Gói thầu: Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy và học cho các trường Trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Cao Bằng năm 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012854-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cao Bằng
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy và học cho các trường Trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Cao Bằng năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20211012728
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 14:42:00 đến ngày 2021-10-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,940,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4911206E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu này (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.958.562.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.875.688.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu trên); Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng yêu cầu bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng), kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt 02 công trình thiết bị giáo dục, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy và học cho các trường Trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Cao Bằng năm 2021-2022
Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy và học cho các trường Trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Cao Bằng năm học 2021-2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư công nghệ Đức Trí. NO03, LK68, khu Cổng Đồng, phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Giáo dục và Y tế Việt Nam. Số nhà 34, ngõ 9, phố Hà Trì, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cao Bằng


E-CDNT 10.1(a)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Văn bản xác nhận của cơ quan Quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/09/2021. - Chứng chỉ ISO, tiêu chuẩn, Quy chuẩn việt nam, các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm của nhà sản xuất đối với các thiết bị yêu cầu tại Chương V của E-HSMT - Và các tài liệu khác (Bản vẽ, hình ảnh sản phẩm) theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
a). Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, kỹ mã hiệu, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu trên. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue với các thiết bị sau: Máy tính để bàn, Máy chiếu đa năng, Máy photocopy, máy in, máy Scan, thiết bị hội nghị truyền hình qua Internet và các hàng hóa còn lại phải kèm theo hình ảnh sản phẩm (ảnh màu) ngoại trừ vật liệu phụ như (dây mạng, ghen trung, ghen đại, aitomat, dây điện, ổ điên, vật tư lắp đặt….) để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Nhà thầu có các Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa chào thầu (nếu là cam kết của đại diện của nhà sản xuất thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại diện của nhà sản xuất) trong việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì đối với các sản phẩm chào thầu là: Máy chiếu, thiết bị hội nghị truyền hình qua Internet. - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn việt nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm… theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được đăng ký nhãn hiệu do cục sở hữu trí tuệ cấp đối với các mặt hàng yêu cầu tại chương V-của E-HSMT; - Bản vẽ thể hiện thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa dự thầu đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT cụ thể là: Bàn để máy tính ghế ngồi (Giáo viên); Bàn để máy tính ghế ngồi học sinh; Bàn vi tính, ghế gấp, tủ tài liệu, giá để thiết bị, giá sách, Bàn đọc 6 chỗ, bàn hội đồng, ghế phòng truyền thống, bộ bàn ghế làm việc, Bàn họp, ghế họp, Bàn ghế học sinh THCS 2 ghế rời
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến các đơn vị thụ hưởng trên địa bànThành phố Cao Bằng quy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Cao Bằng. Địa chỉ: 32 Đàm Quang Trung, P. Hợp giang, Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Cao Bằng. Địa chỉ: Số 060 phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng..
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thiết bị dạy hình học trực quan37BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
2Bộ thiết bị dạy hình học phẳng24BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
3Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học6BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
4Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m6ChiếcChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
5Bộ thiết bị16BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
6Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất 136QuânChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
7Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất 233BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
8Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất 334HộpChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
9Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)5ChiếcChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
10Địa bàn5ChiếcChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
11Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam7HộpChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
12Nhiệt kế6ChiếcChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
13Nhiệt - ẩm kế treo tường4ChiếcChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
14Thước dây2ChiếcChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
15Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.8BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
16Bộ vật liệu cơ khí6BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
17Máy chủ2BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
18Máy tính để bàn115BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
19Thiết bị kết nối mạng3BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
20Dây mạng1.150MChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
21Hạt mạng140HạtChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
22Ghen trung225MChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
23Ghen đại115MChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
24Bàn để máy tính, ghế ngồi (Giáo viên)2BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
25Bàn để máy tính, ghế ngồi (Học sinh)28BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
26Aptomat3CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
27Ổ điện85CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
28Dây điện695MétChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
29Dây điện145MétChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
30Vật tư lắp đặt4PhòngChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
31Phần mềm diệt virus3CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
32Máy chiếu đa năng5ChiếcChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
33Điều hòa nhiệt độ3ChiếcChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
34Thiết bị lưu trữ ngoài3CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
35Nhiệt kế lỏng13CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
36Nến (Parafin) rắn1HộpChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
37Ống nghiệm6CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
38Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z5CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
39Lọ thủy tinh miệng rộng6CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
40Chậu thủy tinh3CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
41Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4)7gramChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
42Nến3CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
43Kính lúp51CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
44Lam kính22HộpChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
45La men19HộpChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
46Kim mũi mác24CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
47Panh24CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
48Dao cắt tiêu bản24CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
49Pipet21CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
50Đũa thủy tinh9CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
51Đĩa kính đồng hồ9CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
52Đĩa lồng (Pêtri)9CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
53Cồn đốt4lítChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
54Acid acetic 45%4lọ/500mlChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
55Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)40Lọ/100mlChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
56Carmin acetic 2%5Lọ/100mlChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
57Methylen blue5Lọ/100mlChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
58Glycerol5Lọ/500mlChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
59Chậu lồng (Bôcan)7CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
60Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt11CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
61Phễu thuỷ tinh loại to7CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
62Kéo cắt cành14CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
63Cặp ép thực vật6CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
64Vợt bắt sâu bọ6CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
65Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ6CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
66Lọ nhựa7CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
67Hộp nuôi sâu bọ6CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
68Bể kính3CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
69Túi đinh ghim4TúiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
70Găng tay12TúiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
71Ống đong4BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
72Ống hút có quả bóp cao su23CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
73Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ6BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
74Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước6BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
75Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo5BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
76Giá để ống nghiệm9CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
77Đèn cồn19CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
78Cốc thuỷ tinh loại 250ml28CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
79Lưới thép8CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
80Găng tay cao su70ĐôiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
81Áo choàng7CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
82Kính bảo vệ mắt không màu25CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
83Chổi rửa ống nghiệm7CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
84Khay mang dụng cụ và hóa chất7CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
85Mẫu động vật ngâm trong lọ12LọChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
86Băng đĩa Đa dạng thực vật7BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
87Băng đĩa Đa dạng cá7BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
88Băng đĩa Đa dạng lưỡng cư7BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
89Băng đĩa Đa dạng bò sát7BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
90Băng đĩa Đadạng chim7BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
91Băng đĩa Đa dạng thú7BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
92Băng đĩa Đa dạng sinh học7BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
93Băng đĩa Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học7BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
94Mô hình cấu tạo cơ thể người8Mô hìnhChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
95Thanh phách66CặpChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
96Trống nhỏ23BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
97Kèn phím17CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
98Bảng vẽ30CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
99Tivi1ChiếcChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
100Nam châm gắn bảng30ChiếcChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
101Loa, tăng âm trong nhà ăn1BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
102Tủ lạnh3Cái/trườngChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
103Huyết áp kế người lớn và trẻ em2CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
104Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao3CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
105Thước dây 1,5 mét1CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
106Hộp hủy kim tiêm an toàn1CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
107Tủ đựng thuốc và dụng cụ theo quy định1CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
108Hộp hấp dụng cụ có nắp3CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
109Máy khí dung1CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
110Chậu rửa inox2CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
111Găng tay y tế4HộpChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
112Cồn Iode 0,5% - 100ml4LọChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
113Cồn sát trùng 70 độ - 60ml6LọChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
114Các Bộ nẹp chân, tay14BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
115Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu12CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
116Bông, gạc y tế50GóiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
117Băng vết thương y tế52CuộnChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
118Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần, loại 5ml2HộpChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
119Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần, loại 10ml2HộpChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
120Túi chườm nóng lạnh16CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
121Khay đựng dụng cụ nông7CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
122Kẹp lấy dị vật trong mắt4CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
123Đèn pin, pin3CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
124Đè lưỡi bằng gỗ2HộpChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
125Đè lưỡi bằng inox3CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
126Bộ khám răng (khay quả đậu, gương, gắp …)1BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
127Băng dính y tế11CuộnChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
128Bô tròn2CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
129Cốc đựng dung dịch 500ml có chia độ3CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
130Kẹp dùng cho khám tai mũi họng1CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
131Ống nghe bệnh5CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
132Nhiệt kế y học 42ºC17CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
133Bộ lấy cao răng bằng tay5BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
134Giường bảo vệ2CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
135Tủ 2 cánh treo quần áo5CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
136Bàn vi tính2CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
137Ghế gấp3CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
138Tủ tài liệu3CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
139Giá để thiết bị3CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
140Giá sách5CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
141Bàn đọc 6 chỗ5CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
142Bàn hội đồng16CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
143Bàn hội đồng8CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
144Ghế phòng truyền thống24CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
145Trống đội2BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
146Trống trường2CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
147Tivi3CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
148Quần áo nghi thức đội (có thắt lưng)14BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
149Bộ thiết bị âm thanh trong nhà3BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
150Bộ thiết bị âm thanh ngoài trời3BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
151Bộ MCU tích hợp1BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
152Camera PTZ1BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
153Bộ nguồn1BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
154SVC microphone1BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
155Chân Camera1CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
156Tivi1CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
157Giá treo TIVI1CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
158Tăng âm trung tâm1CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
159Máy đại biểu20CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
160Máy chủ tịch1CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
161Cần micro hội thảo (dài)21CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
162Dây cáp hội thảo (cuộn 10m)3CuộnChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
163Tăng âm truyền thanh 60w1CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
164Loa hộp 10w - xám trắng4CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
165Dây loa40MChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
166Cáp HDMI1SợiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
167Đầu chuyển VGA-HDMI8CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
168Cáp VGA8SợiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
169Công lắp đặt + hiệu chuẩn1Hệ thốngChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
170Thiết bị hội nghị truyền hình qua internet9BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
171Chân camera9CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
172Tivi9CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
173Âm ly truyền thanh9cáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
174Loa9cáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
175Giá treo tivi9CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
176Công lắp đặt + hiệu chuẩn9CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
177Hệ thống máy chiếu (gốm máy, màn, giá treo…)7Cái/trườngChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
178Loa kéo9Cái/trườngChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
179Máy Photocopy1Cái/trườngChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
180Máy in đa chức năng5Cái/trườngChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
181Máy scan5Cái/trườngChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
182Sân cỏ nhân tạo20m2Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
183Bộ bàn ghế tiếp khách3BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
184Bộ Bàn ghế làm việc3BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
185Bàn họp46CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
186Ghế họp147CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
187Bàn ghế học sinh THCS ghế rời384BộChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
188Bảng từ chống lóa mặt từ57CáiChi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4911206E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu này (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.958.562.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.875.688.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu trên); Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng yêu cầu bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành chung 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng), kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.53
2 Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ 3 - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt 02 công trình thiết bị giáo dục, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->