Gói thầu: Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy và học cho các trường Trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Cao Bằng năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy và học cho các trường Trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Cao Bằng năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012728 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 14:42:00 đến ngày 2021-10-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,940,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4911206E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu này (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.958.562.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.875.688.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu trên); Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng yêu cầu bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng), kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt 02 công trình thiết bị giáo dục, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy và học cho các trường Trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Cao Bằng năm 2021-2022 Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy và học cho các trường Trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Cao Bằng năm học 2021-2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Văn bản xác nhận của cơ quan Quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/09/2021. - Chứng chỉ ISO, tiêu chuẩn, Quy chuẩn việt nam, các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm của nhà sản xuất đối với các thiết bị yêu cầu tại Chương V của E-HSMT - Và các tài liệu khác (Bản vẽ, hình ảnh sản phẩm) theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, kỹ mã hiệu, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu trên. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue với các thiết bị sau: Máy tính để bàn, Máy chiếu đa năng, Máy photocopy, máy in, máy Scan, thiết bị hội nghị truyền hình qua Internet và các hàng hóa còn lại phải kèm theo hình ảnh sản phẩm (ảnh màu) ngoại trừ vật liệu phụ như (dây mạng, ghen trung, ghen đại, aitomat, dây điện, ổ điên, vật tư lắp đặt….) để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Nhà thầu có các Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa chào thầu (nếu là cam kết của đại diện của nhà sản xuất thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại diện của nhà sản xuất) trong việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì đối với các sản phẩm chào thầu là: Máy chiếu, thiết bị hội nghị truyền hình qua Internet. - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn việt nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm… theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được đăng ký nhãn hiệu do cục sở hữu trí tuệ cấp đối với các mặt hàng yêu cầu tại chương V-của E-HSMT; - Bản vẽ thể hiện thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa dự thầu đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT cụ thể là: Bàn để máy tính ghế ngồi (Giáo viên); Bàn để máy tính ghế ngồi học sinh; Bàn vi tính, ghế gấp, tủ tài liệu, giá để thiết bị, giá sách, Bàn đọc 6 chỗ, bàn hội đồng, ghế phòng truyền thống, bộ bàn ghế làm việc, Bàn họp, ghế họp, Bàn ghế học sinh THCS 2 ghế rời |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến các đơn vị thụ hưởng trên địa bànThành phố Cao Bằng quy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Cao Bằng. Địa chỉ: 32 Đàm Quang Trung, P. Hợp giang, Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Cao Bằng. Địa chỉ: Số 060 phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng.. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 37 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 24 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m | 6 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ thiết bị | 16 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất 1 | 36 | Quân | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất 2 | 33 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất 3 | 34 | Hộp | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 5 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Địa bàn | 5 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 7 | Hộp | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Nhiệt kế | 6 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 4 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Thước dây | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 8 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ vật liệu cơ khí | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Máy chủ | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Máy tính để bàn | 115 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Thiết bị kết nối mạng | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Dây mạng | 1.150 | M | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Hạt mạng | 140 | Hạt | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Ghen trung | 225 | M | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Ghen đại | 115 | M | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bàn để máy tính, ghế ngồi (Giáo viên) | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bàn để máy tính, ghế ngồi (Học sinh) | 28 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Aptomat | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Ổ điện | 85 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Dây điện | 695 | Mét | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Dây điện | 145 | Mét | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Vật tư lắp đặt | 4 | Phòng | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Phần mềm diệt virus | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Máy chiếu đa năng | 5 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Điều hòa nhiệt độ | 3 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Nhiệt kế lỏng | 13 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Nến (Parafin) rắn | 1 | Hộp | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Ống nghiệm | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z | 5 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Chậu thủy tinh | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4) | 7 | gram | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Nến | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Kính lúp | 51 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Lam kính | 22 | Hộp | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | La men | 19 | Hộp | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Kim mũi mác | 24 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Panh | 24 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Dao cắt tiêu bản | 24 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Pipet | 21 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Đũa thủy tinh | 9 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Đĩa kính đồng hồ | 9 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Đĩa lồng (Pêtri) | 9 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Cồn đốt | 4 | lít | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Acid acetic 45% | 4 | lọ/500ml | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 40 | Lọ/100ml | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Carmin acetic 2% | 5 | Lọ/100ml | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Methylen blue | 5 | Lọ/100ml | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Glycerol | 5 | Lọ/500ml | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Chậu lồng (Bôcan) | 7 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 11 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Phễu thuỷ tinh loại to | 7 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Kéo cắt cành | 14 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Cặp ép thực vật | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Vợt bắt sâu bọ | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Lọ nhựa | 7 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Hộp nuôi sâu bọ | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bể kính | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Túi đinh ghim | 4 | Túi | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Găng tay | 12 | Túi | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Ống đong | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Ống hút có quả bóp cao su | 23 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 5 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Giá để ống nghiệm | 9 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Đèn cồn | 19 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 28 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Lưới thép | 8 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Găng tay cao su | 70 | Đôi | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Áo choàng | 7 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Kính bảo vệ mắt không màu | 25 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Chổi rửa ống nghiệm | 7 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 7 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 12 | Lọ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Băng đĩa Đa dạng thực vật | 7 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Băng đĩa Đa dạng cá | 7 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Băng đĩa Đa dạng lưỡng cư | 7 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Băng đĩa Đa dạng bò sát | 7 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Băng đĩa Đadạng chim | 7 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Băng đĩa Đa dạng thú | 7 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Băng đĩa Đa dạng sinh học | 7 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Băng đĩa Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 7 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Mô hình cấu tạo cơ thể người | 8 | Mô hình | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Thanh phách | 66 | Cặp | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Trống nhỏ | 23 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Kèn phím | 17 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bảng vẽ | 30 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Tivi | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Nam châm gắn bảng | 30 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Loa, tăng âm trong nhà ăn | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Tủ lạnh | 3 | Cái/trường | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Huyết áp kế người lớn và trẻ em | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Thước dây 1,5 mét | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Hộp hủy kim tiêm an toàn | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ theo quy định | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Hộp hấp dụng cụ có nắp | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Máy khí dung | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Chậu rửa inox | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Găng tay y tế | 4 | Hộp | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Cồn Iode 0,5% - 100ml | 4 | Lọ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Cồn sát trùng 70 độ - 60ml | 6 | Lọ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Các Bộ nẹp chân, tay | 14 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu | 12 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bông, gạc y tế | 50 | Gói | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Băng vết thương y tế | 52 | Cuộn | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần, loại 5ml | 2 | Hộp | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần, loại 10ml | 2 | Hộp | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Túi chườm nóng lạnh | 16 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Khay đựng dụng cụ nông | 7 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | 4 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Đèn pin, pin | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Đè lưỡi bằng gỗ | 2 | Hộp | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Đè lưỡi bằng inox | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Bộ khám răng (khay quả đậu, gương, gắp …) | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Băng dính y tế | 11 | Cuộn | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bô tròn | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Cốc đựng dung dịch 500ml có chia độ | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Kẹp dùng cho khám tai mũi họng | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Ống nghe bệnh | 5 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Nhiệt kế y học 42ºC | 17 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Bộ lấy cao răng bằng tay | 5 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Giường bảo vệ | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Tủ 2 cánh treo quần áo | 5 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Bàn vi tính | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Ghế gấp | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Tủ tài liệu | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Giá để thiết bị | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Giá sách | 5 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Bàn đọc 6 chỗ | 5 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Bàn hội đồng | 16 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Bàn hội đồng | 8 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Ghế phòng truyền thống | 24 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Trống đội | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Trống trường | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Tivi | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Quần áo nghi thức đội (có thắt lưng) | 14 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Bộ thiết bị âm thanh trong nhà | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Bộ thiết bị âm thanh ngoài trời | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bộ MCU tích hợp | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Camera PTZ | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Bộ nguồn | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | SVC microphone | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Chân Camera | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Tivi | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Giá treo TIVI | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Tăng âm trung tâm | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Máy đại biểu | 20 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Máy chủ tịch | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Cần micro hội thảo (dài) | 21 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Dây cáp hội thảo (cuộn 10m) | 3 | Cuộn | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Tăng âm truyền thanh 60w | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Loa hộp 10w - xám trắng | 4 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Dây loa | 40 | M | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Cáp HDMI | 1 | Sợi | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Đầu chuyển VGA-HDMI | 8 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Cáp VGA | 8 | Sợi | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Công lắp đặt + hiệu chuẩn | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Thiết bị hội nghị truyền hình qua internet | 9 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Chân camera | 9 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Tivi | 9 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Âm ly truyền thanh | 9 | cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Loa | 9 | cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Giá treo tivi | 9 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Công lắp đặt + hiệu chuẩn | 9 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Hệ thống máy chiếu (gốm máy, màn, giá treo…) | 7 | Cái/trường | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Loa kéo | 9 | Cái/trường | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Máy Photocopy | 1 | Cái/trường | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Máy in đa chức năng | 5 | Cái/trường | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Máy scan | 5 | Cái/trường | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Sân cỏ nhân tạo | 20 | m2 | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Bộ Bàn ghế làm việc | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Bàn họp | 46 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Ghế họp | 147 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Bàn ghế học sinh THCS ghế rời | 384 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Bảng từ chống lóa mặt từ | 57 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4911206E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu này (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.958.562.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.875.688.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu trên); Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng yêu cầu bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng), kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 3 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt 02 công trình thiết bị giáo dục, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi