,2m-220v lắp đặt tại phòng chờ giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Bộ đèn led ốp trần tròn D225-18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường 60w-220v (sp Vinawind hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt treo trần đảo chiều 60w-220v(sp Vinawind hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt trần sảnh cánh 1,4m-80w-220v (sp Vinawind hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện mạ kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.2mm, KT 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 80x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 38 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3/1km |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 47 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 49 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 50 | Thép neo giữ (chân bật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | cái |
| 51 | Tháo dỡ và lắp đặt lại bể nước Inox 2m3 hiện có( nhân công nhân hệ số 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 55 | Van chặn PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Zắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Côn ren trong đồng nhưa PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Côn ren ngoài đồng nhưa PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 63 | Đai ôm ống Inox D21, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 66 | Côn ren trong nhựa PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Van chặn PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Zắc co nhựa PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 78 | Côn, tê, cút…ren trong nhựa PPR PN10 D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 79 | Bịt ren ngoài nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 80 | Van chặn nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt C-108VRN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Vòi gạt Inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt mắc treo quần áo Inox (khu vệ sinh giáo viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | lỗ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Y thăm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 97 | Y thăm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Ty ren + đai treo ống Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 101 | Ty ren + đai treo ống Inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 104 | Ga thu nước Inox KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 107 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Đai ôm ống Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| D | Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.416,528 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.330,223 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,948 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,558 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,39 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.604,476 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,6696 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,2393 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8257 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4136 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can gỗ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8635 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,191 | m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang gỗ KT 5x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1392 | m2 |
| 16 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2925 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6152 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,868 | m2 |
| 19 | Sửa chữa bậc granito bị hỏng, sau đó mài bóng lại toàn bộ mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9458 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,8592 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9093 | m3 |
| 23 | Vệ sinh nền sàn, tường trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8304 | m2 |
| 24 | Mua, lắp đặt lớp giấy dầu chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9694 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,1686 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng máng rửa inox 304 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7502 | kg |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,1836 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi pano chớp gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8182 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ chớp gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7462 | m2 |
| 32 | Thay thế bản lề cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | cái |
| 33 | Thay thế khuy cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | bộ |
| 34 | Bổ sung chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | bộ |
| 35 | Sửa chữa cửa sổ bị cong vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 36 | Sửa chữa cửa bị sệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 37 | Thay thế nan chớp bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | thanh |
| 38 | Thay nắm đấm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,0384 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8746 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,875 | 1m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,166 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,1836 | 1m2 |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Hạt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Mặt viền công tắc loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Mặt viền át tô mát + gông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế át tô mát âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D225 - 18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 57 | Lắp đặt tủ điện mạ kẽm sơn tĩnh điện dày 1,2mm KT 300x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 60x40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | m |
| 59 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 62 | Van chặn nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút, tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 68 | Côn, tê, cút.. ren trong PPR PN10 D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 69 | Nút bịt ren ngoài nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại dùng cho giáo viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam (treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt tiểu nữ (bệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi gạt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt mắc treo quần áo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 83 | Y thăm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 86 | Y thăm D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 89 | Ga thu nước Inox KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 93 | Đai ôm ống Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Hút cặn bể phốt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2553 | 100m2 |
| 96 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | 100m3/1km |
| E | Cải tạo khu WC ngoài nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8412 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2117 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5052 | m3 |
| 6 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,46 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,1699 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2816 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2763 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,0719 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,843 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2816 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - KT 250x400, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,284 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6765 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,915 | m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,282 | m2 |
| 20 | SX cửa đi 2 cánh mở quay hệ XINGFA-FV-XINGFA dầy 1.2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 mờ, thanh chịu lực dầy 1.2mm(SP của công ty cổ phần nhôm và cơ khí xây lắp Việt Pháp hoặc Sp loại tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m² |
| 21 | SX cửa đi 1 cánh mở quay hệ XINGFA-FV-XINGFA dầy 1.2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 mờ, thanh chịu lực dầy 1.2mm (SP của công ty cổ phần nhôm và cơ khí xây lắp Việt Pháp hoặc Sp loại tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 22 | SX cửa sổ mở hất hệ XINGFA-FV-XINGFA dầy 1.2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 mờ, thanh chịu lực dầy 1mm (SP của công ty cổ phần nhôm và cơ khí xây lắp Việt Pháp hoặc Sp loại tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m² |
| 23 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hạt |
| 29 | Mặt viền loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mặt |
| 30 | Mặt át + gông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mặt |
| 31 | Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế át tô mát (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần led D225-18W-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Van chặn nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Côn ren ngoài nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Van chặn nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Côn ren ngoài nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Zắc co nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 48 | Van khoá nhựa PPR PN10 hàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 51 | Côn, tê, cút.. ren trong PPR PN10 D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 52 | Nút bịt ren ngoài nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Vòi sịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Vòi gạt Inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 69 | Ga thu nước Inox KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 70 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| F | Cải tạo sân, bồn cây, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9094 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2816 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2816 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2816 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,05 | m3 |
| 8 | Lát gạch đất nung, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,9 | m2 |
| 9 | Lát gạch tezazo 400x400, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,8 | m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,98 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,88 | m3 |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | gốc |
| 13 | Trồng cây bằng cần trục ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | ca |
| 14 | Chăm sóc cây đến khi cây sống tb 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cây |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1345 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1345 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0655 | m3 |
| 19 | Xây móng bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2412 | m3 |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,655 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | 1cấu kiện |
| 22 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m3/1km |
| 27 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6817 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3/1km |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | m3 |
| 33 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,235 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | m2 |
| 35 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3005 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8034 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | 1cấu kiện |
| G | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ổn áp Lioa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10 đầu |
| 5 | Đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10 đầu |
| 6 | Chuông, đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 12 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 15 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 16 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 18 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | cái |
| 20 | Đai nẹp ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 21 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517 | cái |
| 22 | Khớp nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 23 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 24 | Cút trơn nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| H | Hệ thống đèn EXIT& sự cố | |||
| 1 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 4 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 5 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 9 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | cái |
| 10 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | cái |
| I | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bình nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 5 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van chặn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Khớp nối mềm chống rung D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 14 | Ống HDPE luồn dây cáp D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 15 | Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 16 | Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cặp bích |
| 17 | Ống thép tráng kẽm DN100; dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm DN65; dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 19 | Ống thép trãng kẽm DN50; dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm DN25; dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 23 | Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Tê thép DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Tê thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Hộp đựng phương tiện HNVT (Kt:1100x600x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (Kt: 800x500x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 43 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 44 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 45 | Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m3 |
| 47 | Sơn đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,44 | 1m2 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 50 | Ubolt D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Ubolt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Thép V4 đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 53 | Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| J | Phòng cháy chữa cháy - Phần thang thoát hiểm | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3416 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1285 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6771 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2671 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7527 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0126 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1419 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1476 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,965 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9175 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5127 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8072 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4148 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3277 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3277 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2195 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2195 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7007 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7475 | m3 |
| 45 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7475 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3377 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | m3 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,87 | m2 |
| 50 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6008 | m2 |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,53 | m |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,758 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1368 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2538 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9078 | m2 |
| 56 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,241 | m2 |
| 57 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 58 | Đấu cầu sắt D120 đầu trụ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5867 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9358 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9785 | m3 |
| 63 | SX, lắp dựng Inox tấm khổ rộng 600 dầy 0.45mm che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2231 | kg |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1235 | m2 |
| 65 | Gia công thang sắt (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3742 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,527 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2975 | m2 |
| 68 | Bu lông, nở thép inox D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 69 | Bản lề + chốt khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Phòng cháy chữa cháy - Phần bể chứa nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9852 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9036 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0816 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0816 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,136 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2761 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9547 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9504 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2651 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7191 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0103 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1458 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2959 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5154 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6999 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9286 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2841 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 đánh màu xi măng nguyên chất (nhân công nhân 1,1, vật liệu x1.25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,852 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,444 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,2896 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5822 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8704 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,026 | m2 |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6936 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,478 | m2 |
| 40 | SX, lắp dựng Cửa khung thép hộp mạ kẽm, bưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ mở hất hệ XINGFA-FV-XINGFA dầy 1.2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 mờ, thanh chịu lực dầy 1mm (SP của công ty cổ phần nhôm và cơ khí xây lắp Việt Pháp hoặc Sp loại tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m² |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc/dsta/pvc 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc/dsta/pvc 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Hạt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn led ống dài 18w-1,2m-220v, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện mạ kẽm 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa voặn xoắn 2 lớp chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Van nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 61 | Cọc thép hình định vị I240, thép U140, thép tấm dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,8313 | kg |
| 62 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m |
| 63 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4551 | tấn |
| 64 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4551 | tấn |
| 65 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m |
| L | Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.935,217 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,425 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,155 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,495 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,66 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.013,222 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,425 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0422 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3615 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,9514 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,566 | m2 |
| 12 | Đục nhám chân tường trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1568 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1568 | m2 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8934 | 1m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2977 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1689 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8732 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4235 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,1401 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1704 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần nhựa cũ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8432 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,778 | m2 |
| 30 | Vệ sinh nền sàn, tường trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2001 | m2 |
| 31 | Mua, lắp đặt giấy dầu chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5986 | m2 |
| 34 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,843 | m2 |
| 35 | Sửa chữa lại nắp bể nước cho phù hợp với kích thước gầm chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Giacông lắp dựng khung Inox hộp 25x25x1.5mm đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0483 | kg |
| 37 | Lắp đặt bệ đá granit tự nhiên có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9795 | m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng cánh tủ bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 39 | Vít Inox, nở nhựa liên kết Inox với tường, tấm nhựa với Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7112 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4104 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1254 | m2 |
| 46 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1357 | m3 |
| 47 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,298 | m2 |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,46 | m |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8412 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ trụ câu thang hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0781 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,91 | m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng trụ gỗ cầu thang KT 160x160 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2218 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3724 | m2 |
| 57 | Sửa chữa bậc granito bị hỏng, sau đó mài bóng lại toàn bộ mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 58 | Gia công lắp dựng nắp cửa lên mái bằng tôn hoa dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Khoá cửa thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Sản xuất goong nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,332 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,8409 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6469 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa dày 1,2mm kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện 3 ban lề 4D+ 1 khóa đơn điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8288 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi pano gỗ nhóm 3 kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | m2 |
| 68 | Thay thế bản lề cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 69 | Thay thế khuy cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 70 | Bổ sung chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 71 | Sửa chữa cửa sổ bị cong vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 72 | Sửa chữa cửa bị sệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 73 | Thay nắm đấm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,647 | 1m2 |
| 75 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,6062 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,908 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7888 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt mặt công tắc trên mặt gồm 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt mặt công tắc trên mặt gồm 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt mặtcông tắc trên mặt gồm 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt mặt ô cắm trêm mặt gồm 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hạt |
| 87 | Lắp đặt hạt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hạt |
| 88 | Lắp đặt hạt ổ cắm loại 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mặt |
| 89 | Lắp đặt mặt viền công tắc + ổ cắm loại 1+2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | mặt |
| 90 | Lắp đặt mặt viền aptomat + gông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mặt |
| 91 | Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 92 | Lắp đặt đế aptomat âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D225-18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 96 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt rọ hút đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van chặn nhựa PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút, cút, tê nhựa PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 104 | Lắp đặt van chặn nhựa PPR PN10 hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt côn, tê, cút.. ren trong PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van phao điện- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van phao cơ- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 điều khiển van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt van chặn nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt van chặn nhựa PPR PN10 hàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, tê, cút.. ren trong PPR PN10 D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt van chặn nhựa PPR PN10 hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (âm bàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi gạt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt mắc treo quần áo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn,cút, tênhựa miệng bát PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y thăm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút, cút, tê nhựa miệng bát PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y thăm D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 139 | Lắp đặt ga thu nước sàn Inox 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Hút cặn bể phốt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,372 | 100m2 |
| 142 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100m3/1km |
| M | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q=22,5l/s, H=41m.c.h. Đầu bơm Versar/SX tại Singgapore (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm diezel chữa cháy Q=22,5l/s, H=41m.c.h. Đầu bơm Versar - Động cơ SMAN/SX tại Malaysia (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều kiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.078E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng và hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.851.000.000VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.851.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | là kỹ sư một trong các ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dung | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn | ≥ 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy biến thế công suất ≥ 23KW | Công suất ≥ 23KW | 2 |
| 4 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá, công suất > 1,7 KW | Công suất > 1,7 KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 KW | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đảm yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0,62 KW | công suất ≥ 0,62 KW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5 KW | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 10 | Máy hàn, công suất ≥ 14 KW | công suất ≥ 14 KW | 2 |
| 11 | Máy mài, công suất ≥ 2,7 KW | công suất ≥ 2,7 KW | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 150 L | dung tích ≥ 150 L | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 L | dung tích ≥ 250 L | 2 |
| 14 | Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi