Gói thầu: Đường, cầu Tân Ân - Phước Tuy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Đường, cầu Tân Ân - Phước Tuy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Huyện + vốn NDĐG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 14:38:00 đến ngày 2021-10-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,558,039,834 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV có giá trị >= 8.200.000.000 trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét. -Với hợp đồng khác 1 thì tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị >=8.200.000.000 và tổng tốt cả các hợp đồng >=8.200.000.000 đồng1/ Tương tự về qui mô xây dựng: Qui mô giá trị >=8,200 tỷ đồng2/ Bản chất: Đường: Mặt đường cấp phối đá dăm trộn sỏi đỏ, nền đường đào xử lý thay cát Cầu: Dầm Bê tông DUL, mặt cầu bằng bê tông. 3/ Độ phức tạp: Không phức tạp [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự ( nếu có) ] Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ ( có 05 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP) ;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xétNhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường bộ ( 01 người ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP); ;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu ( 01 người ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựngcông trình Giao hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP); ;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông Cầu có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng)- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.-Có thời gian làm công tác trắc đạt công trình giao thông tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xétNhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B quản lý chất lượng Vật liệu công trình ( 01 người ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng .- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình Giao thông có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: 01người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu – đường bộ- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,5 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi hoặc Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110cv – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầm >=9 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm rung tự hành bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầm >=16 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở >=5 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Búa Diesel đóng cọc >=1.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng búa >=1.8T - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất > 23 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn trộn >= 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt công suất > 1,0 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện công suất > 50KVA: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Đường, cầu Tân Ân - Phước Tuy Đường, cầu Tân Ân - Phước Tuy 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS Huyện + vốn NDĐG |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 và một trong các tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng sau: + Bản sao được công chứng/chứng thực Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020 ( đạt được tối thiểu là 43,011 tỷ đồng) ; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp). - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tính dụng ( hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước
- Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 714616 – Fax: 02723881250 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 714.616 – Fax: (02723) 881250 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 35,768 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền, lề đường K=0,95 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 30,738 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 76,043 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền đường K=0,95 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 56,348 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường K=0,98 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 14,315 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm trộn sỏi đỏ dày 20cm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 49,626 | 100m2 |
| 7 | Sỏi đỏ | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 656,258 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 664,992 | m3 |
| B | HM2: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Trụ biển báo 3.2m | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 6 | trụ |
| C | HM3: GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ngập đất | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 198,4 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I k ngập đất (hs: 0.75) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 24,8 | 100m |
| 3 | Cừ tràm kẹp đầu cừ | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 620 | m |
| 4 | Thép tròn đk | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 155 | kg |
| D | HM4: CỌC 35x35 ( PHẦN CẦU) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đk | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2,36 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đk | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,512 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đk>18mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 12,333 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép tấm hộp nối | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 4,659 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm hộp nối | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 4,659 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đá 1x2, M.350 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 63,875 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2,495 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép 35x35cm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 32 | mối nối |
| E | HM5: MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 2 | Chờ đóng cọc thử bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,28 | 100m |
| 4 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,28 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,078 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, mố cầu trên cạn đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2,467 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, d | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,031 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, d | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,266 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, d>18mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,657 | tấn |
| 10 | Bê tông mố cầu đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 20,009 | m3 |
| 11 | Gia công, ldựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,714 | 100m2 |
| 12 | Bê tông gối cầu đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,099 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 7,181 | m3 |
| 15 | Công tác gia công ld cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,052 | tấn |
| 16 | Công tác gia công ld cốt thép bản quá độ d | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,471 | tấn |
| 17 | Công tác gia công ld cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d>18mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,515 | tấn |
| 18 | Bê tông bản quá độ, dầm đỡ đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 16,625 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép bản quá độ, dầm đỡ | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 6 | m2 |
| F | HM6: TRỤ CẦU | |||
| 1 | Chờ đóng cọc thử trụ dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1 | 100m |
| 2 | Đóng cọc xiên ngập đất bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2,286 | 100m |
| 3 | Đóng cọc xiên k ngập đất bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,434 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông dưới nước | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,078 | m3 |
| 5 | Gia công, ld cốt thép trụ cầu dưới nước d | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,031 | tấn |
| 6 | Gia công, ld cốt thép trụ cầu dưới nước d | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,067 | tấn |
| 7 | Gia công, ld cốt thép trụ cầu dưới nước d>18mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,031 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ trụ, gối cầu dưới nước đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 17,657 | m3 |
| 9 | Gia công, ld, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ, gối trụ | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,547 | 100m2 |
| G | HM7: KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lắp cấu kiện dầm cầu | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Dầm I500 L=15m (giá + vận chuyển) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 8 | dầm |
| 3 | Dầm I650 L=18m (giá + vận chuyển) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 4 | dầm |
| 4 | Lắp gỗ gông dầm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,002 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ gông dầm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,002 | m3 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ thép gông dầm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,888 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép hình | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 8,88 | kg |
| 8 | Bulon d=16, L=60cm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 64 | cái |
| 9 | Bulon d=16, L=70cm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 60 | cái |
| 10 | Lắp, tháo bu lông gông dầm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 248 | 1bộ |
| 11 | Lắp đặt gối cầu | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 24 | cái |
| 12 | Công tác gia công ld cốt thép dầm ngang d | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,244 | tấn |
| 13 | Công tác gia công ld cốt thép dầm ngang d | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,296 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2,873 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,346 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công ld cốt thép mặt cầu d | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 5,446 | tấn |
| 17 | Công tác gia công ld cốt thép mặt cầu, khe co giãn d>10mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,093 | tấn |
| 18 | Lắp đặt khe co giãn | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 20 | m |
| 19 | Khe co giãn răng lược | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 20 | m |
| 20 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 53,965 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1, mác 350 (đs 6-8) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 11,55 | m3 |
| 22 | Bê tông lan can đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 7,157 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2,718 | 100m2 |
| 24 | Vữa Sikagrout | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 3,88 | m3 |
| 25 | SX, lắp đặt thép tấm lan can | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,47 | tấn |
| 26 | Thép tấm STK | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1.544,15 | kg |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ lan can đk=60mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ lan can đk=70mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,936 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ lan can đk=90mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ lan can đk=100mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,936 | 100m |
| 31 | Siết lại bu lông lan can | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 304 | 1bộ |
| 32 | Bulon 20 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 304 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ thoát nước đk=100mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,258 | 100m |
| H | HM8: KHUNG ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị ngập đất (ĐM NS vận dụng tàu đóng cọc 1.8T do đơn giá tàu đóng cọc 1.2T không có đơn giá) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,72 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị k ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,36 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình khung định vị | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,72 | 100m |
| 4 | Hao hụt thép hình | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 250,125 | kg |
| 5 | Lắp dựng thép hình khung định vị | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 6,653 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ thép hình khung định vị | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 6,653 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép hình | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 432,442 | kg |
| I | HM9: ĐƯỜNG VÀO CẦU + BÃI TẬP KẾT | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 12,279 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 10,891 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 17,133 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền đường K=0,95 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 21,784 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường K=0,98 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 3,268 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm trộn sỏi đỏ dày 20cm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 10,891 | 100m2 |
| 7 | Sỏi đỏ | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 144,021 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 145,937 | m3 |
| 9 | San đầm đất mặt bằng K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,732 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 11 | Lớp nylon ngăn cách | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 192 | m2 |
| 12 | Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 192 | m2 |
| J | HM10: AN TÒAN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật + tròn | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tên cầu | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tròn | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Trụ biển báo 2.9m | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 4 | trụ |
| 7 | Trụ đỡ biển báo 3.9m | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2 | trụ |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2,65 | m3 |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 40 | cái |
| K | HM11: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 1318181788 đồng, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV có giá trị >= 8.200.000.000 trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét. -Với hợp đồng khác 1 thì tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị >=8.200.000.000 và tổng tốt cả các hợp đồng >=8.200.000.000 đồng1/ Tương tự về qui mô xây dựng: Qui mô giá trị >=8,200 tỷ đồng2/ Bản chất: Đường: Mặt đường cấp phối đá dăm trộn sỏi đỏ, nền đường đào xử lý thay cát Cầu: Dầm Bê tông DUL, mặt cầu bằng bê tông. 3/ Độ phức tạp: Không phức tạp [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự ( nếu có) ] Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ ( có 05 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP) ;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xétNhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường bộ ( 01 người ) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP); ;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu ( 01 người ) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựngcông trình Giao hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP); ;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông Cầu có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ( 01 người) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng)- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.-Có thời gian làm công tác trắc đạt công trình giao thông tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xétNhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 7 | Giám sát kỹ thuật B quản lý chất lượng Vật liệu công trình ( 01 người ) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng .- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình Giao thông có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 8 | Đội trưởng thi công: 01người. | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu – đường bộ- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,5 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 2 | Máy ủi hoặc Máy san | Công suất >= 110cv – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 3 | Máy đầm bánh thép tự hành | Trọng lượng đầm >=9 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 4 | Máy đầm rung tự hành bánh hơi | Trọng lượng đầm >=16 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở >=5 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 6 | Búa Diesel đóng cọc >=1.8T | Tải trọng búa >=1.8T - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện công suất > 23 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc toàn đạt | Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thể tích bồn trộn >= 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất >=1,5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 11 | Máy cắt thép | Máy cắt công suất > 1,0 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Máy phát điện công suất > 50KVA: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi