Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965145-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 14:25:00 đến ngày 2021-11-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,290,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,058,720,000 VNĐ ((Một tỷ năm mươi tám triệu bảy trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2936E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.823E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): [Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều), cấp III có hạng mục gia cố mặt bằng bê tông nhựa (Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 02 công trình cấp IV thì được tính là 01 công trình cấp III; Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình/hạng mục công trình nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) và 01 hạng mục gia cố mặt đê hoặc đường bằng bê tông nhựa ở các hợp đồng khác nhau thì được tính là có kinh nghiệm thực hiện 01 công trình nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) có hạng mục gia cố mặt bằng bê tông nhựa và cấp công trình được tính theo công trình/hạng mục công trình Nông nghiệp và PTNT).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 24.704.000.000 đồng.] Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.704.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực ngành thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình đê điều |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục đê |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực ngành thủy lợi;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường trơ lên của tối thiểu 01công trình/hạng mục công trình Nông nghiệp và PTNT/đê điều |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục cứng hóa mặt đê |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường trở lên của tối thiểu 01 công trình/ hạng mục cứng hóa mặt đê bằng bê tông nhựa nóng hoặc công trình giao thông có kết cấu mặt bằng bê tông nhựa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải (cấp phối đá dăm, bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 50m3/h/ công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy (ô tô) phun tưới nhựa đường/ Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đê Đông Nam thuộc thành phố Việt Trì 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT/thủy lợi, đê điều - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). - Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Công trình Nông nghiệp và PTNT/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.058.720.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ; địa chỉ: số 1518 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 0210 3846 238; Fax: 0210 3847 523. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ đường Trần Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại 0210.3846 647; Fax: 0210 3846 816. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư XDCT Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NỀN ĐÊ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 371,9857 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa bằng máy, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,5565 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,4413 | 100m3 |
| 4 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.271,1195 | m3 |
| 5 | Đào nền bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,4988 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,8729 | m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8205 | 100m3 |
| 8 | Đào xử lý nền đường cũ bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 206,4494 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy ủi trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,4815 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0645 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả nền đào xử lý bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 118,0003 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường + đào cấp bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,9645 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,6473 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng máy ủi, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5028 | 100m3 |
| 15 | Đào giật cấp bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,4674 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy, K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,634 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,0441 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất K98 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,0844 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất (phong hóa) đổ đi, cự li trung bình 3km, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,2764 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất (phong hóa), cự li trung bình 3km, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,4413 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 111,7177 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất (tận dụng) ra bãi trữ, cự li trung bình 1,46km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,315 | 100m3 |
| 23 | Xúc đất (tận dụng) từ bãi trữ về để đắp bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,315 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất (tận dụng) từ bãi trữ về để đắp, cự li trung bình 1,46km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,6343 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất (tận dụng) từ bãi trữ về để đắp, cự li trung bình 1,91km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,6807 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đào (tận dụng) về để đắp, trong cự ly 900 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,0149 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất (tận dụng), trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất (tận dụng), cự li trung bình 1,00km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,4879 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất (tận dụng), cự li trung bình 1,46km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,3287 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất (tận dụng), cự li trung bình 2,25km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,7238 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất (tận dụng), cự li trung bình 2,70 km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,2951 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất (khai thác) bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,4735 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất (khai thác), cự ly trung bình 20km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,4735 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC GIA CỐ MẶT ĐÊ | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 312,66 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 311,7594 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 454,7202 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng MC70 TC 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 241,3969 | 100m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,2115 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86,4231 | 100m3 |
| 7 | Mặt đường bê tông nhựa loại R=25 (chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 14cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,3263 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly trung bình 22km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112,5789 | 100tấn |
| 9 | Tạo nhám mặt đường cũ, mặt đường nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,4181 | 100m2 |
| 10 | Trồng cỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77,6892 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 321,5021 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 123,5798 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gia cố lề | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6288 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC VUỐT RẼ DÂN SINH | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,0698 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đào cấp bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2904 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8658 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,6178 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 178,5231 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,1418 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, cự li trung bình 20km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,1418 | 100m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8645 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 648,5992 | m3 |
| 10 | Rải lớp bạt chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,43 | 100m2 |
| 11 | Mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,0438 | 100m2 |
| 12 | Mặt đường bê tông nhựa (loại C19) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4496 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,0596 | 100m2 |
| 14 | Mặt đường bê tông nhựa loại R = 25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5662 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly trung bình 22km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3021 | 100tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7951 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,2172 | m3 |
| 2 | Bê tông Bậc tiêu năng rãnh thoát nước ra đồng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,8534 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lề + vuốt nối + rãnh nước + bậc tiêu năng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1232 | 100m2 |
| 4 | Bạt xác rắn chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,5037 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4488 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | tấn |
| 9 | Song chắn rác kích thước 140x50cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Gia công Thép hình L100x100x8 đỉnh hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| E | HẠNG MỤC TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,515 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 410,06 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 387,0904 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,1455 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,7834 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,1354 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,9899 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,21 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng (Tường gạch đầu, cuối tuyến), đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5708 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,7156 | m2 |
| 12 | Bê tông tường (tường sườn), đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,975 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,3968 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,6629 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,65 | m2 |
| F | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 2 | Biển tròn D0.7m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Biển tam giác 0.7x0.7x0.7m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 4 | Biển chữ nhật 1,6x1,0m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Mắt phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 281 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 815,6708 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 143,6525 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 186,96 | m2 |
| 12 | Cọc tiêu bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 614 | cái |
| 13 | Cọc H bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Cột km bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,6128 | m3 |
| G | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,03 | % |
| H | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí môi trường và thuế tài nguyên | 1 | Khoản mục | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,06% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2936E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.823E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): [Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều), cấp III có hạng mục gia cố mặt bằng bê tông nhựa (Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 02 công trình cấp IV thì được tính là 01 công trình cấp III; Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình/hạng mục công trình nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) và 01 hạng mục gia cố mặt đê hoặc đường bằng bê tông nhựa ở các hợp đồng khác nhau thì được tính là có kinh nghiệm thực hiện 01 công trình nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) có hạng mục gia cố mặt bằng bê tông nhựa và cấp công trình được tính theo công trình/hạng mục công trình Nông nghiệp và PTNT).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 24.704.000.000 đồng.] Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.704.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực ngành thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình đê điều | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục đê | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực ngành thủy lợi;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường trơ lên của tối thiểu 01công trình/hạng mục công trình Nông nghiệp và PTNT/đê điều | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục cứng hóa mặt đê | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường trở lên của tối thiểu 01 công trình/ hạng mục cứng hóa mặt đê bằng bê tông nhựa nóng hoặc công trình giao thông có kết cấu mặt bằng bê tông nhựa | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7 T | 7 |
| 4 | Máy lu tĩnh | Trọng lượng ≥ 8,0 T | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 16T | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥5m3 | 1 |
| 7 | Máy rải (cấp phối đá dăm, bê tông nhựa) | Năng suất 50m3/h/ công suất ≥ 130CV | 2 |
| 8 | Máy (ô tô) phun tưới nhựa đường/ Thiết bị tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi