Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211033408-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211005488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 14:39:00 đến ngày 2021-10-23 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,535,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình xây dựng công trình cứng hóa kênh mương từ cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là V= 3.175.000.000 VNĐ (Ba tỷ, một trăm bảy năm triệu đồng chẵn)- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.175.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Thủy lợi- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng cứng hóa kênh mương từ cấp IV trở lên, đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng cứng hóa kênh mương từ cấp IV trở lên).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Thủy lợi, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng kênh mương từ cấp IV trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động, đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cứng hóa kênh mương từ cấp IV trở lên.(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân chính
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Nề ≥ 10 người, mộc – cốp pha ≥05người, thép và hàn ≥ 05 người+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầu.Ghi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có trình độ công nhân bậc từ 3,0/7 trở lên, có đầy đủ giấy tờ chứng thực tốt nghiệp bậc thợ, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh.Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Loai 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ôtô 6T
- Đặc điểm thiết bị Loai ôtô 6T, Dang hoạt động bình thường, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Loai 5kW, Hoạt động bình thường, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Loai 1,25m3, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Loai 1,5 KW, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Loai Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Loai 23 KW, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Loai 250l, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Loai 150l, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Loai 7T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Loai 6T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Công trình cải tạo, nâng cấp kênh tưới G9 Lộc Vừng (G9c) thuộc danh mục kế hoạch SCL tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.576
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nông nghiệp & PTNT Bắc Ninh; địa chỉ: 120 Nguyễn Văn Cừ, phường Ninh Xá, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Long Mã; Địa chỉ: Số 9 Khu Niềm, Phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn và Đầu tư xây dựng Huy Hoàng. Địa chỉ: Thôn Tam Tảo, xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Ngọc Giang. Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.576


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng, bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, năng lực và kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật, tài chính
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.576
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương-phường Suối Hoa-TP Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống + Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. + Địa thoại: 0223.774.226; 0223.774.576
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KÊNH TƯỚI (Chi tiết phá dỡ + đất đào đắp vận chuyển)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT- Chương V251,076m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT- Chương V710,12m3
3Đào xúc vật liệu thải bằng máy đào 1,25m3E-HSMT- Chương V9,612100m3
4Vận chuyển vật liệu thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mE-HSMT- Chương V9,612100m3
5Vận chuyển vật liệu thải 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmE-HSMT- Chương V9,612100m3/1km
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V9,269100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V10,493100m3
8Mua đất đắpE-HSMT- Chương V170,359m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30E-HSMT- Chương V195,17m3
10Ván khuôn móngE-HSMT- Chương V3,172100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V247,72m3
12Ván khuôn móngE-HSMT- Chương V4,718100m2
13Cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT- Chương V17,55tấn
14Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V494,84m3
15Ván khuôn thép tường kênhE-HSMT- Chương V66,447100m2
16Cốt thép tường, ĐK ≤18mmE-HSMT- Chương V40,484tấn
17Bê tông giằng kênh, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V8,19m3
18Ván khuôn giằng kênhE-HSMT- Chương V1,638100m2
19Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmE-HSMT- Chương V0,594tấn
20Rải giấy dầu lớp cách lyE-HSMT- Chương V1,287100m2
B PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH-Cống đầu kênh
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V0,374100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,29100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30E-HSMT- Chương V0,8m3
4Ván khuôn bê tông lót, ván thépE-HSMT- Chương V0,0133100m2
5Bê tông đáy, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V1,83m3
6Ván khuôn bê tông đáy, ván thépE-HSMT- Chương V0,0348100m2
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT- Chương V0,2028tấn
8Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V2,26m3
9Ván khuôn thép tườngE-HSMT- Chương V0,2328100m2
10Cốt thép tường, ĐK ≤18mmE-HSMT- Chương V0,2846tấn
11Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,9m3
12Ván khuôn thép trần cốngE-HSMT- Chương V0,0586100m2
13Cốt thép trần, ĐK >10mmE-HSMT- Chương V0,1476tấn
14Xây gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V0,15m3
15Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V2,12m2
16Bê tông cánh cống M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,06m3
17Cốt thép cánh cống, fiE-HSMT- Chương V0,0037tấn
18Thép hình cánh cốngE-HSMT- Chương V22,89Kg
19Lắp đặt cánh cống E-HSMT- Chương V11cấu kiện
20Máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V1bộ
21Gia công dàn vanE-HSMT- Chương V0,0488tấn
22Lắp đặt dàn vanE-HSMT- Chương V0,0488tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủE-HSMT- Chương V1,51m2
24Bulong M20E-HSMT- Chương V1bộ
25Bulong M14-50E-HSMT- Chương V8bộ
26Bulong M16-50E-HSMT- Chương V2bộ
27Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V3,76m3
28Ván khuôn mái bờ kênh mươngE-HSMT- Chương V0,0367100m2
C 5 CỐNG BỜ PHẢI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V0,846100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,495100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40E-HSMT- Chương V5,32m3
4Ván khuôn móngE-HSMT- Chương V0,119100m2
5Xây gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V14,83m3
6Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V57,45m2
7Ván khuôn thép trần cốngE-HSMT- Chương V0,178100m2
8Cốt thép trần cống, ĐK >10mmE-HSMT- Chương V0,6159tấn
9Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V3,68m3
10Bê tông cánh cống M250, đá 1x2, PCB400,16m3
11Gia công thép cánh cống 11,4/1000 = 0,0114E-HSMT- Chương V0,0114tấn
12Thép hình cánh cốngE-HSMT- Chương V92,45Kg
13Lắp đặt cánh cốngE-HSMT- Chương V51cấu kiện
14Máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V5bộ
15Gia công hệ khung dànE-HSMT- Chương V0,2351tấn
16Lắp dựng dàn vanE-HSMT- Chương V0,2351tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủE-HSMT- Chương V7,51m2
18Bulong M20E-HSMT- Chương V5bộ
19Bulong M14-50E-HSMT- Chương V40bộ
20Bulong M16-50E-HSMT- Chương V10bộ
D 3 CỐNG BỜ TRÁI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V0,293100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 16,87/100 = 0,1687E-HSMT- Chương V0,1687100m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40E-HSMT- Chương V2,09
4Ván khuôn thép móngE-HSMT- Chương V0,0507m3
5Xây gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V5,25100m2
6Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V23,43m3
7Ván khuôn thép trần cốngE-HSMT- Chương V0,0483m2
8Cốt thép trần cống ĐK >10mmE-HSMT- Chương V0,0923100m2
9Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,74tấn
10Bê tông cánh cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,09m3
11Gia công thép cánh cốngE-HSMT- Chương V0,0068m3
12Thép hình cánh cốngE-HSMT- Chương V55,47tấn
13Lắp đặt cánh cốngE-HSMT- Chương V3Kg
14Máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V31cấu kiện
15Gia công hệ khung dànE-HSMT- Chương V0,141bộ
16Lắp đặt dàn vanE-HSMT- Chương V0,141tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủE-HSMT- Chương V4,5tấn
18Bulong M20E-HSMT- Chương V31m2
19Bulong M14-50E-HSMT- Chương V24bộ
20Bulong M16-50E-HSMT- Chương V6bộ
E CỐNG TẠI K0+695.88 BỜ TRÁI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V0,0626100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,036100m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40E-HSMT- Chương V0,49m3
4Ván khuôn móng E-HSMT- Chương V0,0129100m2
5Xây gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V1,05m3
6Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V5,68m2
7Ván khuôn thép trần cốngE-HSMT- Chương V0,0081100m2
8Cốt thép trần cống, ĐK >10mmE-HSMT- Chương V0,0131tấn
9Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,11m3
10Bê tông cánh cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,03m3
11Gia công thép cánh cốngE-HSMT- Chương V0,0023tấn
12Thép hình cánh cốngE-HSMT- Chương V18,49Kg
13Lắp đặt cánh cốngE-HSMT- Chương V11cấu kiện
14Máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V1bộ
15Gia công dàn vanE-HSMT- Chương V0,047tấn
16Lắp đặt dàn vanE-HSMT- Chương V0,047tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủE-HSMT- Chương V1,51m2
18Bulong M20E-HSMT- Chương V1bộ
19Bulong M14-50E-HSMT- Chương V8bộ
20Bulong M16-50E-HSMT- Chương V2bộ
F CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K1+409
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V0,185100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,0935100m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40E-HSMT- Chương V1,1m3
4Ván khuôn móngE-HSMT- Chương V0,015100m2
5Xây gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V3,14m3
6Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V9,5m2
7Ván khuôn thép trần cốngE-HSMT- Chương V0,0594100m2
8Cốt thép trần cống ĐK >10mmE-HSMT- Chương V0,1723tấn
9Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V1,1m3
10Bê tông cánh cống M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,0658m3
11Gia công thép cánh cốngE-HSMT- Chương V0,0037tấn
12Thép hình cánh cốngE-HSMT- Chương V23,46Kg
13Lắp đặt cánh cốngE-HSMT- Chương V11cấu kiện
14Máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V1bộ
15Gia công dàn vanE-HSMT- Chương V0,0488tấn
16Lắp dựng dàn vanE-HSMT- Chương V0,0488tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủE-HSMT- Chương V1,51m2
18Bulong M20E-HSMT- Chương V1bộ
19Bulong M14-50E-HSMT- Chương V8bộ
20Bulong M16-50E-HSMT- Chương V2bộ
G DÀN VAN TẠI K0+995.65
1Bê tông cánh cống M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,06m3
2Gia công thép cánh cốngE-HSMT- Chương V0,0037tấn
3Thép hình cánh cốngE-HSMT- Chương V22,89Kg
4Lắp đặt cánh cốngE-HSMT- Chương V11cấu kiện
5Máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V1bộ
6Gia công dàn vanE-HSMT- Chương V0,0488tấn
7Lắp dựng dàn vanE-HSMT- Chương V0,0488tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủE-HSMT- Chương V1,51m2
9Bulong M20E-HSMT- Chương V1bộ
10Bulong M14-50E-HSMT- Chương V8bộ
11Bulong M16-50E-HSMT- Chương V2bộ
H CÁC TẤM ĐAN QUA KÊNH
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V3m3
2Ván khuôn thép tấm đanE-HSMT- Chương V0,2792100m2
3Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmE-HSMT- Chương V0,5971tấn
4Xây gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V1,12m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V16,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình xây dựng công trình cứng hóa kênh mương từ cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là V= 3.175.000.000 VNĐ (Ba tỷ, một trăm bảy năm triệu đồng chẵn)- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.175.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Thủy lợi- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng cứng hóa kênh mương từ cấp IV trở lên, đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng cứng hóa kênh mương từ cấp IV trở lên).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Thủy lợi, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng kênh mương từ cấp IV trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động, đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cứng hóa kênh mương từ cấp IV trở lên.(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm33
4 Lực lượng công nhân chính 20 - Nề ≥ 10 người, mộc – cốp pha ≥05người, thép và hàn ≥ 05 người+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầu.Ghi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có trình độ công nhân bậc từ 3,0/7 trở lên, có đầy đủ giấy tờ chứng thực tốt nghiệp bậc thợ, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh.Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Loai 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
2 Cần trục ôtô 6T Loai ôtô 6T, Dang hoạt động bình thường, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn thép 5kW Loai 5kW, Hoạt động bình thường, Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
4 Máy đào 1,25m3 Loai 1,25m3, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Loai 1,5 KW, Đang trong tình trạng hoạt động tốt3
6 Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc Loai Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc, Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện 23 KW Loai 23 KW, Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông 250l Loai 250l, Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa 150l Loai 150l, Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
10 Ô tô tự đổ 7T Loai 7T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
11 Cần cẩu bánh hơi 6T Loai 6T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->