Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 14:42:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,549,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3236845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.647369E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.084.386.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc tương đương;+ Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô Tô tự đổ 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường từ xóm Mai Đình vào trung tâm xã Thanh Mai 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng Với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép ĐKKD có ngành nghề phù hợp với gói thầu và có kinh nghiệm xây dựng công trình giao thông từ 3 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu). - Đối với công trình để chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu và của cán bộ chủ chốt: Nhà thầu phải cung hợp đồng, quyết định phê duyệt BC-KTKT, biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình. - Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. - Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến tại quý II/2021, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. - Lưu ý: Quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc liên quan chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin trong E-HSDT. + Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. + Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Nếu là nhà thầu liên danh thì phải phân chia khối lượng và giá trị cho từng thành viên liên danh đảm nhận, đồng thời năng lực, kinh nghiệm, nhân lực và máy móc, thiết bị bố trí phải phù hợp với tính chất kỹ thuật với hạng mục mà mình đảm nhận. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Mai
Địa chỉ: xã Thanh Mai, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Ông: Hà Quang Thắng Chức vụ: Chủ Tịch UBND Địa chỉ: xã Thanh Mai, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư Vấn và Xây Lắp An Phát Địa chỉ: Xóm Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,9685 | m3 |
| 2 | Đào nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,3475 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,137 | m3 |
| 4 | Đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.159,97 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,6816 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.687,12 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6136 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.687,12 | m2 |
| C | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,533 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,66 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,37 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cấu kiện |
| 6 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | kg |
| 7 | Thi công lớp đá đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông t đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3236845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.647369E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.084.386.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc tương đương;+ Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy đào | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy lu | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy ủi | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Ô Tô tự đổ 5-7 tấn | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi