Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn từ cọc T0 đến cọc T76+22
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023127-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn từ cọc T0 đến cọc T76+22 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 11:38:00 đến ngày 2021-11-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 69,879,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc đê điều)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát…+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 04 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc đê điều), đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên≥ 01 kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực giao thông), đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.≥ 01 kỹ sư trắc địa, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, quản lý chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc đê điều), đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng, quản lý chi phí của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7T (Khối lượng hàng được phép chuyên chở) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn từ cọc T0 đến cọc T76+22 Cải tạo, nâng cấp sông Cầu Bây, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Các tài liệu khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nạo vét và kè bảo vệ bờ sông | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng - đất cấp I (ĐOẠN C0-C26A) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 14,2891 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa đến bãi thải trong phạm vi 7,6km | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 14,2891 | 100m3 |
| 3 | Nạo vét lòng sông | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 125,9901 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn ra bãi cố kết trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 125,9901 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc bùn sau cố kết, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 125,9901 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn sau cố kết ra bãi thải trong phạm vi 7,6km | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 125,9901 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 140,2792 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 661,6109 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình-đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 235,1473 | 100m3 |
| 10 | Đào giật cấp | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 340,44 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 175,9937 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 40,5923 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2.477,8118 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 619,72 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (SD bê tông thương phẩm) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1.040,7 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 (SD bê tông thương phẩm) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1.968,96 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 14,14 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2,77 | m3 |
| 19 | Đổ thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 357,89 | m3 |
| 20 | Linon lót | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 5.640,59 | m2 |
| 21 | Ván khuôn đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 20,53 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 97,3566 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,6817 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 84,4998 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 159,5659 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,3724 | tấn |
| 27 | Xây đá hộc, xây mái , vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2.501,7 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường , vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2.501,4 | m3 |
| 29 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn tường BT cừ 12m) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 246,729 | 100m |
| 30 | Khấu hao cừ (1 tháng) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1.877.607,69 | kg |
| 31 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 246,729 | 100m |
| 32 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn tường đá xây cừ 10m) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 25,105 | 100m |
| 33 | Khấu hao cừ - loại cừ 10m (1 tháng) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 191.049,05 | kg |
| 34 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 25,105 | 100m |
| 35 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 896,87 | m3 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 91,1236 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1.107,16 | m3 |
| 38 | Bê tông nhựa hạt trung | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 145,44 | tấn |
| 39 | Ván khuôn đường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 4,2119 | 100m2 |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 740,49 | m2 |
| 41 | Thi công khớp nối Sika O32 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 313,83 | m |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 12,7692 | 100m3 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 8,5681 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 26,04 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 118,38 | m2 |
| 46 | Ống nhựa PVC D34 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1.898,64 | m |
| 47 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,7702 | 100m3 |
| 48 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2891 | 100m3 |
| 49 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 31,9743 | tấn |
| 50 | Bulong | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3.838 | cái |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2.004,16 | m2 |
| 52 | thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 8 | rọ |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 101 | cấu kiện |
| 54 | Đào bóc đất phong hóa - đất cấp I (ĐOẠN TỪ C27-C43A VÀ TỪ C67-C76A) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 10,8892 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đất phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi 7,6km | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 10,8892 | 100m3 |
| 56 | Nạo vét lòng sông | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 128,2368 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển bùn ra bãi cố kết bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 128,2368 | 100m3 |
| 58 | Đào xúc bùn sau cố kết bằng, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 128,2368 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển bùn đất sau cố kết ra bãi thải, trong phạm vi 7,6km | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 128,2368 | 100m3 |
| 60 | San đất bãi thải | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 139,126 | 100m3 |
| 61 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 458,8367 | 100m3 |
| 62 | Đào móng công trình, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 109,7489 | 100m3 |
| 63 | Đào giật cấp | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 45,25 | m3 |
| 64 | Đào bóc đất phong hóa - đất cấp I (ĐOẠN C44 - C66A (HÚT BÙN BẰNG GẦU DÂY) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,6244 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7,6kmm | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,6244 | 100m3 |
| 66 | Nạo vét lòng sông | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 97,9202 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển bùn ra bãi cố kết trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 97,9202 | 100m3 |
| 68 | Đào xúc bùn sau cố kết, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 97,9202 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển bùn đất sau cố kết tấn trong phạm vi 7,6km, vận chuyển bùn ra bãi thải | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 97,9202 | 100m3 |
| 70 | San đất bãi thải | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 101,5446 | 100m3 |
| 71 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 289,3242 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất ra bãi thải sau tận dụng của tuyền kè và công trình trên tuyến, trong phạm vi 1,6km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 974,0606 | 100m3 |
| 73 | San đất bãi thải | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 974,0606 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 63,6816 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 20,3272 | 100m3 |
| 76 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1.552,6 | 100m |
| 77 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (SD bê tông thương phẩm) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 742,34 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 (SD bê tông thương phẩm) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 554,76 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 218,22 | m3 |
| 80 | Vữa lót, vữa BT M100 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 149,73 | m3 |
| 81 | Ván khuôn đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 14,9621 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 28,8423 | 100m2 |
| 83 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 4.108,23 | m3 |
| 84 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1.561,98 | m3 |
| 85 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 701,66 | m2 |
| 86 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (tường đá xây cừ dài 9m) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 108,81 | 100m |
| 87 | Khấu hao cừ (01 tháng) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 828.044,1 | kg |
| 88 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 108,81 | 100m |
| 89 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2682 | 100m3 |
| 90 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,0494 | 100m3 |
| 91 | Rải đá dăm lót thi công kè | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1.435,22 | m3 |
| 92 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 144,8675 | 100m2 |
| 93 | Ống nhựa PVC D34 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2.212,8 | m |
| 94 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1.350 | rọ |
| 95 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1.208 | rọ |
| B | Hạng mục: Phục vụ thi công | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 11,7823 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải trong phạm vi 7,6km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 11,7823 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 11,7823 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 7,4753 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 65,8045 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 23,1606 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc cấp phối đá dăm lớp dưới, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 10,2682 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đường thi công, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 45,0362 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi thải, trong phạm vi 7,6km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 55,3044 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 55,3044 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 7,4753 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre đê quây, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (phần ngập trong đất) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 300,36 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tre đê quây, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (phần không ngập trong đất) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 150,18 | 100m |
| 14 | Cọc tre để giằng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 16.103,19 | m |
| 15 | Phên nứa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 7.510,16 | m2 |
| 16 | Nhổ cọc tre | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 300,36 | 100m |
| 17 | Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 310,1211 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất, đất cấp I (Phá đê quây) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 310,1211 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất ra bãi thải, trong phạm vi 7,6km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 310,1211 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 310,1211 | 100m3 |
| 21 | Khấu hao tấm chống lầy (1,5 tháng) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 5.934,6 | kg |
| 22 | Bơm nước hố móng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 100 | ca |
| 23 | Đắp bờ bao hố tậ trung bùn nạo vét - độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 48,375 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất, đất cấp I (Phá dỡ bờ bao) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 48,375 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi thải, trong phạm vi 7,6km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 48,375 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 48,375 | 100m3 |
| 27 | Rải vải bạt | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 41,769 | 100m2 |
| C | Công trình trên kênh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,0712 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 6,99 | m3 |
| 4 | Bê tông bọc ống, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,94 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 5 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy và ván khuôn bê tông bọc ống | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,1384 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,372 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 6,66 | m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,8321 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,4679 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,936 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,277 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,061 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2013 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,832 | 100m |
| 17 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,68 | m3 |
| 18 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2,29 | m3 |
| 19 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,96 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2,86 | m3 |
| 21 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,96 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,31 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bản đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,068 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,3343 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn trần cống | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,026 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bê tông bọc ống cũ | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,0107 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,86 | m2 |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,1099 | tấn |
