Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Trường THCS Trần Lãm, thành phố Thái Bình (hạng mục: Xây mới tầng 3 và cải tạo sửa chữa tầng 1+2 nhà lớp học 2 tầng; cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học và các hạng mục phụ trợ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008274-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Trường THCS Trần Lãm, thành phố Thái Bình (hạng mục: Xây mới tầng 3 và cải tạo sửa chữa tầng 1+2 nhà lớp học 2 tầng; cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học và các hạng mục phụ trợ)
Số hiệu KHLCNT 20211008041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất giáo dục (nếu có), ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 11:22:00 đến ngày 2021-10-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,929,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.078E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng và hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.851.000.000VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.851.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy biến thế công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá, công suất > 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn, công suất ≥ 14 KW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài, công suất ≥ 2,7 KW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 150 L
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150 L
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Trường THCS Trần Lãm, thành phố Thái Bình (hạng mục: Xây mới tầng 3 và cải tạo sửa chữa tầng 1+2 nhà lớp học 2 tầng; cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học và các hạng mục phụ trợ)
Trường THCS Trần Lãm, thành phố Thái Bình (hạng mục: Xây mới tầng 3 và cải tạo sửa chữa tầng 1+2 nhà lớp học 2 tầng; cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học và các hạng mục phụ trợ)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất giáo dục (nếu có), ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, điện thoại: 0912729588
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH thiết kế kiến trúc xây dựng Hùng Cường và Công ty cổ phần tư vấn công nghệ Thành An - Địa chỉ nhà thầu đứng đầu liên danh: Số 218I đường Long Hưng, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong (Địa chỉ: Số 3/1, ngõ 69, đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Thảo Nguyên (Địa chỉ: Số 1/4, ngõ 57 đường Trần Thủ Độ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, điện thoại: 0912729588


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện với cơ sở kinh doanh về thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy, còn hiệu lực (Theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy và các quy định hiện hành khác có liên quan).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, điện thoại: 0912729588
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, Trụ sở HĐND - UBND thành phố Thái Bình, số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình; Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới tầng 3 nhà học 2 tầng - phần xây dựng
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,64m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V31,152m2
3Tháo dỡ xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
4Bốc xếp vận chuyển vật liệu tận dụng về kho (cửa, vách kính, tôn, xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
5Cắt tường lan can hiện có trước khi phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m
6Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5625m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,4975m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,1396m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V20,2007m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,63m2
11Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2576100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2576100m3/1km
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,08981m3
15Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
16Quét dung dịch Sika 732 liên kết bê tông cũ - mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
17Khoan cấy thép bằng keo HILTIRE 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0495100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7553m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0899100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3/1km
25Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,4774m2
26Hàn gia cố thép chờ cột cũ với thép mớiMô tả kỹ thuật theo chương V17,9210m
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2698tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5903tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6583tấn
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2274100m2
31Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7964m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6445m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,388100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5143tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4597tấn
37Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0169m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8437100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,6161tấn
40Bê tông sàn mái, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,8884m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7845m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6164100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6362tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5367tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9548m3
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0397tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6682m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,5698m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5993m3
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1944tấn
54Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3194100m2
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8783m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2233100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0659tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6171tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1146m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0348m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1037m3
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V604,3851m2
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,2476tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,2476tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V536,22621m2
66Bu lông M12, L=50 .Mô tả kỹ thuật theo chương V1.232cái
67Bu lông M12, L=200 .Mô tả kỹ thuật theo chương V628cái
68Bu lông móc D10Mô tả kỹ thuật theo chương V906cái
69Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7765100m2
70Sản xuẩt, lắp dựng tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V113,94m
71Sản xuất lắp dựng mũ che khe lún băng Inox tấm khổ rộng 600 dày 0.45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V22,4168kg
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5784m2
73Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3637m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V660,1585m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V788,983m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V160,0534m2
77Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V634,5456m2
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,396m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V322,06m
80Trát vẩy tường trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508m2
81Vét chỉ lõm trang trí (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,22m
82Đắp vữa trang trí các đầu trụ VXM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
83Đắp và cắt chữ nổi VXM Mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V65chữ
84Cắt và vẽ biểu tượng quyển sách, bút trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 120x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,2704m2
86Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,8358m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9179m3
88Đục nhám mặt bê tông trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V583,4984m2
89Gia công lắp dựng Inox tấm khổ rộng 600 dày 0.45mm che khe lún nền hành langMô tả kỹ thuật theo chương V5,4238kg
90Vít liên kết tấm Inox với sànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V524,2807m2
92Mua, lắp đặt lớp giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V39,4149m2
93Quét dung dịch chống thấm nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V39,4149m2
94Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9424m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,0675m2
96Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V26,62m2
97Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V137,822m2
98Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.645,2007m2
99Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V794,5934m2
100Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1766m2
101Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,8331tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,97811m2
103Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,4552m2
