Gói thầu: Cải tạo nâng cấp nhà lớp học, nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường THCS Lê Hồng Phong và trường Mầm non Hoa Hồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211035869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Trưng Trắc |
| Tên gói thầu | Cải tạo nâng cấp nhà lớp học, nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường THCS Lê Hồng Phong và trường Mầm non Hoa Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách phường và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 14:19:00 đến ngày 2021-10-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,936,195,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4904E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.980858E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng - trong đó có 2 hợp đồng xây dựng dân dụng hạng III trở lên và 1 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công hạng mục bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.865.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.Có thẻ ATLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ(Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trường xây dựng công trình đã thực hiện, Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: 01 người tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng.Có thẻ ATLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ(Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ, Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện.Có thẻ ATLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ(Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ, Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ, Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng.(Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ, Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu kèm theo chứng chỉ nghề tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0.7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu/ cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông ≥1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dây chuyền rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Trưng Trắc |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo nâng cấp nhà lớp học, nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường THCS Lê Hồng Phong và trường Mầm non Hoa Hồng Cải tạo sửa chữa trường THCS Lê Hồng Phong và trường Mầm non Hoa Hồng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách phường và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); Có Xác nhận của cơ quan thuế không nợ thuế đến hết Q2/2021 hoặc Q3/2021 - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III, Chương V - E-HSMT; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. - Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm kê khai trong hồ sơ dự thầu để phục vụ đối chiếu khi Chủ đầu tư/ Bên mời thầu có yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Trưng Trắc – địa chỉ: số 147 đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Trưng Trắc – địa chỉ: số 147 đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc – TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Trưng Trắc – địa chỉ: số 147 đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc – TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Trưng Trắc – địa chỉ: số 147 đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc – TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: SÂN + CÂY XANH TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 5,1572 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 5,1572 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 5,1572 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 5,1572 | 100m3 |
| 5 | Mua đất san nền sân bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 686,4216 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 6,8642 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 14km tiếp theo, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 6,8642 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 15,492 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 14,0016 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4,6667 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,8003 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,406 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 5,6006 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 13,1265 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 148,767 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 47,2554 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 47,2554 | m2 |
| 18 | Đổ đất màu trồng cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 304,2 | m3 |
| 19 | Mua và chăm sóc cây Bàng nhật lá trắng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 10 | cây |
| 20 | Mua và chăm sóc cỏ nhung nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1.014 | m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 14,497 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 14,497 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,4094 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,4094 | 100tấn |
| B | Hạng mục: SÂN BÓNG ĐÁ MINI - TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 12,58 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 17,172 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 9,9173 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 9,026 | m3 |
| 5 | SXLD Bulong M16 móng tường rào | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 54 | bộ |
| 6 | SXLD Bulong M20 móng cột điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 10 | bộ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 6,768 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 45,456 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,6898 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,2592 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,7104 | 100m2 |
| 12 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1.237,5 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 184,545 | m3 |
| 14 | Cắt khe co dãn mặt sân | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 390,5 | m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,4221 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,474 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,4655 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 15,1288 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 41,228 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 187,4 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,2862 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,8081 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 29,358 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 233 | cái |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,3443 | tấn |
| 26 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 291,096 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 291,096 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,3443 | tấn |
| 29 | Gia công cổng sắt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,2586 | tấn |
| 30 | Bản lề cối thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 20 | cái |
| 31 | Khóa cửa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2 | cái |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 14,4 | m2 |
| 33 | Lưới CPE sân bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 679,224 | m2 |
| 34 | Cáp bọc nhựa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 646,88 | m |
| 35 | Pu li + tăng đơ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 60 | cái |
| 36 | SXLD cột điện + bóng đèn led 120W cao áp sân bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 10 | bộ |
| 37 | SXLD cầu môn + lưới 2 bên | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2 | bộ |
| 38 | Cỏ nhân tạo mặt sân (đế cao su, keo dán, cỏ 5cm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 937,5 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 28,125 | m3 |
| 40 | Mặt đường chạy Spray Coat System | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 278,4 | m2 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 11,64 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,2933 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,328 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,3376 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4,656 | m3 |
| 46 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 10,9125 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 123,675 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 39,285 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 39,285 | m2 |
| 50 | Đổ đất màu trồng cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 91,92 | m3 |
| 51 | Mua và chăm sóc cỏ nhung nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 306,4 | m2 |
| 52 | Tủ điện kim loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 10 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 300 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 520 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 570 | m |
| 58 | Phụ kiện lắp đặt: Cầu đấu, vít, băng dính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2 | cái |
| 61 | Tê 90 uPVC dk 21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 16 | cái |
| 62 | Co 90 uPVC dk 21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 6,5 | 100m |
| C | Hạng mục: LAN CAN NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Lan can inox SUS 304 nhà lớp học bộ môn kết hợp thư viện truyền thống | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 404,88 | kg |
| 2 | Chụp đầu inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 8 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 28,98 | m2 |
| D | Hạng mục: SÂN BÓNG RỔ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 87,7965 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,878 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,878 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,878 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,7559 | 100m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 585,31 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 87,7965 | m3 |
| 8 | Mài nền + sơn PU2 lớp mặt sân bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 655,5 | m2 |
| 9 | Khung lưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2 | bộ |
| E | Hạng mục: NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 81 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 230,44 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 62,37 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3.088,7306 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 478,7723 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 33,135 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1.241,8125 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 98,0964 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 98,0964 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 98,0964 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 12,315 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4,864 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 10,632 | 100m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 358,2608 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1.521,1415 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2.404,6222 | m2 |
| 17 | Lát nền không gian đa năng bằng sàn gỗ chống ẩm Camse (hoặc tương đương) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1.166,5132 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 125,1664 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn, kích thước tấm 60x60cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1.246 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa Nhôm hệ Xingfa, cửa sổ mở trượt 4 cánh kính 6,38mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 6,72 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa Nhôm hệ Xingfa, cửa sổ mở hất, kính 6,38mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 121,17 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa Nhôm hệ Xingfa, cửa đi mở quay 2 cánh kính 6,38mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 19,68 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa Nhôm hệ Xingfa, vách kính, kính 6,38mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 83,7 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa sếp INOX 304 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 34,8 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 33,135 | m2 |
| 26 | Gia công lan can hành lang, inox 304 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 132,8876 | kg |
| 27 | Lắp dựng lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 19,512 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ quạt điện, bóng điện trên trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 20 | công |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 66 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4.200 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 750 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 70 | m |
| 34 | Tủ điện tổng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4.950 | m |
| F | Hạng mục: TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG - SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,9616 | 100m3 |
| 2 | Trải nilon chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1.307,7 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 130,77 | m3 |
| 4 | Lát nền đá tự nhiên, đá màu xanh xám, Đá 300x600x30mm, vữa XM mác 100, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1.432,07 | m2 |
| G | Hạng mục: TRƯỜNG MÂM NON HOA HỒNG - NHÀ BÊN TRÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 827,748 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 10,8162 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 52,2036 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 52,2036 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 52,2036 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 52,2036 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 827,748 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 49,836 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 24,597 | m2 |
| 10 | Lan can inox 304 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1.100,17 | kg |
| 11 | Chụp đầu inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 32 | cái |
| 12 | Trụ cầu thang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 78,29 | m2 |
| H | Hạng mục: TRƯỜNG MÂM NON HOA HỒNG - NHÀ THẲNG CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 860,742 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 14,3874 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 57,4245 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 57,4245 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 57,4245 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 57,4245 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 860,742 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 43,752 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 10,314 | m2 |
| 10 | Lan can inox 304 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1.100,17 | kg |
| 11 | Chụp đầu inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 54 | cái |
| 12 | Trụ cầu thang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 115,47 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4904E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.980858E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng - trong đó có 2 hợp đồng xây dựng dân dụng hạng III trở lên và 1 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công hạng mục bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.865.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.Có thẻ ATLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ(Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trường xây dựng công trình đã thực hiện, Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: 01 người tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng.Có thẻ ATLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ(Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ, Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện.Có thẻ ATLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ(Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ, Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ, Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng.(Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ, Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia). | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu kèm theo chứng chỉ nghề tương ứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0.7m3 | Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Cần cẩu/ cần trục ô tô ≥ 10T | Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông ≥1.5kw | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T ≥5T | Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Dây chuyền rải hỗn hợp bê tông nhựa | Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi