Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Tuyến chính đoạn từ Km3+140,82 đến Km7+233,25

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034398-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Tuyến chính đoạn từ Km3+140,82 đến Km7+233,25
Số hiệu KHLCNT 20211033276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 65 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 13:42:00 đến ngày 2021-10-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,739,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 161,092,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi mốt triệu chín mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.221859E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.517.673.000 đồng (04 7.517.673.000 = 30.070.692.000 đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.517.673.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.070.692.000 đồng.Ghi chú: (1) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Yêu cầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.517.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.070.692.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hạng III trở lên hoặc tương đương hạng III và còn hiệu lực. Có thời gian kinh nghiệm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 07 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hạng III trở lên hoặc tương đương hạng III và còn hiệu lực. Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hạng III trở lên hoặc tương đương hạng III và còn hiệu lực. Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã phụ trách trắc đạt ít nhất 01 công trình xây dựng. Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã phụ trách môi trường và an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng. Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.Bậc thợ ≥3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,6m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110-140CV
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥24T
- Số lượng tối thiểu 7
7-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 15
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/giờ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Trạm trộn bê tông xi măng (*)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 m3 /giờ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe chở bê tông chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông (*)
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe bơm bê tông cần
- Đặc điểm thiết bị ≥50 m3 /giờ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước (*)
- Đặc điểm thiết bị >1HP
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc điện tử (*)
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy phát điện (*)
- Đặc điểm thiết bị ≥25KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: Tuyến chính đoạn từ Km3+140,82 đến Km7+233,25
Đường liên xã Đakrông - Mò Ó - Triệu Nguyên - Ba Lòng, huyện Đakrông (giai đoạn 1); Hạng mục: Tuyến chính đoạn từ Km3+140,82 đến Km7+233,25
65 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông; Địa chỉ Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty Cổ phần Việt Tín, Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Trị; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Đakrông; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Đakrông; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông; Địa chỉ Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 161.092.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông; Địa chỉ Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Tuyến chính
C I.1. Lý trình: Km3+140,82 ÷ Km7+108,62
D Mặt đường
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.040,66m3
2Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V14.015,84m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.062,83m3
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.470,34m2
5Cắt và làm khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V3.676m
6Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V264m
E Nền đường
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16TMô tả kỹ thuật theo Chương V2.496,28m3
2Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V12.662,75m3
3Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.789,83m3
4Đào rãnh đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V617,58m3
5Đánh cấp đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V228,82m3
6Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.042,52m3
7Vận chuyển điều phối đất để đắp bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V2.820,79m3
8Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V8.411,31m3
F Gia cố mái taluy
1Bê tông gia cố mái M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,33m3
2Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V1.313,3m2
3Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,75m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.068,7m2
5Đào móng đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V174,75m3
6Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V174,75m3
G Tổ chức giao thông và công tác khác
H Cọc tiêu
1Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT kích thước (0,12x0,12x1,1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cọc
I Biển báo
1Lắp đặt cột đỡ và biển hình chữ nhật, kích thước biển (1.200x2.000)mm (Biển trên 02 trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
3Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
5Đào móng đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m3
6Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V10,35m3
J Công tác khác
1Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 dày 2,9mm, bằng phương pháp mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
3Đào móng đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
4Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V4,53m3
5Lắp đặt mặt bích thép D60 (Theo tiêu chuẩn JIS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
K Công trình thoát nước dọc
L Gia cố rãnh dọc
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V18.228cấu kiện
2Bê tông tấm lát đúc sẵn M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,08m3
3Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,67m3
4Ván khuôn tấm lát đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.077,99m2
5Đệm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,14m3
6Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V50,13m3
7Đào rãnh đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V592,41m3
8Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V592,41m3
M 5. Công trình thoát nước ngang
N a. Cống bản khẩu độ 0,75m (01 cái)
O Đầu cống thượng lưu
1Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,03m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
3Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,65m2
P Đầu cống hạ lưu
1Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
3Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,27m2
Q Thân cống
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
2Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,03m3
3Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m3
5Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,7kg
6Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,6kg
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
8Đắp sạn ngang hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
9Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74m3
10Ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,03m2
11Ván khuôn móng, thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,88m2
R Công tác khác
1Bê tông tạo dốc, mối nối M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
2Cốt thép xà mũ D6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78,45kg
3Cốt thép chốt bản D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,66kg
4Bê tông gia cố mái M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
5Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
6Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
7Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,06m2
9Đào móng đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V114,58m3
10Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V34,37m3
11Phá dỡ bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,16m3
12Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V75,74m3
S b. Sửa chữa cống tròn đường kính 1,5m (01 cái)
T Gia cố mái taluy
1Bê tông gia cố mái M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,51m3
2Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V100,24m2
3Bê tông chân khay mái M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
4Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
5Ván khuôn móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V33,52m2
U Công tác khác
1Đào móng đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4m3
2Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V10,45m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3,59m3
V c. Cống tròn đường kính 1,0m (02 cái)
W Thân cống
1Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D1000mm, 2 lớp thép dày 100mm (Dùng cho qua đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8ống
2Lắp đặt ống cống dài 1m, ống cống BTLT đúc sẵn D1000mm, 2 lớp thép dày 100mm (Dùng cho qua đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ống
3Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,67m3
4Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7mối nối
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,55m2
X Thượng lưu
1Bê tông tường hố thu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,23m3
3Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
4Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,41m3
5Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
6Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
7Bê tông sân M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
8Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
9Bê tông sân gia cố M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
10Bê tông chân khay gia cố M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
11Bê tông gia cố mái M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
12Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V10,97m2
13Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
14Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,07m2
15Ván khuôn móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V35,92m2
Y Hạ lưu
1Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
2Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,81m3
3Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m3
4Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,67m3
5Bê tông sân M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
6Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
7Bê tông sân gia cố M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,29m3
8Bê tông chân khay gia cố M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
9Bê tông gia cố mái M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,74m3
10Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V42,29m2
11Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V3,49m3
12Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,42m2
13Ván khuôn móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V82,28m2
Z Công tác khác
1Đào móng đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V98,21m3
2Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V62,53m3
3Đá hộc xếp khan mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,69m3
4Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V27,55m3
AA I.2. Lý trình: Km7+108,62 ÷ Km7+233,49
AB 1. Mặt đường
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,91m3
2Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V938,36m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112,6m3
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,03m2
5Cắt và làm khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V137m
6Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V17m
AC 2. Nền đường
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16TMô tả kỹ thuật theo Chương V5.493,88m3
2Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,95m3
3Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,81m3
4Đào rãnh đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m3
5Đánh cấp đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V50,95m3
6Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V373,07m3
7Vận chuyển đất để đắp bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V6.109,39m3
8Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V373,07m3
AD 3. Tổ chức giao thông và công tác khác
AE Biển báo
1Lắp đặt cột đỡ và biển hình chữ nhật, kích thước biển (1.200x2.000)mm (Biển trên 02 trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
3Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m2
5Đào móng đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,75m3
6Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45m3
AF Tường hộ lan
1Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V214m
2Tấm sóng (3.320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54tấm
3Tấm sóng (2.320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26tấm
4Tấm đầu, tấm cuối (715x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
5Cột ống thép (D114x4x1.325)mm (Có bịt đầu mũ chõm cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64chiếc
6Tấm thép đệm (300x60x5)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64chiếc
7Lắp đặt mắt phản quang (Tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64chiếc
8Bulong M16x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V640bộ
9Bulong M16x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
10Bê tông móng M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,17m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,68m2
12Đào móng đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,23m3
13Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V20,06m3
14Vận chuyển đất để đắp bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m3
AG 4. Công trình thoát nước ngang
AH a. Cống hộp khẩu độ 2x(4x4)m (01 cái)
AI Thân cống
1Cốt thép ống cống hình hộp D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V771,99kg
2Cốt thép ống cống hình hộp D14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.863,17kg
3Cốt thép ống cống hình hộp D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V659,1kg
4Cốt thép ống cống hình hộp D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.519,01kg
5Cốt thép ống cống hình hộp D22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.741,39kg
6Cốt thép ống cống hình hộp D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.724,11kg
7Bê tông móng M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,51m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,01m2
9Bê tông tường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,81m3
10Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V278,16m2
11Bê tông bản mặt M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,51m3
12Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V123,34m2
13Bê tông lót M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,02m3
14Đào móng đá C3 bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V159,43m3
15Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V347,53m3
AJ Gờ chắn
1Cốt thép gờ chắn D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140,73kg
2Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,03m3
3Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,25m2
AK Chân khay thân cống
1Cốt thép móng D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V348,44kg
2Bê tông móng M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,95m3
3Đào chân khay đá C3 bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V2,74m3
AL Tường cánh thượng, hạ lưu
1Cốt thép tường D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V359,19kg
2Cốt thép tường D14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.034,34kg
3Bê tông tường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,37m3
4Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V122,46m2
5Bê tông móng M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,23m3
6Khoan đá cấy thép D14mm, sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V72lỗ
7Đào chân khay đá C3 bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V6,83m3
AM Sân cống
1Bê tông sân M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,91m3
2Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
4Đào móng đá C3 bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V174,74m3
5Đào chân khay đá C3 bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6m3
AN Gia cố mái
1Cốt thép gia cố mái D8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.376,27kg
2Bê tông gia cố mái M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,66m3
3Ván khuôn gia cố máiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,21m2
4Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V1.084,37m2
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 dày 3,5mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V108m
6Vải địa kỹ thuật (loại TS65 cường độ chịu kéo 21,5kN/m hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,67m2
7Khoan ống nhựa, đường kính lỗ khoan 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.080lỗ
8Đệm đá 1x2 trộn cát làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,76m3
9Cốt thép chân khay D8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V647,96kg
10Cốt thép chân khay D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V919,61kg
11Bê tông móng M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,56m3
12Đào móng đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V20,28m3
13Đào chân khay đá C3 bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V20,28m3
AO Công tác khác
1Vận chuyển đất để đắp bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V20,28m3
2Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V334,17m3
3Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V378,62m3
AP II. Đoạn vuốt nối
AQ 1. Mặt đường
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,96m3
2Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V916,42m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V109,97m3
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V81,18m2
5Cắt và làm khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V158,03m
6Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
AR 2. Nền đường
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16TMô tả kỹ thuật theo Chương V129,08m3
2Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V93,89m3
3Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V226,89m3
4Đào rãnh đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V21,59m3
5Đánh cấp đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,26m3
6Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V64,56m3
7Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V289,33m3
AS 3. Gia cố mái taluy
1Bê tông gia cố mái M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7m3
2Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V107m2
3Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,84m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V214m2
5Đào móng đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V12,84m3
6Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V12,84m3
AT III. Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị đến hiện trường
1Vận chuyển máy móc, thiết bị thi công bằng ô tô đầu kéo 150CVMô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.221859E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.517.673.000 đồng (04 7.517.673.000 = 30.070.692.000 đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.517.673.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.070.692.000 đồng.Ghi chú: (1) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Yêu cầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.517.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.070.692.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hạng III trở lên hoặc tương đương hạng III và còn hiệu lực. Có thời gian kinh nghiệm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 07 năm.107
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hạng III trở lên hoặc tương đương hạng III và còn hiệu lực. Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm75
3 Phụ trách chất lượng công trình 1 Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hạng III trở lên hoặc tương đương hạng III và còn hiệu lực. Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm.53
4 Phụ trách thanh toán 1 Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.53
5 Phụ trách trắc đạc 1 Đã phụ trách trắc đạt ít nhất 01 công trình xây dựng. Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.53
6 Phụ trách môi trường và an toàn lao động 1 Đã phụ trách môi trường và an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng. Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.53
7 Công nhân kỹ 20 - Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.Bậc thợ ≥3/731
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m33
2 Máy đào ≥1,25m33
3 Máy đào ≥1,6m33
4 Máy ủi 110-140CV5
5 Máy san 108CV3
6 Máy lu rung ≥24T7
7 Máy lu bánh lốp ≥16T1
8 Máy lu bánh lốp ≥25T2
9 Ô tô tự đổ ≥10T15
10 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
11 Cần trục ô tô >5T1
12 Máy rãi cấp phối đá dăm 50-60m3/giờ2
13 Trạm trộn bê tông xi măng (*) ≥ 60 m3 /giờ1
14 Xe chở bê tông chuyên dụng ≥ 6m31
15 Máy trộn bê tông (*) ≥250 lít2
16 Xe bơm bê tông cần ≥50 m3 /giờ1
17 Máy bơm nước (*) >1HP2
18 Máy xúc lật ≥ 1,8m31
19 Máy toàn đạc điện tử (*) Đồng bộ1
20 Máy thuỷ bình (*) Đồng bộ2
21 Máy phát điện (*) ≥25KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->