Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034721-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211034660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 12:54:00 đến ngày 2021-10-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,911,331,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 80L-250L
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ > 3.5T
- Đặc điểm thiết bị > 3.5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,1m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa NLH, NHB + các HMPT trường Tiểu học A Linh Hồ
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học A Linh Hồ. Địa chỉ: Xã Linh Hồ, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XD&TM 88-Hà Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88-Hà Giang;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học A Linh Hồ. Địa chỉ: Xã Linh Hồ, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học A Linh Hồ. Địa chỉ: Xã Linh Hồ, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70%)849,868m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (60%)324,1973m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột457,6212m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần174,5678m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75407,3688m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75442,4992m2
7Trát trần, vữa XM M75324,1973m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ626,7212m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.179,5331m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m6,5667100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm7,3498100m2
12Phá dỡ nền gạch lá nem450,1264m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2450,1264m2
14Phá dỡ lớp granito20,82m2
15Lát đá bậc cầu thang20,82m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột17,0184m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,0184m2
18Phá dỡ lớp granito3,78m2
19Lát đá bậc tam cấp3,78m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ công134,4m2
21Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp pano kính dầy 6,38mm48m2
22Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp pano kính dầy 6,38mm86,4m2
23Hoa sắt cửa số thép vuông 14*1486,4m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại9,73m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,731m2
26Tháo dỡ hệ thống điện8công
27Lắp đặt quạt trần16cái
28Móc treo quạt trần16bộ
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng32bộ
30Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W19bộ
31Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường bóng compact 25W2bộ
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm480m
33Lắp đặt dây dẫn 2*6mm40m
34Lắp đặt dây dẫn 2*4mm101m
35Lắp đặt dây dẫn 2*2,5mm144m
36Lắp đặt dây dẫn 2*1,5mm450m
37Lắp đặt công tắc 1 hạt16cái
38Lắp đặt công tắc 2 hạt9cái
39Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt2cái
40Lắp đặt ô cắm đôi16cái
41Tủ điện tổng toàn nhà1cái
42Tủ điện tổng các tầng2cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 63A4cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 25A16cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 20A8cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 16A12cái
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm22hộp
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm210hộp
50Sứ 0,4kV + xà đỡ1bộ
51Cáp thép D=6mm - treo cáp40m
52Băng dính cách điện12cuộn
53Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống480cái
54Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC6bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG (ĐIỂM TRƯỜNG TÂN LẬP)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (80%)495,8048m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần216,109m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột123,9512m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần54,0273m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75234,6592m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75261,1456m2
7Trát trần, vữa XM M75216,109m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ293,324m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ596,5683m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m3,7327100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm4,0256100m2
12Phá dỡ nền gạch lát239,634m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2239,634m2
14Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,7456m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M754,16m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m307,2804m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm3,474100m2
18Tôn úp nóc32,62md
19Tháo dỡ xà gồ thép cũ5công
20Gia công xà gồ thép0,831tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,831tấn
22Phá dỡ lớp granito33,324m2
23Lát đá bậc tam cấp33,324m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ công76,128m2
25Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp pano kính dầy 6,38mm22,68m2
26Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp pano kính dầy 6,38mm53,448m2
27Chấn song cửa sổ hoa sắt hộp 14*1437,44m2
28Tháo dỡ hệ thống điện5công
29Lắp đặt quạt trần9cái
30Móc treo quạt trần9bộ
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng18bộ
32Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W9bộ
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm270m
34Lắp đặt dây dẫn 2*6mm60m
35Lắp đặt dây dẫn 2*4mm86m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm82m
37Lắp đặt dây dẫn 2*1mm230m
38Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạt9cái
40Lắp đặt ô cắm đôi10cái
41Tủ điện tổng các tầng1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 63A1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 25A10cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 20A5cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 16A5cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 10A2cái
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm21hộp
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm26hộp
49Sứ 0,4kV + xà đỡ1bộ
50Cáp thép D=6mm - treo cáp50m
51Băng dính cách điện10cuộn
52Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống270cái
53Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC3bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG (ĐIỂM TRƯỜNG TÁT THƯỢNG)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (60%)371,8536m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (60%)162,0817m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (40%)247,9024m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (40%)108,0545m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75175,9944m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75195,8592m2
7Trát trần, vữa XM M75162,0817m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ293,324m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ596,5682m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m3,7327100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm4,0256100m2
12Phá dỡ nền gạch lát239,634m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2239,634m2
14Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,7456m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M754,16m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m307,2804m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm3,474100m2
18Tôn úp nóc32,62md
19Tháo dỡ xà gồ thép cũ5công
20Gia công xà gồ thép0,831tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,831tấn
22Phá dỡ lớp granito33,324m2
23Lát đá bậc tam cấp33,324m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ công76,128m2
25Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp pano kính22,68m2
26Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp pano kính53,448m2
27Chấn song cửa sổ hoa sắt hộp 14*1437,44m2
28Tháo dỡ hệ thống điện5công
29Lắp đặt quạt trần9cái
30Móc treo quạt trần9bộ
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng18bộ
32Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W9bộ
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm270m
34Lắp đặt dây dẫn 2*6mm60m
35Lắp đặt dây dẫn 2*4mm86m
36Lắp đặt dây dẫn 2*2,5mm82m
37Lắp đặt dây dẫn 2*1mm230m
38Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạt9cái
40Lắp đặt ô cắm đôi10cái
41Tủ điện tổng các tầng1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 63A1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 25A10cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 20A5cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 16A5cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 10A2cái
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm21hộp
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm26hộp
49Sứ 0,4kV + xà đỡ1bộ
50Cáp thép D=6mm - treo cáp50m
51Băng dính cách điện10cuộn
52Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống270cái
53Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC3bộ
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III49,2m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x26,56m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M7513,2m3
4Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M755,4516m3
5Lát gạch Block tiêu chuẩn, vữa lót M752,8587m2
6Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M7555,3536m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7517,405m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,8365m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1051100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0565tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0647tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,7446m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1505tấn
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0856100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M759,9603m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x23,9398m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2626tấn
18Ván khuôn gỗ sàn mái0,4204100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,4319m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0333tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0696100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x21,7027m3
23Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m226,872m2
24Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M7567,26m2
25Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M754,3208m2
26Trát trần, vữa XM M7539,3984m2
27Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2128,324m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ67,26m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,7192m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m0,6059100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm0,7538100m2
32Cửa đi nhôm hệ11,76m2
33Lắp đặt xí xổm4bộ
34Lắp đặt vòi xịt4bộ
35Van phao điện1cái
36Máy bơm 200W1máy
37Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
38Lắp đặt phễu thu, ĐK 80mm10cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm0,02100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm0,05100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm0,32100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm0,15100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm0,1100m
44Van 2 chiều D501cái
45Van 2 chiều D401cái
46Van 2 chiều D204cái
47Tê D40x321cái
48Tê D32x2010cái
49Tê D20x20 1 đầu ren trong4cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm1cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm2cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm2cái
53Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm6cái
54Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm6cái
55Nút bịt D322cái
56Vòi đồng8cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,02100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,1100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm0,05100m
60Tê Y D90-756cái
61Tê Y D75-758cái
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm8cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm12cái
64Nút bịt D901cái
65Nút bịt D756cái
66Đai vít neo giữ ống các cỡ50cái
67Keo dán ống 50gr10ống
E HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Tháo dỡ biển tên, cánh cổng cũ2công
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch2,275m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III8,67m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,89m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,578m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0544100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0046tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,078tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,5053m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1724100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,373m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0192tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0927tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,8913m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2214100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1677tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1129tấn
18Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,1722m3
19Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,4171m3
20Đắp phào kép, vữa XM M7570,28m
21Trát xà dầm, vữa XM M7522,1408m2
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7534,8237m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán32,501m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,4635m2
25Bộ cánh cổng mua thẳng1bộ
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III0,975m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,325m3
28Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,075m3
29Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M750,72m3
30Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,627m3
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7511,79m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,79m2
33Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm1.838m2
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III4,695m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,565m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,6707m3
37Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,5334m3
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7511,52m2
39Lát gạch thẻ, vữa lót M7522,8544m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 80L-250L3
2 Máy hàn Hàn vật liệu2
3 Ô tô tự đổ > 3.5T > 3.5T2
4 Máy đào > 0,1m31
5 Máy khoan Khoan phá vật liệu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->