104Vít nở liên kết thép bản với tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
105Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m
106Nhân công chèn bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V3công
107Vữa bê tông mác 150 chèn bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,5718
108Sản xuất lắp dựng nắp cửa lên mái bằng tôn hoa dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Khoá cửa thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Sản xuất goong nắp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Sản xuất cửa Panô kính trắng kính trắng an toàn dày 5mm + hoa sắt, gỗ nhóm III (Gỗ chò hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật theo chương V50,83
112Sản xuất cửa sổ panô kính trắng an toàn dày 5mm, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V70,485
113Sản xuất cửa sổ chớp , gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V42,6
114Sản xuất cửa sổ chớp lật, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,84
115Sản xuất vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,588
116Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V167,7551m2
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
118Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,588m2
119Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2626tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,61021m2
121Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V83,085m2
122Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,4552100m2
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,364100m2
125Lắp dựng tấm lưới che chắn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.781,92m2
126Khối lượng hao mòn thép hộp 40x80x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,6608kg
127Gia công khung thép chắn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2647tấn
128Lắp đặt khung thép chắn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,265tấn
129Khối lượng hao mòn tôn múi bưng dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9026m2
130Bưng tôn múi che chắn thi công dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,273100m2
131Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,265tấn
132Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V127,3m2
133Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1396m3
135Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,105m3
136Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6035m3
137Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0715m3
138Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
139Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429m3
140Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159100m2
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
143Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
144Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,976m2
145Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3193m2
146Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4193m2
147Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
148Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V10,491m2
149Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
150Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0045m2
151Lát gạch đất nung 300x300, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
152Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,23m2
153Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,765m2
154Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,765m2
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,531m2
B Cải tạo sửa chữa tầng 1+2, Nhà học 2 tầng
1Khối lượng hao mòn thép hộp 40x80x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,1039kg
2Gia công khung thép chắn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2043tấn
3Lắp đặt khung thép chắn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2043tấn
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V0,2043tấn
5Khối lượng hao mòn tôn múi bưng dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5937m2
6Bưng tôn múi che chắn thi công dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2774100m2
7Tháo dỡ tôn sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V27,74m2
8Bọc lan can tay vịn cầu thang từ tầng 2 lên tầng 3 để tránh va đập, bám bẩn do vữa rơi khi thi công tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
9Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,692m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,3301m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V47,5444m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3712m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V150,0124m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,01241m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V317,9m2
16Thay thế bản lề cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
17Thay thế khuy cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
18Bổ sung chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V336bộ
19Sửa chữa cửa sổ bị cong vênhMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
20Sửa chữa cửa bị sệMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
21Thay thế nan chớp bị hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V18thanh
22Thay nắm đấm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
23Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V449,8242m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V449,8242m2
25Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V317,91m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V219,078m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,438m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,64m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2.981,197m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.321,448m2
31Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V3.200,2674m2
32Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1.347,1781m2
33Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50,9892m2
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,2381m3
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V49,1302m2
37Cắt mạch gạch ốp tường trước khi phá để không làm ảnh hưởng đến phần gạch giữ lạiMô tả kỹ thuật theo chương V41,1m
38Tháo dỡ gạch ốp tường để chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V12,33m2
39Tháo dỡ đường ống thoát nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5651m2
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6909m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9187m2
43Vệ sinh nền sàn trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V34,8401m2
44Mua, lắp đặt giấy dầu chống thấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V34,8401m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V34,8401m2
46Lát nền, sàn gạch chống trơn - KT 300x300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1302m2
47Ốp tường trụ, cột - KT 250x400, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2216m2
48Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V50,9892m2
49Lắp đặt hoàn trả xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
50Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
51Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25,73m2
52Thi công xử lý vết nứt sàn bằng keo EPOXY SL 1400, SL 141 hoặc sản phẩm loại tương đương Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V257,3m
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,73m2
54Sửa chữa bậc granito bị hỏng, sau đó mài bóng lại toàn bộ mặt bậcMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
55Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1386100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1386100m3/1km
C Xây dựng mới tầng 3 nhà học 2 tầng - phần điện, cấp thoát nước và chống sét
1Lắp đặt dây cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V487m
6Lắp đặt các automat 3 pha 100A (4 cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 50A (2 cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện mã kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.2mm, KT 400x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt điều tốc quạt 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt điều tốc quạt 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
17Hạt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
18Hạt điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
19Hạt ổ cắm loại 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
20Mặt viền 1.2.3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
21Mặt viền át tô mát + gôngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Lắp đặt đế âm tường (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
23Lắp đặt đế át tô mát (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Lắp đặt bộ đèn tuýt led chiếu sáng lớp học có cần treo 2x(18w-1.2m-220v), bóng nhôm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
25Lắp đặt bộ đèn tuýt led chiếu sáng bảng 1x(18w-1.2m-220v), bóng nhôm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Lắp đặt đèn tuýp led chiếu sáng 1x18w-1,2m-220v lắp đặt tại phòng chờ giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt Bộ đèn led ốp trần tròn D225-18w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
28Lắp đặt quạt treo tường 60w-220v (sp Vinawind hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
29Lắp đặt quạt treo trần đảo chiều 60w-220v(sp Vinawind hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Lắp đặt quạt trần sảnh cánh 1,4m-80w-220v (sp Vinawind hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
32Lắp đặt tủ điện mạ kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.2mm, KT 300x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 80x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V124m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V801m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
38Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
42Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3/1km
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
45Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V286m
46Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
47Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
48Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
49Gia công, đóng cọc chống sét L63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
50Thép neo giữ (chân bật)Mô tả kỹ thuật theo chương V286cái
51Tháo dỡ và lắp đặt lại bể nước Inox 2m3 hiện có( nhân công nhân hệ số 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
52Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
53Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
54Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
55Van chặn PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Zắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Côn ren trong đồng nhưa PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Côn ren ngoài đồng nhưa PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
63Đai ôm ống Inox D21, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
64Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
65Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
66Côn ren trong nhựa PPR PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Van chặn PPR PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Zắc co nhựa PPR PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
70Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
72Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
74Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
77Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
78Côn, tê, cút…ren trong nhựa PPR PN10 D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
79Bịt ren ngoài nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
80Van chặn nhựa PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt chậu xí bệt C-108VRNMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
82Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
83Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
85Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
86Vòi gạt Inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt mắc treo quần áo Inox (khu vệ sinh giáo viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V21lỗ
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
93Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Y thăm D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
96Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
97Y thăm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Ty ren + đai treo ống Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
100Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
101Ty ren + đai treo ống Inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
103Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
104Ga thu nước Inox KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m
106Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
107Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
108Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
109Đai ôm ống Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
D Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2.416,528m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.330,223m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V187,948m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,558m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,39m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V2.604,476m2
7Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V296,6696m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V216,2393m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V196,8257m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,4136m2
11Tháo dỡ lan can gỗ hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,8635m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,191m2
14Gia công lắp dựng lan can cầu thang gỗ KT 5x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,1392m2
16Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2925tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,61521m2
18Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,868m2
19Sửa chữa bậc granito bị hỏng, sau đó mài bóng lại toàn bộ mặt bậcMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,9458m3
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V141,8592m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9093m3
23Vệ sinh nền sàn, tường trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8304m2
24Mua, lắp đặt lớp giấy dầu chống thấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V7,83m2
25Quét dung dịch chống thấm mái sànMô tả kỹ thuật theo chương V7,83m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,9694m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V136,1686m2
28Sản xuất lắp dựng máng rửa inox 304 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,7502kg
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V281,1836m2
30Sản xuất cửa đi pano chớp gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8182m2
31Sản xuất cửa sổ chớp gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7462m2
32Thay thế bản lề cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V312cái
33Thay thế khuy cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
34Bổ sung chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V432bộ
35Sửa chữa cửa sổ bị cong vênhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
36Sửa chữa cửa bị sệMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
37Thay thế nan chớp bị hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V25thanh
38Thay nắm đấm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V433,0384m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V87,8746m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,8751m2
42Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V450,166m2
43Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V281,18361m2
44Tháo dỡ hệ thống điện cũ hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
47Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
49Hạt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Hạt công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Mặt viền công tắc loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
52Mặt viền át tô mát + gôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt đế âm tường (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
54Lắp đặt đế át tô mát âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D225 - 18w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
56Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
57Lắp đặt tủ điện mạ kẽm sơn tĩnh điện dày 1,2mm KT 300x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
58Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 60x40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V339m
59Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
61Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
62Van chặn nhựa PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
64Lắp đặt côn, cút, tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
65Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
67Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
68Côn, tê, cút.. ren trong PPR PN10 D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
69Nút bịt ren ngoài nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
70Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
71Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại dùng cho giáo viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Lắp đặt chậu tiểu nam (treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
75Lắp đặt tiểu nữ (bệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
76Lắp đặt vòi gạt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
77Lắp đặt gương soi treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt mắc treo quần áo InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
82Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
83Y thăm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
85Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
86Y thăm D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
88Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
89Ga thu nước Inox KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
91Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
93Đai ôm ống Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Hút cặn bể phốt bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,2553100m2
96Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2515100m3
97Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2515100m3/1km
E Cải tạo khu WC ngoài nhà
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,8412m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,2117m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,5052m3
6Phá dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V96,46m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V263,1699m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V67,2816m2
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3/1km
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2763m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4752m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V116,0719m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V123,843m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2816m2
16Ốp tường trụ, cột - KT 250x400, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V177,284m2
17Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6765m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V239,915m2
19Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V67,282m2
20SX cửa đi 2 cánh mở quay hệ XINGFA-FV-XINGFA dầy 1.2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 mờ, thanh chịu lực dầy 1.2mm(SP của công ty cổ phần nhôm và cơ khí xây lắp Việt Pháp hoặc Sp loại tương đương).Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2
21SX cửa đi 1 cánh mở quay hệ XINGFA-FV-XINGFA dầy 1.2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 mờ, thanh chịu lực dầy 1.2mm (SP của công ty cổ phần nhôm và cơ khí xây lắp Việt Pháp hoặc Sp loại tương đương).Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
22SX cửa sổ mở hất hệ XINGFA-FV-XINGFA dầy 1.2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 mờ, thanh chịu lực dầy 1mm (SP của công ty cổ phần nhôm và cơ khí xây lắp Việt Pháp hoặc Sp loại tương đương).Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36
23Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V22,481m2
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
26Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4hạt
29Mặt viền loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4mặt
30Mặt át + gôngMô tả kỹ thuật theo chương V1mặt
31Lắp đặt đế âm tường (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt đế át tô mát (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt đèn sát trần led D225-18W-220vMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V43m
35Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
37Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
38Van chặn nhựa PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Côn ren ngoài nhựa PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
42Lắp đặt côn, cút tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Van chặn nhựa PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Côn ren ngoài nhựa PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Zắc co nhựa PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
47Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
48Van khoá nhựa PPR PN10 hàn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
50Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
51Côn, tê, cút.. ren trong PPR PN10 D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
52Nút bịt ren ngoài nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
53Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
54Vòi sịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
57Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
59Vòi gạt Inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
64Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
66Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
67Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
68Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
69Ga thu nước Inox KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
70Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
F Cải tạo sân, bồn cây, rãnh thoát nước
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V35,9094m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2816100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3591100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3591100m3/1km
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2816100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2816100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,05m3
8Lát gạch đất nung, kích thước gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V645,9m2
9Lát gạch tezazo 400x400, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V299,8m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,98m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,88m3
12Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V34gốc
13Trồng cây bằng cần trục ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,125ca
14Chăm sóc cây đến khi cây sống tb 3 thángMô tả kỹ thuật theo chương V34cây
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,13451m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,1345m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1836100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0655m3
19Xây móng bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2412m3
20Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,655m2
21Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2281cấu kiện
22Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,75m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2275100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2275100m3/1km
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m3/1km
27Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,68171m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0769100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3/1km
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
32Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,135m3
33Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,235m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6m2
35Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,75m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3005100m2
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1523tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8034m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3741cấu kiện
G Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Ổn áp LioaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V3,910 đầu
5Đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo chương V3,910 đầu
6Chuông, đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
7Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
8Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4,65 đèn
9Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
10Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
11Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
12Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V120m
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
15Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
16Nguồn dự phòng 24V/DCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
18Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V750cái
20Đai nẹp ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
21Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V517cái
22Khớp nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
23Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
24Cút trơn nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
H Hệ thống đèn EXIT& sự cố
1Đèn exit chỉ dẫn lối thoátMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
4Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V700m
5Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
6Ổ cắm đơn gồm đế + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
7Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
8Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V350cái
9Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V241cái
10Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V233cái
I Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bình nước mồi 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
5Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Van 1 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Van chặn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Khớp nối mềm chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Khớp nối mềm chống rung D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
14Ống HDPE luồn dây cáp D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
15Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
16Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cặp bích
17Ống thép tráng kẽm DN100; dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
18Ống thép tráng kẽm DN65; dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
19Ống thép trãng kẽm DN50; dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
20Ống thép tráng kẽm DN25; dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
21Thử áp lực đường ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
22Thử áp lực đường ống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
23Cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Cút thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25Cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Tê thép DN100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Tê thép DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Hộp đựng phương tiện HNVT (Kt:1100x600x180)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 tủ
30Cuộn vòi chữa cháy D50-20mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Hộp đựng phương tiện chữa cháy (Kt: 800x500x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
36Cuộn vòi chữa cháy D65-20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Khớp nối ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Họng tiếp nước ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Bình chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V18bình
43Bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
44Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bảng
45Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5m3
47Sơn đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V45,441m2
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
50Ubolt D65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Ubolt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Thép V4 đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18m
53Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
54Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
J Phòng cháy chữa cháy - Phần thang thoát hiểm
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3416100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,12851m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2689100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2689100m3/1km
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1386100m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2202100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6771m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2671tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1342tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7527tấn
12Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0126m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0957100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1419tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1476m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,965m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0891tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9175m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5127tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8072m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4148100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3277tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3277tấn
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2195tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2195tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7007m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1192m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7475m3
45Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,144m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7475m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3377m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1651m3
49Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V63,87m2
50Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6008m2
51Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,53m
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,758m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,1368m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2538m2
55Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V67,9078m2
56Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V104,241m2
57Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,095tấn
58Đấu cầu sắt D120 đầu trụ D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,58671m2
60Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V50,9358m2
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9785m3
63SX, lắp dựng Inox tấm khổ rộng 600 dầy 0.45mm che khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V8,2231kg
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1235m2
65Gia công thang sắt (thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3742tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,5271m2
67Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,2975m2
68Bu lông, nở thép inox D14Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
69Bản lề + chốt khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
K Phòng cháy chữa cháy - Phần bể chứa nước PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9852100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9036100m3
3Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0816100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0816100m3/1km
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,136m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2761tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9547tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
11Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9504m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4118100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2651m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7191100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1976tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0103tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1458100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2959tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5154m3
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6999m3
21Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9286m3
22Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2841m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,873m3
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1438100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0813tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,419m3
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 đánh màu xi măng nguyên chất (nhân công nhân 1,1, vật liệu x1.25)Mô tả kỹ thuật theo chương V248,852m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,444m2
33Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V114,2896m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5822m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8704m2
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V59,026m2
37Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V12,87m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V137,6936m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V121,478m2
40SX, lắp dựng Cửa khung thép hộp mạ kẽm, bưng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
41SX cửa sổ mở hất hệ XINGFA-FV-XINGFA dầy 1.2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 mờ, thanh chịu lực dầy 1mm (SP của công ty cổ phần nhôm và cơ khí xây lắp Việt Pháp hoặc Sp loại tương đương).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48
42Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc/dsta/pvc 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
43Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc/dsta/pvc 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
46Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Hạt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Hạt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt đèn led ống dài 18w-1,2m-220v, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt tủ điện mạ kẽm 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
53Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt ống nhựa voặn xoắn 2 lớp chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
55Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
56Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100 m
57Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Van nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
61Cọc thép hình định vị I240, thép U140, thép tấm dầy 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V503,8313kg
62Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m
63Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4551tấn
64Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4551tấn
65Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m
L Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.935,217m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V717,425m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V121,155m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,495m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,66m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V2.013,222m2
7Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V717,425m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V41,0422m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3615m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V199,9514m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V473,566m2
12Đục nhám chân tường trước khi ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V43,1568m2
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V43,1568m2
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,89341m3
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2977m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0982m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1125m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1689m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0589m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8732m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,4235m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,2104m3
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V115,1401m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V60,1704m2
28Tháo dỡ trần nhựa cũ hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V34,8432m2
29Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V182,778m2
30Vệ sinh nền sàn, tường trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V23,2001m2
31Mua, lắp đặt giấy dầu chống thấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,5986m2
34Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V34,843m2
35Sửa chữa lại nắp bể nước cho phù hợp với kích thước gầm chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Giacông lắp dựng khung Inox hộp 25x25x1.5mm đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V51,0483kg
37Lắp đặt bệ đá granit tự nhiên có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,9795m2
38Gia công lắp dựng cánh tủ bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
39Vít Inox, nở nhựa liên kết Inox với tường, tấm nhựa với InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0767100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7112m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4104m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m2
45Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1254m2
46Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1357m3
47Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V24,298m2
48Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,46m
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8412m3
50Tháo dỡ trụ câu thang hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,0781m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32,91m2
53Gia công lắp dựng trụ gỗ cầu thang KT 160x160 (sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,22181m2
56Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3724m2
57Sửa chữa bậc granito bị hỏng, sau đó mài bóng lại toàn bộ mặt bậcMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
58Gia công lắp dựng nắp cửa lên mái bằng tôn hoa dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Khoá cửa thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Sản xuất goong nắp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3391m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,339m2
63Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V144,332m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V218,8409m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V53,6469m2
66Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa dày 1,2mm kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện 3 ban lề 4D+ 1 khóa đơn điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8288m2
67Sản xuất cửa đi pano gỗ nhóm 3 kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,172m2
68Thay thế bản lề cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
69Thay thế khuy cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
70Bổ sung chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
71Sửa chữa cửa sổ bị cong vênhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
72Sửa chữa cửa bị sệMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
73Thay nắm đấm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,6471m2
75Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V223,6062m2
76Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V135,9081m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,7888m2
78Tháo dỡ hệ thống điện cũ đã hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V113m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
81Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt mặt công tắc trên mặt gồm 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
83Lắp đặt mặt công tắc trên mặt gồm 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt mặtcông tắc trên mặt gồm 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt mặt ô cắm trêm mặt gồm 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt hạt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V24hạt
87Lắp đặt hạt công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2hạt
88Lắp đặt hạt ổ cắm loại 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V4mặt
89Lắp đặt mặt viền công tắc + ổ cắm loại 1+2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V19mặt
90Lắp đặt mặt viền aptomat + gôngMô tả kỹ thuật theo chương V2mặt
91Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
92Lắp đặt đế aptomat âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D225-18w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
94Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
95Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 30x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V308m
96Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
98Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt rọ hút đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt van chặn nhựa PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt Zắc co nhựa PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
103Lắp đặt cút, cút, tê nhựa PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
104Lắp đặt van chặn nhựa PPR PN10 hàn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt Zắc co nhựa PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Lắp đặt côn, tê, cút.. ren trong PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt van phao điện- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt van phao cơ- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 điều khiển van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V14m
110Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
112Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Lắp đặt van chặn nhựa PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
115Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt van chặn nhựa PPR PN10 hàn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
118Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
119Lắp đặt côn, tê, cút.. ren trong PPR PN10 D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
120Lắp đặt nút bịt ren ngoài nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
121Lắp đặt van chặn nhựa PPR PN10 hàn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
123Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (âm bàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
126Lắp đặt vòi gạt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
127Lắp đặt gương soi treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
128Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
129Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Lắp đặt mắc treo quần áo InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
132Lắp đặt côn,cút, tênhựa miệng bát PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
133Lắp đặt Y thăm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt ống nhựa PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
135Lắp đặt cút, cút, tê nhựa miệng bát PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
136Lắp đặt Y thăm D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
138Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
139Lắp đặt ga thu nước sàn Inox 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
140Hút cặn bể phốt bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
141Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,372100m2
142Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,629100m3
143Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,629100m3/1km
M Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Máy bơm điện chữa cháy Q=22,5l/s, H=41m.c.h. Đầu bơm Versar/SX tại Singgapore (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm diezel chữa cháy Q=22,5l/s, H=41m.c.h. Đầu bơm Versar - Động cơ SMAN/SX tại Malaysia (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ điều kiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.078E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng và hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.851.000.000VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.851.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.52
2 Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 là kỹ sư một trong các ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dung32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn ≥ 6 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 dung tích gầu ≥ 0,4 m31
3 Máy biến thế công suất ≥ 23KW Công suất ≥ 23KW2
4 Ô tô tải ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn2
5 Máy cắt gạch đá, công suất > 1,7 KW Công suất > 1,7 KW2
6 Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 KW Công suất ≥ 5 KW1
7 Máy đầm cóc Đảm yêu cầu kỹ thuật2
8 Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0,62 KW công suất ≥ 0,62 KW2
9 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5 KW công suất ≥ 1,5 KW2
10 Máy hàn, công suất ≥ 14 KW công suất ≥ 14 KW2
11 Máy mài, công suất ≥ 2,7 KW công suất ≥ 2,7 KW2
12 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 150 L dung tích ≥ 150 L2
13 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 L dung tích ≥ 250 L2
14 Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->