Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Tuyến chính đoạn từ Km3+140,82 đến Km7+233,25
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: Tuyến chính đoạn từ Km3+140,82 đến Km7+233,25 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 13:42:00 đến ngày 2021-10-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,739,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 161,092,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi mốt triệu chín mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.221859E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.517.673.000 đồng (04 7.517.673.000 = 30.070.692.000 đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.517.673.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.070.692.000 đồng.Ghi chú: (1) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Yêu cầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.517.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.070.692.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hạng III trở lên hoặc tương đương hạng III và còn hiệu lực. Có thời gian kinh nghiệm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 07 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hạng III trở lên hoặc tương đương hạng III và còn hiệu lực. Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hạng III trở lên hoặc tương đương hạng III và còn hiệu lực. Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã phụ trách trắc đạt ít nhất 01 công trình xây dựng. Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã phụ trách môi trường và an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng. Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.Bậc thợ ≥3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥24T |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 7-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rãi cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Trạm trộn bê tông xi măng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 m3 /giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe chở bê tông chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe bơm bê tông cần | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50 m3 /giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy phát điện (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục: Tuyến chính đoạn từ Km3+140,82 đến Km7+233,25 Đường liên xã Đakrông - Mò Ó - Triệu Nguyên - Ba Lòng, huyện Đakrông (giai đoạn 1); Hạng mục: Tuyến chính đoạn từ Km3+140,82 đến Km7+233,25 65 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 161.092.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông;
Địa chỉ Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Tuyến chính | |||
| C | I.1. Lý trình: Km3+140,82 ÷ Km7+108,62 | |||
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.040,66 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.015,84 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.062,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.470,34 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.676 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m |
| E | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.496,28 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.662,75 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.789,83 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,58 | m3 |
| 5 | Đánh cấp đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,82 | m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.042,52 | m3 |
| 7 | Vận chuyển điều phối đất để đắp bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.820,79 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.411,31 | m3 |
| F | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,33 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.313,3 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.068,7 | m2 |
| 5 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,75 | m3 |
| G | Tổ chức giao thông và công tác khác | |||
| H | Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT kích thước (0,12x0,12x1,1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| I | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột đỡ và biển hình chữ nhật, kích thước biển (1.200x2.000)mm (Biển trên 02 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 5 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m3 |
| 6 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m3 |
| J | Công tác khác | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 dày 2,9mm, bằng phương pháp mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 4 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,53 | m3 |
| 5 | Lắp đặt mặt bích thép D60 (Theo tiêu chuẩn JIS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| K | Công trình thoát nước dọc | |||
| L | Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.228 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm lát đúc sẵn M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.077,99 | m2 |
| 5 | Đệm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,14 | m3 |
| 6 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,13 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,41 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,41 | m3 |
| M | 5. Công trình thoát nước ngang | |||
| N | a. Cống bản khẩu độ 0,75m (01 cái) | |||
| O | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 3 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,65 | m2 |
| P | Đầu cống hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 3 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,27 | m2 |
| Q | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,6 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 8 | Đắp sạn ngang hai bên cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 9 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,03 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,88 | m2 |
| R | Công tác khác | |||
| 1 | Bê tông tạo dốc, mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,45 | kg |
| 3 | Cốt thép chốt bản D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | kg |
| 4 | Bê tông gia cố mái M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 5 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 7 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,06 | m2 |
| 9 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,58 | m3 |
| 10 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,37 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,74 | m3 |
| S | b. Sửa chữa cống tròn đường kính 1,5m (01 cái) | |||
| T | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,51 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,24 | m2 |
| 3 | Bê tông chân khay mái M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 4 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,52 | m2 |
| U | Công tác khác | |||
| 1 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | m3 |
| V | c. Cống tròn đường kính 1,0m (02 cái) | |||
| W | Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D1000mm, 2 lớp thép dày 100mm (Dùng cho qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống dài 1m, ống cống BTLT đúc sẵn D1000mm, 2 lớp thép dày 100mm (Dùng cho qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ống |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m3 |
| 4 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối nối |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,55 | m2 |
| X | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường hố thu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 7 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 9 | Bê tông sân gia cố M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 10 | Bê tông chân khay gia cố M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 11 | Bê tông gia cố mái M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 12 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,97 | m2 |
| 13 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,07 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,92 | m2 |
| Y | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m3 |
| 5 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 7 | Bê tông sân gia cố M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay gia cố M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố mái M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m3 |
| 10 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,29 | m2 |
| 11 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,49 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,42 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,28 | m2 |
| Z | Công tác khác | |||
| 1 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,53 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,69 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,55 | m3 |
| AA | I.2. Lý trình: Km7+108,62 ÷ Km7+233,49 | |||
| AB | 1. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,91 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 938,36 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,03 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| AC | 2. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.493,88 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,81 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 5 | Đánh cấp đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,95 | m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,07 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.109,39 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,07 | m3 |
| AD | 3. Tổ chức giao thông và công tác khác | |||
| AE | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột đỡ và biển hình chữ nhật, kích thước biển (1.200x2.000)mm (Biển trên 02 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 3 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 5 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m3 |
| AF | Tường hộ lan | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | m |
| 2 | Tấm sóng (3.320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | tấm |
| 3 | Tấm sóng (2.320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | tấm |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối (715x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 5 | Cột ống thép (D114x4x1.325)mm (Có bịt đầu mũ chõm cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | chiếc |
| 6 | Tấm thép đệm (300x60x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt mắt phản quang (Tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | chiếc |
| 8 | Bulong M16x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | bộ |
| 9 | Bulong M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 10 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,17 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,68 | m2 |
| 12 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,23 | m3 |
| 13 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,06 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| AG | 4. Công trình thoát nước ngang | |||
| AH | a. Cống hộp khẩu độ 2x(4x4)m (01 cái) | |||
| AI | Thân cống | |||
| 1 | Cốt thép ống cống hình hộp D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 771,99 | kg |
| 2 | Cốt thép ống cống hình hộp D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.863,17 | kg |
| 3 | Cốt thép ống cống hình hộp D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 659,1 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống hình hộp D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.519,01 | kg |
| 5 | Cốt thép ống cống hình hộp D22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.741,39 | kg |
| 6 | Cốt thép ống cống hình hộp D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.724,11 | kg |
| 7 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,51 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,01 | m2 |
| 9 | Bê tông tường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,81 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,16 | m2 |
| 11 | Bê tông bản mặt M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,51 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,34 | m2 |
| 13 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,02 | m3 |
| 14 | Đào móng đá C3 bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,43 | m3 |
| 15 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,53 | m3 |
| AJ | Gờ chắn | |||
| 1 | Cốt thép gờ chắn D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,73 | kg |
| 2 | Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,25 | m2 |
| AK | Chân khay thân cống | |||
| 1 | Cốt thép móng D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,44 | kg |
| 2 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m3 |
| 3 | Đào chân khay đá C3 bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m3 |
| AL | Tường cánh thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Cốt thép tường D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,19 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.034,34 | kg |
| 3 | Bê tông tường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,46 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,23 | m3 |
| 6 | Khoan đá cấy thép D14mm, sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | lỗ |
| 7 | Đào chân khay đá C3 bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,83 | m3 |
| AM | Sân cống | |||
| 1 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,91 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 4 | Đào móng đá C3 bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,74 | m3 |
| 5 | Đào chân khay đá C3 bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m3 |
| AN | Gia cố mái | |||
| 1 | Cốt thép gia cố mái D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.376,27 | kg |
| 2 | Bê tông gia cố mái M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,21 | m2 |
| 4 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084,37 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 dày 3,5mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật (loại TS65 cường độ chịu kéo 21,5kN/m hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,67 | m2 |
| 7 | Khoan ống nhựa, đường kính lỗ khoan 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | lỗ |
| 8 | Đệm đá 1x2 trộn cát làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,76 | m3 |
| 9 | Cốt thép chân khay D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,96 | kg |
| 10 | Cốt thép chân khay D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 919,61 | kg |
| 11 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,56 | m3 |
| 12 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,28 | m3 |
| 13 | Đào chân khay đá C3 bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,28 | m3 |
| AO | Công tác khác | |||
| 1 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,28 | m3 |
| 2 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,62 | m3 |
| AP | II. Đoạn vuốt nối | |||
| AQ | 1. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,96 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 916,42 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,18 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,03 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| AR | 2. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,08 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,89 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,89 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,59 | m3 |
| 5 | Đánh cấp đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,26 | m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,56 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,33 | m3 |
| AS | 3. Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | m2 |
| 5 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,84 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,84 | m3 |
| AT | III. Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị đến hiện trường | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị thi công bằng ô tô đầu kéo 150CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.221859E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.517.673.000 đồng (04 7.517.673.000 = 30.070.692.000 đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.517.673.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.070.692.000 đồng.Ghi chú: (1) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Yêu cầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.517.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.070.692.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hạng III trở lên hoặc tương đương hạng III và còn hiệu lực. Có thời gian kinh nghiệm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 07 năm. | 10 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hạng III trở lên hoặc tương đương hạng III và còn hiệu lực. Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm | 7 | 5 |
| 3 | Phụ trách chất lượng công trình | 1 | Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hạng III trở lên hoặc tương đương hạng III và còn hiệu lực. Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách trắc đạc | 1 | Đã phụ trách trắc đạt ít nhất 01 công trình xây dựng. Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách môi trường và an toàn lao động | 1 | Đã phụ trách môi trường và an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng. Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ | 20 | - Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.Bậc thợ ≥3/7 | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8m3 | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥1,25m3 | 3 |
| 3 | Máy đào | ≥1,6m3 | 3 |
| 4 | Máy ủi | 110-140CV | 5 |
| 5 | Máy san | 108CV | 3 |
| 6 | Máy lu rung | ≥24T | 7 |
| 7 | Máy lu bánh lốp | ≥16T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp | ≥25T | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥10T | 15 |
| 10 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô | >5T | 1 |
| 12 | Máy rãi cấp phối đá dăm | 50-60m3/giờ | 2 |
| 13 | Trạm trộn bê tông xi măng (*) | ≥ 60 m3 /giờ | 1 |
| 14 | Xe chở bê tông chuyên dụng | ≥ 6m3 | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông (*) | ≥250 lít | 2 |
| 16 | Xe bơm bê tông cần | ≥50 m3 /giờ | 1 |
| 17 | Máy bơm nước (*) | >1HP | 2 |
| 18 | Máy xúc lật | ≥ 1,8m3 | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử (*) | Đồng bộ | 1 |
| 20 | Máy thuỷ bình (*) | Đồng bộ | 2 |
| 21 | Máy phát điện (*) | ≥25KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi