Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB ( trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032178-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB ( trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211013471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 13:33:00 đến ngày 2021-10-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,017,605,535 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.505E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Hoàn thành từ ngày 01 tháng 11 năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: Có cung cấp VTTB (Cột, xà, phụ kiện,….) và Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công chính của gói thầu như: móng, tiếp địa, kéo dây, lắp đặt cáp ngầm, dựng cột, ..).+ Tương tự về độ phức tạp: thi công đường dây có cáp ngầm, cấp điện áp từ 22kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,55 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Không kiêm nhiệm các chức danh khác trong HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ...
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB ( trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện XT 476 Quán Ngang (từ Tân Lợi đến TBA Cang Gián và nhánh rẽ đi Cảng Cửa Việt)
120 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị , địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn giám sát: Đơn vị được Công ty Điện lực Quảng Trị lựa chọn + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn điện miền Trung + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Trị + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Quảng Trị + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị , địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (bản chứng thực);
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phan Văn Vĩnh - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2220.234, Fax: 0233.2220.222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
B Phần thiết bị
1Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV kiểu kín ( kèm tủ điều khiển, TU, RTU, router 3g/4G, giá lắp trển cột đôi BTLT ngang tuyến):
- Cầu dao phụ tải kiểu kín LBS 24kV-630A-16kA/s trọn bộ tủ điều khiển+cáp điều khiển, MBA, cấp nguồn, giá đỡ
- Modem 3G/4G
- Biến điện áp tự dùng cho REC
- Sim 3G
Theo chương V của hồ sơ
E-HSMT (A cấp)
1Bộ
2Lắp đặt Chống sét van 22kVTheo chương V của hồ sơE-HSMT (A cấp)9cái
C Phần xây lắp
1Lắp đặt Chuỗi cách điện 22kV loại Polymer, lực căng 70kN,gồm:
- 2 móc treo chữ U.
- Cách điện polymer 22kV, 70kN, 31mm/kV
- Mắt nối trung gian
Theo chương V của hồ sơ
E-HSMT (A cấp)
201bộ
2Lắp đặt Giáp níu dây AC-XLPE-120/19(bao gồm cả yếm cáp, yếm U, bulon + chốt chẻ)Theo chương V của hồ sơE-HSMT (A cấp)78bộ
3Lắp đặt Giáp níu dây AC-XLPE-240/32(bao gồm cả yếm cáp, yếm U, bulon + chốt chẻ)Theo chương V của hồ sơE-HSMT (A cấp)117bộ
4Lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty loại Pin PostTheo chương V của hồ sơE-HSMT (A cấp)549bộ
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây bọc -240/3Theo chương V của hồ sơE-HSMT45sợi
6Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây bọc -120/19Theo chương V của hồ sơE-HSMT13sợi
7Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây bọc -M35Theo chương V của hồ sơE-HSMT15sợi
8Lắp đặt Giáp buộc cổ sứ cho dây bọc 120/19Theo chương V của hồ sơE-HSMT (A cấp)252sợi
9Lắp đặt Giáp buộc cổ sứ cho dây bọc 240/32Theo chương V của hồ sơE-HSMT (A cấp)582sợi
10Lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE120/19Theo chương V của hồ sơE-HSMT (A cấp)8ống
11Lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE 240/32Theo chương V của hồ sơE-HSMT (A cấp)17ống
12Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-120/19Theo chương V của hồ sơE-HSMT (A cấp)7.619,85m
13Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-240/32Theo chương V của hồ sơE-HSMT (A cấp)16.054,575m
14Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc CĐR-XLPE-120/19 gồm- 2 kẹp cáp kiểu bu lông- Thanh tap pin chữ H (BABD 2516)Theo chương V của hồ sơE-HSMT (A cấp)12cái
15Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc-CĐR-XLPE-240/32, gồm- 2 kẹp cáp kiểu bu lông- Thanh tap pin chữ H (BABD 2516)Theo chương V của hồ sơE-HSMT (A cấp)33cái
16Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-M35Theo chương V của hồ sơE-HSMT (A cấp)18cái
17Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-120/19Theo chương V của hồ sơE-HSMT (A cấp)9cái
18Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-240/32Theo chương V của hồ sơE-HSMT (A cấp)27cái
19Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt ép 1 lỗ cho dây đồng bọc:- 01 đầu cốt đồng 35mm2 ( A cấp)- 01 bu lông đồng (kích thước phù hợp với lỗ bắt)- Nắp bịt chống nước xâm nhậpTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (Đầu cốt đồng 35mm2 A cấp; bu lông inox và nắp bịt B cấp)55cái
20Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt ép 2 lỗ cho dây nhôm lõi thép bọc:- 01 đầu cốt nhôm 120mm2 (A cấp)- 01 bu lông inox (kích thước phù hợp với lỗ bắt)- Nắp bịt chống nước xâm nhậpTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (Đầu cốt đồng 120mm2 A cấp; bu lông inox và nắp bịt B cấp)27cái
21Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt ép 2 lỗ cho dây nhôm lõi thép bọc:- 01 đầu cốt nhôm 240mm2- 01 bu lông inox (kích thước phù hợp với lỗ bắt)- Nắp bịt chống nước xâm nhậpTheo chương V của hồ sơ E-HSMT119cái
22Lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện trung áp 50-240/50-240Theo chương V của hồ sơE-HSMT (A cấp)28cái
23Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL-12-190-7,2 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơE-HSMT14cột
24Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơE-HSMT8cột
25Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơE-HSMT21cột
26Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-8,5 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơE-HSMT23cột
27Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-9,2 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơE-HSMT7cột
28Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơE-HSMT47cột
29Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm nối bích DƯL 16-190-13 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơE-HSMT2cột
30Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-1Theo chương V của hồ sơE-HSMT100vtrí
31Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-2Theo chương V của hồ sơE-HSMT33vtrí
32Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-3Theo chương V của hồ sơE-HSMT29vtrí
33Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-CSVTheo chương V của hồ sơE-HSMT4vtrí
34Lắp đặt Tiếp địa TĐRG2Theo chương V của hồ sơE-HSMT (A cấp)6bộ
35Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐRG2-6Theo chương V của hồ sơE-HSMT12bộ
36Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐRG4-6Theo chương V của hồ sơE-HSMT2bộ
37Lắp đặt Cột sắt CS12-610Theo chương V của hồ sơE-HSMT (A cấp)3cột
38Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐTTheo chương V của hồ sơE-HSMT51bộ
39Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-CĐCTheo chương V của hồ sơE-HSMT39bộ
40Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT ĐGTheo chương V của hồ sơE-HSMT13bộ
41Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-CĐCTheo chương V của hồ sơE-HSMT11bộ
42Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT ĐGNTheo chương V của hồ sơE-HSMT7bộ
43Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT ĐGN-CĐCTheo chương V của hồ sơE-HSMT2bộ
44Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-NTheo chương V của hồ sơE-HSMT2bộ
45Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT NGTheo chương V của hồ sơE-HSMT4bộ
46Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT NG(14)Theo chương V của hồ sơE-HSMT1bộ
47Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT NG-CĐCTheo chương V của hồ sơE-HSMT1bộ
48Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT NG-NTheo chương V của hồ sơE-HSMT23bộ
49Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT NĐ-DTheo chương V của hồ sơE-HSMT1bộ
50Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT NĐ-D(14)Theo chương V của hồ sơE-HSMT1bộ
51Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT hình II XSĐ-II-2,5Theo chương V của hồ sơE-HSMT1bộ
52Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT hình II XSĐ-II-2,6Theo chương V của hồ sơE-HSMT3bộ
53Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van cột BTLT XSĐ-CSVTheo chương V của hồ sơE-HSMT1bộ
54Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van cột BTLT đôi XSĐ-CSV-NTheo chương V của hồ sơE-HSMT1bộ
55Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van cột BTLT đôi XSĐ-CSV-K-NTheo chương V của hồ sơE-HSMT1bộ
56Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ rẽ nhánh cột BTLT XSĐ+RNTheo chương V của hồ sơE-HSMT1bộ
57Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT hình II XFCO-II-2,5Theo chương V của hồ sơE-HSMT2bộ
58Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT hình II XFCO-II-2,6Theo chương V của hồ sơE-HSMT1bộ
59Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn CĐC-2MTheo chương V của hồ sơE-HSMT50bộ
60Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn CĐC-2,5MTheo chương V của hồ sơE-HSMT3bộ
61Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt NCS-610Theo chương V của hồ sơE-HSMT2bộ
62Cung cấp và lắp đặt Xà néo tam giác NTG-610Theo chương V của hồ sơE-HSMT2bộ
63Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-12Theo chương V của hồ sơE-HSMT4bộ
64Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-14Theo chương V của hồ sơE-HSMT21bộ
D Tháo ra, lắp lại và thu hồi
1Tháo ra lắp lại dao cách ly căng dây 22kVTheo chương V của hồ sơ
E-HSMT
3bộ
2Tháo ra lắp lại LBS 22KV ( cả tủ, tủ điều khiển)Theo chương V của hồ sơE-HSMT2cái
3Tháo ra lắp lại REC 22kvTheo chương V của hồ sơE-HSMT1cái
4Tháo ra lắp lại sàn thao tácTheo chương V của hồ sơE-HSMT1bộ
5Tháo ra lắp lại chống sét vanTheo chương V của hồ sơE-HSMT9cái
6Tháo ra lắp lại cầu chì tự rơiTheo chương V của hồ sơE-HSMT9cái
7Thu hồi dây trần AX-70Theo chương V của hồ sơE-HSMT14.610mét
8Thu hồi dây trần AX-185Theo chương V của hồ sơE-HSMT1.248mét
9Thu hồi dây trần AC-120Theo chương V của hồ sơE-HSMT5.055mét
10Thu hồi cáp ngầm 3 pha 240Theo chương V của hồ sơE-HSMT1.400mét
11Thu hồi sứ chuỗi 22kV ( kể cả khóa néo)Theo chương V của hồ sơE-HSMT165chuỗi
12Thu hồi sứ đứng 22kV ( kể cả ty sứTheo chương V của hồ sơE-HSMT251bộ
13Thu hồi cột bê tông ly tâm H8Theo chương V của hồ sơE-HSMT5cột
14Thu hồi cột bê tông ly tâm 8,4mTheo chương V của hồ sơE-HSMT2cột
15Thu hồi cột bê tông ly tâm 10,5mTheo chương V của hồ sơE-HSMT8cột
16Thu hồi cột bê tông ly tâm 12mTheo chương V của hồ sơE-HSMT22cột
17Thu hồi xà đỡ thẳng XĐTTheo chương V của hồ sơE-HSMT27bộ
18Thu hồi xà đỡ góc XĐGTheo chương V của hồ sơE-HSMT6bộ
19Thu hồi xà đỡ vượt XĐVTheo chương V của hồ sơE-HSMT26bộ
20Thu hồi xà đỡ nạnh XSĐTheo chương V của hồ sơE-HSMT4bộ
21Thu hồi xà néo góc XNGTheo chương V của hồ sơE-HSMT31bộ
22Thu hồi xà cầu chìTheo chương V của hồ sơE-HSMT1bộ
23Thu hồi xà đỡ +cầu chìTheo chương V của hồ sơE-HSMT1bộ
24Thu hồi chụp đầu cột CĐCTheo chương V của hồ sơE-HSMT2bộ
25Thu hồi xà néo hạ ápTheo chương V của hồ sơE-HSMT2bộ
E Phần xây dựng
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS12-610Theo chương V của hồ sơ
E-HSMT
3móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng giếng MG-1Theo chương V của hồ sơE-HSMT57móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng giếng MG-2Theo chương V của hồ sơE-HSMT13móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng giếng MG-3Theo chương V của hồ sơE-HSMT2móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng giếng MGĐ-3Theo chương V của hồ sơE-HSMT25móng
6Đào đắp Tiếp địa vị trí ĐMXDCB RG2-6Theo chương V của hồ sơE-HSMT18bộ
7Đào đắp Tiếp địa vị trí ĐMXDCB RG4-6Theo chương V của hồ sơE-HSMT2bộ
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP NGẦM
G Phần xây lắp
1Lắp đặt Cáp ngầm 22kV đơn pha ruột đồng tiết diện 240mm2-XLPE/PVC/DATA-
M(1x240)-24kV
Theo chương V của hồ sơ
E-HSMT (A cấp)
4.545,39Mét
2Lắp đặt Đầu cáp ngầm 22kV 1 pha co nguội loại ngoài trời, ruột đồng tiết diện 240mmTheo chương V của hồ sơE-HSMT (A cấp)12bộ
3Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Φ105/80Theo chương V của hồ sơE-HSMT2.400m
4Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa trơn HDPE Φ90; dày 6,7mmTheo chương V của hồ sơE-HSMT100m
5Cung cấp và lắp đặt Măng sông nối ống HDPE fi 105/80Theo chương V của hồ sơE-HSMT48cái
6Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm GGCN-1P-LTTheo chương V của hồ sơE-HSMT2bộ
7Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm GGCN-1P-2LTTheo chương V của hồ sơE-HSMT2bộ
H Phần xây dựng
1Cung cấp và lắp đặt Mương cáp và hoàn trả vỉa hè MC-1-1Theo chương V của hồ sơ
E-HSMT
511mét
2Cung cấp và lắp đặt Hố ga thẳng HG-1-1Theo chương V của hồ sơE-HSMT9hố
3Cung cấp và lắp đặt Hố ga chuyển hướngHG-1-2Theo chương V của hồ sơE-HSMT3hố
4Cung cấp và lắp đặt Khoan khô qua đường fi 140Theo chương V của hồ sơE-HSMT100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.505E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Hoàn thành từ ngày 01 tháng 11 năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: Có cung cấp VTTB (Cột, xà, phụ kiện,….) và Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công chính của gói thầu như: móng, tiếp địa, kéo dây, lắp đặt cáp ngầm, dựng cột, ..).+ Tương tự về độ phức tạp: thi công đường dây có cáp ngầm, cấp điện áp từ 22kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,55 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Không kiêm nhiệm các chức danh khác trong HSDT33
5 Công nhân kỹ thuật 20 i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải Tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột Tải 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m1
4 Pa lăng xích >=5 tấn1
5 Ti rơ pho >= 3 tấn3
6 Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... Đảm bảo yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->