Gói thầu: XÂY DỰNG PHÒNG ĐIỀU TRỊ LAO, ĐIỀU TRỊ METHADONE, PHÒNG CHÌ X QUANG

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211035046-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
Tên gói thầu XÂY DỰNG PHÒNG ĐIỀU TRỊ LAO, ĐIỀU TRỊ METHADONE, PHÒNG CHÌ X QUANG
Số hiệu KHLCNT 20211034233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGÂN SÁCH NN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 10:27:00 đến ngày 2021-10-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,997,138,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cụ thể, tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày 30 tháng 7 năm 2021). Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng sẽ trực tiếp tham gia công trình nếu trúng thầu. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện: 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công phần Cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng: 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt.
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy dũi sắt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3.
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Số lượng tối thiểu 500
14-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 XÂY DỰNG PHÒNG ĐIỀU TRỊ LAO, ĐIỀU TRỊ METHADONE, PHÒNG CHÌ X QUANG
XÂY DỰNG PHÒNG ĐIỀU TRỊ LAO, ĐIỀU TRỊ METHADONE, PHÒNG CHÌ X QUANG
150 Ngày
E-CDNT 3 NGÂN SÁCH NN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát, lập BC KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Nam + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Hòa Bình, địa chỉ: Số 234C Trần Hưng Đạo (Nối Dài), P. Lê Bình, Q. Cái Răng, TP Cần Thơ. + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Hòa Bình, địa chỉ: Số 234C Trần Hưng Đạo (Nối Dài), P. Lê Bình, Q. Cái Răng, TP Cần Thơ. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT - Giấy cam kết của nhà thầu đảm bảo đủ nguồn nhân lực, tài chính để thực hiện gói thầu - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ, điện thoại: 0292.3.232.234.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ, điện thoại: 0292.3.232.234.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy Ban Nhân Dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
5Chi phí bảo hành Công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
8Chi phí làm đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V150Ngày
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO 2 PHÒNG THÀNH PHÒNG CHỤP X QUANG
1Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,275m3
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm h≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền đường kính ≤18mm h≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
7Trát lanh tô, giằng, lam, ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
8Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
10SX cửa đi lùa khung thép bọc chì (1 cánh lùa) tấm chì dày 2mm, khung thép hộp 40x40x1.2mm,ốp tấm alu flexalum composite dày 3ly (ốp 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,625
11Ốp tấm thạch cao dày 9mm (đã bả ma tít, sơn hoàn thiện) và các phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
12SXLD ô kính chì phòng X quang, khung nhôm hệ 700, kính dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,255m2
14SXLD vách ốp tường phòng X quang: tấm chì dày 2mm, hệ khung thép hộp (mạ kẽm) 20x40x1.2 CK600x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V69,18m2
15SXLD tấm alu flexalum composite dày 3ly (toàn bộ phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,18m2
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO 2 PHÒNG THÀNH CHỤP X QUANG (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt MCCB 3pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
4Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Phụ kiện trọn bộ (đèn báo, bulong, kẹp, ốc, vít..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
D HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG PHÒNG ĐIỀU TRỊ LAO, ĐIỀU TRỊ METHADONE
1Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1315100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9447100m3
3Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn D>=4.2cm đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6838100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V5,275m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,275m3
6Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,275m3
7SXLD tấm cao su lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V182,34m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5425100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (chỉ tính nhân công + máy thi công, không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
10Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1708m3
11Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤6m đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,366m3
12Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤6m đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5184m3
13Bê tông đà kiềng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,635m3
14Bê tông dầm mái đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,112m3
15Bê tông vì kèo đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5958m3
16Bê tông nền đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6384m3
17Bê tông sê nô đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,841m3
18Bê tông tam cấp đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8006m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1926100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3883100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0635100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6339100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1525100m2
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
26Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7614100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3726tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2415tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0641tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4121tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0281tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6368tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6329tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép tam cấp đường kính ≤10mm h≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6688tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2918tấn
38Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3636m3
39Xây tường bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤6m M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
40Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1296m3
41Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3408m3
42Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V6,696m3
43Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2608m3
44Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6078m3
45Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2832m3
46Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0444m2
47Trát cột ốp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
48Trát cột ốp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
49Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2m2
50Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0528m2
51Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,95m2
52Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7m2
53Trát xà dầm sàn lầu vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,506m2
54Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,46m2
55Trát trụ lanh tô, lam nắng, lan can chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,46m2
56Láng vữa xi măng mác M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,32m2
57Đắp phào đơn vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2m
58Kẻ rảnh thu nước hành langMô tả kỹ thuật theo chương V2,0810m
59Trát gờ chỉ vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
60Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V140,96m2
61Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 (có trôn phụ gia chống thấm CT-11B hoặc tương đương, định mức 5kg/m3 (0,15kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,74m2
62Quét 2 lớp chống thấm CT-11A hoặc tương đương (định mức 0,75kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,86m2
63Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V147,28m2
64Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,99m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V216,8m2
66Công tác ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,02m2
67Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 500x600mm có khía mũi bậcMô tả kỹ thuật theo chương V17,82m2
68Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,0765m2
69Bả bằng ma tít vào tường (bên trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V226,95m2
70Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bên trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V229,026m2
71Bả bằng ma tít vào cột, dầm (bên ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,46m2
72Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V239,5365m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V455,976m2
74SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa , chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,08
75SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính mờ dày 5ly, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa , chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4
76SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5ly, 2 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V3
77SX vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm, phụ kiện inox 304 (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8775
78SX khung bảo vệ thép hộp 10x20x1.2, thanh xuyên thép tròn D10 (đã sơn 3 lớp hoàn thiênMô tả kỹ thuật theo chương V12,4288m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V40,3575m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,4288m2
81SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi (bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,08m2
82SXLD trần prima chống ẩm khung nhôm chìm (bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,36m2
83Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x8x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6462tấn
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,646tấn
85Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0545100m2
86SXLD khung thép V50x50x5mm, lưới B40 (sơn 3 lớp hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
89Lắp đặt cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Lắp đặt phễu thu D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
E HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG PHÒNG KHÁM ĐIỀU TRỊ METHADONE - LAO (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 500x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt đèn LED tube 1x0.6m bóng 10W máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt đèn led pha 70WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
13Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V760m
15Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V404m
16Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
18Lắp đặt MCB 3pha 32A (loại 3 tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V330m
24Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
25Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
26Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
27lắp đá 4x6 kẹp cát đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
28Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
29Lắp đặt ống HDPE D40/30mm bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V35m
30Lắp đặt ống Upvc D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
31Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15m
32Lắp đặt MCCB 3P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt MCB 1 pha 20A (loại 2 tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt cáp điện CXV 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
35Lắp đặt cáp điện CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
36Lắp đặt cáp điện 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
37Lắp đặt tủ điện KT: 1096x600x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
38Betong tủ điện, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
39SXLD tháo dỡ ván khuôn betong tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
40SXLD cốt thép tủ điện đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
41Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
42Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
F HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG PHÒNG KHÁM ĐIỀU TRỊ METHADONE - LAO (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt Chậu rửa inox (loại 1 cánh +1 hộc), (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt Chậu tiểu nam, (tương đương tương đương Caesar)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt vòi rửa xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt phễu inox thu d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
13Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
14Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m
15Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m
16Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m
17Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
18Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,428100m
19Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cút PVC d=21 RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Cút PVC d=21 RTmmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Cút PVC d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
23Cút PVC d=27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Cút PVC d=34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cút PVC d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Cút PVC d=42x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Cút PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Cút PVC d=60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Cút PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Cút PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Cút PVC d=114x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Cút PVC d=114x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Cút PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Cút PVC d=114x45độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Tê PVC d=21RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Tê PVC d=27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Tê PVC d=34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Tê PVC d=34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Tê PVC d=42x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Tê PVC d=42x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Tê PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Tê PVC d=90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Tê PVC d=90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Tê PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Tê PVC d=114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Tê PVC d=114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Chữ Y PVC d=114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Van PVC d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Van thau d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1691100m3
51Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1127100m3
52Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
53Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7507m3
54Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5328m3
55Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m2
56Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188100m2
57Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0856tấn
58Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1762m3
59Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
60Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3028m2
61Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,27m2
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
63Than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m3
64Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
65Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
66Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
67Đào đất hố ga, ống thoát nước đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3058100m3
68Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
69Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,614m3
70Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,298m3
71Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7348m3
72Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708100m2
73Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1272100m2
74Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
75Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3536m3
76Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,85m2
77Láng máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1m2
78Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
79Lắp đặt ống nhựa HDPE D315mm dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2544100m
81Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
82Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
83Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1014100m3
84Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0673100m3
85Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
86Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768m3
87Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0976m3
88Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
89Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
90Cốt thép tấm dal, hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
91Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
92Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
93Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
94Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
95Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
G HẠNG MỤC 7: HÀNG RÀO TƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4095100m
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9127m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,692m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4744m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,406m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0879tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2366tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1004tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0789tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2665tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 40x80x180, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5984m3
25Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 40x80x180, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,827m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4104m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,25m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,25m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m2
31Kẻ ron rộng 20 sâu 10Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1210m
32SX cửa đi cổng (2 cánh mở) khung thép V50x50x5mm, thanh đứng thép hộp 16x16x1,2mm, thanh ngang thép la dày 2mm, bản lợp tôn phằng dày 2ly, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) và toàn bộ phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V7,098
33SX cửa đi cổng (2 cánh mở) khung thép V50x50x5mm, thanh đứng thép hộp 16x16x1,2mm, thanh ngang thép la dày 2mm, bản lợp tôn phằng dày 2ly, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) và toàn bộ phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V8,19
34SXLD đinh sắt hàng rào tường thép tròn đặc phi 16 tiện đầu, thép la 16x205mm, toàn bộ thép đã sơn 3 lớùp (1 lớp chống sét + 2 lớp phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06
35SXLD Lưới thép B40 khung thép V50x50x5+ thép tròn đặc phi 8,Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V85,25m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,68m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,93m2
39Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
40Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,6125m3
42Tháo dỡ hàng rào trụ bê tông, lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7md
H HẠNG MỤC 8: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,166100m2
2Đắp cát công trình, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2415100m3
3Đào đất, rộng ≤3m,sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,124m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,708m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,708m3
6Xây tường gạch thẻ 40x80x180 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0002m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,78m2
8SXLD Tấm cao su lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6538m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1276tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m2
12Quét vôi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V42,845m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,604m3
14Lát sân gạch Terrazzo 300x300x50 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V306,04m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V35,83m3
16Lát vỉa hè gạch Terrazzo 300x300x50 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V358,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cụ thể, tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày 30 tháng 7 năm 2021). Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng sẽ trực tiếp tham gia công trình nếu trúng thầu. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện: 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
4 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
5 Nhân sự phụ trách thi công phần Cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng: 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc môi trường 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt. Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Máy bơm nước2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Máy cắt (sắt hoặc gạch)2
6 Máy dũi sắt Máy dũi sắt2
7 Máy hàn Máy hàn2
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
10 Máy phát điện Máy phát điện1
11 Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Dàn giáo thép (42 chân/bộ)2
13 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)500
14 Cây chống thép Cây chống thép200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->