Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032103-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển nhà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211005023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 11:20:00 đến ngày 2021-10-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,081,625,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong (kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (nếu có), bảng khối lượng hợp đồng và hóa đơn tài chính, tất cả phải công chứng trong thời gian 06 tháng đến thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn tài chính, nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động -Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Giấy chứng minh nhân dân (Căn cước công dân).- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân (Căn cước công dân).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Giấy chứng minh nhân dân(Căn cước công dân)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và PCCC, có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, PCCC ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn giấy chứng nhận bậc nghề.- Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 15 công nhân:+ Thợ điện ≥ 02 người+ Thợ cơ khí(có tay nghề 4/7) ≥ 01 người+ Thợ cốt pha(có tay nghề 4/7) ≥ 02người+ Thợ nề (trong đó có ít nhất 05 thợ có tay nghề 4/7) ≥ 08 ngườiThợ sắt(có tay nghề 4/7)≥ 02 ngườiKèm theo bản sao chứng thực:- Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích dung tích gầu tiêu chuẩn: Chiếc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,3m3, Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)Tải trọng: Chiếc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2.5 tấn, Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình: Máy
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo : Bộ
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ bao gồm: 42 chân sắt, 42 chéo. Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 80
5-Ván khuôn : m2
- Đặc điểm thiết bị Gỗ phủ phim, sắt, nhựa còn sử dụng tốt >80%
- Số lượng tối thiểu 300
6-Chống sắt : Cây
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
7-Máy cắt thép: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa bê tông: Cái
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn bê tông: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi bê tông: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch, đá: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan (đục) bê tông: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện:
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển nhà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất của Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh
60 Ngày
E-CDNT 3 Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển nhà , địa chỉ: Số 36, Thủ Khoa Huân, phường 3, thành phố Bến Tre
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Bến Tre, số 08, đường Hai Bà Trưng, phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng,số 03, đường Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre Tư vấn lậpE-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Phát triển nhà: Số 36, đường Thủ Khoa Huân, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Tổ thẩm định - Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển nhà , địa chỉ: Số 36, Thủ Khoa Huân, phường 3, thành phố Bến Tre
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Bến Tre, số 08, đường Hai Bà Trưng, phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Bến Tre, số 08, đường Hai Bà Trưng, phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Bến Tre, Số 08, đường Hai Bà Trưng, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; số 06, đường Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm với nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
7Chi phí dọn dẹp công trình khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B Hạng mục 1 Khối học 3 tầng
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V833,95m2
2Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V833,95m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V833,95m2
4Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.180,33m2
5Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V1.180,33m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.180,3m2
7Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V713,474m2
8Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V713,474m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V713,474m2
10Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V179,52m2
11Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V179,52m2
12Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,52m2
13Lắp dựng cửa đi khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V179,52m2
14Phá dỡ nền gạch, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V535,596m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V535,596m2
16Lát gạch nền, sàn, kích thước gạchMô tả kỹ thuật theo chương V535,596m2
17Tháo dở gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
18Trát trụ, cốt, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
19Ốp gạch tường, trụ, cốt, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
20Tháo dở xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
21Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
22Vận chuyện gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,261000v
23Vận chuyển gạch ốp các loại bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V4,53610m2
24Vận chuyển các loại phế liệu thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V15,201m3
25Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, ô tô tự đỗ 7t, cự lý vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5210m3/1km
26Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao>3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,523100m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,847100m2
28Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V256,12m2
29Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V256,12m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V256,12m2
31Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V44,122m2
32Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,122m2
C Hạng mục 2 Cổng, sân nền, hàng rào, nhà xe
1Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34,91m2
2Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V87,685m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,825m2
4Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,91m2
5Phá dỡ hàng rào song sắt - loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
6Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,755m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,526m2
8Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dàyMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
10Ốp tường đá hoa cương, tiết diện đá >0.25m2, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,694m2
11Lắp chữa Inox cao 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36Ký tự
12Lắp chữa Inox cao 80Mô tả kỹ thuật theo chương V27Ký tự
13Lắp chữa Inox cao 92Mô tả kỹ thuật theo chương V83Ký tự
14Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V17,416m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,416m2
16Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,854m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,854m2
18Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V29,156m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,156m2
20Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,915m2
21Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,915m2
22Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,915m2
23Lắp dựng cửa đi khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,415m2
24Lắp dựng cửa sổ khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
25Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,332m2
26Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,332m2
27Phá bỏ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,23m3
28Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sãn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cấu kiện
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sãn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cấu kiện
30Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III-IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3 bùn
31Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, ô tô tự đỗ 7t, cự lý vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0610m3/1km
32Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,234m3
33Lát gạch xi măng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V117,6m2
34Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
35Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ rộngMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m3
36Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,253m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
38Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
39Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
40Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,778m3
42Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0621000kg
43Cốt thép cốt , trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0541000kg
44Cốt thép cốt , trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171000kg
45Cốt thép xà, dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0911000kg
46Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
47Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
48Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
49Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,298m3
50Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2461000kg
51Lắp dựng cột STK D.114Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
52Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681000kg
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2991000kg
54Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3151000kg
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2061000kg
56Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1651000kg
57Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6141000kg
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2061000kg
59Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,976m2
60Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07mMô tả kỹ thuật theo chương V2,228100m2
61Bouion D16, L=650mmMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
D Hạng mục 3 Phần điện Khối học 3 tầng
1Đèn led tuyp dài 1.2m - đơnMô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
2Đèn led tuyp dài 1.2m - đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
3Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
4Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
7Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Mặt 4 dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
9Lắp ổ cắm ba chấu đôiMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
10Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
11Hộp nổi dùng cho CB, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V40Hộp
12Lắp đặt MCCB 2P - 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Lắp đặt MCCB 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Lắp dây cáp điện - loại dây 1*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400M
15Lắp dây cáp điện - loại dây 1*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110M
16Lắp dây cáp điện - loại dây 1*4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V97M
17Lắp dây cáp điện - loại dây 1*6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92M
18Lắp dây cáp điện - loại dây 1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80M
19Ống nhựa PVC phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V200M
20Ống nhựa dẹp 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V205M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong (kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (nếu có), bảng khối lượng hợp đồng và hóa đơn tài chính, tất cả phải công chứng trong thời gian 06 tháng đến thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn tài chính, nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động -Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Giấy chứng minh nhân dân (Căn cước công dân).- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên).55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân (Căn cước công dân).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).53
3 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Giấy chứng minh nhân dân(Căn cước công dân)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, có thể bố trí kiêm nhiệm 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và PCCC, có thể bố trí kiêm nhiệm 1 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, PCCC ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).33
6 Công nhân kỹ thuật 15 giấy chứng nhận bậc nghề.- Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 15 công nhân:+ Thợ điện ≥ 02 người+ Thợ cơ khí(có tay nghề 4/7) ≥ 01 người+ Thợ cốt pha(có tay nghề 4/7) ≥ 02người+ Thợ nề (trong đó có ít nhất 05 thợ có tay nghề 4/7) ≥ 08 ngườiThợ sắt(có tay nghề 4/7)≥ 02 ngườiKèm theo bản sao chứng thực:- Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích dung tích gầu tiêu chuẩn: Chiếc ≥ 0,3m3, Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
2 Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)Tải trọng: Chiếc ≥ 2.5 tấn, Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy thủy bình: Máy Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
4 Giàn giáo : Bộ 1 bộ bao gồm: 42 chân sắt, 42 chéo. Còn sử dụng tốt.80
5 Ván khuôn : m2 Gỗ phủ phim, sắt, nhựa còn sử dụng tốt >80%300
6 Chống sắt : Cây Còn sử dụng tốt1000
7 Máy cắt thép: Cái Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt, uốn thép: Cái Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa bê tông: Cái Dung tích ≥ 250 lít2
10 Máy bơm nước: Cái Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn điện: Cái Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bàn bê tông: Cái Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm dùi bê tông: Cái Còn sử dụng tốt1
14 Máy đầm cóc: Cái Còn sử dụng tốt1
15 Máy cắt gạch, đá: Cái Còn sử dụng tốt1
16 Máy khoan (đục) bê tông: Cái Còn sử dụng tốt2
17 Máy phát điện: ≥ 25 KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->