Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036088-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211026589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 14:37:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,875,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62504E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của 01 hợp đồng tối thiểu 2.013.000.000 VNĐ (Hai tỷ, không trăm mười ba triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.013.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học thủy lợi+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình thủy lợi hạng IV trở lên theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi hạng III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hạng IV.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học thủy lợi+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo đoạn đầu tuyến kênh N7 hồ Làng Hà và xây dựng hệ thống mương cứng dẫn nước từ kênh N7 hồ Làng Hà chảy về thay thế cho nguồn cấp nước của hồ Xó Dù, xã Tam Quan, huyện Tam Đảo
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tam Đảo (Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Nông nghiệp & PTNT Vĩnh Phúc (tư vấn lập hồ sơ thiết kế); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Tín Đạt


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên; và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ Đường Nguyễn Trãi, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ Đường Nguyễn Trãi, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Đảo, Địa chỉ Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT66,72m3
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,16m3
3Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,3m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT85,71m3
5Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây kênh, vữa XM PCB40 mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT170,01m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT890,28m2
7Đất đào đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT397m3
8Mua đất đắp + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT112m3
9Đắp bờ kênh mương, dung trọng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT420,2m3
10Đào bóc đất hữu cơ đất cấp I + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,8m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,981tấn
12Cốt thép.chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,294tấn
13Cốt thép chiều cao 10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,51tấn
14Sản xuất thép hìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,493tấn
15Lắp dựng thép hìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,493tấn
16Ván khuôn tấm đan đúc sẵn.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,696100m2
17Ván khuôn tấm đan.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,357100m2
18Ván khuôn đáy.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,479100m2
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,61m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT93cái
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT385cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,03100m
23ống cống O200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Xúc lên phương tiện + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT72,75m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá + Xúc lên phương tiện + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT107,24m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Xúc lên phương tiện + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38,53m3
27San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,185100m3
28Bu lông đuôi cá M16x200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16cái
29Trục vanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3m
30Máy đóng mở V1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
31Vận chuyển đá dăm các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,3410m3
32Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT119,1m3
33Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT112m3
34Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT158,1m3
35Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50,985tấn
36Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50,985tấn
37Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,8921000v
38Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,8921000v
39Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,895tấn
40Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,895tấn
41Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT119,1m3
42Vận chuyển bằng thủ công - Đất các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT112m3
43Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT158,1m3
44Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50,985tấn
45Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,8921000v
46Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,895tấn
47Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32,88m3
48Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,4m3
49Bê tông đáy, đá 2x4, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,68m3
50Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,48m3
51Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT123,45m3
52Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây kênh, vữa XM PCB40 mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT203,58m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.415,4m2
54Đất đào đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT442m3
55Mua đất đắp + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT119m3
56Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT464m3
57Đào bóc đất hữu cơ đất cấp I + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,55100m3
58San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,55100m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,93tấn
60Cốt thép.chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,195tấn
61Cốt thép chiều cao 10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,345tấn
62Sản xuất thép hìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2tấn
63Ván khuôn tấm đan đúc sẵn.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,675100m2
64Ván khuôn tấm đan.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,189100m2
65Ván khuôn đáy.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,312100m2
66Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,54m2
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT188cái
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT336cấu kiện
69Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,18100m
70Ống cống O40, L=1mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5m
71Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Xúc lên phương tiện + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,55m3
72Phá dỡ kết cấu gạch đá + Xúc lên phương tiện + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,49m3
73Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Xúc lên phương tiện + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,49m3
74San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,525100m3
75Bu lông đuôi cá M16x200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
76Trục vanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5m
77Máy đóng mở V1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
78Vận chuyển đá dăm các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,7910m3
79Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT134,5m3
80Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT119m3
81Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT133,5m3
82Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT48,563tấn
83Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT48,563tấn
84Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT53,291000v
85Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT53,291000v
86Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,314tấn
87Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,314tấn
88Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT134,5m3
89Vận chuyển bằng thủ công - Đất các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT119m3
90Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT133,5m3
91Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT48,563tấn
92Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT53,291000v
93Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,314tấn
B DỰ PHÒNG
1Dự phòng do phát sinh khối lượng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62504E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của 01 hợp đồng tối thiểu 2.013.000.000 VNĐ (Hai tỷ, không trăm mười ba triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.013.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học thủy lợi+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình thủy lợi hạng IV trở lên theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi hạng III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hạng IV.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học thủy lợi+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
3 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
6 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->