| 29 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,0734 | tấn |
| 30 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2654 | tấn |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,38 | m3 |
| 32 | Thi công khớp nối sika O32 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 5,66 | m |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,0471 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,0285 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,08 | m3 |
| 36 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2,85 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,44 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bản đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,0244 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,6415 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bê tông bọc ống cũ | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,0532 | 100m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2,5 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,61 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,3107 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,1108 | 100m3 |
| 45 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 9,89 | m3 |
| 46 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 12,91 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,93 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bản đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,0693 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,6436 | 100m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,89 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 4,31 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Cống CT7) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,93 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,54 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,0703 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,0272 | 100m3 |
| 56 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2,43 | m3 |
| 57 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 4,92 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,74 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bản đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,028 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2695 | 100m2 |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,36 | m3 |
| 62 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,58 | m3 |
| 63 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,14 | m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ( Cống CT8) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2,22 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,75 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,65 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,0879 | 100m3 |
| 68 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 108,9 | 100m |
| 69 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 8,63 | m3 |
| 70 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 17,85 | m3 |
| 71 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 17,9 | m3 |
| 72 | Bê tông trần, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 4,81 | m3 |
| 73 | Bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,04 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,93 | m3 |
| 75 | Ván khuôn bản đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,1948 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,9883 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn trần cống | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,26 | 100m2 |
| 78 | Thi công khớp nối Sika O32 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 9,28 | m |
| 79 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 5,51 | m2 |
| 80 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,5703 | tấn |
| 81 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,0239 | tấn |
| 82 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,6196 | tấn |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Cống CT9) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 7,16 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,9 | m3 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,1779 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2753 | 100m3 |
| 87 | Ống BTĐS D600 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 7,5 | m |
| 88 | Đế cống | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 9 | cấu kiện |
| 90 | Rải đá dăm lót | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,28 | m3 |
| 91 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,16 | m3 |
| 92 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,36 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, hoàn trả kênh xây, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,11 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,07 | m2 |
| 95 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,03 | m2 |
| 96 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 4,64 | m3 |
| 97 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,3 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,29 | m3 |
| 99 | Ván khuôn bản đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,106 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,3242 | 100m2 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (Cống CT10) | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 10,86 | m3 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 7,52 | m3 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 9,92 | m3 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2,5791 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,0706 | 100m3 |
| 106 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 12,8896 | 100m |
| 107 | Rải đá dăm lót | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 6,99 | m3 |
| 108 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 4,95 | m3 |
| 109 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 40,48 | m3 |
| 110 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 4,34 | m2 |
| 111 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 25,55 | m3 |
| 112 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 26,74 | m3 |
| 113 | Bê tông trần, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 6,88 | m3 |
| 114 | Bê tông giàn van, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,79 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,8 | m3 |
| 116 | Ván khuôn bản đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,5111 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,7101 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn trần cống | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,1745 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn giàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2131 | 100m2 |
| 120 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,7861 | tấn |
| 121 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,4664 | tấn |
| 122 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,4805 | tấn |
| 123 | Cốt thép giàn van, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,1215 | tấn |
| 124 | Cốt thép giàn van, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,0986 | tấn |
| 125 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 6,3 | m3 |
| 126 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,07 | 100m3 |
| 127 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,1387 | tấn |
| 128 | Ống thép tráng kẽm D40 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 16,6 | m |
| 129 | Máy đóng mở V2 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 130 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,893 | tấn |
| 131 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,893 | tấn |
| 132 | Cao su củ tỏi | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 5,7 | m |
| 133 | Cao su tấm | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,57 | m |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2058 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2753 | 100m3 |
| 136 | Ống BTĐS D600 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 7,5 | m |
| 137 | Đế cống | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 9 | cấu kiện |
| 139 | Rải đá dăm lót | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,28 | m3 |
| 140 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,16 | m3 |
| 141 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,94 | m3 |
| 142 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,03 | m2 |
| 143 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,49 | m3 |
| 144 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,3 | m3 |
| 145 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,29 | m3 |
| 146 | Ván khuôn bản đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,0964 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,3242 | 100m2 |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,8078 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,4272 | 100m3 |
| 150 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 9,4594 | 100m |
| 151 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 10,66 | m3 |
| 152 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 6,96 | m3 |
| 153 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,22 | m3 |
| 154 | Bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2,93 | m3 |
| 155 | Ván khuôn bản đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,3861 | 100m2 |
| 156 | Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,4736 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,1036 | 100m2 |
| 158 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 4,79 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 15,8 | m2 |
| 160 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 5,7 | m2 |
| 161 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,43 | tấn |
| 162 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,6986 | tấn |
| 163 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2959 | tấn |
| 164 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 8 | rọ |
| 165 | Máy đóng mở V1 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 166 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,6465 | tấn |
| 167 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,6465 | tấn |
| 168 | Cao su củ tỏi | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 7,84 | m |
| 169 | Bu lông | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 54 | cái |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 7,54 | m2 |
| 171 | Trục vit me | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,5 | m |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,4988 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,817 | 100m3 |
| 174 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 20,4344 | 100m |
| 175 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 15,55 | m3 |
| 176 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 13,83 | m3 |
| 177 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 4,56 | m3 |
| 178 | Bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,29 | m3 |
| 179 | Ván khuôn bản đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,5104 | 100m2 |
| 180 | Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,6689 | 100m2 |
| 181 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,117 | 100m2 |
| 182 | Rải đá dăm lót | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 6,02 | m3 |
| 183 | Xây đá hộc, xây mái, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 18,92 | m3 |
| 184 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 6,26 | m2 |
| 185 | Thi công khớp nối Sika O32 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 6,9 | m |
| 186 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,914 | tấn |
| 187 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,3191 | tấn |
| 188 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,4155 | tấn |
| 189 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 8 | rọ |
| 190 | Máy đóng mở V1 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 191 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,7817 | tấn |
| 192 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,7817 | tấn |
| 193 | Cao su củ tỏi | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 9,04 | m |
| 194 | Bu lông | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 54 | cái |
| 195 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 8,78 | m2 |
| 196 | Trục vit me | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 4 | m |
| 197 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,8078 | 100m3 |
| 198 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,4272 | 100m3 |
| 199 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 9,4594 | 100m |
| 200 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 10,66 | m3 |
| 201 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 6,96 | m3 |
| 202 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,22 | m3 |
| 203 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2,93 | m3 |
| 204 | Ván khuôn bản đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,3861 | 100m2 |
| 205 | Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,4736 | 100m2 |
| 206 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,1036 | 100m2 |
| 207 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 4,79 | m3 |
| 208 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 15,8 | m2 |
| 209 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 5,7 | m2 |
| 210 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,43 | tấn |
| 211 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,6986 | tấn |
| 212 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2959 | tấn |
| 213 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 8 | rọ |
| 214 | Máy đóng mở V1 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 215 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,6465 | tấn |
| 216 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,6465 | tấn |
| 217 | Cao su củ tỏi | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 7,84 | m |
| 218 | Bu lông | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 54 | cái |
| 219 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 7,54 | m2 |
| 220 | Trục vit me | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,5 | m |
| 221 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2,1351 | 100m3 |
| 222 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,0003 | 100m3 |
| 223 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 16,3975 | 100m |
| 224 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 20,32 | m3 |
| 225 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 14,65 | m3 |
| 226 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 5,99 | m3 |
| 227 | Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 8,1 | m3 |
| 228 | Ván khuôn bản đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2786 | 100m2 |
| 229 | Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,9339 | 100m2 |
| 230 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2736 | 100m2 |
| 231 | Xây đá hộc, xây mái, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 17,16 | m3 |
| 232 | Rải đá dăm lót | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 5,59 | m3 |
| 233 | Khớp nối Siak O32 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 6,9 | m |
| 234 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 6,71 | m2 |
| 235 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,1015 | tấn |
| 236 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,5774 | tấn |
| 237 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,709 | tấn |
| 238 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 8 | rọ |
| 239 | Máy đóng mở V1 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 240 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,7817 | tấn |
| 241 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,7817 | tấn |
| 242 | Cao su củ tỏi | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 9,04 | m |
| 243 | Bu lông | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 54 | cái |
| 244 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 8,74 | m2 |
| 245 | Trục vit me | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 4 | m |
| 246 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,9779 | 100m3 |
| 247 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,6223 | 100m3 |
| 248 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 8,976 | 100m |
| 249 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 7,76 | m3 |
| 250 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 10,53 | m3 |
| 251 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2,31 | m3 |
| 252 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 5,52 | m3 |
| 253 | Ván khuôn bản đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,1625 | 100m2 |
| 254 | Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,6674 | 100m2 |
| 255 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2106 | 100m2 |
| 256 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2,34 | m2 |
| 257 | Thi công khớp nối Sika O32 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 6,1 | m |
| 258 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,6196 | tấn |
| 259 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,9873 | tấn |
| 260 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,5079 | tấn |
| 261 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 8 | rọ |
| 262 | Máy đóng mở V1 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 263 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,6465 | tấn |
| 264 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,6465 | tấn |
| 265 | Cao su củ tỏi | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 7,84 | m |
| 266 | Bu lông | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 54 | cái |
| 267 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 7,54 | m2 |
| 268 | Trục vit me | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,5 | m |
| 269 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,1969 | 100m3 |
| 270 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,1582 | 100m3 |
| 271 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,95 | m3 |
| 272 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,94 | m3 |
| 273 | Ván khuôn bản đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,0971 | 100m2 |
| 274 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,02 | m3 |
| 275 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,34 | m2 |
| 276 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,5 | m2 |
| 277 | Ống BTĐS D300 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 5 | m |
| 278 | Giăng cao su | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,25 | m |
| 279 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2 | cấu kiện |
| 280 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 8 | rọ |
| 281 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,3551 | 100m3 |
| 282 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2291 | 100m3 |
| 283 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2,1375 | 100m |
| 284 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2,94 | m3 |
| 285 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,89 | m3 |
| 286 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,78 | m3 |
| 287 | Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,58 | m3 |
| 288 | Ván khuôn bản đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,1072 | 100m2 |
| 289 | Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2622 | 100m2 |
| 290 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,0558 | 100m2 |
| 291 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,26 | m2 |
| 292 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2361 | tấn |
| 293 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,3984 | tấn |
| 294 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,1708 | tấn |
| 295 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 8 | rọ |
| 296 | Máy đóng mở V1 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 297 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,647 | tấn |
| 298 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,647 | tấn |
| 299 | Cao su củ tỏi | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 7,84 | m |
| 300 | Bu lông | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 54 | cái |
| 301 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 7,54 | m2 |
| 302 | Trục vit me | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,5 | m |
| 303 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2899 | 100m3 |
| 304 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2291 | 100m3 |
| 305 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2,64 | 100m |
| 306 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 5,24 | m3 |
| 307 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2,97 | m3 |
| 308 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,48 | m3 |
| 309 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,08 | m3 |
| 310 | Ván khuôn bản đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,0986 | 100m2 |
| 311 | Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2122 | 100m2 |
| 312 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,0441 | 100m2 |
| 313 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | m3 |
| 314 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,09 | m2 |
| 315 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,48 | m2 |
| 316 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2074 | tấn |
| 317 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,3176 | tấn |
| 318 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,123 | tấn |
| 319 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 8 | rọ |
| 320 | Máy đóng mở V1 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 321 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,596 | tấn |
| 322 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,596 | tấn |
| 323 | Cao su củ tỏi | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 7,84 | m |
| 324 | Bu lông | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 54 | cái |
| 325 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 7,43 | m2 |
| 326 | Trục vit me | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 327 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,3401 | 100m3 |
| 328 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,1702 | 100m3 |
| 329 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2,884 | 100m |
| 330 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 5,74 | m3 |
| 331 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,04 | m3 |
| 332 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,61 | m3 |
| 333 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,19 | m3 |
| 334 | Ván khuôn bản đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,0978 | 100m2 |
| 335 | Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2428 | 100m2 |
| 336 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,0434 | 100m2 |
| 337 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,91 | m3 |
| 338 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,74 | m2 |
| 339 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,77 | m2 |
| 340 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2226 | tấn |
| 341 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,3499 | tấn |
| 342 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,1326 | tấn |
| 343 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 8 | rọ |
| 344 | Máy đóng mở V1 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 345 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,782 | tấn |
| 346 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,782 | tấn |
| 347 | Cao su củ tỏi | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 9,04 | m |
| 348 | Bu lông | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 54 | cái |
| 349 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 8,78 | m2 |
| 350 | Trục vit me | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 4 | m |
| 351 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,3024 | 100m3 |
| 352 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,1641 | 100m3 |
| 353 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2,8272 | 100m |
| 354 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 5,37 | m3 |
| 355 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,14 | m3 |
| 356 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,52 | m3 |
| 357 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,2 | m3 |
| 358 | Ván khuôn bản đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,105 | 100m2 |
| 359 | Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2174 | 100m2 |
| 360 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,0432 | 100m2 |
| 361 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,47 | m3 |
| 362 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,31 | m2 |
| 363 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 2,15 | m2 |
| 364 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2068 | tấn |
| 365 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,3298 | tấn |
| 366 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,1322 | tấn |
| 367 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 8 | rọ |
| 368 | Máy đóng mở V1 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 369 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,596 | tấn |
| 370 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,596 | tấn |
| 371 | Cao su củ tỏi | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 7,84 | m |
| 372 | Bu lông | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 54 | cái |
| 373 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 7,43 | m2 |
| 374 | Trục vit me | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 375 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,1978 | 100m3 |
| 376 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,8809 | 100m3 |
| 377 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 5,904 | 100m |
| 378 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 5,77 | m3 |
| 379 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 9,25 | m3 |
| 380 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,72 | m3 |
| 381 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 5,64 | m3 |
| 382 | Ván khuôn bản đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,1724 | 100m2 |
| 383 | Ván khuôn tường | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,6145 | 100m2 |
| 384 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,1289 | 100m2 |
| 385 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,98 | m2 |
| 386 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 5,8809 | tấn |
| 387 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2858 | tấn |
| 388 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,3283 | tấn |
| 389 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 8 | rọ |
| 390 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,86 | m3 |
| 391 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,85 | m2 |
| 392 | Máy đóng mở V1 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 393 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,783 | tấn |
| 394 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,783 | tấn |
| 395 | Cao su củ tỏi | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 9,12 | m |
| 396 | Bu lông | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 54 | cái |
| 397 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 8,51 | m2 |
| 398 | Trục vit me | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 4 | m |
| D | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Ván khuôn bậc lên xuống | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,3024 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 11,03 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 51,212 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 105,31 | m2 |
| 5 | Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2129 | tấn |
| 6 | Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 0,2674 | tấn |
| 7 | Thép ống D60 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 211,49 | kg |
| 8 | Dây xích thép | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 14,4 | m |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 3,33 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 1,68 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC | 553,56 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,31% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc đê điều)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát…+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 6 | ≥ 04 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc đê điều), đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên≥ 01 kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực giao thông), đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.≥ 01 kỹ sư trắc địa, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, quản lý chi phí | 1 | ≥ 01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc đê điều), đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng, quản lý chi phí của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 2 |
| 3 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy ép thuỷ lực | ≥ 130T | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 7 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích | ≥ 25T | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6T | 1 |
| 10 | Máy rải | ≥ 50m3/h | 1 |
| 11 | Sà lan | ≥ 250T | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 5 |
| 13 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 5 |
| 14 | Máy đầm cóc | 70kg | 5 |
| 15 | Máy bơm bê tông | ≥ 50m3/h | 1 |
| 16 | Máy hàn | 23KW | 5 |
| 17 | Ô tô | ≤ 7T (Khối lượng hàng được phép chuyên chở) | 5 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi