Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất và công cụ dụng cụ thiết yếu cho Bệnh viện huyện Củ Chi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất và công cụ dụng cụ thiết yếu cho Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035241 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 14:33:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 119,088,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất và công cụ dụng cụ thiết yếu cho Bệnh viện huyện Củ Chi Cung cấp dịch vụ và mua sắm vật tư y tế, hóa chất và công cụ dụng cụ thiết yếu cho Bệnh viện huyện Củ Chi 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tiêm 10cc | 100 | Cái | '+ Vỏ bơm: nhựa không chứa DEHP không độc hại, không có bavia, có vạch chia dung tích rõ ràng.+ Kim: Được sản xuất từ thép không gỉ, nhẵn bóng, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh không bị cặn trong, không gây buốt khi tiêm, có đủ độ cứng cơ khí, không cong vênh, nắp chụp bảo vệ lắp khít với bơm, không rò rỉ.Kim các số: 25G; 23G theo yêu cầu.+ Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Vô trùng - Không độc – Không buốt - Không gây sốt.Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016, ISO 14001:2015, GMP-FDA,TCVN 5903:1995 (ISO 7886-1:1993(E)) ISO 7886-1:2017.*Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5. | ||
| 2 | Bơm tiêm 5cc | 100 | Cái | '+ Vỏ bơm: nhựa không chứa DEHP không độc hại, không có bavia, có vạch chia dung tích rõ ràng.+ Kim: Được sản xuất từ thép không gỉ, nhẵn bóng, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh không bị cặn trong, không gây buốt khi tiêm, có đủ độ cứng cơ khí, không cong vênh, nắp chụp bảo vệ lắp khít với bơm, không rò rỉ.Kim các số: 25G; 23G theo yêu cầu.+ Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Vô trùng - Không độc – Không buốt - Không gây sốt.Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016, ISO 14001:2015, GMP-FDA,TCVN 5903:1995 (ISO 7886-1:1993(E)) ISO 7886-1:2017.*Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5. | ||
| 3 | Cồn y tế 70 độ | 830 | Lít | Ethanol 70%.* Tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, EC hoặc giấy chứng nhận chất lượng tương đương. | ||
| 4 | Dây thở oxy 2 nhánh người lớn | 200 | Sợi | Dùng cho bệnh nhân có lưu lượng oxy thấp, khó khăn trong hô hấp như khí phế thùng hoặc bệnh lý phổi, Tốc độ dòng chày cho các ống khoảng 0.5-4 lít mỗi phút; nguyên liệu nhựa y tế, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét. Size: SX (sơ sinh); S (trẻ em); L (người lớn).* Tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, EC hoặc giấy chứng nhận chất lượng tương đương.*Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6. | ||
| 5 | Găng tay y tế không bột | 20 | Hộp | Chất Liệu: Cao su tự nhiên. Độ Dài: Min 240 mm. Độ Dài Lòng Tay: Min 0.11 mm. Độ Dài ngón tay: Min 0.12 mm. Độ dài cổ tay: Min 0.10 mm. Size: S, M, L, XLHàm Lượng Protein: Max: 50µg/ dm2. Hàm Lượng Bột: Max: 2mg/ dm2. Bên Ngoài: Trơn/ Nhám.* Tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, EC, FDA, FSC hoặc giấy chứng nhận chất lượng tương đương.*Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 3. | ||
| 6 | Găng tay y tế có bột | 40 | Hộp | Chất Liệu: Cao su tự nhiên. Độ Dài: Min 240 mm. Độ Dài Lòng Tay: Min 0.10 mm. Độ Dài ngón tay: Min 0.11 mm. Độ dài cổ tay: Min 0.06 mm. Size: S, M, L, XLHàm Lượng Protein: Max: 200µg/ dm2. Hàm Lượng Bột: Max: 10mg/ dm2. Bên Ngoài: Trơn/ Nhám.* Tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, EC, FDA, FSC hoặc giấy chứng nhận chất lượng tương đương.*Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 3. | ||
| 7 | Găng tay y tế tiệt trùng | 200 | Đôi | Nguyên liệu Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột ≤10 mg/dm2. Hàm lượng protein chiết xuất ≤ 200µg/găng tayMàu sắc Màu cao su tự nhiên. Đặc tính Bàn tay hình cong, phân biệt tay trái, tay phải viền mép cuốnSize: 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0.* Tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, EC hoặc giấy chứng nhận chất lượng tương đương.*Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5. | ||
| 8 | Mask oxy nồng độ cao người lớn | 130 | Cái | PVC y tế, mềm, mask người lớn/trẻ em + 2 valve + Túi trữ oxy, nồng độ cao, vô trùng, không latex giảm rủi ro phán ứng dị ứng.* Tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, EC hoặc giấy chứng nhận chất lượng tương đương.*Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6. | ||
| 9 | Mask oxy nồng độ cao trẻ em | 10 | Cái | PVC y tế, mềm, mask người lớn/trẻ em + 2 valve + Túi trữ oxy, nồng độ cao, vô trùng, không latex giảm rủi ro phán ứng dị ứng.* Tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, EC hoặc giấy chứng nhận chất lượng tương đương.*Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6. | ||
| 10 | Máy đo huyết áp cơ người lớn | 5 | Cái | - Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg. - Độ chính xác ± 3mmHg - Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao. - Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao - Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá. - Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không).* Tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, EC, FDA, FSC hoặc giấy chứng nhận chất lượng tương đương.*Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 3. | ||
| 11 | Máy đo huyết áp cơ trẻ em | 5 | Cái | - Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg. - Độ chính xác ± 3mmHg - Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao. - Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao - Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá. - Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không).* Tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, EC hoặc giấy chứng nhận chất lượng tương đương. | ||
| 12 | Máy đo huyết áp điện tử | 8 | Cái | Đo nhịp tim 40 tới 180 nhịp/phútDải đo Huyết áp (0 - 299 mmHg), Nhịp tim (40 ~ 180 nhịp/phút)Độ chính xác Huyết áp (± 3mmHg), Nhịp tim (± 5%)Chu vi vòng bít 22mm - 32mmChức năng: Đo huyết áp, nhịp timKích thước 103mm x 80mm x 129mmTrọng lượng sản phẩm 250g.* Tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, EC hoặc giấy chứng nhận chất lượng tương đương.*Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5. | ||
| 13 | Nhiệt kế đo trán điện tử Microlife FR1MF1 hoặc tương đương | 10 | Cái | Nhiệt kế hồng ngoại dùng đo nhiệt độ cơ thể không tiếp xúc qua trán chính xác cho kết quả trong vòng 1 giây. Đo dễ dàng ở vùng trán và thái dương, ngay cả khi trẻ đang ngủ.Màn hình: Tinh thể lỏng (LCD), 4 chữ số và các ký hiệu đặc biệt, có đèn nền màu xanh lục, chuyển đỏ báo hiệu khi kết quả đo ≥ 37,5 °C/99.5 °F.* Tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, EC, FDA, FSC hoặc giấy chứng nhận chất lượng tương đương.*Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 14 | Máy đo nồng độ bão hòa oxy | 55 | Cái | - Nguồn: 02 pin alkaline AAA 1.5V. - Môi trường hoạt động:+ Nhiệt độ: 10°C ~ 40°C. + Độ ẩm tương đối: ≤ 75%. + Áp suất khí quyển: 700 hPa – 1060 hPa.* Tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, EC hoặc giấy chứng nhận chất lượng tương đương. | ||
| 15 | Ống nghe khám bệnh Yamasu hoặc tương đương | 5 | Cái | Thiết kế mặt nghe: 2 mặt. Dây ống nghe: Lồng ống đơn, càng tay nghe góc mở rộngChiều dài dây nghe: 52-60cm. Màu sắc: Đen.* Tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, EC, FDA, FSC hoặc giấy chứng nhận chất lượng tương đương.*Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 3. | ||
| 16 | Sát khuẩn tay nhanh có vòi | 40 | Chai | - Diệt khuẩn 99,99% vi khuẩn vi rút - Dung tích: 500ml- Chiết suất từ bạc hà và lô hội.* Tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, EC hoặc giấy chứng nhận chất lượng tương đương. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi