Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211035129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 13:35:00 đến ngày 2021-10-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,528,010,288 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9584E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm E-HSDT trên hệ thống.Ghi chú từ ngữ như sau:+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị xác nhận hoàn thành tối thiểu ≥ 5.000.000.000 VND. Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.- Chứng từ của ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và hóa đơn VAT kèm theo.(Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc Hợp đồng, bản gốc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc biên bản thanh lý hợp đồng và Bên mời thầu có quyền yêu cầu khảo sát hiện trường thực tế công trình mà nhà thầu đã thực hiện để chứng minh tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 5,0 tỷ đồng và Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 5,0 tỷ đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách an toàn lao động công trình cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy + Đã từng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Thủy bình hoặc Toàn đạt hoặc Kinh vĩ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5 m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bêtông ≥250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn hoặc duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng sức nâng ≥0,8T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện công suất ≥ 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo 1 bộ gồm (42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ván khuôn thép hoặc nhựa hoặc gỗ (đơn vị m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Mở rộng Trường Mầm non thị trấn Thạnh An 1 (điểm Trung tâm) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. Riêng đối với hạng mục PCCC: Nhà thầu có thể tự tổ chức thực hiện (nếu có đủ chức năng theo quy định của pháp luật chuyên ngành) hoặc có nhà thầu phụ hoặc liên danh. Trường hợp nhà thầu hoặc có nhà thầu phụ hoặc thành viên trong liên danh đảm nhận phần khối lượng công việc thi công lắp đặt Phòng cháy chữa cháy, thì phải đủ điều kiện năng lực theo qui định tại Điều 41, Nghị định 136/2020/NĐ-CP về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy, kèm theo giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh PCCC. - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Và các tài liệu theo qui định trong chương IV của E-HSMT. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02923.858.929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tp. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02922.215.819 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 6,17 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 4,12 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm theo thiết kế, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 265,2 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Chương V, E-HSMT | 23,57 | m3 |
| 5 | Cát đệm đầu cừ | Chương V, E-HSMT | 23,57 | m3 |
| 6 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 5,0928 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Chương V, E-HSMT | 59,67 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Chương V, E-HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,848 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,039 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Chương V, E-HSMT | 42,88 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Chương V, E-HSMT | 5,2 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,914 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 4,885 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, dầm mái, đá 1x2 Mác 250 | Chương V, E-HSMT | 40,36 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Chương V, E-HSMT | 5,366 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,964 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 5,912 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 250 | Chương V, E-HSMT | 12,912 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | 2,582 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,758 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 19,692 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô | Chương V, E-HSMT | 3,03 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,588 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,118 | tấn |
| 27 | Rải nylon lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 9,18 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền, tam cấp đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 72,22 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, tam cấp | Chương V, E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, tam cấp đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,868 | tấn |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng M75 | Chương V, E-HSMT | 38,54 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 43,12 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy | Chương V, E-HSMT | 115,04 | m3 |
| 34 | Xây tường lan can trang trí bằng gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Chương V, E-HSMT | 10,97 | m3 |
| 35 | Trát tam cấp, bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 97,19 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V, E-HSMT | 615,98 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V, E-HSMT | 1.515,9 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V, E-HSMT | 316,9 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy tb 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 76,86 | m2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V, E-HSMT | 1.593,19 | m2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 316,9 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.557,34 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.053,88 | m2 |
| 44 | Chống thấm mái, sê nô bằng tấm màng khò nhiệt (cuốn thành 20cm) | Chương V, E-HSMT | 213,66 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 STĐ, kính trong 8mm, bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, chốt | Chương V, E-HSMT | 109,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 STĐ, kính trong 5mm, bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, chốt | Chương V, E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 STĐ, kính trong dày 5mm bao gồm tay gạt, bản lề, chốt | Chương V, E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 STĐ, kính trong 8mm | Chương V, E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt 14x14 | Chương V, E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khung sắt hộp 15x15x1,2 trang trí ô lan can | Chương V, E-HSMT | 7,82 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V, E-HSMT | 285,56 | m2 |
| 52 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 128,76 | m2 |
| 53 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V, E-HSMT | 409,92 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn wc, Kích thước gạch 300x300 (mm) | 80,84 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Chương V, E-HSMT | 609,92 | m2 |
| 56 | Lát hành lang bằng gạch, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm nhám | Chương V, E-HSMT | 169,75 | m2 |
| 57 | Lát gạch khía bậc tam cấp, vữa mác 75 | Chương V, E-HSMT | 58,67 | m2 |
| 58 | Làm Trần bằng tole sóng nhuyễn, khung trần thép hộp mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 853,87 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 4,044 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 4,044 | tấn |
| 61 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương V, E-HSMT | 2,948 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 2,948 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 9,98 | 100m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 74,8 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 216,12 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 22,61 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 41,7 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 31,62 | m2 |
| 69 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V, E-HSMT | 81,6 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact | Chương V, E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 71 | SX lắp dụng lan can inox khối cũ-mới | Chương V, E-HSMT | 5,4 | m |
| B | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 3,14 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 2,09 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm theo thiết kế, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 143,09 | 100m |
| 5 | Cát phủ đầu cừ | Chương V, E-HSMT | 12,72 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 | 12,72 | m3 | |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Rải nylon lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 1,22 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Chương V, E-HSMT | 18,29 | m3 |
| 10 | Bê tông tường dày | Chương V, E-HSMT | 15,98 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng h | Chương V, E-HSMT | 2,14 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Chương V, E-HSMT | 18,73 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn | Chương V, E-HSMT | 1,29 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép bể nước ngầm, đk | Chương V, E-HSMT | 6,1985 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 1.5cm vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 111,55 | m2 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 213,89 | m2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V, E-HSMT | 243,7 | m2 |
| 18 | SXLD nắp đậy hồ nước bằng gang | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | SXLD Bậc thang inox | Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| C | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 36W âm trần 600x600 | 54 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led tuyp 1.2m - lắp nổi | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 220/18W âm trần vuông | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led 172/12W áp trần tròn, | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc quạt mặt N | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc mặt N- 1 chiều | Chương V, E-HSMT | 47 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện phân phối | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt hộp điện âm chứa MCB - nắp chụp mica | Chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 750 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 434 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CU/CSV/PVC 2x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Ống gân xoắn HDPE 40/30 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt Nẹp luồn dây điện 2,0cm (20x10) | Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt Nẹp luồn dây điện 4,0cm (40x25) | Chương V, E-HSMT | 850 | m |
| 18 | Lắp đặt Nẹp luồn dây điện 8,0cm (80x50) | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm trong trần D16mm | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 20 | Đầu cos 6 | Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 21 | Đầu cos 10 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Đầu cos 25 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cáp đóng trần 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Làm cọc tiếp địa D16; L=2,4M | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường đảo chiều | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1P-16A | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1P-6A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 2P-25A | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 2P-32A | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 2P-75A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu lắp nổi (2cái/bộ) | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 32 | Lắp hộp đế đơn nổi | Chương V, E-HSMT | 61 | hộp |
| 33 | Lắp hộp đế đôi nổi | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 34 | Mặt che 1-3 lỗ | Chương V, E-HSMT | 25 | hộp |
| 35 | Mặt che 4-6 lỗ | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 36 | Hộp nối dây 20x20 | 10 | hộp | |
| 37 | Băng keo điện | Chương V, E-HSMT | 30 | cuộn |
| D | CẤP – THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 32,0424 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1068 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Chương V, E-HSMT | 1,628 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 5 | Quét flinkote chống thấm | Chương V, E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,2694 | tấn |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Chương V, E-HSMT | 5,264 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Chương V, E-HSMT | 1,192 | m3 |
| 9 | Trát tường chiều dày trát 2cm vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 68,72 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,4043 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 dày 100 | Chương V, E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc than hoạt tính dày 300 | Chương V, E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 dày 100 | Chương V, E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt (bé) tương đương Vilacega BTE | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt lavabo (bé) và phụ kiện xả | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt (lớn) tương đương Inax C117VA | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt lavabo (lớn) tương đương Inax L-284V và phụ kiện xả | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bé) tương đương Vilacega và phụ kiện xả | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x2,0mm | Chương V, E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa D27 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Chữ T PVC D27 | Chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 31 | Co 90 PVC D27 | Chương V, E-HSMT | 84 | cái |
| 32 | Co 90 PVC D21 | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 33 | Chữ T PVC D21 | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 34 | Khâu rút PVC D27/21 | Chương V, E-HSMT | 84 | cái |
| 35 | Co 90 PVC D34 | Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 36 | Co lơi 135 PVC D34 | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 37 | Chữ T PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Co 90 PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Khâu rút PVC D60/34 | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 40 | Khâu nối răng ngoài PVC D21 | Chương V, E-HSMT | 84 | cái |
| 41 | Khâu nối răng trong PVC D21 | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| E | SÂN ĐƯỜNG – CẤP THOÁT NƯỚC NGẠI VI | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V, E-HSMT | 19,4692 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 9,5331 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng M250, 400x400x3mm | Chương V, E-HSMT | 958,07 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V, E-HSMT | 34,76 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1159 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót mương rộng | Chương V, E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy hố thăm đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy hố thăm | 0,0528 | 100m2 | |
| 10 | SXLD cốt thép đáy hố thăm đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 11 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V, E-HSMT | 0,2957 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẳn | Chương V, E-HSMT | 0,4334 | tấn |
| 14 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Chương V, E-HSMT | 36,994 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 378,52 | m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 154 | cái |
| 17 | Láng mương rãnh dày 1cm M100 | Chương V, E-HSMT | 57,2 | m2 |
| F | CẢI TẠO KHỐI CŨ | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 STĐ, kính trong 8mm, bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, chốt | Chương V, E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 STĐ, kính trong 5mm, bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, chốt | Chương V, E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ, khung bảo vệ sắt kính hệ 700, kính trong dày 5mm (cửa tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa sổ sắt kính +khung bảo vệ | Chương V, E-HSMT | 28,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | Chương V, E-HSMT | 9,888 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h | Chương V, E-HSMT | 8,385 | m3 |
| 8 | Trát tường tam cấp chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 36,83 | m2 |
| 9 | Lát gạch khía bậc tam cấp, vữa mác 75 | Chương V, E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 10 | Ốp tay vịn bằng gạch, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm nhám | Chương V, E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 11 | Đào móng lót dal tam cấp, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 13 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 14 | Bê tông tam cấp đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép lanh tô đk | Chương V, E-HSMT | 0,1488 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép lanh tô đk | Chương V, E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 19 | Khoan cấy tam cấp | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG PCCC – CHỐNG SÉT (PHẦN BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Chương V, E-HSMT | 750 | m |
| 2 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 3 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt còi báo động | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đầu báo khói | Chương V, E-HSMT | 55 | bộ |
| 6 | Lắp đầu báo nhiệt | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đèn báo phòng | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp công tắc khẩn | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Chương V, E-HSMT | 33 | bình |
| 10 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây điện chống cháy 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| H | HỆ THỐNG PCCC – CHỐNG SÉT (PHẦNCẤP NƯỚC CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống STK D90x3.2mm | Chương V, E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 2 | Van 1 chiều đồng D90mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van bướm D90mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt khớp nối mềm D90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt co thép D90mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép D90mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt te thép D90x76mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ống STK D76x2.9mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt te thép D76mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt co thép D76mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt giảm 76x60mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống STK D60x2.9mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rơ le áp | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (tương đương máy bơm diesel- hyundai 30HP) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển HT bơm chữa cháy (bao gồm 2 máy Diesel, bộ sạc 2 máy bơm diesel) | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt luppe đồng D90mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (600x500x220) | Chương V, E-HSMT | 5 | tủ |
| 21 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà (700x500x220) | Chương V, E-HSMT | 4 | tủ |
| 22 | Lắp Cuộn vòi chữa cháy trong nhà (l=20m) | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Lắp Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà (l=30m) | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Lắp Lăng phun chữa cháy D13 | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Lắp Lăng phun chữa cháy D16 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Ngàm B | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt họng cứu hoả loại 2 vòi (họng chờ tiếp nước xe cứu hỏa) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu trụ cứu hoả loại 2 vòi | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp Lưới chắn rác | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Hộp che máy bơm (chọn bộ kích thước: 1,6m x1,2mx1,2m) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 67,2 | m3 |
| 32 | Vải tẩm bitum | Chương V, E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 33 | Phụ kiện (co, te, cút…) | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| I | HỆ THỐNG PCCC – CHỐNG SÉT (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=85m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Trụ đỡ kim chống sét | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Mối hàn cadweld | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 10 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 11 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Chương V, E-HSMT | 1 | kg |
| 12 | Kẹp cố định cáp | Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 13 | Bộ đếm sét CDR 1 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9584E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm E-HSDT trên hệ thống.Ghi chú từ ngữ như sau:+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị xác nhận hoàn thành tối thiểu ≥ 5.000.000.000 VND. Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.- Chứng từ của ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và hóa đơn VAT kèm theo.(Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc Hợp đồng, bản gốc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc biên bản thanh lý hợp đồng và Bên mời thầu có quyền yêu cầu khảo sát hiện trường thực tế công trình mà nhà thầu đã thực hiện để chứng minh tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 5,0 tỷ đồng và Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 5,0 tỷ đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường: 01 người | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách an toàn lao động công trình cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước: 01 người | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy: 01 người | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy + Đã từng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (*) | Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 2 | Máy Thủy bình hoặc Toàn đạt hoặc Kinh vĩ (*) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 (*) | Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 4 | Máy trộn bêtông ≥250 lít. | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 5 | Máy đầm bêtông | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 7 | Máy khoan | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt. | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 9 | Máy uốn hoặc duỗi sắt | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 10 | Máy hàn | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 11 | Máy vận thăng sức nâng ≥0,8T (*) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 12 | Máy phát điện công suất ≥ 20KVA | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 13 | Giàn giáo 1 bộ gồm (42 chân, 42 chéo) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 14 | Ván khuôn thép hoặc nhựa hoặc gỗ (đơn vị m2) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi